Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu 2.. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đà
Trang 1TIẾT 21: §2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc
đổi dấu
2 Kĩ năng: Biến đổi phân thức bằng phân thức cho trước Giải thích sự
bằng nhau của hai phân thức
3 Thái độ: Giáo dục cho HS ý thức học tập nghiêm túc, tính cẩn thận trong học
tập
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng
ngôn ngữ, tính toán
- Năng lực chuyên biệt: Giải thích sự bằng nhau của hai phân thức, biến đổi
phân thức bằng phân thức đã cho
II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
- Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi, nhóm
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bài soạn, SGK Bảng phụ
2 Học sinh: SGK, ôn lại tính chất cơ bản của phân số đã học ở lớp 6
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của các câu hỏi, bài tập, kiểm
tra, đánh giá:
Nội dung Nhận biết
(M1)
Thông hiểu
(M2)
Vận dụng
(M3)
Vận dụng cao
(M4)
Tính chất
cơ bản
của phân
thức
- Biết tính chất cơ bản của phân thức, quy đổi dấu
- Biết kiểm tra hai phân thức bằng nhau
Biến đổi phân thức bằng phân thức đã cho
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Kiểm tra bài cũ
: a) Thế nào là hai phân thức bằng nhau ?
(4đ)
b) Hai phân thức sau có bằng nhau không?
Vì sao? (6đ)
3
x
và
2
x + 2x 3x - 6
a) Định nghĩa hai phân thức bằng nhau: sgk/35
b) 3
x
và
2
x + 2x 3x - 6 không bằng nhau
vì x(3x – 6) ≠ 3(x2 + 2x)
A KHỞI ĐỘNG:
HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu
- Mục tiêu: Từ tính chất cơ bản của phân số có thể suy ra tính chất của phân thức
Trang 2- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi, nhóm
Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, bảng phuj/máy chiếu, thước thẳng, phấn
mauf
Sản phẩm: Nêu tính chất cơ bản của phân số dự đoán tính chất của phân thức
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Nhắc lại tính chất cơ bản của phân
số.bằng công thức tổng quát
- So sánh .
.
A C
B C với A
B
- Tính chất của phân thức có giống với
tính chất của phân số hay không ?
Nếu có thì phát biểu thế nào ta sẽ cùng
đi tìm hiểu qua bài học hôm nay
Tính chất cơ bản của phân số:
a a m a n
b b m b n (m ≠ 0) , (n ƯC(a,b))
.
A A C
B B C
Dự đoán tính chất của phân thức
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2: Tính chất cơ bản của phân thức (Hoạt động cá nhân - cặp đôi.)
- Mục tiêu: Biết tính chất cơ bản của phân thức
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi, nhóm
Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, bảng phuj/máy chiếu, thước thẳng, phấn mauf Sản phẩm: Biết vận dụng tính chất cơ bản để biến đổi thành phân thức đơn giản hơn
NLHT: Biến đổi phân thức bằng phân thức đã cho, giải thích hai phân thức bằng nhau
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Nhắc lại tính chất cơ bản của phân số
- Làm bài ?2 ; ?3
- 2 HS lên bảng làm
- Đơn thức 3xy có quan hệ gì với tử và mẫu
của phân thức 3 23
6
x y
xy ?
HS trả lời: nhân tử chung
Làm thế nào để tìm được một phân thức bằng
phân thức đã cho ?
HS rút ra câu trả lời từ kết quả của ?2 và ?3
GV nhận xét, đánh giá, kết luận giới thiệu nội
dung tính chất cơ bản của phân thức
- GV cho HS hoạt động cặp đôi làm ?4 tr 37
SGK
- GV gọi đại diện cặp đôi lên trình bày bài
làm
- Gọi HS các nhóm khác nhận xét
1 Tính chất cơ bản của phân thức:
*Ví dụ 1:
6 3
2 )
2 ( 3
) 2
x
x x x
x x
Có :
6 3
2 3
2
x
x x x
vì : x(3x + 6) = 3(x2+2x)
2 3 : 6
3 : 3
y
x xy xy
xy y x
2
2 6
3
y
x xy
y
x vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x = 6x2y2
* Tính chất : (SGK)
M B
M A B
A
.
.
(M là một đa thức khác đa thức 0)
:
A A N
B B N ( N là một nhân tử chung)
Trang 3- GV: nhận xét, đánh giá ?4a)
b)
B
A B
A B
A
) 1 (
) 1 (
HOẠT ĐỘNG 3: Quy tắc đổi dấu (Hoạt động nhóm.)
- Mục tiêu: Biết quy tắc đổi dấu
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi, nhóm
Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, bảng phuj/máy chiếu, thước thẳng, phấn mauf
Sản phẩm: Biết vận dụng quy tắc đổi dấu để biến đổi phân thức
NLHT: Dùng quy tắc đổi dấu để tìm đa thức thích hợp
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV: Đẳng thức
B
A B
A
cho ta quy tắc đổi dấu
- Em hãy phát biểu quy tắc đổi dấu
- GV: nhận xét, đánh giá, kết luận, ghi công
thức lên bảng
- HS hoạt động nhóm làm bài ?5
- GV gọi 2 HS lên bảng làm
- GV: nhận xét, đánh giá
2 Quy tắc đổi dấu :
?5 a)
4
x
y x x
x y
b)
11
5 11
5
2
x
x x x
C LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG 4: Bài tập (Hoạt động nhóm., cá nhân)
- Mục tiêu: Củng cố tính chất cơ bản và quy tắc đổi dấu
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi, nhóm
Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, bảng phuj/máy chiếu, thước thẳng, phấn
mauf
Sản phẩm: Làm bài 4, 5 sgk
NLHT: Biến đổi phân thức bằng phân thức đã cho
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
Bài tập 4/38 SGK
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
mỗi nhóm làm 1 câu
+ Nhóm 1, 2 xét bài Lan và Hùng
+ Nhóm 3, 4 xét bài của Giang và
Huy
- GV lưu ý:
+Lũy thừa bậc lẻ của hai đa thức đối
nhau thì đối nhau
Bài tập 4/38 SGK
a) Lan làm đúng vì đã nhân tử và mẫu của vế trái với x (tính chất cơ bản của phân thức)
b) Hùng đã sai vì chia tử của vế trái cho x+1 thì cũng phải chia mẫu của nó cho x+1
Sửa lại là:
2 2
(x 1) x 1
c) 4 x x 4 3x 3x
Trang 4+ Lũy thừa bậc chẵn của hai đa thức
đối nhau thì bằng nhau
Đại diện các nhóm lên bảng trình
bày
- GV: nhận xét, đánh giá
Bài 5/38 SGK
Chia lớp thành hai nhóm, mỗi nhóm
làm 1 câu
HS thảo luận phân tích các tử thành
nhân tử rồi tìm
Đại diện 2 HS lên bảng trình bày
- GV: nhận xét, đánh giá
Giang làm đúng vì áp dụng qui tắc đổi dấu
d) Huy sai vì (x-9)3=[-(9-x)]3=-(9-x)3 Sửa lại là: (x 9)3 (9 x)3 (9 x)2
2(9 x) 2(9 x) 2
Bài 5/38 SGK
a)
(x 1)(x 1) x 1
b)
5(x y) 5x 5y
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đổi dấu
- Bài tập về nhà : Bài 6 tr 38 SGK ; bài 4, 5, 6, tr 16 - 17 SBT
- Hướng dẫn bài 6 : Chia cả tử và mẫu của vế trái cho (x 1)
* CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS: (17 phút)
Câu 1: Nêu tính chất cơ bản của phân thức? (M1)
Câu 2: Làm ?4, bài 4 sgk (M2)
Câu 3: Làm ?5, bài 5 sgk (M3)