PHƯƠNG PHÁP/KỸ THUẬT DẠY HỌC -Kĩ thuật động não, thảo luận: - Kĩ thuật trình bày một phút: - Kĩ thụât viết tích cực: Hs viết các đoạn văn.. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG I..
Trang 1Tuần 17 Tiết 65
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT
A.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Củng cố hệ thống hoá lại những kiến thức về từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ, yếu tố
HV, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm,
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tổng hợp về giải nghĩa từ, sử dụng từ để nói, viết
3 Thái độ: Nghiêm túc ôn tập
4 Năng lực cần phát triển
- Tự học - Tư duy sáng tạo - Hợp tác - Sử dụng ngôn ngữ
B PHƯƠNG TIỆN, HỌC LIỆU
- Phần chuẩn bị theo yêu cầu ở tiết trước
C PHƯƠNG PHÁP/KỸ THUẬT DẠY HỌC
-Kĩ thuật động não, thảo luận:
- Kĩ thuật trình bày một phút:
- Kĩ thụât viết tích cực: Hs viết các đoạn văn
- PP trực quan, vấn đáp, thuyết trình,
D TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG I KHỞI ĐỘNG
Hoạt động của giáo viên-học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
(1) Nhắc lại các kiến thức
Tiếng Việt đac học trong học kỳ1?
- HS chia sẻ ý kiến với bạn
-Gọi HS nhận xét ý kiến của bạn?
-GV tổng hợp - kết luận và hệ thống
qua sơ đồ tư duy
-HOẠT ĐỘNG II HỆ THỐNG KIẾN THỨC
Hoạt động của giáo viên-học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
(1) Lập bàng so sánh từ loại
- HS chia sẻ ý kiến với bạn
-Gọi HS nhận xét ý kiến của bạn?
-GV tổng hợp - kết luận
1 Lập bảng so sánh các từ loại
Danh từ, động từ, tính từ Quan hệ từ
Trang 2ý nghĩa
Chỉ người, sự vật,hđ, tính chất
Làm thành phần của cụm từ,
Biểu thị ý nghĩa q.hệ
từ, của câu
2.Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt
Hoạt động của giáo viên-học sinh Nội dung cần đạt
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI:
(1) Hai bạn vào một cặp và thi ; Một bạn
nới âm Hán Việt - một bạn nói nghĩa?
- Tổ chức cho HS thảo luận
- Quan sát, khích lệ HS
- Tổ chức trao đổi, rút kinh nghiệm
- GV tổng hợp ý kiến
- Nhật (nhật kí): ngày
- Quốc (quốc ca): nước
- Tam (tam giác): ba
- Tâm (yên tâm): lòng, dạ
- Thảo (thảo nguyên): cỏ
- Thiên (thiên niên kỉ): trời
- Thiết (thiết giáp): thít lại
- Thiếu (thiếu niên, thiếu thời): chưa đủ
- Thôn (thôn dã, thôn nữ): khu vực sân
ở nông thôn
- Thư (thư viện): sách
- Tiền (tiền đạo): trước
- Tiểu (tiểu đội): nhỏ
- Tiếu (tiếu lâm ): cười
- Vấn (vấn đáp): hỏi
- Bạch (bạch cầu): trắng
- Bán (bức tượng bán thân): một nửa
- Cô (cô độc): một mình
- Cư (cư trrú): nơi ở
- Cửu (cửu chương): chín
- Dạ (dạ hương, dạ hội): đêm
- Đại (đại lộ, đại thắng): to, lớn
- Điền (điền chủ, công điền): nông
- Hà (sơn hà): sông
- Hậu (hậu vệ): sau
- Hồi (hồi hương, thu hồi): về
- Hữu (hữu ích): có
- Lực (nhân lực): sức
- Mộc (thảo mộc, mộc nhĩ): cây gỗ nguyệt (nguyệt thực): trăng
II Ôn tập phần ngữ nghĩa
Hoạt động của giáo viên-học sinh Nội dung cần đạt
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
(1)Thế nào là từ đồng nghĩa ? Từ đồng
nghĩa có mấy loại ?
Tại sao lại có hiện tượng từ đồng
nghĩa?
1 Từ đồng nghĩa: là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
VD: trông – nhìn, ngó, coi, mang
- Có 2 loại từ đồng nghĩa:
+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn: quả – trái
+ Từ ĐN không hoàn toàn:hi sinh, bỏ mạng
- Vì 1 sự vật, h.tượng có nhiều tên gọi khác nhau, nên có h.tượng đồng nghĩa
2 Từ trái nghĩa:
Trang 3(2)Thế nào là từ trái nghĩa ? Sử dụng
từ trái nghĩa có tác dụng gì?
-Cho ví dụ
(3)Từ đồng âm là gì?Cách tạo từ
đồng âm? Cho ví dụ?
- HS chia sẻ ý kiến với bạn
-Gọi HS nhận xét ý kiến của bạn?
-GV tổng hợp - kết luận
- là những từ có nghĩa trái ngược nhau
VD: cười – khóc
- Sử dụng trong thế đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động
3 Từ đồng âm
- Giống nhau về hình thức âm thanh nhưng khác xa nhau về nghĩa
VD: Ruồiđậu mâm xôi đậu
Kiến bò đĩa thịt bò
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
(1) Tiếp tục ôn tập Tiếng Việt,vẽ sơ đồ tư duy :
(2) Viết đoạn văn cảm nhận về câu 1-2 trong bài Bánh trôi nước của Hồ Xuân Hương trong
đó sử dụng thành ngữ và từ trái nghĩa ?
(3) Chuẩn bị bài : Ôn tập tác phẩm trữ tình ?
-