Chương 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI 1.1 Tính cấp thiết của đề tài 1.2 Xác định và tuyên bố vấn đề nghiên cứu của đề tài 1.3 Các mục tiêu nghiên cứu 1.4 Phạm vi nghiên cứu 1.5 Kết cấu luận v
Trang 1TÀI LIỆU THAM KHẢO
Báo cáo TMĐT Việt Nam năm 2007, 2008
Nguyễn Văn Minh, Quản trị tác nghiệp thương mại điện tử B2C, 2008.
“Electronic Commerce: B2C Strategies and Models”- Steve Elliot.
“Operations Management: The Convergence of Production and
E-Business”- Pat Janenko.
www.truongthanhdesign.com
www.vnec.org
www.vntrades.com
www.dantri.com
www.marketingsay.com
www.3cdotcom.vn
www.vietnamtradefair.com
www.chungta.com
www.thuongmaidientu.com
www.bussiness.gov.vn
www.quantri.com.vn
Trang 2PHIẾU ĐIỀU TRA Ý KIẾN
Mục đích: Nghiên cứu làm luận văn tốt nghiệp.
Thông tin chung:
Tên công ty: Công ty TNHH Điện tử Hiền Quân
Họ và tên:
Chức vụ:
Thông tin riêng:
1 Công ty có thường xuyên thực hiện kế hoạch phát triển kinh doanh mặt hàng điện
tử gia dụng tại website www.hienquan.com không?
( ) Thường xuyên ( ) Thỉnh thoảng ( ) Không thực hiện
2 Công ty đang áp dụng những mô hình TMĐT nào?
( ) Bán lẻ điện tử ( ) Trung gian thông tin ( ) Cho thuê quảng cáo ( ) Đấu giá trực tuyến ( ) Liên kết ( ) Bán hàng trực tuyến
3 Công ty cho phép thanh toán trực tuyến qua website công ty hay không?
4 Công ty tìm kiếm nguồn hàng theo cách thức nào là chủ yếu?
( ) Trang vàng ( ) Tự tìm trên internet ( ) Quan sát trực tiếp ( ) Qua người quen ( ) Thống kê trong ngành ( ) Nguồn khác
5 Tiêu chí lựa chọn nguồn cung ứng mặt hàng cho công ty?
( ) Năng lực tài chính ( ) Năng lực hậu cần ( ) Thương hiệu uy tín ( ) Các dịch vụ bổ sung ( ) Tất cả các phương án trên
6 Nhà cung ứng nào thường xuyên cung ứng mặt hàng cho công ty?
( ) DNSX ( ) Siêu thị, trung tâm mua sắm ( ) Tự cung ứng
( ) Cửa hàng bán lẻ ( ) Chi nhánh, đại lý khu vực ( ) Tất cả
7 Nhóm mặt hàng mang lại doanh thu chủ yếu cho công ty?
( ) Ti vi, Tủ lạnh ( ) Đồ gia dụng ( ) Thiết bị nghe nhìn ( ) Máy tính xách tay ( ) Kĩ thuật số ( ) Khác
Trang 38 Chủng loại mặt hàng đồ điện tử gia dụng của website www.hienquan.com có phong phú, đa dạng không?
( ) Rất phong phú, đa dạng ( ) Phong phú, đa dạng
9 Việc lên kế hoạch tài chính mua hàng dựa trên cơ sở dự báo nào?
( ) Dự báo doanh số bán
( ) Dự báo trên mục tiêu thu nhập và lợi nhuận đặt ra
( ) Cả 2 phương án trên
10 Mức độ quan tâm nghiên cứu thị trường của công ty?
( ) Chưa quan tâm đúng mức ( ) Không quan tâm
11 Phương thức tìm kiếm khách hàng được công ty quan tâm?
( ) Fax ( ) Giao tiếp trực tiếp ( ) Khác
12 Hoạt động xúc tiến điện tử nào được công ty sử dụng?
( ) Quảng cáo trực tuyến ( ) Marketing điện tử trực tiếp
( ) PR điện tử ( ) Xúc tiến bán điện tử ( ) Tất cả
13 Thời điểm mua hàng của công ty ?
( ) Mua đầu cơ ( ) Mua tức thời (JIT) ( ) Mua trước
( ) Tất cả các phương án trên
14 Tần suất cập nhật thông tin trên website?
( ) Hàng ngày ( ) Hàng tuần ( ) Hàng tháng
( ) Thỉnh thoảng
15 Công tác kiểm tra, đánh giá phát triển mặt hàng được công ty quan tâm đúng mức hay không?
( ) Đúng mức ( ) Chưa đúng mức ( ) Không có ý kiến
16 Số máy vi tính có tại công ty?
( ) 5 - 9 máy ( ) 10 - 19 máy ( ) Trên 20 máy
Trang 4KẾT QUẢ PHÂN TÍCH, XỬ LÝ DỮ LIỆU PHIẾU ĐIỀU TRA BẰNG PHẦN MỀM SPSS Frequencies
Trang 5N
Mean
Std.
Error of Mean Median Mode
Std.
Deviation Variance Minimum Maximum
Percentiles
Ke hoach phat trien kinh
doanh mat hang dien tu gia
dung tren website
www.hienquan.com
Mo hinh thuong mai dien tu
cong ty dang ap dung
Co cho phep thanh toan truc
tuyen tren website khong?
Cach thuc tim kiem nguon
hang chu yeu
Tieu chi lua chon nguon
cung ung mat hang cho
cong ty
Nha cung ung nao thuong
xuyen cung ung mat hang
cho cong ty
Trang 6Frequency Table
Ke hoach phat trien kinh doanh mat hang dien tu gia dung tren website
www.hienquan.com
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Mo hinh thuong mai dien tu cong ty dang ap dung
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Co cho phep thanh toan truc tuyen tren website khong?
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Cach thuc tim kiem nguon hang chu yeu
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 7
Tieu chi lua chon nguon cung ung mat hang cho cong ty
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Tat ca cac phuong an tren 13 65,0 65,0 100,0
Nha cung ung nao thuong xuyen cung ung mat hang cho cong ty
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Nhom mat hang mang lai doanh thu chu yeu cho cong ty
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Chung loai mat hang do dien tu gia dung cua website www.hienquan.com co phing phu,
da dang khong
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent Valid Rat phong phu, da dang 6 30,0 30,0 30,0
Trang 8
Viec len ke hoach tai chinh mua hang dua tren co so du bao nao
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Du bao tren muc tieu thu
nhap va loi nhuan dat ra 4 20,0 20,0 25,0
Muc do quan tam nghien cuu thi truong cua cong ty
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Phuong thuc tim kiem khach hang duoc cong ty quan tam
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Hoat dong xuc tien dien tu nao duoc cong ty su dung
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent Valid Quang cao truc tuyen 15 75,0 75,0 75,0
Trang 9
Thoi diem mua hang cua cong ty
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Tat ca cac phuong an tren 12 60,0 60,0 100,0
Tan suat cap nhap thong tin tren website
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Cong tac kiem tra, danh gia phat trien mat hang duoc cong ty quan tam dung muc hay
khong
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
So may vi tinh co tai cong ty
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Trang 10
PHIẾU PHỎNG VẤN
Họ tên:
Chức vụ:
Câu 1: Xin ông (bà) cho biết tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
trong 3 năm gần đây nhất?(từ kinh doanh trực tuyến? Từ kinh doanh truyền thống?
Câu 2: Hạ tầng công nghệ của công ty ? ứng dụng những phần mềm CNTT và
TMĐT gì? Các phần mềm ứng dụng trong quản lý và kinh doanh? Số máy chủ máy trạm?
Câu 3: Website công ty ra đời từ khi nào? Tên miền? Các chức năng, dịch vụ, cơ
cấu mặt hàng của công ty ?
Câu 4: Website công ty đã cho phép mua hàng trực tuyến hay chưa?
Câu 5: Công ty có gian hàng tại các trang web TMĐT nào không? Từ bao giờ?
Câu 6: Công ty đã cho phép thanh toán điện tử hay chưa? Nếu chưa, theo ông (bà)
thời gian tới công ty cần áp dụng thanh toán điện tử hay không? Nếu có, thì thanh toán bằng công cụ nào?
Câu 7: Các dịch vụ sau bán của công ty?
Câu 8: Các chính sách trả lại hàng đã được áp dụng tại công ty hay chưa? Điều kiện
và cách thức tiến hành như thế nào?
Câu 9: Công ty có nhân viên chuyên môn về TMĐT hay không? Các kế hoạch phát
triển kinh doanh và phát triển chiến lược marketing TMĐT đã được tiến hành như thế nào?
Trang 11
CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ HIỀN QUÂN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM
TẮT NĂM 2007
(Đã được Kiểm toán)
I.A BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 5.886.040.387 2.019.722.042 2
Các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 10.391.358.486 23.548.416.467
1 Các khoản phải thu dài hạn
- Tài sản cố định thuê tài chính
- Chi phí xây dựng cơ bản dở
3 Bất động sản đầu tư
4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 1.600.000.000 1.600.000.000
5 Tài sản dài hạn khác
- Thặng dư vốn cổ phần
- Vốn khác của chủ sở hữu
- Cổ phiếu quỹ
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Trang 12
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân
- Nguồn vốn đầu tư xdcb
- Nguồn kinh phí sự nghiệp
- Nguồn kinh phí đã hình thành
tscđ
II.A KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
1 Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ 37.655.954.380 42.168.365.627
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 26.028.233 30.280.664 3
Doanh thu thuần về bán hàng và
5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ 7.047.039.072 9.319.739.366
6 Doanh thu hoạt động tài chính 243.190.229 170.438.221
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 2.615.547.564 3.159.301.235
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 3.779.984.344 4.766.952.652
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 4.150.232.114 4.803.821.811
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 710.891.839 442.597.603
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 3.439.340.275 4.361.224.208
V CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN
(Chỉ áp dụng với báo cáo năm)
Trang 13
- Tài sản dài hạn/tổng tài sản 40,98 33,32
- Tài sản ngắn hạn/tổng tài sản 59,02 66,68
- Nợ phải trả/tổng nguồn vốn 58,66 64,65
- Nguồn vốn chủ sở hữu/tổng
- Khả năng thanh toán hiện hành 1,70 1,55
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/tổng
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/doanh
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/nguồn
Hà nội, ngày tháng năm 2008
Giám đốc Nguyễn Văn Tiếp
CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ HIỀN QUÂN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM
TẮT NĂM 2008
(Đã được Kiểm toán)
I.A BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
Trang 14
I Tài sản ngắn hạn 29.088.576.351 28.068.589.001
1
Tiền và các khoản tương đương
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 23.548.416.467 21.476.283.495
5 Tài sản ngắn hạn khác 495.662.842 321.784.787
1 Các khoản phải thu dài hạn
- Tài sản cố định thuê tài chính
- Chi phí xây dựng cơ bản dở
dang
3 Bất động sản đầu tư
4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 1.600.000.000 2.390.280.000
5 Tài sản dài hạn khác
-Thặng dư vốn cổ phần
-Vốn khác của chủ sở hữu
- Cổ phiếu quỹ
- Chênh lệch đánh giá lại tài
sản
- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân
- Nguồn vốn đầu tư xdcb
- Nguồn kinh phí sự nghiệp
- Nguồn kinh phí đã hình thành
Trang 15
II.A KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
1 Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ 42.168.365.627 47.618.627.161
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 30.280.664 44.494.034
3 Doanh thu thuần về bán hàng và ccdv 42.138.084.963 47.574.133.127
4 Giá vốn hàng bán 32.818.345.597 38.813.753.534
5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ 9.319.739.366 8.760.379.593
6 Doanh thu hoạt động tài chính 170.438.221 2.776.094.842
7 Chi phí tài chính 1.563.923.700 1.389.505.144
8 Chi phí bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 3.159.301.235 3.303.207.402
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 4.766.952.652 6.843.761.889
14
Tổng lợi nhuận kế toán trước
15 Thuế thu nhập doanh nghiệp 442.597.603 1.844.782.149
16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 4.361.224.208 5.263.542.511
V CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN
(Chỉ áp dụng với báo cáo năm)
- Tài sản dài hạn/tổng tài sản 33,32 30,45
- Tài sản ngắn hạn/tổng tài sản 66,68 69,55
- Nợ phải trả/tổng nguồn vốn 64,65 52,80
- Nguồn vốn chủ sở hữu/tổng
Trang 16
- Khả năng thanh toán nhanh 0,08 0,06
- Khả năng thanh toán hiện hành 1,55 1,89
- Tỷ suất lợi nhuận sau
- Tỷ suất lợi nhuận sau
- Tỷ suất lợi nhuận sau
Hà nội, ngày tháng năm 2009
Giám đốc Nguyễn Văn Tiếp