Dùng hằng đẳng thức để tính giá trị của biểu thức nhanh nhất.. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán - Năng
Trang 1TIẾT 8: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Củng cố bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
Dùng hằng đẳng thức để tính giá trị của biểu thức nhanh nhất
3 Thái độ: Tính toán cẩn thận
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: NL tự học, NL sáng tạo, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán
- Năng lực chuyên biệt: NL khai triển hằng đẳng thức; NL chứng minh đẳng thức;
NL rút gọn biểu thức, tính nhanh
II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm, lớp
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: + Bảng phụ ghi bài tập kiểm tra bài cũ và bài 37sgk
+ Những tấm bìa để ghi một vế của một hằng đẳng thức để chuẩn bị trò chơi vào cuối giờ
2 Học sinh: Học thuộc 7 hằng đẳng thức đã học
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
Nội dung Nhận biết
(M1)
Thông hiểu (M2)
Vận dụng (M3)
Vận dụng cao (M4)
Luyện tập 7 hằng đẳng
thức
Khai triển các biểu thức theo hằng đẳng thức
Rút gọn biểu thức
Tính nhanh
C/m đẳng thức
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A KHỞI ĐỘNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Các khẳng định sau đây đúng hay sai ?
a) (a b)3 = (a b)(a2 + ab + b2) ; d) (a b)3 = a3 b3
b) (a + b)3 = a3 + 3ab2 + 3a2b + b3 ; e) (a + b) (b2 ab + a2) = a3 + b3 c) x2 + y2 = (x y)(x + y)
Đáp án: a – Đ ; b – Đ ; c – S ; d – S ; e -
Đ
Biểu điểm: Mỗi câu chọn đúng được 2 điểm
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
C LUYỆN TẬP
Hoạt động 2: Khai triển biểu thức, tính nhanh (cá nhân, cặp đôi, nhóm)
Trang 2- Mục tiêu: Giúp HS biết cách áp dụng và phân biệt 7 hằng đẳng thức vừa học
- Sản phẩm: Bài tập 32, 33, 35 sgk
Làm bài 32 SGK
GV: Ghi đề lên bảng, chia lớp thành 2
nhóm, yêu cầu mỗi nhóm thực hiện 1 câu
theo các bước:
- Phân tích từng bài tìm dạng hằng đẳng
thức cho mỗi biểu thức
- Tìm A, B , A2, B2, sau đó khai triển biểu
thức
HS thảo luận, làm bài, lên bảng trình
bày
GV nhận xét, đánh giá
Làm bài 33 SGK
Yêu cầu HS thảo luận theo cặp thực hiện
tương tự bài 32
Bài 35 tr 17 SGK :
GV ghi đề bài, chia lớp thành 2 nhóm,
mỗi nhóm làm 1 câu, yêu cầu:
Phân tích tìm dạng hằng đăngt thức để
rút gọn biểu thức, rồi tính
HS thảo luận, làm bài, lên bảng trình
bày
GV nhận xét, đánh giá
* Bài 32 tr 16 SGK
a) (3x + y)(9x2 – 3xy + y2) = 27x3 +
y3 b) (2x – 5)(4x2 + 10x + 25) = 8x3 -
125
* Bài 33 tr 16 SGK :
a) (2 + xy)2 = 4 + xy+x2y2 b)(53x)2 = 25 30x + 9x2 c) (5 x2)(5 + x2) = 25 x4 d) (5x 1)3 = 125x3 75x2 + 15x +
1 e) (2x y)(4x2 + 2xy + y2) = 8x3 y3 f) (x + 3)(x2 3x + 9) = x3 + 27
Bài 35 tr 17 SGK :
a) 342 + 662 + 68 66
= (34+66)2 = 1002 = 10000 b) 742+ 242 48 74
= (74 24)2 = 502 = 2500
D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Hoạt động 3: Chứng minh đẳng thức, rút gọn biểu thức
- Mục tiêu: Giúp HS biết áp dụng 7 hằng đẳng thức vừa học để tìm cách chứng minh đẳng thức, rút gọn biểu thức
- Sản phẩm: Bài tập 31, 34 sgk
Làm bài 31 SGK
GV: Ghi đề lên bảng Hướng dẫn cách
làm
Yêu cầu HS thực hiện câu a theo cặp
HS thảo luận, làm bài, lên bảng trình
bày
GV nhận xét, đánh giá
- Phân tích điểm giống và khác nhau của
câu a và b, yêu cầu HS về nhà làm câu b
* Bài 31 tr 16 SGK :
Chứng minh rằng : a) a3+b3=(a+b)33ab(a+ b)
VP = (a + b)3 3ab (a + b)
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 3a2b
3ab2
= a3 + b3 = VT
Áp dụng:
a3 + b3 = (a + b)33ab(a + b)
Trang 3Làm bài 34 SGK
GV ghi đề bài, chia lớp thành 3 nhóm ,
yêu cầu mỗi nhóm rút gọn 1 biểu thức
Hướng dẫn: Hãy phân tích để xác định
dạng hằng đẳng thức, rồi tìm các biểu
thức A, B
HS thảo luận, làm bài, lên bảng trình
bày
GV nhận xét, đánh giá
* Tổ chức trò chơi: “ĐÔI BẠN
NHANH NHẤT” như SGK
= (5)3 3.6 (5)= 125 + 90 =
35
* Bài 34 tr 17 SGK :
a) (a + b)2 (a b)2
= (a+b+ab)(a + b a + b)= 2a 2b = 4a.b
b) (a + b)3 (a b)3 2b3 = (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) (a33a2b+3ab2
b3) 2b3
= a3+3a2b+3ab2+b3 a3 +3a2b 3ab2 + b3 2b3 = 6a2b
c) (x + y +z)2 2(x+y +z)(x + y) + (x+y)2 = [(x+y+z (x+y)]2 = z2
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học kĩ 7 hằng đẳng thức Làm bài tập 36, 38 SGK
Ôn lại qui tắc nhân đơn thức với đa thức
* CÂU HỎI, BÀI TẬP, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Câu 1: (M1) Bài 32 sgk
Câu 2: (M2) Bài 33 sgk
Câu 3: (M3) Bài 34, 35 sgk
Câu 4: (M4) Bài 31 sgk