Từ đó có ý thức trong việc dùng tiếng việt trong khi nói và viết , tránh được những lỗi thường gặp về sử dụng tiếng việt 2.. Dự kiến sản phẩm của học sinh: 1.CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT CỦA NGHĨA
Trang 1Tuần : 16 -Tiết : 62
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức- Giúp học sinh hệ thống hoá những kiến thức về tiếng việt đã được học ở kì 1
Từ đó có ý thức trong việc dùng tiếng việt trong khi nói và viết , tránh được những lỗi
thường gặp về sử dụng tiếng việt
2 Kĩ năng: Vận dụng thuần thục kiến thức TV ở kí I vào đọc - hiểu và tạo lập VB
- KNS cơ bản được giáo dục: Nhận thức, giao tiếp, tư duy sáng tạo, trình
3 Thái độ - Giáo dục các em ý thức tự giác, tích cực học tập
4 Năng lực cần phát triển
- Tự học - Tư duy sáng tạo - Hợp tác - Sử dụng ngôn ngữ
B CHUẨN BỊ
- Động não, HS trao đổi, thảo luận về nội dung, bài học
- PP phân tích, thực hành , vấn đáp, nêu vấn đề
C PHƯƠNG PHÁP/ KỸ THUẬT DẠY HỌC
- Phần chuẩn bị theo yêu cầu ở tiết trước - Phiếu học tập
D TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG I KHỞI ĐỘNG
- Nhắc lại những kiến thức đa xhocj trong chương trình kì I, phần tiếng Việt?
HOẠT ĐỘNG II HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1 Hệ thống hóa kiến thức:
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI
- Tổ chức cho HS thảo luận: Hệ thống kiến
thức đã học
- Quan sát, khích lệ HS
- Tổ chức trao đổi, rút kinh nghiệm
- GV tổng hợp ý kiến
HS thảo luận nhóm bàn
- Báo cáo kết quả
-Các nhóm khác nêu ý kiến
Dự kiến sản phẩm của học sinh:
1.CẤP ĐỘ KHÁI
QUÁT CỦA NGHĨA
TỪ NGỮ
- 1 từ ngữ có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm nghĩa của một số từ ngữ khác- 1 từ có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ đó được bào hàm trong phạm vi nghĩa của từ ngữ khác
TRƯỜNG TỪ
VỰNG
- trường từ vựng là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa
Trang 23 TỪ TƯỢNG
HÌNH, TỪ TƯỢNG
THANH
- Từ tượng hình: từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, hoạt động trạng thái sự vật
- Tác dụng: có giá trị gợi tả và biểu cảm cao thường được dùng trong văn miêu tả và tự sự
4 TỪ NGỮ ĐỊA
PHƯƠNG VÀ BIỆT
NGỮ XÃ HỘI
- Từ ngữ địa phương là từ ngữ chỉ sử dụng ở một hoặc một số địa phương nhất định
- Biệt ngữ xã hội là những từ ngữ chỉ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định
5.NÓI QUÁ
- Nói quá là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, qui mô, tính chất của sự vật hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh gây ấn tượng tăng sức biểu cảm
6.NÓI GIẢM, NÓI
TRÁNH
- Nói giảm, nói tránh là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự
7.TRỢ TỪ: * Trợ từ: là những từ chuyên đi kèm 1 từ ngữ khác trong câu dùng để nhấn
mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến trong câu 8.THÁN TỪ * Thán từ: là những từ dùng làm dấu hiệu bộc lộ cảm xúc, tình cảm, thái
độ của người nói hoặc dùng để hỏi gọi đáp
9.TÌNH THÁI TỪ * Tình thái từ: là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu
cầu khiến, câu cảm thán biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói
10 CÂU GHÉP
- Câu ghép là câu do 2 hoặc nhiều cụm C-V không bao chứa nhau tạo thành Mỗi kết cấu chủ vị bao gọi là một vế câu
- Quan hệ nhân quả thường dùng cặp QHT: vì-nên, do-nên, tại -nên
- Quan hệ giả thiết-kết quả: nếu-thì, giá-thì,
- Quan hệ tương phản: Tuy-nhưng, dẫu-nhưng, dù-vẫn, mặc dù vẫn
- Quan hệ mục đích: để, cho - Quan hệ bổ sung, đồng thời: và
- Quan hệ nối tiếp: rồi - Quan hệ lựa chọn: hay
HOẠT ĐỘNG III LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
Điền những từ ngữ thích hợp vào ô
trống theo sơ đồ SGK
? Giải thích những từ ngữ nghĩa hẹp
trong sơ đồ trên
1 Từ vựng Truyện dân gian Truyền thuyết-cổ tích-ngụ ngôn-cười
- Truyền thuyết: truyện dân gian về các nhân vật
và sự kiện lịch sử xa xưa, có nhiều yếu tố thần kì
- Truyện cổ tích: Truyện DG kể về cuộc đời, số
Trang 3* Lưu ý: Khi giải thích nghĩa của
những từ ngữ hẹp hơn so với 1 từ ngữ
khác, ta thấy phải xác định được từ
ngữ có nghĩa rộng hơn.? Trong những
câu giải thích ấy có từ ngữ nào chung
? Tìm trong ca dao Việt nam 2 ví dụ
về biện pháp tu từ nói quá hoặc nói
giảm, nói tránh
- Lỗ mũi 18 gánh bông
Chồng yêu chồng bảo tơ hồng trời
cho
- Ước gì sông hẹp một gang
Bắc cầu dải yếm cho chàng sang chơi
? Viết hai câu có sử dụng từ tượng
thanh, tượng hình
? Đọc đoạn trích và xác định câu ghép
trong đoạn trích
? Nếu tách thành câu đơn được
không
? Nếu tách có làm thay đổi ý diễn đạt
không
? Xác định câu ghép và cách nối các
câu ghép
phận của một số nhân vật quen thuộc ( người
mồ côi, người mang lốt xấu xí, người con, người dũng sĩ ) có nhiều chi tiết kì ảo
- Truyện ngụ ngôn: Truyện dân gian mượn truyện
về loài vật, đồ vật hoặc chính con người để nói bóng gió truyện con người
- Truyện cười: Truyện DG dùng hình thức gây cười để mua vui hoặc phê phán đả kích
- Từ ngữ chung: Truyện DG-từ ngữ có nghĩa rộng hơn (cấp độ khái quát cao hơn)
- Có thể dùng 1 số từ : bệ vệ, chót vót, lênh khênh, ngoằn nghèo, thướt tha, í ới, oang oang, loảng xoảng, lõm bõm, tí tách, róc rách
2 Ngữ pháp
- Câu: Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị
Có thể tách thành 3 câu đơn
- Nếu tách có thể làm thay đổi ý diễn đạt vì câu ghép Pháp chạy, Nhật hàng nêu 3 sự kiện nối tiếp nhau như thế sẽ làm nổi bật sức mạnh mẽ của cuộc CM
tháng 8
- Câu 1: nối bằng quan hệ từ: cũng như
- Câu 3: nối bằng bởi vì
HOẠT ĐỘNG IV VẬN DỤNG
- Em thấy khó nhất phần nào trong các nội dung vừa ôn tập?
HOẠT ĐỘNG V TÌM TÒI, SÁNG TẠO
-Ôn tập toàn bộ chương trình chuẩn bị cho kiểm tra học kì I
-