1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo trình Quản trị kinh doanh (Nghề: Thú y - CĐ/TC) - Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp

105 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Quản Trị Kinh Doanh
Trường học Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp
Chuyên ngành Thú y
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2017
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Quản trị kinh doanh cung cấp cho người học những kiến thức như: khái quát về quản trị kinh doanh; nhà quản trị – phong cách quản trị, nghệ thuật quản trị; tạo lập một doanh nghiệp; chiến lược sản xuất kinh doanh;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG THÁP

GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGÀNH, NGHỀ: THÚ Y TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP/CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 257/QĐ-TCĐNĐT-ĐT ngày 13 tháng 07 năm 2017

của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Nghề Đồng Tháp)

Đồng Tháp, năm 2017

Trang 2

1

CHƯƠNG 1

KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

i 1 – Quản trị inh o nh v á ngu n t quản trị

1 Khái ni m quản trị inh o nh

Qu n trị inh doanh à quá tr nh tác đ ng i n t c, c t chức, c hư ng

đ ch của chủ doanh nghiệp n t p thể nh ng người ao đ ng trong doanh nghiệp để s d ng m t cách tốt nh t m i tiềm năng và c h i của doanh nghiệp trong ho t đ ng s n xu t nh m đ t đư c m c ti u đề ra theo đ ng

u t định và th ng ệ x h i

2 Cá h năng quản trị

Các chức năng qu n trị để chỉ nh ng nhiệm v n nh t và bao trùm nh t trong các ho t đ ng về qu n trị C nhiều tranh u n đ diễn ra hi bàn về các chức năng qu n trị Trong th p ni n 30, Gu ic và Urwich n u ra b y chức năng qu n trị: Ho ch định; T chức; Nhân sự; Chỉ huy; Phối h p; Kiểm tra; và Tài ch nh Henri Fayo th đề xu t năm chức năng qu n trị: Ho ch định; T chức; Chỉ huy; Phối h p; và Kiểm tra Cu c bàn u n về chủ đề c bao nhi u chức năng qu n trị gi a nh ng nhà nghi n cứu qu n trị vào cuối

th p ni n 80 ở Mỹ xoay quanh con số bốn hay năm chức năng Trong giáo

tr nh này, ch ng ta c thể ch p nh n à qu n trị bao gồm 4 chức năng đư c

n u ra trong định nghĩa về qu n trị của J Stoner và S Robbins như đ gi i thiệu ở phần tr n; v i ý do đây à định nghĩa đư c nhiều tác gi viết về qu n trị đồng thu n và s d ng r ng r i hái niệm này trong nhiều sách qu n trị

a Hoạ h định

Là chức năng đầu ti n trong tiến tr nh qu n trị, bao gồm: việc xác định m c

ti u ho t đ ng, xây dựng chiến ư c t ng thể để đ t m c ti u, và thiết p

m t hệ thống các ế ho ch để phối h p các ho t đ ng

Ho ch định i n quan đến dự báo và ti n iệu tư ng ai, nh ng m c ti u cần

đ t đư c và nh ng phư ng thức để đ t đư c m c ti u đ Nếu h ng p ế

ho ch th n tr ng và đ ng đắn th dễ dẫn đến th t b i trong qu n trị C nhiều

c ng ty h ng ho t đ ng đư c hay chỉ ho t đ ng v i m t phần c ng su t do

h ng c ho ch định hoặc ho ch định ém

b Tổ h

Trang 3

2

Đây à chức năng thiết ế c c u, t chức c ng việc và t chức nhân sự cho

m t t chức C ng việc này bao gồm: xác định nh ng việc ph i àm, người nào ph i àm, phối h p ho t đ ng ra sao, b ph n nào đư c h nh thành, quan

hệ gi a các b ph n đư c thiết p thế nào và hệ thống quyền hành trong t chức đ đư c thiết p ra sao? T chức đ ng đắn sẽ t o n n m i trường n i

b thu n i th c đẩy ho t đ ng đ t m c ti u, t chức ém th c ng ty sẽ th t

b i, dù ho ch định tốt

c Lãnh đạo

M t t chức bao giờ cũng gồm nhiều người, mỗi m t cá nhân c cá t nh

ri ng, hoàn c nh ri ng và vị tr hác nhau Nhiệm v của nh đ o à ph i biết đ ng c và hành vi của nh ng người dư i quyền, biết cách đ ng vi n, điều hiển, nh đ o nh ng người hác, ch n c nh ng phong cách nh đ o phù h p v i nh ng đối tư ng và hoàn c nh cùng sở trường của người nh

đ o, nh m gi i quyết các xung đ t gi a các thành phần, thắng đư c sức ỳ của các thành vi n trư c nh ng thay đ i L nh đ o xu t sắc c h năng đưa

c ng ty đến thành c ng dù ế ho ch và t chức chưa th t tốt, nhưng sẽ chắc chắn th t b i nếu nh đ o ém

d Kiểm tr

Sau hi đ đề ra nh ng m c ti u, xác định nh ng ế ho ch, v ch rõ việc xếp đặt c c u, tuyển d ng, hu n uyện và đ ng vi n nhân sự, c ng việc còn i vẫn còn c thể th t b i nếu h ng iểm tra C ng tác iểm tra bao gồm việc xác định thành qu , so sánh thành qu thực tế v i thành qu đ đư c xác định và tiến hành các biện pháp s a ch a nếu c sai ệch, nh m b o đ m t chức đang tr n đường đi đ ng hư ng để hoàn thành m c ti u

Nh ng chức năng tr n đây à ph biến đối v i m i nhà qu n trị, dù cho đ à

t ng giám đốc m t c ng ty n, hiệu trưởng m t trường h c, trưởng phòng trong c quan, hay chỉ à t trưởng m t t c ng nhân trong x nghiệp

Dĩ nhi n, ph biến h ng c nghĩa à đồng nh t V mỗi t chức đều c

nh ng đặc điểm về m i trường, x h i, ngành nghề, quy tr nh c ng nghệ

ri ng v v n n các ho t đ ng qu n trị cũng c nh ng ho t đ ng hác nhau Nhưng nh ng cái hác nhau đ chỉ à hác nhau về mức đ phức t p,

Trang 4

3

phư ng pháp thực hiện, chứ h ng hác nhau về b n ch t Sự hác biệt này

sẽ đư c chỉ ra ở phần sau, hi ch ng ta xem xét các c p b c qu n trị

3 Cá ngu n t quản trị

Việc t chức và qu n trị t chức chỉ đ t hiệu qu cao hi nh n thức và v n

d ng đư c các quy u t Các quy u t này đư c thể hiện c thể trong quá

tr nh điều hành và qu n trị b ng các nguy n tắc qu n trị Do đ c thể hiểu: các nguy n tắc qu n trị à các nguy n tắc chỉ đ o, nh ng ti u chuẩn hành vi

mà chủ doanh nghiệp ph i tuân theo trong quá tr nh inh doanh

3.1 - Tuân thủ luật pháp v thông l inh o nh

Lu t pháp à nh ng ràng bu c của Nhà nư c và các c quan qu n ý vĩ m đối v i doanh nghiệp Sự ràng bu c đ y u cầu các doanh nghiệp ph i inh doanh theo định hư ng của sự phát triển x h i Các nhà qu n trị cần ph i hiểu biết và inh doanh đ ng u t pháp nếu h ng sẽ bị x ý b ng các biện pháp hành ch nh và inh tế Ngoài việc tuân thủ nh ng quy định của pháp

u t về ho t đ ng inh doanh, doanh nghiệp còn ph i inh doanh cho phù

Nguy n tắc này cũng đòi hỏi điều iện ph i nắm v ng vòng đời của mỗi s n phẩm để u n u n đ i m i chiến ư c s n phẩm, th ch nghi đư c v i thị trường u n biến đ ng

3.3 - Hi u quả v hi n thự

Nguy n tắc này đòi hỏi m i ho t đ ng của doanh nghiệp ph i đ t đư c các

m c ti u đề ra m t cách thiết thực và an toàn, thể hiện ở các chỉ ti u hiệu qu inh tế cao:

Trang 5

4

Các đ n vị tiền tệ đư c t nh quy đ i v i cùng m t đ n vị (thứ nguy n) theo

ỹ thu t "hiện đ i hoá vốn"

3.4 - Chuyên môn hoá

Là nguy n tắc đòi hỏi việc qu n ý các doanh nghiệp ph i đư c nh ng người

có chuyên m n, đư c đào t o, c inh nghiệm và tay nghề theo đ ng vị tr trong guồng máy s n xu t và qu n ý của doanh nghiệp thực hiện Đây à c

sở của việc nâng cao hiệu qu ho t đ ng của các doanh nghiệp M t mặt,

nh ng người ho t đ ng trong guồng máy doanh nghiệp ph i nắm v ng chuyên m n nghề nghiệp ở vị tr c ng tác của m nh, mặt hác h ph i ý thức

đư c mối quan hệ của h v i nh ng người hác và b ph n hác thu c guồng máy chung của doanh nghiệp

3.5 - Kết hợp h i ho á loại lợi í h

Đòi hỏi các chủ doanh nghiệp ph i x ý thỏa đáng mối quan hệ biện chứng

h u c gi a các i ch c i n quan đến sự tồn t i và phát triển của doanh nghiệp, bao gồm:

- L i ch của người ao đ ng trong doanh nghiệp, ph i b o đ m đủ đ ng ực cho h sống và làm việc, nhờ đ gắn b h m t cách văn minh và chặt chẽ trong doanh nghiệp

- L i ch của hách hàng, đ à nh ng người mua s n phẩm của doanh nghiệp cùng v i các y u cầu về s n phẩm của doanh nghiệp và cách ph c v của doanh nghiệp

- L i ch của nhà nư c và x h i, đ à nghĩa v về thuế và các ràng bu c pháp u t hác mà doanh nghiệp ph i thực hiện à các th ng ệ x h i (m i sinh, m i trường, nghĩa v c ng đồng v v ) mà doanh nghiệp ph i tuân thủ

- L i ch của các b n hàng, đ à nh ng cá nhân và đ n vị tham gia cung ứng

m t phần hoặc toàn b các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp H ph i đư c

gi i quyết thỏa đáng các i ch của m nh hi thực hiện mối quan hệ àm ăn

Trang 6

5

v i doanh nghiệp, nếu h ng h sẽ cắt quan hệ v i doanh nghiệp để quan hệ

v i các doanh nghiệp hác

3.6 - Luôn luôn bị giám sát, biết ấu ý đồ

Đ à nguy n tắc đòi hỏi doanh nghiệp ph i u n u n biến d u n ý đồ và tiềm năng inh doanh của m nh Quá tr nh inh doanh à quá tr nh phát triển

và tiến t i chiếm ĩnh thị trường, điều này đòi hỏi các doanh nghiệp ph i t m

m i gi i pháp sáng t o đ c đáo nh t, cho sự thành đ t của m nh, đ cũng à quá tr nh bị các đối thủ c nh tranh và các c quan u t pháp giám sát, và v thế các doanh nghiệp ph i biết che d u ý đồ cũng như tiềm năng của m nh

m t cách c i nh t

3.7 - iết tận ụng thời ơ v môi trường inh o nh

M i doanh nghiệp dù c quy m và tiềm năng n t i đâu đều c nh ng mặt

h n chế và c các điểm yếu nh t định Do v y, đòi hỏi các chủ doanh nghiệp

ph i biết t n d ng thời c và m i trường inh doanh để giành y hiệu qu

Ph i biết hai thác th ng tin c i từ m i nguồn, đặc biệt à th ng tin về

c ng nghệ m i và sự biến đ ng trong ch nh sách qu n ý, mà doanh nghiệp

ph i gánh chịu do các nhà chức trách dự định đưa ra để ịp thời x ý thỏa đáng

Đây à mối quan hệ gi a thế và ực của doanh nghiệp Lực à tiềm năng của doanh nghiệp, còn thế à mối quan hệ của doanh nghiệp trong m i trường inh doanh, th ng qua các yếu tố n m ngoài doanh nghiệp để nắm bắt và hai thác c hiệu qu

Trang 7

6

i 2 – Môi trường inh o nh

1 Khái ni m về môi trường inh o nh

Môi trường o nh nghi p à các yếu tố, bao gồm c b n ngoài ẫn b n

trong, nh hưởng đến sự ho t đ ng, thành c ng hay th t b i của doanh nghiệp

Cá ếu tố ủ môi trường inh o nh:

M i trường inh doanh đư c c u thành từ nhiều yếu tố hác nhau Xét theo

c p đ tác đ ng đến s n xu t và qu n trị doanh nghiệp, c c p đ nền inh tế quốc dân và c p đ ngành

Ở c p đ nền inh tế quốc dân (còn g i à m i trường vĩ m , m i trường

t ng quát), các yếu tố m i trường bao gồm:

Trang 8

7

Ở c p đ ngành (còn g i à m i trường tác nghiệp), các yếu tố m i trường bao gồm:

-Sức ép và y u cầu của hách hàng

-Các đối thủ c nh tranh hiện c và tiềm ẩn

-Mức đ phát triển của thị trường các yếu tố

-Các s n phẩm thay thế s n phẩm của doanh nghiệp đang s n xu t

-Các quan hệ i n ết

Môi trường vĩ mô gồm các yếu tố n m

bên ngoài t chức, định hư ng và c

nh hưởng đến các m i trường tác

nghiệp và m i trường n i b , t o ra các

c h i và nguy c đối v i doanh nghiệp

Môi trường tá nghi p à m i trường

bao hàm các yếu tố b n ngoài t chức,

định hư ng sự c nh tranh trong ngành

Ho n ảnh nội bộ bao hàm các nguồn

ực n i b t chức Cho biết điểm m nh,

điểm yếu của doanh nghiệp

Môi trường inh tế vĩ mô

Trang 9

8

2 Nghi n cứu và phát triển

3 S n xu t

4 Tài chính – ế toán

5 Marketing

6 Văn h a của t chức

Sơ đồ á ếu tố môi trường

M i trường tác nghiệp đư c xác định đối v i m t ngành c ng nghiệp c thể,

v i t t c các doanh nghiệp trong ngành chịu nh hưởng của m i trường tác nghiệp trong ngành đ

Xét theo quá tr nh inh doanh của doanh nghiệp, c thể phân chi m i trường inh doanh thành m i trường b n trong và m i trường b n ngoài

-M i trường b n trong bao gồm toàn b các quan hệ inh tế, t chức ỹ thu t

nh m đ m b o cho doanh nghiệp ết h p các yếu tố s n xu t để t o ra s n phẩm đ t hiệu qu cao M i trường b n trong bao gồm các yếu tố n i t i trong m t doanh nghiệp nh t định, trong thực tế doanh nghiệp à t ng h p các yếu tố hoàn c nh n i b của n

-M i trường b n ngoài à t ng thể các quan hệ inh tế, ch nh trị, x h i tác

đ ng đến ho t đ ng của doanh nghiệp

-Nhiều hi m i trường vĩ m và m i trường tác nghiệp ết h p v i nhau và

đư c g i à m i trường b n ngoài

Ba mức đ điều iện m i trường này đư c định nghĩa v i mối tư ng quan của ch ng đư c minh h a ở s đồ tr n

Các t chức cần nh n biết hai yếu tố hác hi phân t ch các nh hưởng của

m i trường

Thứ nhất là, t nh phức t p của m i trường đư c đặc trưng bởi m t o t các

yếu tố c nh hưởng đến các nỗ ực của t chức M i trường càng phức t p

th càng h đưa ra các quyết định h u hiệu

Thứ hai là, t nh biến đ ng của m i trường, bao hàm t nh năng đ ng hoặc

mức đ biến đ i trong điều iện m i trường i n quan Trong m t m i

Trang 10

9

trường n định, mức đ biến đ i c thể tư ng đối th p và c thể dự đoán

đư c M i trường biến đ ng đặc trưng bỡi nh ng v n đề diễn ra nhanh

ch ng và h mà dự báo trư c đư c

T nh phức t p và biến đ ng của m i trường đặc biệt hệ tr ng hi tiến hành phân t ch các điều iện m i trường vĩ m và m i trường tác nghiệp v c hai đều à yếu tố ngo i c nh đối v i doanh nghiệp

M c đ ch t i sao ph i xác định và hiểu rõ các điều iện m i trường i n quan

à để àm rõ các yếu tố m i trường nào c nhiều h năng nh hưởng đến việc ra quyết định của doanh nghiệp Đ c thể à danh m c nh ng tác đ ng chủ yếu đối v i t chức Danh m c này xác định nh ng yếu tố m i trường

mà doanh nghiệp thực sự ph i theo dõi Qua thực tế ho t đ ng của các doanh nghiệp s n xu t cho th y n i n năm ĩnh vực chủ yếu:

+Các đặc điểm của t chức;

+C c u ngành;

+Thái đ người ti u dùng và thị trường;

+Thái đ của người cung ứng;

+Các yếu tố x h i, inh tế và ch nh trị

2 Đ trưng môi trường inh o nh trong xu thế hội nhập

Hội nhập quố tế đư c hiểu như à quá tr nh các nư c tiến hành các ho t

đ ng tăng cường sự gắn ết h v i nhau dựa tr n sự chia sẻ về i ch, m c

ti u, giá trị, nguồn ực, quyền ực (thẩm quyền định đo t ch nh sách) và tuân thủ các u t ch i chung trong hu n h các định chế hoặc t chức quốc tế

H i nh p quốc tế c thể diễn ra tr n từng ĩnh vực của đời sống x h i ( inh

tế, ch nh trị, an ninh-quốc phòng, văn h a, giáo d c, x h i, v v ), nhưng cũng c thể đồng thời diễn ra tr n nhiều ĩnh vực v i t nh ch t (tức à mức đ gắn ết), ph m vi (gồm địa ý, ĩnh vực/ngành) và h nh thức (song phư ng,

đa phư ng, hu vực, i n hu vực, toàn cầu) r t hác nhau

Hội nhập inh tế:

Đây à quá tr nh gắn ết các nền inh tế của từng nư c v i inh tế hu vực

và thế gi i th ng qua các nỗ ực tự do h a và mở c a nền inh tế theo nh ng

h nh thức hác nhau, từ đ n phư ng đến song phư ng, tiểu hu vực/vùng,

hu vực,, liên khu vực, và toàn cầu H i nh p inh tế c thể diễn ra theo nhiều mức đ Theo m t số nhà inh tế, tiến tr nh h i nh p inh tế đư c chia thành năm m h nh c b n từ th p đến cao như sau:

Trang 11

10

(i) Thỏa thuận thương mại ưu đãi (PTA): Các nư c thành vi n dành cho

nhau các ưu đ i thư ng m i tr n c sở cắt gi m thuế quan, nhưng còn h n chế về ph m vi (số ư ng các mặt hàng đưa vào diện cắt gi m thuế quan) và mức đ cắt gi m Hiệp định PTA của ASEAN (1977), Hiệp định Thư ng

m i Việt-Mỹ (2001), Hiệp định GATT (1947 và 1994) à các v d c thể của m h nh i n ết inh tế ở giai đo n th p nh t

(ii) Khu vực mậu dịch tự do (FTA): Các thành viên ph i thực hiện việc cắt

gi m và o i bỏ các hàng rào thuế quan và các h n chế về định ư ng (c thể bao gồm c việc gi m và bỏ m t số hàng rào phi thuế quan) trong thư ng

m i hàng h a n i hối, nhưng vẫn duy tr ch nh sách thuế quan đ c p đối

v i các nư c ngoài hối V d : Khu vực m u dịch tự do Bắc Âu (EFTA), Khu vực m u dịch tự do bắc Mỹ (NAFTA), Khu vực M u dịch tự do ASEAN (AFTA) Nh ng năm gần đây, phần n các hiệp định FTA m i c

ph m vi ĩnh vực điều tiết r ng h n nhiều Ngoài ĩnh vực hàng h a, các hiệp định này còn c nh ng quy định tự do h a đối v i nhiều ĩnh vực hác như dịch v , đầu tư, sở h u tr tuệ, mua sắm ch nh phủ… V d : Hiệp định FTA

gi a ASEAN v i Úc-Niudi ân (2009), Hiệp định Đối tác xuy n Thái B nh

dư ng (TPP- đang đàm phán)

(iii) Liên minh thuế quan (CU): Các thành vi n ngoài việc cắt gi m và o i

bỏ thuế quan trong thư ng m i n i hối còn thống nh t thực hiện ch nh sách thuế quan chung đối v i các nư c b n ngoài hối V d : Nh m ANDEAN

và Li n minh thuế quan Nga-Bêlarút-Cadăcxtan

(iv) Thị trường chung (hay thị trường duy nhất): Ngoài việc o i bỏ thuế

quan và hàng rào phi quan thuế trong thư ng m i n i hối và c ch nh sách thuế quan chung đối v i ngoài hối, các thành vi n còn ph i x a bỏ các h n chế đối v i việc ưu chuyển của các yếu tố s n xu t hác (vốn, ao đ ng…)

để t o thành m t nền s n xu t chung của c hối V d : Li n minh châu Âu

đ tr i qua giai đo n xây dựng thị trường duy nh t (Thị trường chung châu Âu) trư c hi trở thành m t i n minh inh tế

(v) Liên minh kinh tế-tiền tệ: Là m h nh h i nh p inh tế ở giai đo n cao

nh t dựa tr n c sở m t thị trường chung/duy nh t c ng th m v i việc thực hiện ch nh sách inh tế và tiền tệ chung (m t đồng tiền chung, ngân hàng trung ư ng thống nh t của hối) V d : EU hiện nay

M t nư c c thể đồng thời tham gia vào nhiều tiến tr nh h i nh p v i t nh

ch t, ph m vi và h nh thức hác nhau Tuy nhi n, về c b n ph i tr i qua các

bư c h i nh p từ th p đến cao, việc đốt cháy giai đo n chỉ c thể diễn ra trong nh ng điều iện đặc thù nh t định mà th i (chẳng h n C ng đồng Kinh

tế châu Âu đ đồng thời thực hiện xây dựng hu vực m u dịch tự do và i n minh thuế quan trong nh ng th p ni n 60-70) H i nh p inh tế à nền t ng hết sức quan tr ng cho sự tồn t i bền v ng của h i nh p trong các ĩnh vực hác, đặc biệt à h i nh p về ch nh trị và nh n chung, đư c các nư c ưu ti n

Trang 12

11

th c đẩy giống như m t đòn bẩy cho h p tác và phát triển trong bối c nh toàn cầu h a

Hội nhập quố tế l xu hướng tất ếu ủ thời đại ng n :

H i nh p quốc tế à m t quá tr nh t t yếu, do b n ch t x h i của ao đ ng và quan hệ gi a con người Các cá nhân muốn tồn t i và phát triển ph i c quan

hệ và i n ết v i nhau t o thành c ng đồng Nhiều c ng đồng i n ết v i nhau t o thành x h i và các quốc gia-dân t c Các quốc gia i i n ết v i nhau t o thành nh ng thực thể quốc tế n h n và h nh thành hệ thống thế

o t tiến b nhanh ch ng về hoa h c-c ng nghệ, xu thế hòa b nh-h p tác, nỗ

ực tự do h a-mở c a của các nư c đ th c đẩy quá tr nh h i nh p quốc tế

tr n nhiều ĩnh vực, đặc biệt à trong inh tế, phát triển r t nhanh và trở thành

m t xu thế n của quan hệ quốc tế hiện đ i Quá tr nh này diễn ra tr n nhiều

c p đ : song phư ng, đa phư ng, tiểu vùng, hu vực, i n hu vực và toàn cầu Mức đ h i nh p cũng ngày m t sâu sắc h n, bao quát toàn diện h n Hầu hết m i nư c tr n thế gi i đ và đang t ch cực tham gia vào quá tr nh này

Tr n c p đ toàn cầu, ngay sau Chiến tranh thế gi i II, Li n hiệp quốc và hàng o t các t chức chuy n m n của Li n hiệp quốc, trong đ gồm nhiều thiết chế thu c hệ thống Bretton Woods (đặc biệt à Quỹ Tiền tệ quốc tế và Ngân hàng Thế gi i), ra đời v i số ư ng thành vi n gia nh p ngày m t nhiều h n, bao quát hầu hết các nư c tr n thế gi i Đây à m t t chức h p tác toàn diện, bao quát hầu hết m i ĩnh vực và c quy m toàn cầu Trong

m t số ĩnh vực, Li n hiệp quốc đ c sự phát triển vư t n tr n sự h p tác

th ng thường và c thể n i đ đ t đến tr nh đ ban đầu của h i nh p ( ĩnh vực ch nh trị-an ninh, ĩnh vực nhân quyền, ĩnh vực tài ch nh) Trong ĩnh vực thư ng m i, tiến tr nh h i nh p toàn cầu đư c th c đẩy v i việc ra đời của m t định chế đa phư ng đặc biệt quan tr ng, đ Hiệp định chung về Thư ng m i và Thuế quan (GATT), sau đ đư c nối tiếp b ng T chức Thư ng m i Thế gi i (WTO) ể từ năm 1995 Hiện nay, 153 quốc gia và vùng nh th đ tham gia v i tư cách thành vi n ch nh thức của T chức này, ho ng 30 quốc gia hác đang trong quá tr nh đàm phán gia nh p Trong h n m t th p ỷ qua, WTO đ phát triển m nh mẽ hệ thống u t

Trang 13

12

ch i về thư ng m i quốc tế, bao quát hầu hết các ĩnh vực của quan hệ inh

tế gi a các thành vi n như hàng h a, dich v , n ng nghiệp, iểm dịch đ ng thực v t, dệt may, hàng rào ỹ thu t, đầu tư, sở h u tr tuệ, chống bán phá giá, tr c p và các biện pháp đối háng, các biện pháp tự vệ, xác định giá trị

t nh thuế h i quan, giám định hàng h a, quy tắc xu t xứ, quy tắc và thủ t c

gi i quyết tranh ch p… Các quy định c b n của WTO trở thành nền t ng của t t c các thỏa thu n inh tế hu vực hay song phư ng tr n thế gi i hiện nay Vòng đàm phán Đ -ha, bắt đầu từ h n mười năm trư c, đang tiếp t c

mở r ng và củng cố các quy định của WTO theo hư ng tự do h a h n n a

Ở c p đ hu vực, quá tr nh h i nh p phát triển r t nhanh trong nh ng th p

ni n 1960 và 1970, đặc biệt nở r từ th p ni n 1990 trở i đây Hàng o t

t chức/thể chế hu vực đ ra đời ở hắp các châu c Hầu như h ng m t

hu vực nào tr n thế gi i hiện nay h ng c các t chức/thể chế hu vực của

ri ng m nh Các t chức/thể chế hu vực về ch nh trị-an ninh và đặc biệt à inh tế, chiếm nhiều nh t Chỉ ri ng trong ĩnh vực inh tế, t nh đến gi a tháng 5/2011 c 489 hiệp định về m u dịch hu vực (RTAs) gi a các thành

vi n của WTO đ đư c th ng báo cho Ban Thư ý WTO, trong đ 90% à các thỏa thu n m u dịch tự do (FTAs) và 10% à các i n minh thuế quan (CU) B n c nh đ , c t i hàng trăm RTAs đang trong quá tr nh đàm phán hoặc chuẩn bị đàm phán Nhiều t chức/thể chế i n ết inh tế i n hu vực

đư c h nh thành, v d như APEC, ASEM, ASEAN v i các đối tác ngoài

hu vực chẳng h n như Mỹ và EU (dư i d ng các PCA và FTA), EU v i

m t số t chức/thể chế hoặc quốc gia ở các hu vực hác, v v…

B n c nh các c p đ toàn cầu và hu vực, quá tr nh h i nh p gi a các nư c còn đư c điều tiết bởi các hiệp định i n ết song phư ng, dư i d ng hiệp

ư c i n minh (ch nh trị, an ninh, quốc phòng), hiệp định đối tác toàn diện, hiệp định đối tác chiến ư c, hiệp định inh tế-thư ng m i (BFTA, BCU…)

Từ cuối th p ni n 1990 trở i đây, xu hư ng ý ết các hiệp định đối tác chiến ư c và hiệp định m u dịch tự do (BFTA) phát triển đặc biệt m nh mẽ Hầu hết các nư c đều đ ý hoặc đang trong quá tr nh đàm phán các BFTA

Th m ch , c nư c hiện đ ý hoặc đàm phán t i hàng ch c hiệp định BFTA (Singapore, Thái Lan, Nh t, Úc…) Điều này đư c ý gi i chủ yếu bởi bế tắc của vòng đàm phán Đ ha và nh ng ưu thế của BFTA so v i các hiệp định đa phư ng (dễ đàm phán và nhanh đ t đư c h n; việc thực hiện cũng thu n i

h n)

Về ph m vi ĩnh vực và mức đ h i nh p, xem xét các thỏa thu n i n ết

hu vực và song phư ng trong thời gian gần đây, c thể th y r t rõ r ng các ĩnh vực h i nh p ngày càng đư c mở r ng h n B n c nh xu hư ng đẩy

m nh h i nh p inh tế, các nư c cũng quan tâm th c đẩy h i nh p trong các ĩnh vực hác, đặc biệt à ch nh trị-an ninh và văn h a-x h i Tiến tr nh h i

Trang 14

13

nh p toàn diện trong EU đ đ t đến mức cao, biến t chức này trở thành m t thực thể gần giống như m t nhà nư c i n bang ASEAN cũng đang tiến hành mở r ng và àm sâu sắc tiến tr nh h i nh p hu vực m t cách toàn diện

h n th ng qua xây dựng C ng đồng ASEAN dựa tr n ba tr c t C ng đồng

Ch nh trị-An ninh, C ng đồng Kinh tế và C ng đồng Văn h a-X h i Hàng

o t các hiệp định đối tác toàn diện hay đối tác chiến ư c song phư ng đư c

ý ết gần đây bao quát há toàn diện các ĩnh vực h p tác và i n ết gi a các b n Nếu chỉ xét ri ng về mặt inh tế, th các thỏa thu n gần đây, chẳng

h n như Hiệp định M u dịch tự do ASEAN-Úc-Niudi ân, Hiệp định M u dịch tự do Mỹ-Singapore, Hiệp định M u dịch tự do Hàn Quốc-Singapore, Hiệp định M u dịch tự do Nh t-Singapore, chứa đựng hầu hết các ĩnh vực

và do v y vư t xa so v i các hiệp định FTA truyền thống Nh n chung, các hiệp định FTA m i toàn diện h n và bao hàm c nh ng ĩnh vực nh y c m (v d như mua sắm ch nh phủ, c nh tranh, ao đ ng, m i trường, hàng rào

ỹ thu t) thường h ng đư c đề c p trong hầu hết các hiệp định FTA ý trư c đây B n c nh đ , các hiệp định FTA m i đưa ra các quy định về tự do

h a triệt để h n, thể hiện mức đ h i nh p cao h n V d , trong ĩnh vực hàng h a, cắt gi m thuế quan m nh h n và s m đưa về 0%, h n chế tối đa số

ư ng các s n phẩm o i trừ

Rõ ràng, h i nh p quốc tế đ trở thành m t xu thế n và m t đặc trưng quan

tr ng của thế gi i hiện nay Kh ng t người hẳng định r ng ch ng ta đang sống trong thời đ i toàn cầu h a N i m t cách hác, thời đ i h i nh p toàn cầu Xu thế này chi phối toàn b quan hệ quốc tế và àm thay đ i to n c u

tr c của hệ thống thế gi i cũng như b n thân các chủ thể và mối quan hệ

gi a ch ng

Lợi v bất lợi ủ hội nhập quố tế:

Khẳng định h i nh p quốc tế à m t xu thế t t yếu n của thế gi i cũng đồng thời chỉ ra con đường phát triển h ng thể nào hác đối v i các nư c trong thời đ i toàn cầu h a à tham gia h i nh p quốc tế Sự ựa ch n t t yếu này còn đư c quyết định bởi r t nhiều i ch mà h i nh p quốc tế t o ra cho các nư c Dư i đây, xin n u nh ng i ch chủ yếu của h i nh p quốc tế mà các nư c c thể t n d ng đư c:

Thứ nh t, quá tr nh h i nh p gi p mở r ng thị trường để th c đẩy thư ng

m i và các quan hệ inh tế quốc tế hác, từ đ th c đẩy tăng trưởng và phát triển inh tế-x h i

Thứ hai, h i nh p cũng t o đ ng ực th c đẩy chuyển dịch c c u inh tế, c i thiện m i trường đầu tư inh doanh, từ đ nâng cao hiệu qu và năng ực

Trang 15

14

c nh tranh của nền inh tế, của các s n phẩm và doanh nghiệp; đồng thời,

àm tăng h năng thu h t đầu tư vào nền inh tế

Thứ ba, h i nh p gi p nâng cao tr nh đ của nguồn nhân ực và nền hoa h c

c ng nghệ quốc gia, nhờ h p tác giáo d c-đào t o và nghi n cứu hoa h c

v i các nư c và tiếp thu c ng nghệ m i th ng qua đầu tư trực tiếp nư c ngoài và chuyển giao c ng nghệ từ các nư c ti n tiến

Thứ tư, h i nh p àm tăng c h i cho các doanh nghiệp trong nư c tiếp c n thị trường quốc tế, nguồn t n d ng và các đối tác quốc tế

Thứ năm, h i nh p t o c h i để các cá nhân đư c th hưởng các s n phẩm hàng h a, dịch v đa d ng về chủng o i, mẫu m và ch t ư ng v i giá c nh tranh; đư c tiếp c n và giao ưu nhiều h n v i thế gi i b n ngoài, từ đ c

c h i phát triển và t m iếm việc àm c ở trong ẫn ngoài nư c

Thứ sáu, h i nh p t o điều iện để các nhà ho ch định ch nh sách nắm bắt tốt h n t nh h nh và xu thế phát triển của thế gi i, từ đ c thể đề ra ch nh sách phát triển phù h p cho đ t nư c và h ng bị ề h a

Thứ b y, h i nh p gi p b sung nh ng giá trị và tiến b của văn h a, văn minh của thế gi i, àm giàu văn h a dân t c và th c đẩy tiến b x h i

Thứ tám, h i nh p t o đ ng ực và điều iện để c i cách toàn diện hư ng t i xây dựng m t x h i mở, dân chủ h n, và m t nhà nư c pháp quyền

Thứ ch n, h i nh p t o điều iện để mỗi nư c t m cho m nh m t vị tr th ch

h p trong tr t tự quốc tế, gi p tăng cường uy t n và vị thế quốc tế, cũng như

h năng duy tr an ninh, hòa b nh và n định để phát triển

Thứ mười, h i nh p gi p duy tr hòa b nh và n định hu vực và quốc tế để các nư c t p trung cho phát triển; đồng thời mở ra h năng phối h p các nỗ

ực và nguồn ực của các nư c để gi i quyết nh ng v n đề quan tâm chung của hu vực và thế gi i

Tuy nhi n, h i nh p h ng chỉ đưa i nh ng i ch, trái i, n cũng đặt các

nư c trư c nhiều b t i và thách thức, trong đ đặc biệt à:

M t, h i nh p àm gia tăng c nh tranh gay gắt hiến nhiều doanh nghiệp và ngành inh tế gặp h hăn, th m ch à phá s n, từ đ gây nhiều h u qu về mặt inh tế-x h i

Trang 16

15

Hai, h i nh p àm tăng sự ph thu c của nền inh tế quốc gia vào thị trường

b n ngoài và, do v y, hiến nền inh tế dễ bị t n thư ng trư c nh ng biến

đ ng của thị trường quốc tế

Ba, h i nh p h ng phân phối c ng b ng i ch và rủi ro cho các nư c và các nh m hác nhau trong x h i, do v y c nguy c àm tăng ho ng cách giàu-nghèo

Bốn, trong quá tr nh h i nh p, các nư c đang phát triển ph i đối mặt v i nguy c chuyển dịch c c u inh tế tự nhi n b t i, do thi n hư ng t p trung vào các ngàng s d ng nhiều tài nguy n, nhiều sức ao đ ng, nhưng c giá trị gia tăng th p Do v y, h dễ c thể trở thành b i rác th i c ng nghiệp và

c ng nghệ th p, bị c n iệt nguồn tài nguy n thi n nhi n và hủy ho i m i trường

Năm, h i nh p c thể t o ra m t số thách thức đối v i quyền ực Nhà nư c (theo quan niện truyền thống về đ c p, chủ quyền) và phức t p đối v i việc duy tr an ninh và n định ở các nư c đang phát triển

Sáu, h i nh p c thể àm gia tăng nguy c b n sắc dân t c và văn h a truyền thống bị x i mòn trư c sự xâm ăng của văn h a nư c ngoài

B y, h i nh p c thể đặt các nư c trư c nguy c gia tăng của t nh tr ng hủng bố quốc tế, bu n u, t i ph m xuy n quốc gia, dịch bệnh, nh p cư b t

tế, nhiều nư c đ hai thác r t tốt các c h i và i ch của h i nh p để đ t

đư c tăng trưởng và phát triển inh tế-x h i cao, n định trong nhiều năm

i n t c, nhanh ch ng vư n n hàng các nư c c ng nghiệp m i và t o dựng

đư c vị thế quốc tế đáng nể, đồng thời x ý há thành c ng các b t i và thách thức của quá tr nh h i nh p, đ à trường h p Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng K ng, Singapore, Trung Quốc, Ma aixia, M hic , Braxin… M t số

nư c tuy vẫn gặt hái đư c nhiều i ch từ h i nh p, song x ý chưa tốt mặt trái của quá tr nh này, n n ph i đối mặt v i nhiều h hăn, thách thức n,

c thể ể t i trường h p Thái Lan, Phi-líp-pin, Inđ n xia, Việt Nam, Hy

L p, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha… Mặc dù v y, suy cho cùng i ch mà hầu

Trang 17

16

hết các nư c đ thu đư c tr n thực tế từ quá tr nh h i nh p vẫn n h n cái giá mà h ph i tr cho nh ng tác đ ng ti u cực xét tr n phư ng diện tăng trưởng và phát triển inh tế Điều này gi i th ch t i sao h i nh p quốc tế trở thành ựa ch n ch nh sách của hầu hết các nư c tr n thế gi i hiện nay

Trang 18

17

i 3 – Sự phát triển á lý thu ết quản trị

Lý thuyết qu n trị à m t hệ thống nh ng tư tưởng, quan niệm nh m gi i

th ch về các ho t đ ng qu n trị đư c thực hành trong thế gi i thực t i –Lý thuyết qu n trị dựa vào thực tế và đư c nghi n cứu c hệ thống qua các thời

đ i

I ối ảnh lị h sử

Thế ỷ 18, cách m ng c ng nghiệp đ chuyển s n xu t từ ph m vi gia đ nh sang nhà máy, nh ng n ực nghi n cứu và đưa ra ý thuyết qu n trị đư c tiến hành r ng hắp, tuy vẫn t p trung nhiều vào h a c nh ỹ thu t của s n

xu t h n à nh ng n i dung của ho t đ ng qu n trị thực ch t Cuối thế ỷ

19 đầu thế ỷ 20, ho t đ ng s n xu t phát triển m nh, đòi hỏi nhu cầu thu

h t vốn n, b n c nh đ hoa h c c ng nghệ cũng g p phần vào việc sự tách b ch về chức năng chủ sở h u và chức năng qu n trị, gia tăng qui m

s n xu t Sự phân biệt này gi p các nhà nghi n cứu t p trung vào ho t đ ng

qu n trị m t cách chuy n sâu Giai đo n này vẫn t p trung vào h a c nh ỹ thu t và đ ch ý đến h a c nh ao đ ng trong qu n trị

II Cá lý thu ết quản trị ổ điển

1 Lý thu ết quản trị ho họ

Tác gi ti u biểu Frededric W Tay or, Char es Babbage, Fran và Li ian

Gi breth, Henry L Gantt 4 Frededric W Tay or Tác phẩm: (Princip es of scientific management) xu t b n ần đầu ở Mỹ vào năm 1911

Các như c điểm của cách qu n ý cũ: –Thu c ng nhân h ng ch ý đến năng ực và ỹ năng nghề nghiệp –Kh ng c hệ thống hu n uyện, t chức

h c việc –Kh ng c ti u chuẩn và phư ng pháp àm việc –C ng nhân tự

m nh định đo t tốc đ àm việc –C ng việc và trách nhiệm đều giao ph cho người công nhân –Nhà qu n trị h ng thực hiện chức năng ch nh à p ế

ho ch và t chức c ng việc T nh chuy n nghiệp của nhà qu n trị h ng

đư c thừa nh n

4 nguy n tắc qu n trị hoa h c: 1 Phư ng pháp hoa h c cho nh ng thành

tố c b n trong c ng việc của c ng nhân 2 Xác định chức năng ho ch định của nhà qu n trị, thay v để c ng nhân tự ý ựa ch n phư ng pháp àm việc

3 Lựa ch n và hu n uyện c ng nhân, phát triển tinh thần h p tác đồng đ i

4 Phân chia c ng việc gi a nhà qu n trị và c ng nhân

Công tác qu n trị tư ng ứng: Nghi n cứu thời gian và các thao tác h p ý

nh t để thực hiện c ng việc Dùng m t c ng việc để ch n ựa c ng nhân,

Trang 19

Charles Babbage: - T m cách tăng năng su t ao đ ng –Chủ trư ng chuy n

m n h a ao đ ng, dùng toán h c để t nh toán cách s d ng nguy n v t iệu tối ưu nh t –Nghi n cứu thời gian cần thiết để hoàn thành m t c ng việc, từ

đ n định ti u chuẩn c ng việc –Thưởng cho nh ng c ng nhân vư t ti u chuẩn –Đề nghị phư ng pháp chia i nhu n để duy tr quan hệ gi a c ng nhân và người qu n lý

Fran và Li ian Gi breth: Ti n phong trong việc nghi n cứu thời gian -

đ ng tác –Đưa ra m t hệ thống xếp o i bao trùm các đ ng tác như cách nắm đồ v t, cách di chuyển –Xây dựng hệ thống các đ ng tác hoa h c,

n u n nh ng tư ng quan gi a o i đ ng tác và tần số v i sự mệt nh c trong

ao đ ng –Lo i bỏ nh ng đ ng tác dư thừa, ch tâm vào nh ng đ ng tác

th ch h p àm gi m mệt mỏi và tăng năng su t ao đ ng

Henry L Gantt: Hoàn thiện ỹ thu t iểm soát chi ph và iểm soát s n

xu t Phát triển s đồ Gantt m t dòng c ng việc để hoàn thành m t nhiệm

v , v ch ra nh ng giai đo n của c ng việc theo ế ho ch, thời gian ho ch định và thời gian thực sự Xây dựng hệ thống chỉ ti u c ng việc và hệ thống hen thưởng

Các ý thuyết qu n trị hoa h c:

Đ ng góp: - ỹ năng qu n trị qua phân c ng và chuy n m n h a quá tr nh

ao đ ng, h nh thành qui tr nh s n xu t dây chuyền –N u tầm quan tr ng của việc tuyển ch n và hu n uyện nhân vi n, dùng đ i ng để tăng năng su t ao

đ ng –Nh n m nh việc gi m giá thành để tăng hiệu qu , dùng nh ng phư ng pháp c t nh hệ thống và h p ý để gi i quyết các v n đề qu n trị –Xem qu n trị à m t đối tư ng nghi n cứu hoa h c

H n chế: – Chỉ áp d ng tốt trong m i trường n định – Đề cao b n ch t inh

tế, đánh giá th p nhu cầu x h i và tự thể hiện của con người – Áp d ng

nh ng nguy n tắc qu n trị ph quát cho m i hoàn c nh mà h ng quan tâm

t nh đặc thù của m i trường, – Quá ch tâm đến v n đề ỹ thu t

2 Lý thu ết quản trị h nh hánh

Trường phái qu n trị hành chánh phát triển nh ng nguy n tắc qu n trị chung cho c m t t chức Ti u biểu à Henry Fayo ở Pháp và Max Weber ở Đức

n u n, cùng thời v i Tay or ở Mỹ

Trang 20

19

Max Weber Phát triển m t t chức quan i u bàn gi y à phư ng thức h p

ý t chức m t c ng ty phức t p Quan i u bàn gi y à hệ thống chức v và nhiệm v đư c xác định rõ ràng, phân c ng, phân nhiệm ch nh xác, các m c

ti u phân biệt, hệ thống quyền hành c t n ti tr t tự C sở tư tưởng của Weber à thẩm quyền h p pháp và h p ý

Đặc t nh của chủ nghĩa quan i u: –Phân c ng ao đ ng v i thẩm quyền và trách nhiệm đư c quy định rõ và đư c h p pháp h a như nhiệm v ch nh thức –Các chức v đư c thiết p theo hệ thống chỉ huy, mỗi chức v n m

dư i m t chức v hác cao h n –Nhân sự đư c tuyển d ng và thăng c p theo kh năng qua thi c , hu n uyện và inh nghiệm –Các hành vi hành chánh và các quyết định ph i đư c p thành văn b n –Qu n trị ph i tách rời

sở h u –Các nhà qu n trị ph i tuân thủ điều ệ và thủ t c Lu t ệ ph i c ng

b ng,đư c áp d ng thống nh t cho m i người

Henry Fayo Năng su t ao đ ng của con người trong t p thể tùy thu c vào

sự sắp xếp của t chức Fayo g i việc sắp xếp t chức à việc qu n trị t ng quát và việc này cũng quan tr ng như 5 việc hác trong m t c sở s n xu t inh doanh: (1) s n xu t, (2) tiếp thị, (3) tài ch nh, (4) qu n ý tài s n và con người và (5) ế toán - thống

Để àm tốt việc t chức Fayo n n ra 14 nguy n tắc qu n trị: 1 Phân c ng

ao đ ng rõ ràng 2 Định rõ mối quan hệ gi a quyền và trách nhiệm 3 Duy

tr ỷ u t 4 Mỗi c ng nhân chỉ nh n ệnh từ m t c p chỉ huy trực tiếp 5 Nhà qu n trị ph i thống nh t ý iến hi chỉ huy 6 Quyền i chung u n

đư c đặt tr n quyền i ri ng 7 Quyền i inh tế ph i tư ng xứng v i c ng việc 8 Quyền quyết định ph i t p trung h p ý 9 Ph m vi quyền ực đư c phân bố từ cao xuống th p 10 M i ho t đ ng ph i c tr t tự 11 Sự đối x

ph i c ng b nh 12 C ng việc của mỗi người ph i n định 13 T n tr ng sáng iến 14 Xây dựng cho đư c tinh thần t p thể

Đ ng g p –Chủ trư ng năng su t ao đ ng sẽ cao trong m t t chức đư c sắp xếp h p ý –Các h nh thức t chức, các nguy n tắc t chức, quyền ực và

sự ủy quyền đ và đang ứng d ng

H n chế – Tư tưởng đư c thiết p trong m t t chức n định - Quan điểm

qu n trị cứng rắn, t ch ý đến con người và x h i

3 Lý thu ết tâm lý xã hội trong quản trị

–Lý thuyết tâm ý x h i trong qu n trị ( ý thuyết tác phong) à nh ng quan điểm qu n trị nh n m nh đến vai trò của yếu tố tâm ý, t nh c m, quan hệ x

Trang 21

20

h i của con người trong c ng việc –Hiệu qu của qu n trị à do năng su t

ao đ ng quyết định, nhưng năng su t ao đ ng h ng chỉ do các yếu tố v t

ch t quyết định mà còn do sự thỏa m n các nhu cầu tâm ý, x h i của con người –Tác gi ti u biểu Mary Par er Follett, Elton Mayo, Abraham Maslow, Douglas McGregor 18 Shareholders

Mary Par er Fo ett Qu n trị à m t dòng ch y, m t tiến tr nh i n t c, nếu m t v n đề đư c gi i quyết th sẽ àm m t v n đề hác n y sinh Khi

gi i quyết v n đề cần quan tâm đến người ao đ ng Nhà qu n trị ph i inh

đ ng hi áp d ng các nguy n tắc qu n ý Sự phối h p gi vai trò quyết định trong qu n trị Nhà qu n trị c p c sở sẽ à người phối h p và cho ra

nh ng quyết định tốt nh t Nhà qu n trị cần thiết p mối quan hệ tốt v i

c p dư i, gi i quyết các xung đ t và t ch cực tiếp x c v i nhân vi n

Abraham Mas ow Xây dựng m t ý thuyết về nhu cầu của con người gồm

5 c p b c đư c xếp từ th p n cao theo thứ tự: (1) Nhu cầu c b n (2) Nhu cầu an toàn (3) Nhu cầu x h i (4) Nhu cầu đư c t n tr ng và (5) Nhu cầu tự hoàn thiện

Th ng nhu ầu Củ A MASLOW

D Mc Gregor Các nhà qu n trị trư c đây đ tiến hành các cách thức qu n trị tr n nh ng gi thuyết sai ầm về tác phong và hành vi của con Đ xây dựng nh ng b máy t chức v i quyền hành t p trung đặt ra nhiều quy tắc thủ t c, và hệ thống giám sát chặt chẽ (thuyết X) Đề nghị m t gi thuyết

Mc Gregor cho r ng thay v nh n m nh đến c chế iểm tra th nhà qu n trị

n n quan tâm đến sự phối h p ho t đ ng (thuyết Y)

Thuyết X: - 1 Phần n m i người s àm việc và cố gắng trốn tránh c ng việc 2 Đa số m i người điều ng tránh àm việc và h chỉ àm hi bị bắt

bu c và ph i theo dõi, giám sát chặt chẽ 3 Hầu hết m i người điều muốn bị điều hiển, u n trốn tránh trách nhiệm, r t t tham v ng vư n n và chỉ mong đư c an toàn, y n n

Trang 22

21

Thuyết Y: 1 Nỗ ực àm việc à b n năng tự nhi n của con người 2 Việc iểm soát và đe d a h ng ph i à phư ng pháp để h ch ệ nhân vi n đ ng

g p cho m c ti u của t chức Mỗi người điều c h năng tự iểm soát và

àm việc hư ng đến đ t m c ti u chung 3 Khen thưởng ịp thời, xứng đáng

sẽ hư ng người ta gắn b v i m c ti u của t chức 4 Kh năng gi i quyết

v n đề, đ m nh n trách nhiệm điều c thể t m th y ở m i người c ng nhân

b nh thường 5 Mỗi người c ng nhân b nh thường đều c năng ực và h năng sáng tao

Elton Mayo - Th nghiệm t m ra hiệu ứng Hawthorne: Sự thỏa m n các nhu cầu tâm ý của con người c nh hưởng n đến năng su t và thành qu ao

đ ng của con người

Đ ng g p: Xem t chức à m t hệ thống x h i - Đ ng vi n h ng chỉ

b ng yếu tố v t ch t mà còn ph i quan tâm đến nh ng nhu cầu x h i L nh

đ o h ng chỉ à quyền hành doT p thể nh hưởng tr n tác phong cá nhân

t chức, mà còn do các yếu tố tâm ý x h i của t chức chi phối

H n chế: Xem con người à phần t trong hệ thống hép n Quá ch ý đến yếu tố x h i  mà h ng quan tâm đến yếu tố b n ngoài

4 Lý thu ết định lượng về quản trị Cơ sở

Qu n trị à quyết định và muốn việc qu n trị c hiệu qu , các quyết định

ph i đ ng đắn Nh n m nh phư ng pháp hoa h c trong hi gi i quyết các

v n đề qu n trị Tiếp c n theo hệ thống để gi i quyết các v n đề S d ng các m h nh toán h c Định ư ng h a các yếu tố c i n quan và áp d ng các phép t nh toán h c và xác su t thống Ch ý các yếu tố inh tế - ỹ thu t trong qu n trị h n à các yếu tố tâm ý x h i S d ng máy t nh điện

t àm c ng c T m iếm các quyết định tối ưu trong hệ thống hép n

Đ ng g p: Định ư ng ế thừa trường phái c điển  Thâm nh p trong

m i t chức hiện đ i v i nh ng ỹ thu t phức t p - Các ỹ thu t của trường phái này đ đ ng g p r t n trong việc nâng cao tr nh đ ho ch định, iểm tra ho t đ ng

H n chế: - Các hái niệm và ỹ thu t qu n trị của ý thuyết này h hiểu 

và Kh ng ch tr ng đến yếu tố con người trong t chức qu n trị

5 Trường phái tí h hợp trong quản trị

T ng h p các ý thuyết c điển, ý thuyết hành vi và ý thuyết định ư ng, s

d ng nh ng tư tưởng tốt nh t của mỗi trường phái Nh ng tư tưởng này t o thành trường phái t ch h p (hay còn g i à trường phái h i nh p)

Trang 23

22

III Cá lý thu ết quản trị hi n đại

1 Phương pháp quản trị quá trình

Đ đư c đề c p từ đầu thế ỷ 20 qua tư tưởng của Henry Fayo , phát triển

m nh từ năm 1960 do c ng của Haro d Koontz –Qu n trị à m t quá tr nh liên t c của các chức năng ho ch định, t chức, nhân sự, nh đ o và iểm tra, các chức năng này đư c g i à các chức năng qu n trị chung

2 Phương pháp tình huống ngẫu nhi n

Qu n trị h u hiệu à căn cứ vào t nh huống c thể để v n d ng phối h p các

ý thuyết đ c từ trư c Các biến số t nh huống C ng nghệ Linh ho t ựa

ch n gi i pháp phù h p v i t nh h nh M i trường b n ngoài Nhân sự thực

tế của t chức và từng cá nhân

3 Trường phái quản trị Nhật ản Lý thu ết Z (Willi m Ou hi):

Lý thuyết Z do Wi iam Ouchi xây dựng tr n c sở áp d ng cách qu n ý của

Nh t B n trong các c ng ty Mỹ Lý thuyết ra đời năm 1978, ch tr ng đến quan hệ x h i và yếu tố con người trong t chức C ng việc dài h n, quyết định thu n h p, trách nhiệm cá nhân, xét thăng thưởng ch m, iểm soát n đáo b ng các biện pháp c ng hai, quan tâm đến t p thể và c gia đ nh nhân

vi n Áp d ng ỹ thu t qu n trị của Nh t B n vàKaizen

Th p ni n 80, Robert H Waterman và Thomas J Peter đưa ra ý thuyết th c đẩy ho t đ ng qu n trị đ t đến sự tuyệt h o v i 8 nguy n tắc: Khuynh

hư ng inh ho t Li n hệ chặt chẽ v i hách hàng Tự qu n và m o hiểm Nâng cao năng su t th ng quan nhân tố con người Ph biến và th c đẩy các giá trị chung của t chức Gắn b v i t chức T chức nhân sự đ n

gi n, g n nhẹ Qu n ý tài s n chặt chẽ và h p ý

Trang 24

Nh quản trị à người àm việc trong t chức, nh ng người c nhiệm v

thực hiện chức năng qu n trị trong ph m vi đư c phân c ng ph trách, đư c giao nhiệm v điều hiển c ng việc của người hác và chịu trách nhiệm trư c ết qu ho t đ ng của nh ng người đ Nhà qu n trị à người p ế

ho ch, t chức, nh đ o và iểm tra con người, tài ch nh, v t ch t và th ng tin trong t chức sao cho c hiệu qu để gi p t chức đ t m c ti u

Nhiệm vụ: đưa ra các quyết định chiến thu t, thực hiện các ế ho ch

và ch nh sách của doanh nghiệp, phối h p các ho t đ ng, các c ng việc để hoàn thành m c ti u chung

Nhiệm vụ: Đưa ra các quyết định tác nghiệp nh m đốc th c, hư ng

dẫn, đièu hiển các c ng nhân vi n trong các c ng việc s n xu t inh doanh c thể hàng ngày, nh m thực hiện m c ti u chung

Chức danh: t trưởng s n xu t, t trưởng các t bán hàng, đốc c ng,

trưởng ca

3 V i tr ủ nh quản trị

Trang 25

24

a Vai trò quan hệ v i con người: T chức m nh hi nhiều người trong t

chức đ đều ho t đ ng hư ng đến m c ti u của t chức Để đ t đư c điều đ , nhà qu n trị c vai trò hư ng các thành vi n của t chức đến

m c ti u chung v i ch của doanh nghiệp

Vai trò đại diện: Đ i diện cho c ng ty và nh ng người dư i quyền

trong t chức

Vai trò lãnh đạo: Phối h p và iểm tra c ng việc của nhân vi n c p

dư i; Tuyển d ng, đào t o, hư ng dẫn, h ch ệ nhân vi n

Vai trò liên lạc: Quan hệ v i người hác để hoàn thành c ng việc

đư c giao cho đ n vị của h

Vai trò là người hòa giải:NQT u n à 1 người tr ng tài, c trách

nhiệm hòa gi i, đoàn ết t t c các thành vi n thành m t hối thống

nh t để phát huy sức m nh t p thể

b Vai trò thông tin: Th ng tin à tài s n của doanh nghiệp, do v y qu n ý

thông tin cũng à m t vai trò quan tr ng của nhà qu n trị

Vai trò thu thập và tiếp nhận các thông tin: Nhà qu n trị c nhiệm v

thường xuy n xem xét, phân t ch bối c nh xung quanh t chức để thu

th p nh ng tin tức, sự iện c nh hư ng t i ho t đ ng của t chức

Vai trò phổ biến thông tin: Ph biến cho m i người c i n quan tiếp

x c các th ng tin cần thiết đối v i c ng việc của h

Vai trò cung cấp thông tin: Thay mặt t chức để đưa tin tức ra b n

ngoài v i m c đ ch c thể c i cho doanh nghiệp

c Vai trò quyết định:

Vai trò doanh nhân: Vai trò này đư c thể hiện hi nhà qu n trị t m

cách c i tiến ho t đ ng của t chức như việc áp d ng c ng nghệ m i hay điều chỉnh m t ỹ thu t đang áp d ng

Vai trò giải quyết xáo trộn: Ứng ph v i nh ng b t ngờ àm xáo tr n

ho t đ ng b nh thường của t chức nh m đưa t chức s m trở i n định

Vai trò người phân phối tài nguyên: Phân phối tài nguy n h p ý gi p

đ t hiệu qu cao Các tài nguy n bao gồm con người, tiền b c, thời gian, quyền h n, trang bị hay v t iệu

Vai trò đàm phán: Thay mặt t chức để thư ng thuyết v i nh ng đ n

vị hác cũng như v i b n ngoài

4 Cá năng quản trị ần thiết

 Kỹ năng ỹ thu t ( ỹ năng chuy n m n, nghiệp v ): Là h năng cần thiết để thực hiện m t c ng việc c thể Kỹ năng này cần thiết h n đối

v i nhà qu n trị c p c sở

 Kỹ năng nhân sự: Là nh ng h năng về àm việc v i c p dư i, đ ng

vi n và điều hiển nhân sự

Trang 26

25

 Kỹ năng nh n thức hay tư duy: Là h năng tư duy hệ thống, biết phân

t ch mối i n hệ gi a các v n đề m t cách ogic Đây à m t ỹ năng r t

h và đặc biệt quan tr ng đối v i các nhà qu n trị cao c p

5 Quản trị vừ l ho họ vừ l ngh thuật

a Qu n trị à hoa h c:

Qu n trị à m t ĩnh vực ho t đ ng hoa h c inh tế - x h i phức t p và c vai trò hết sức quan tr ng đối v i sự phát triển inh tế x h i T nh hoa h c của qu n trị dựa tr n m t số các yếu tố:

- Dựa tr n sự hiểu biết sâu sắc về quy u t tự nhi n, ỹ thu t và x h i Ngoài ra qu n trị ph i dựa tr n c sở ý u n của triết h c, inh tế h c, ứng

d ng các thành tựu của hoa h c, toán h c, c ng nghệ…

- T nh hoa h c đòi hỏi việc qu n trị ph i dựa tr n nguy n tắc qu n trị

- T nh hoa h c còn đòi hỏi qu n trị ph i dựa tr n sự định hư ng c thể, đồng thời đòi hỏi ph i nghi n cứu toàn diện

ti u mong muốn v i hiệu qu cao Chẳng h n, nghệ thu t dùng người, nghệ thu t ra quyết định, nghệ thu t gi i quyết các v n đề ách tắc trong s n xu t, nghệ thu t bán hàng, nghệ thu t gi i quyết mâu thuẫn…

V i n i dung tr nh bày như tr n, c thể th y hai yếu tố hoa h c và nghệ thu t của qu n trị h ng o i trừ nhau mà b sung cho nhau và c hai đều cần thiết và c ý nghĩa quan tr ng Khoa h c về qu n trị ngày càng tiến triển và hoàn thiện sẽ t o c sở tốt h n cho nâng cao tr nh đ và hiệu qu của nghệ thu t qu n trị

Trang 27

26

i 2 – Phong á h lãnh đạo

1 Lãnh đạo l gì?

 Xác định chiến ư c

 Giao c ng việc cho NV/uỷ quyền

 Phư ng pháp truyền đ t th ng tin

Phong cách nh đ o à cách thức àm việc của nhà nh đ o

Phong cách nh đ o à hệ thống các d u hiệu đặc trưng của ho t đ ng qu n

ý của nhà nh đ o, đư c quy định bởi các đặc điểm nhân cách của h

Phong cách nh đ o à ết qu của mối quan hệ gi a cá nhân và sự iện, và

đư c biểu hiện b ng c ng thức: Phong cách nh đ o = Cá t nh x M i trường

3 Cá phong á h lãnh đạo hủ ếu

a Phong á h lãnh đạo độ đoán

Kiểu qu n ý mệnh ệnh đ c đoán đư c đặc trưng b ng việc t p trung m i quyền ực vào tay m t m nh người qu n ý, người nh đ o - qu n ý b ng ý

ch của m nh, tr n áp ý ch và sáng iến của m i thành vi n trong t p thể Phong cách l nh đ o này xu t hiện hi các nhà nh đ o n i v i các nhân

vi n ch nh xác nh ng g h muốn các nhân vi n àm và àm ra sao mà h ng

èm theo b t ỳ ời huy n hay hư ng dẫn nào c

ĐẶC ĐIỂM:

 Nhân vi n t th ch nh đ o

 Hiệu qu àm việc cao hi c mặt nh đ o, th p hi h ng c mặt nh

đ o

 Kh ng h trong t chức: gây h n, ph thu c vào định hư ng cá nhân

b Phong á h lãnh đạo ân hủ

Kiểu qu n ý dân chủ đư c đặc trưng b ng việc người qu n ý biết phân chia quyền ực qu n ý của m nh, tranh thủ ý iến c p dư i, đưa h tham gia vào việc hởi th o các quyết định

Trang 28

27

Kiểu qu n ý này còn t o ra nh ng điều iện thu n i để cho nh ng người

c p dư i đư c phát huy sáng iến, tham gia vào việc p ế ho ch và thực hiện ế ho ch, đồng thời t o ra bầu h ng h tâm ý t ch cực trong quá tr nh

qu n ý

ĐẶC ĐIỂM:

 Nhân vi n th ch nh đ o h n

 Kh ng h thân thiện, định hư ng nh m, định hư ng nhiệm v

 Năng su t cao, ể c h ng c mặt của nh đ o

c Phong á h lãnh đạo tự o

V i phong cách nh đ o này, nhà nh đ o sẽ cho phép các nhân vi n đư c quyền ra quyết định, nhưng nhà nh đ o vẫn chịu trách nhiệm đối v i nh ng quyết định đư c đưa ra

Phong cách nh đ o uỷ thác đư c s d ng hi các nhân vi n c h năng phân t ch t nh huống và xác định nh ng g cần àm và àm như thế nào B n

h ng thể m đồm t t c m i c ng việc! B n ph i đặt ra các thứ tự ưu ti n trong c ng việc và uỷ thác m t số nhiệm v nào đ

Trang 29

ỹ năng biến ý u n thành thực tiễn

Qu n trị h ng thể h c thu c òng hay áp d ng theo c ng thức N à m t nghệ thu t và à m t nghệ thu t sáng t o Nhà qu n trị giỏi c thể bị ầm ẫn nhưng h sẽ h c hỏi đư c ngay từ nh ng sai ầm của m nh để trau dồi nghệ thu t qu n trị của h , inh ho t v n d ng các ý thuyết qu n trị vào trong

nh ng t nh huống c thể

Nghệ thu t bao giờ cũng ph i dựa tr n m t sự hiểu biết hoa h c àm nền

t ng cho n Khoa h c và nghệ thu t qu n trị h ng đối p, o i trừ nhau mà

h ng ngừng b sung cho nhau Khoa h c phát triển th nghệ thu t qu n trị cũng đư c c i tiến theo M t người giám đốc nếu h ng c tr nh đ hiểu biết hoa h c àm nền t ng, th hi qu n trị ắt ph i dựa vào may rủi, trực giác hay

nh ng việc đ àm trong quá hứ Nhưng nếu c tr nh đ hiểu biết th ng ta

c điều iện thu n i h n nhiều để đưa ra nh ng quyết định qu n trị c u n chứng hoa h c và c hiệu qu cao

Kh ng n n quan niệm nghệ thu t qu n trị như người ta thường hay nghĩ đ

à inh nghiệm cha truyền con nối Cũng h ng đư c phủ nh n mặt hoa h c

qu n trị, th i phồng mặt nghệ thu t của qu n trị Sẽ à sai ầm hi cho r ng con người nh đ o à m t o i nghệ sĩ c tài năng bẩm sinh, h ng ai c thể

h c đư c cách nh đ o Cũng h ng ai c thể d y đư c việc đ nếu người

h c h ng c năng hiếu Nghệ thu t qu n trị sinh ra từ trái tim và năng ực của b n thân cá nhân

Từ mối i n hệ gi a hoa h c và nghệ thu t qu n trị, cái g đối v i người lãnh đ o à quan tr ng: hoa h c hay nghệ thu t qu n trị?

Muốn s n xu t inh doanh c hiệu qu cao, người nh đ o ph i c iến thức, ph i nắm v ng hoa h c qu n trị Nhưng nghệ thu t qu n trị cũng

h ng ém phần quan tr ng v thực tiễn mu n h nh mu n vẻ, t nh huống, hoàn c nh u n u n thay đ i và h ng bao giờ ặp i M t nhà qu n trị n i tiếng n i r ng: M t vị tư ng th h ng cần biết ỹ thu t điều hiển t n a

Trang 30

29

như thế nào, ỹ thu t ái máy bay ra sao và àm thế nào để xe tăng vư t qua

đư c chư ng ng i v t Nhưng đ àm tư ng th ph i biết hi nào th ph i dùng pháo và o i pháo cỡ nào sẽ mang i hiệu qu mong muốn Khi nào th dùng máy bay, hi nào cần ph i dùng xe tăng h ng nặng Sự phối h p ch ng như thế nào và c thể mang i nh ng hiệu qu g ? Ph i àm g để c thể s

d ng tốt nh t các o i vũ h đ ? Người àm tư ng ph i nắm chắc nh ng iến thức các o i này và ph i u n u n sáng t o Trong ĩnh vực qu n trị inh tế cũng v y

Ch ng ta c thể hiểu như sau: Khoa h c à sự hiểu biết iến thức c hệ thống, còn nghệ thu t à sự tinh c iến thức Nghệ thu t qu n trị trư c hết

à tài nghệ của nhà qu n trị trong việc gi i quyết nh ng nhiệm v đề ra m t cách héo éo và c hiệu qu nh t Ở đây muốn n i đến tài năng của qu n trị gia, năng ực t chức, inh nghiệm gi p h gi i quyết sáng t o xu t sắc nhiệm v đư c giao

Tr n phư ng diện ý thuyết cũng như thực tế người ta nghi n cứu nghệ thu t

qu n trị h ng chỉ từ nh ng inh nghiệm thành c ng mà còn c nh ng inh nghiệm th t b i

M t qu n trị gia n i tiếng n i: Việc nghi n cứu nh ng th t b i còn quan

tr ng h n à việc nghi n cứu nh ng thành c ng, bởi v thành c ng c thể sẽ

đư c ặp i hay h ng ặp i, còn th t b i sai ầm th nh t thiết h ng đư c

để cho ặp i

2 Lãnh đạo th o tình huống

Thế n o l lãnh đạo th o tình huống?

B n à m t nhà qu n ý? B n đang ựa ch n cho m nh m t phong cách qu n

ý hoàn h o để áp d ng v i t t c các nhân vi n của m nh? Đừng ph c ng,

h ng c phong cách nào tốt nh t Thực tế, việc qu n ý hiệu qu đòi hỏi nhiều phong cách qu n ý hác nhau

Lãnh đ o theo t nh huống bao gồm việc s d ng bốn phong cách qu n ý khác nhau:

Trang 31

30

Nhà qu n ý sẽ hư ng dẫn nhân vi n àm thế nào để hoàn thành c ng việc, iểm tra chặt chẽ ho t đ ng của nhân vi n và tự m nh đưa ra hầu hết quyết định

Đây à phong cách th ch h p nh t để qu n ý nhân vi n m i vào nghề hoặc đối v i nh ng người thực hiện c ng việc h ng tốt

Tuy nhi n, nếu nhà qu n ý chỉ s d ng m t phong cách này th sẽ trở thành tiểu tiết, đ c đoán

b Quản lý iểu tƣ vấn h iểu “ông bầu”

Nhà qu n ý i n t c đưa ra các định hư ng và bu c nhân vi n cùng tham gia

gi i quyết v n đề và tham gia vào quá tr nh ra quyết định

Để thực hiện đư c điều này, cần i éo ý iến của nhân vi n, tr ời các câu hỏi đư c n u ra và thể hiện sự hứng th bàn b c c ng việc v i từng cá nhân

Phong cách này th ch h p hi nhân vi n h ng còn à người m i đối v i

c ng việc nhưng cũng chưa đủ h năng hoặc sự tự tin về h năng thực hiện

d Phong á h phân ấp h uỷ qu ền

S d ng đối v i nhân vi n c c ỹ năng và sự tự tin trong việc x ý c ng việc

Tuy nhi n, nếu b n s d ng phong cách này trư c hi nhân vi n của b n sẵn sàng cho c ng việc th h c thể sẽ c m th y r ng, b n đ bỏ r i h

Cá u ầu với lãnh đạo tình huống:

Li n t c thay đ i phong cách qu n ý để phù h p v i sự phát triển về ỹ năng, inh nghiệm và sự tự tin của nhân vi n Nếu h ng sẽ hiến nhân vi n

h ng thể phát triển đư c

Trang 32

31

Sẵn sàng s d ng các phong cách hác nhau v i cùng m t người bởi trong

hi anh ta c thể tự tin và c h năng thực hiện m t việc này th m t việc

m i giao cho anh ta sẽ i đòi hỏi m t phong cách qu n ý hác

Lu n u n thực hiện qu n ý v i m c ti u à àm cho nhân vi n của m nh phát triển ỹ năng và tăng t nh đ c p h n

Ví ụ á tình huống ụ thể:

Theo thâm niên công tác:

S d ng phong cách nh đ o đ c đoán đối v i các nhân vi n m i, nh ng người còn đang trong giai đo n h c việc Nhà nh đ o sẽ à m t hu n uyện

vi n tốt v i đầy đủ năng ực và tr nh đ Nhờ đ , nhân vi n sẽ đư c đ ng

vi n để h c hỏi nh ng ỹ năng m i Đây sẽ à m t m i trường hoàn toàn

m i dành cho các nhân vi n

Theo giai đoạn phát tri n c a tập th :

Giai đo n bắt đầu h nh thành Là giai đo n t p thể chưa n định, m i thành

vi n thường chỉ thực hiện c ng việc đư c giao theo nhiệm v , nhà nh đ o

Dựa theo tuổi

ối với tình huống bất tr c

ất đ ng trong tập th

Nh ng tình huống gây hoang mang

Trang 33

32

Trang 34

33

CHƯƠNG 3

T O L P MỘT DOANH NGHI P

I – Nghi n u v xá định ơ hội inh o nh

1 Nghi n u thị trường ho vi tạo lập o nh nghi p

Thị trường quyết định sự tồn t i và phát triển của doanh nghiệp Nghi n cứu thị trường nh m t m iếm c h i inh doanh cho việc t o p và phát triển doanh nghiệp

a Thị trường của doanh nghiệp

Thị trường của doanh nghiệp gồm nh ng hách hàng truyền thống và hách hàng tiềm năng của doanh nghiệp

- Khách hàng truyền thống: nh ng hách hàng thường xuy n c quan hệ mua bán hàng h a v i doanh nghiệp

- Khách hàng tiềm năng: nh ng hách hàng mà doanh nghiệp c h năng

ph c v và h sẽ đến v i doanh nghiệp

b Nghi n cứu thị trường của doanh nghiệp

Là nghi n cứu nhu cầu hách hàng đối v i s n phẩm hàng h a mà doanh nghiệp inh doanh tr n thị trường

Nhu cầu của hách hàng ph thu c vào 3 yếu tố:

- Thu nh p b ng tiền của dân cư

- Nhu cầu ti u dùng hàng h a

- Giá c hàng h a tr n thị trường

Nghi n cứu thị trường của doanh nghiệp à t m ra thị phần của doanh nghiệp (t m iếm c h i inh doanh tr n thị trường phù h p v i h năng của doanh nghiệp)

c Xác định h năng inh doanh của doanh nghiệp

Kh năng inh doanh của doanh nghiệp đư c xác định bởi 3 yếu tố:

- Năng ực của doanh nghiệp (vốn, nhân sự, c sở v t ch t ỹ thu t)

Trang 35

34

- Kh năng c nh tranh tr n thị trường

- L i thế tự nhi n của doanh nghiệp

2 Xá định ơ hội inh o nh ủ o nh nghi p

a Khái ni m:

C h i inh doanh à thời c thu n i nh t để doanh nghiệp thực hiện m c tiêu kinh doanh

b Lự họn ơ hội inh o nh ho o nh nghi p

N i dung ựa ch n inh doanh:

- T m nh ng nhu cầu hoặc b ph n nhu cầu của hách hàng chưa đư c thỏa m n

- Xác định v sao nhu cầu chưa đư c thỏa m n

- T m cách thỏa m n nh ng nhu cầu đ

Quy tr nh ựa ch n c h i inh doanh:

- Xác định o i hàng h a dịch v

- Xác đinh đối tư ng hách hàng

- Xác định h năng và nguồn ực của doanh nghiệp (vốn, c ng nghệ, nhân ưc, …)

- Xác định nhu cầu tài ch nh cho từng c h i inh doanh

- Sắp xếp thứ tự các c h i inh doanh theo: sở th ch, chỉ ti u tài ch nh, đ rủi ro, …

a Nguy n tắc xác định o i h nh inh doanh

- Thị trường c nhu cầu

Trang 36

35

- Đ m b o cho việc thực hiện m c ti u của doanh nghiệp

- Huy đ ng c hiệu qu m i nguồn ực của doanh nghiệp và x h i

- H n chế th p nh t nh ng rủi ro đến v i doanh nghiệp

b Xác định o i h nh inh doanh phù h p

Lo i h nh inh doanh phù h p à o i h nh inh doanh cho phép doanh nghiệp thực hiện m c đ ch inh doanh, phù h p v i pháp u t và h ng ngừng nâng cao hiệu qu inh doanh của doanh nghiệp

V d :

Doanh nghiệp gần nguồn nguy n iệu th ựa ch n inh doanh s n xu t các

s n phẩm cung ứng cho thị trường

Ở các thành phố n, hu đ thị th inh doanh thư ng m i, dịch v

Ở n ng th n th ựa ch n inh doanh v t tư n ng nghiệp, ỹ thu t chăn nu i,

… hay dịch v s a ch a, may mặc, …

2 u t ự

a Căn cứ ựa ch n o i h nh inh doanh cho doanh nghiệp

- Căn cứ vào các nguy n tắc c b n hi xác đinh o i h nh inh doanh

- Căn cứ vào inh nghiệm b n thân, gia đ nh

- Căn cứ vào điều iện phát triển inh tế của địa phư ng

b Các bư c tiến hành ựa ch n o i h nh inh doanh

Bư c 1 Phân t ch

- Phân t ch đánh giá năng ực ao đ ng của doanh nghiệp:

+ Tr nh đ chuy n m n

+ Năng ực qu n ý inh doanh

- Phân t ch m i trường inh doanh:

+ Nhu cầu thị trường, mức đ thỏa m n nhu cầu thị trường

+ Kh năng đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp

Trang 37

+ Vốn đầu tư inh doanh, h năng huy đ ng vốn

+ Thời gian hoàn vốn đầu tư

+ L i nhu n

+ Các rủi ro

Bư c 2: Quyết định ựa ch n

Tr n c sở phân t ch đánh giá, nhà đầu tư đi đến quyết định ựa ch n o i

Tạo lập

o nh

nghi p

Nghi n u thị trường

Xá định ơ hội inh doanh

Xá định, lự họn loại hình

Trang 38

37

Hiểu biết ủ bạn về ng nh inh o nh n

B n biết nh ng g về ngành này? B n c cần ph i bỏ th m thời gian và tiền

b c để h c hỏi về ngành này h ng? B n c ph i thu nh n th m m t đối tác

v b n h ng đủ hiểu biết về ngành này h ng?

Kinh nghi m ủ bạn trong lĩnh vự n

Trong m t số trường h p, b n c thể hiểu biết r t sâu về ĩnh vực này nhưng

i h ng c nhiều inh nghiệm B n đ bao giờ đứng ra àm chủ doanh nghiệp hoặc àm việc trong ĩnh vực này chưa? Kinh nghiệm àm việc thực tế quan tr ng đến mức nào trong ngành này?

K năng ủ bạn

Hiện t i h y bỏ qua nh ng ỹ năng th ng thường đối v i mỗi ý tưởng inh doanh của b n, và cố gắng t p trung vào nh ng ỹ năng đặc thù trong ngành kinh doanh đ Nh ng ỹ năng mà b n c đ t tr nh đ nào? Nếu b n chưa c

nh ng ỹ năng đ , để c đư c ch ng, b n ph i cố gắng ở mức đ nào?

Khả năng thâm nhập thị trường

H y t nh đến c nh ng chi ph để tham gia inh doanh và nh ng rào c n

c nh tranh b n c thể gặp ph i V d , nếu b n muốn inh doanh dịch v t i nhà th chi ph thành p c thể h ng đáng ể, nhưng nếu đ c m t vài doanh nghiệp hác đ đang inh doanh ngành dịch v này th việc tiếp c n thị trường c thể gặp h hăn

Tính độ đáo

Sự đ c đáo h ng cần thiết ph i mang ý nghĩa r ng h ng c ai cung c p cùng m t o i s n phẩm hay dịch v ; mà n c ý nghĩa r ng h ng c ai cung c p s n phẩm và dịch v theo cách mà b n định cung c p, hoặc n hàm

ý r ng h ng c ai sẽ cung c p s n phẩm và dịch v trong hu vực inh doanh của b n

Trang 39

38

Như v y, t nh đ c đáo ở đây đòi hỏi b n ph i t m cách phân biệt s n phẩm và dịch v của b n v i nh ng người đối thủ inh doanh mặt hàng và dịch v đ

B n àm việc này đến mức nào rồi?

 Phát triển một ý tưởng inh doanh thành công

Để phát triển m t ý tưởng inh doanh thành c ng, b n ph i xây dựng đư c

m t viễn c nh, đánh giá các điểm m nh của m nh và xác định đư c nhu cầu thị trường

Phá họ viễn ảnh ủ bạn

B n h y dành cho m nh m t ho ng thời gian và h ng gian ý tưởng để tưởng tư ng m t h nh nh chi tiết về nh ng g mà b n muốn th y trong cu c sống của m nh trong vài năm t i H nh nh càng chi tiết càng tốt, c thể như:

B n sẽ sống ở đâu? B n sẽ àm g hàng ngày? B n sẽ àm c ng việc nào?

B n sẽ àm việc m t m nh hay cùng v i nh ng người hác? Xung quanh b n

sẽ à nh ng ai? B n sẽ àm g hi b n h ng àm việc?

Sự tưởng tư ng này à v h i, dù n c thể h i quá đáng Nhưng b n đừng

v i nghĩ ngay r ng b n h ng đủ năng ực V thế đừng tự gi i h n m nh trong nh ng điều iện nào đ B n h y sáng t o m t h nh nh sống đ ng của

b n thân, h y nghĩ đến nh ng g quan tr ng đối v i b n Đây à t t c nh ng

v n đề cá nhân sẽ c nh hưởng t i iểu inh doanh mà b n sẽ c thể theo

đu i

V d như b n muốn àm ho t đ ng ở thành thị hay ở n ng th n; b n muốn

đi đây đ hay chỉ ngồi trư c máy t nh, trong văn phòng; b n muốn gặp m i người hay chỉ muốn àm việc qua điện tho i,… Làm như v y sẽ gi p b n

t o đư c m t nền t ng cho việc ựa ch n c ng việc inh doanh, ra các quyết định inh doanh, và đặt ra nh ng m c ti u rõ ràng

Để việc tưởng tư ng này phong ph , b n cũng c thể cùng v i m t ai đ và chia sẻ h nh dung của b n Nếu b n h ng thể àm điều đ , h y viết ra gi y

nh ng g b n nghĩ để việc h nh dung của b n đư c c thể h n

Trang 40

39

Li t á nh sá h ần thiết

Sẽ r t c ch nếu b n nh n i b n thân để nh n định xem b n th ch g và

h ng th ch g , b n c tài năng g và h ng c tài năng g Điều đ h ng chỉ

gi p b n đi đến m t ý tưởng inh doanh thắng i, mà còn gi p b n đi đến

m t ý tưởng inh doanh phù h p v i các ỹ năng và sở th ch của b n C ng việc inh doanh của b n ph i hiến b n u n c m th y hứng th để b n c thể phát triển tr n con đường dài ph a trư c H y iệt các danh sách cần thiết, gồm: (1) nh ng điểm m nh của b n; (2) nh ng inh nghiệm đ t ch uỹ; (3) nh ng việc b n muốn àm

Xá định á nhu ầu ủ thị trường

Cho đến giờ th b n vẫn đang hư ng n i để đi đến m t ý tưởng inh doanh của m nh Bây giờ à c b n n n hư ng ngo i để phát hiện xem tr n thị trường c nhu cầu nào chưa đư c p đầy mà b n c thể đáp ứng v i s n phẩm hay dịch v của m nh

C r t nhiều các danh m c ngành nghề inh doanh thu h t hàng đầu hoặc

nh ng ngành nghề r t m i Nh ng danh sách này c thể g i cho b n m t số

ý tưởng, song ý tưởng inh doanh tốt nh t sẽ xu t phát từ ch nh b n và dựa

tr n c sở b n à ai và thị trường đang cần g Bởi v y, trong hi b n đang suy nghĩ để t m iếm và p các danh sách, b n cũng n n nghe ng ng b n ngoài xem c c h i kinh doanh nào không

 ản Kế hoạ h Kinh o nh

Tầm qu n trọng

Giá trị n nh t mà b n ế ho ch inh doanh của b n t o ra à n phác ra

đư c m t bức tranh, trong đ , n minh h a t t c sự v ng m nh inh tế của doanh nghiệp b n, bao gồm việc m t và phân t ch các viễn c nh tư ng ai inh doanh của b n

L p ế ho ch inh doanh à m t bư c quan tr ng mà b t cứ m t nhà doanh nghiệp cẩn tr ng nào cũng cần tiến hành, cho dù quy m của doanh nghiệp ở mức đ nào Nhiều ngườ thường hay bỏ qua bư c này, v th y r ng h thực hiện quá

Í h lợi ủ vi huẩn bị ản Kế hoạ h Kinh o nh

Ngày đăng: 18/10/2022, 11:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Loại hình in ho nh - Giáo trình Quản trị kinh doanh (Nghề: Thú y - CĐ/TC) - Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp
o ại hình in ho nh (Trang 37)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm