- Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công- Viết được công thức tính công cơ học cho trường hợp hướng của lực trùng vớihướng dịch chuyển của điểm đặt lực.. HS
Trang 1- Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công
- Viết được công thức tính công cơ học cho trường hợp hướng của lực trùng vớihướng dịch chuyển của điểm đặt lực
- Nêu được đơn vị đo công
2 Kỹ năng: Vận dụng được công thức A=F.s
3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực trong hoạt động học.
III Tổ chức hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra sự chuản bị của học sinh cho bài mới :
3 Tình huống bài mới:
Người ta quan niệm làm nặng nhọc là thực hiện một công lớn, nhưng thực
ra không phải lúc nào cũng vậy Vậy trường hợp nào có công cơ học,
trường hợp nào không có công cơ học chúng ta cùng tìm hiểu bài
Hoạt động của thầy và trò
HĐ 1:(18’)
Tìm hiểu khi nào có công cơ học:
GV: Cho hs đọc phần nhận xét ở SGK
HS: thực hiệnGV: Treo hình vẽ 13.1 lên bảngHS: Quan sát
GV: Trong trường hợp này thì con bò đãthực hiện được công cơ học
GV: Treo hình vẽ hình 13.2 lên bảngHS: Quan sát
GV: Giảng cho hs rõ trong trường hợp này,người lực sĩ không thực hiện được côngGV: Như vậy khi nào có công cơ học?
2 Kết luận
C2: - Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật và làm vật chuyển dời
- Công cơ học là công của lực ( khi một vật tác dụng lực và lực này sinh công thì ta có thể nói công đó là công của vật)
- Công cơ học thường gọi tắt là công
Trang 2HS: Lực ; chuyển dời ( HSY-KT)
GV: Nêu lưu ý: để có công cơ học phải đủ
2 yếu tố trên Nếu thiếu 1trong 2 yếu tố trên
thì không có công cơ học Lực tác dụng và
vật phải chuyển dời theo phương của lực
GV: Cho hs thảo luận C3
HS: Thảo luận 2 phút
GV: Vậy trường hợp nào có công cơ học?
HS: Trường hợp a, c, d
GV: Tương tự cho hs thảo luận C4
GV: Trong các trường hợp đó thì lực nào
Tìm hiểu công thức tính công:
GV: Công của lực được tính bằng công
thức nào? ( HSY_ KT)
HS: A = F.S
GV: Hãy nêu ý nghĩa, đơn vị của từng đại
lượng trong công thức?
HS: Trả lời
GV: Hướng dẫn hs trả lời C5
HS: Lên bảng thực hiện - Cá nhân làm vào
giấy nháp
GV: Một quả nặng có KL 2kg rơi ở độ cao
6m Hãy tính công của trọng lực
GV: gợi ý: công thức tính trọng lượng
P=m.10
HS: lên bảng giải bằng cách áp dụng công
thức A = F.S
GV: Tại sao không có công của trọng lực
trong trường hợp hòn bi lăn trên mặt đất?
HS: Vì trọng lực có phương vuông góc với
phương chuyển động
3 Vận dụng:
C3: a,c,d
C4: a: Lực kéo của đầu tàu tác dụng vào các toa
b Trọng lực của quả bưởi
c Lực kéo của cồng nhân tácdụng vào ròng rọc
II Công thức tính công
1 Công thức tính công: A = F sTrong đó:
= 5000.1000 = 5.106 (J)C6: A = F.s = 20.6 = 120 (J)
C7: Vì trọng lực có phương vuônggóc với phương chuyển động nênkhông có công cơ học
Trang 3- Phát biểu được định luật bảo toàn công cho các máy cơ đơn giản.
2 Kỹ năng: Nêu được ví dụ minh họa.
3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực trong học tập.
3 Tình huống bài mới:
Muốn đưa 1 vật lên cao, người ta có thể kéo hoặc dùng máy cơ đơn giản Sử dụngmáy cơ đơn giản có thể lợi về lực nhưng công có lợi không? Hôm nay ta vào bài
HS: (1) Lực, (2) đường đi, (3) Công
GV: Cho hs ghi vào vờ
HĐ 2: (5p)
Tìm hiểu định luật công:
GV: từ kết luận ghi ở trên không chỉ đúng
cho ròng rọc mà còn đúng cho mọi máy cơ
C3: A1 = F1.S1
A2 = F2.S2
A1 = A2
C4: (1) Lực (2) Đường đi (3) Công
II Định luật về công:
Không một máy cơ đơn giản nào cho talợi về công Được lợi bao nhiêu lần về lựcthì bị thiệt hại bấy nhiêu lần về đường đi vàngược lại
Trang 4HS: Thực hiện ( HSY-KT)
GV: Cho hs ghi vào vở định luật này
Nêu ví dụ minh họa cho định luật này?
HS: Dùng RR đ lợi 2 lần về lực, thiệt 2 lần
về đường đi và ngược lại Dùng mpn nâng
vật lên cao lợi bao nhiêu lần về lực, thiệt
bấy nhiêu lần về đường đi
GV: Ở cùng chiều cao, miếng ván dài 4m
và miếng ván dài 2m thì mp nào nghiêng
hơn?
HS: Miếng ván dài 2m
GV: Cho hs lên bảng thực hiện phần còn
lại
GV: Cho hs thảo luận C6
HS: Thực hiện trong 2 phút
GV: Hướng dẫn và gọi hs lên bảng thực
a- Lực kéo là: F = = 210NĐộ cao:
Hướng dẫn HS công thức tính hiệu suất (phần có thể em chưa biết)
*Tích hợp: Sử dụng NLTK và HQ:Sử dụng các máy và thiết bị có hiệu suất lớn thì
giảm công hao phí.
b Bài vừa học:
Học thuộc phần “ghi nhớ” sgkLàm BT 14.2, 14.3, 14.4, 14.5 SBT
c Bài sắp học: “Công suất”
* Câu hỏi soạn bài:
- Hãy viết công thức tính công suất và nêu ý nghĩa của từng đại lượng? đơn vị?
IV: Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt của TCM
Trang 5- Hiểu được công suất là công thực hiện được trong một giây
- Viết được biểu thức tính công suất, đơn vị Vận dụng để giải các bài tập đơn giản
2 Kĩ năng: Biết tư duy từ hiện tượng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lượng
HS yếu-kém)GV: Hướng dẫn HS phân tích được đáp ánsai, đáp án đúng
Gợi ý ,y/c HS làm theo 2 phương án Trả lời theo gợi ý
HS: Thảo luận theo nhóm chọn đáp ánTheo nhóm làm vào giấy nháp 2 phươngán
Trả lời câu 3( HSY-KT)
Trả lời cá nhân
HĐ 2: Công suất: (7’)
GV: Để biết máy nào, người nào… thựchiện được công nhanh hơn thì cần phải sosánh các đại lượng nào, so sánh như thếnào?
Yêu cầu HS đọc thông tin ở SGK phần II:
Công suất là gìHS: Nêu ý nghĩa của các đại lượng?
C3:
Anh Dũng làm việc khoẻ hơn vìtrong thời gian 1s anh Dũng thựchiện được công lớn hơn anh An
II Công suất
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian gọi là công suất
Nếu t là thời gian, A là công thực hiện
được, thì công suất P được tính
P =
Trang 6HĐ 3 : Đơn vị công suất ( 5’)
GV: Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời các
HS: Cùng cày một sào đất nên công thực
hiện của máy và trâu là như nhau
GV: Gợi ý:So sánh thời gian để biết công
suất
Hướng dẫn HS trả lời C6
HS trả lời theo hướng dẫn của GV
III Đơn vị công suất
Công A là 1J thời gian là 1s thì:
P = 1J/sCòn gọi là Oát (W)1W = 1J/s
1kW = 1000W1MW = 1000kW = 1000000W
IV Vận dụng
C4: Công suất của An:
Công suất của Dũng:
C5: Máy cày có công suất lớnhơn,lớn hơn 6 lần
C6: t =1h=3600sS= 9km = 9000m
A = F.S
4 Củng cố:( 5’) ( HS yếu-kém)
* ý nghĩa của công suất: Giới thiệu ý nghĩa của các số ghi trên một số máy: Số ghi
công suất trên các máy móc, tb là công suất định mức của dụng cụ đó P= 1000W nghĩa
là khi động cơ hoạt động bình thường, thì trong 1s nó thực hiện một công là 1000J
Trang 7- Hiểu được công, công suất, đơn vị đo, công thức tính công, công suất
2 Kĩ năng: Giải được các bài toán về công suất, về cơ năng 3.Thái độ: Nghiêm túc, chính xác, trung thực, thích học môn vật lí.
Hoạt động của thầy và trò.
HĐ1 (25p): Bài tập về công, công suất
GV: Y/c hs đọc đề bài 15.1
HS: Đọc bài 15.1
GV: Y/c hs đọc và tóm tắc đề bài 15.2
HS tóm tắt bài 15.2 :
t = 2h ; công của 1 bước là 40J; Công suất
của người đi bộ là P = ?
GV yc hs đọc và tóm tắt đề bài 15.3
HS đọc và tóm tắt bài 15.3 và trả lời câu
hỏi gv
GV công thức tính công ? công suất ?
GV thực hiện đổi đơn vị phù hợp với yc
bài toán ?
HS: Cá nhân trả lời câu hỏi
GV: Y/c hs đọc và tóm tắt đề bài 15.4
? Trong 1 phút khối lượng nước chảy trong
bể là bao nhiêu? Trọng lượng của lượng
nước đó?
? Công thực hiện được mà máy đưa nước
lên cao được tính như thế nào
? Công suất của máy tính bằng công thức
A = Pt = 7 200.P (J) Trả lời : A = 7 200.P (J)
Bài 15.4
h =25 (m), D = 1000 (kg /m3)Lưu lượng nước = 120 m3 / ph
P = ?Khối lượng nước chảy trong một phút:
m = D V = 1000 120 = 120 000( kg)Trọng lượng của nước đưa lên trong 1 phút:
P = 10 m = 10 120 000 = 1200 000 (N)Công mà máy thực hiện được trong 1 phút:
A = P h = 1200 000 25 = 30 000 000 ( J)Công suất của máy thực hiện được :
P = A / t = 30 000 000/ 60 = 500 000 (W)
Bài 15.5*
a) Để lên đến tầng thứ 10, thang máy phải
Trang 8HS đọc và tóm tắt đề bài 15.5 và trả lời câu
hỏi của gv
+ h là chiều cao (lên tới tầng 10)
+ 3,4m chiều cao của 1 tầng
+ 50kg khối lượng một người
+ t là thời gian (1ph)
+ Pcông suất tối thiểu?
+ T là chi phí phải trả cho một lần lên
thang ?
GV :
+ số tầng? (HSY-KT)
+ chiều cao của mỗi tầng? ( HSY-KT)
+ khối lượng của một người?
+ Công thức tính công suất ?
vượt qua 9 tầng , vậy phải lên cao:
h = 3,4.9 = 30,6(m) Khối lượng của 20 người là:
50.20 = 1000(kg) Trọng lượng của 20 người là P = 10000N Vậy công phải tiêu tốn cho mỗi lần thang lên tối thiểu là:
A = P.h = 10 000.30,6(J)
A = 306 000JCông suất tối thiểu của động cơ kéo thang lên là :
b) Công suất thực hiện của động cơ
5 100.2 = 10 200 (W) = 10,2(kW) Chi phí cho một lần thang lên:
Trả lời: a) P=5,1kW b) T= 136đ
Bài 15.6
F = 80N ; s = 4,5km = 4 500m ;
t = 30 ph = 1800s Công của ngựa
A = Fs = 80.4 500 =360000(J)Công suất trung bình của ngựa :
Trả lời : A= 360 000J ; P = 200W
4 Củng cố: (5p)
- Công của một vật ? công thức ? ( HSY-KT)
- Công suất ? công thức công suất ?
- Nhắc lại hệ thống phương pháp giải các bài tập
* Hướng dẫn học ở nhà :
- Giải tiếp các bài tập còn lại
- Xem trước bài 16 sgk
KIỂM TRA 15 PHÚT
Câu 1 : Điều kiện để có công cơ học ? Viết công thức tính công ?
Câu 2 : Một con ngựa kéo một cái xe với một lực kéo không đổi bằng 80N và đi được
4,5km trong nửa giờ Tính công và công suất trung bình của con ngựa
Trang 9+ Chỉ rõ các đại lượng có trong công thức: (1đ)Câu 2: (6đ)
Tóm tắt: (1đ) F = 80N ; s = 4,5km = 4 500m ;
t = 30 ph = 1800s Tính: A = ? P = ?Giải: Công của ngựa là: (2đ)
A = Fs = 80.4500 =360000(J)Công suất trung bình của ngựa : (2đ)ĐS: A = 360000J; P = 200W (1đ)
IV: Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt của TCM
Trang 10- Tìm được ví dụ minh họa vè cơ năng, thế năng, động năng.
- Thấy được một cách định tính, thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào độ cao củavật so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật vàvận tốc của vật Tìm được vd minh họa
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm TH để phát hiện ra kiến thức
3 Thái độ: Thích tìm hiểu thực tế, ham học hỏi.
2 Kiểm tra bài cũ ( 5p)
- Công suất là gì? Viết công thức tính công suất?
3 Bài mới:
Hằng ngày chúng ta nghe đến năng lượng Con người muốn làm việc đượccần có năng lượng Vậy năng lượng là gì? Chúng tồn tại ở dạng nào? Chúng ta cùng
tìm hiểu bài hôm nay?
Hoạt động của thầy và trò.
HĐ 1: Tìm hiểu về cơ năng (5p)
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK cho
biết cơ năng là gì? Đơn vị đo?
( HSY-KT)
HS: HĐ cá nhân, nhận xét câu trả lời của
bạn
GV: Kết luận: Cơ năng là một dạng năng
lượng Một vật có khả năng thực hiện
công thì nói vật đó có cơ năng Cơ năng
có đơn vị là Jun
HS: Ghi vào vở
HĐ2: Tìm hiểu về thế năng (10p)
GV: Làm thí nghiệm h 16.1 SGK Nếu
đưa quả nặng lên một độ cao nào đó thì
vật đó có cơ năng không? Tại sao?
- HS: Quan sát và trả lời
- GV: Kết luận lại và thông báo cơ năng
đó gọi là thế năng
? Thế năng phụ thuộc vào yếu tố nào?
- HS: HĐ cá nhân, nhận xét câu trả lời
- Thế năng được xác định bởi vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn Khi vật nằm trên mặt đất thì thế năng
Trang 11- GV: Thông báo thế năng của vật phụ thuộc vào độ cao gọi là thế năng hấp dẫn
Tại vị trí mặt đất thế năng của vật bằng không?
GV: Làm thí nghiệm h 16.2 yêu cầu HS trả lời C2
- HS: Quan sát và trả lời
- GV: Thông báo cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi gọi là thế năng đàn hồi
- HS: Ghi vào vở
HĐ 3:Tìm hiểu về động năng(10p)
GV: Yêu cầu HS đọc SGK cho biết cách tiến hành TN
HS: HĐ cá nhânGV: Làm TN cho HS quan sát Yêu cầu
HS trả lời C3, C4, C5
HS: HĐ cá nhân Nhận xét câu trả lời của bạn
GV: Chốt lại HS: Ghi vào vởGV: Vậy động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào? chúng ta cùng làm thí nghiệm để tìm hiểu
HS: Nêu cách tiến hành thí nghiệm 2 GV: Làm thí nghiệm
HS: Quan sát và trả lời C6,C7, C8
GV: Hướng dẫn và thống nhất đáp ánHS: Hoàn thiện vào vở
GV: Kết luận lại vè động năngHS: Ghi vào vở
hấp dẫn bằng không
2 Thế năng đàn hồi
- C2: Đốt cháy sợi dây, lò xo đẩy miếng
gỗ lên cao tức là đã thự hiện công Lò xo khi biến dạng có cơ năng
- Cơ năng của lò xo trong hợp này gọi là thế năng đàn hồi
- Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào độ biếndạng đàn hồi của lò xo
III Động năng
1 Khi nào vật có động năng?
- TN1:
- C3: Quả cầu A lăn xuống đập vào miếng
gỗ B làm miếng gỗ B chuyển động một đoạn
- C4: Quả cầu A tác dụng vào miếng gỗ B một lực làm miếng gỗ B chuyển động, tức
là thực hiện công
- C5: Một vật chuyển động có khả năng sinh công
- Cơ năng của một vật do chuyển động
mà có gọi là động năng
2 Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
- TN2:
- C6: So với thí nghiệm 1 lần này miếng
gỗ B chuyển động được dài hơn Như vậykhả năng thực hiện công của quả cầu A lần này lớn hơn lần trước, Quả cầu A lăn
từ vị trí cao hơn nên vận tốc của nó khi đập vào miếng gỗ B lớn hơn trước Qua thí nghiệm có thể rút ra kết luận: Động năng của quả cầu A phụ thuộc vào vận tốc của nó Vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn
- TN 3:
- C7: Miếng gỗ B chuyển động được một đoạn đường dài hơn như vậy công của quả cầu A’ thực hiện được lớn hơn công của quả cầu A thực hiện lúc trước TN cho thấy động năng của quả cầu còn phụ thuộc vào khối lượng của nó.Khối lượng của vật càng lớn, thì động năng của vật càng lớn
- C8: Động năng của vật phụ thuộc vào
IV Vận dụng:
Trang 12HĐ 4: Vận dụng( 10p)
GV: Yêu cầu HS trả lời C9, C10 SGK
HS: HĐ cá nhân, nhận xét câu trả lời của
- GV: Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK+ có thể em chưa biết
- GV: Cơ năng là gì? Có những dạng cơ năng nào? các dạng đó phụthuộc vào những yếu tố nào?( HS: HĐ cá nhân)
- HS: làm bài tập 16.2, 16.3 16.5 SBT
- GV: HS về nhà học thuộc ghi nhớ SGK
- GV: HS về nhà làm bài tập 16.4, 15.6, SBT
- Đọc trước bài 18 trả lời các câu hỏi phần ôn tập
IV: Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt của TCM
Trang 13- Hệ thống kiến thức của chương cơ học
- Vận dụng kiến thức để giải bài tập về cơ học
- Giải thích được một số hiện tượng có trong tự nhiên dựa vào kiến thức củachương 1
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ ( 5p)
- Cơ năng là gì có những loại cơ năng nào? Nó phụ thuộc vào yếu tố nào?
Đơn vị đo của cơ năng?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò.
HĐ 1: Ôn tập( 20’)
-GV: Yêu cầu HS đọc và trảlời câu hỏi trong SGK phần
ôn tập
( Chú ý HSY_ KT)
- HS: HĐ cá nhân, Nhận xétcâu trả lời của bạn
Thống nhất đáp án
- GV: Hướng dẫn và đưa ra đáp án đúng Yêu cầu HS dựa vào các câu trả lời vẽ sơ
đồ tư duy về chương cơ học
- HS: HĐ cá nhân và ghi vào vở
3 Chuyển động đều, chuyển động không đều
- CĐ đều là CĐ có độ lớn vận tốc không thay đổi theo thời gian
- CĐ không đều là CĐ có vận tốc thay đổi theo thời gian
- Vận tốc TB trong CĐ không đều: v = S/ t
4 Biểu diễn lực
- Muốn biểu một véc tơ lực cần:
+ Gốc: là điểm đặt của vec tơ lực
Trang 14+ Phương, chiều của vec tơ lực là phương chiều của lực
+ Độ lớn biểu diễn theo tỷ lệ xích
- Thuật ngữ công cơ học chỉ dùng trong trường hợp
có lực tác dụng vào vật và làm cho vật chuyển động
2 Trả lời câu hỏi
1 Hai hàng cây bên đường cđ ngược lại là vì: Chọn
Trang 15- GV: KL lại
- HS: Hoàn thiện vào vở
- GV: YC HS hoàn thiện phần 1, 2, 4, 5 SGK
- HS: HĐ cá nhân, NX câu trả lời
- GV: Thông báo cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng đàn hồi gọi là thế năng đàn hồi
5 Khi vật nổi lên mặt thoáng của chất lỏng
FA = d V Trong đó d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là phần thể tích vật bị chìm trong chất lỏng
Vận tốc của xe trên đoạn đường dóc là:
Vận tốc của xe trên đoạn đường phẳng:
Vận tốc của xe đi trên cả quãng đường là:
ĐS:
5 m = 125(kg), h = 70 cm = 0.7(m)
t = 0.3(s)
P = ?Công của lực nâng của lực sĩ đưa quả tạ lên cao là:
A = F.s = P.h =10.m.h = 10.125.0.7 = 875 (J)Công suất của người lực sĩ nâng quả tạ là:
ĐS: P = 2916,67 (J)
4 Củng cố, dặn dò: (5p)
- GV: HS về nhà hoàn thiện sơ đồ tư duy chương cơ học
- GV: HS về nhà làm bài tập 2,3,3 SGK
- Chuẩn bị tốt để kiểm tra 45p
IV: Rút kinh nghiệm:
Ký duyệt của TCM
Trang 16Ngày soạn :
Ngày kiểm tra:
Tiết 25: KIỂM TRA
A Mục tiêu
- Kiểm tra kiến thức kĩ năng của HS đã học được trong thời gian qua Qua kiểm tra
GV đánh giá mức độ nhận thức và phân loại được đối tượng HS Kiểm tra kĩ năng làm
bài của học sinh
- Vận dụng kiến thức đã được học để làm bài kiểm tra
- Qua bài kiểm tra GV nắm rõ hơn tình hình học tập của lớp mình để có phương pháp
giảng dạy phù hợp hơn
- Nghiêm túc, tự giác trong kiểm tra
h=0,7, N=40 câu, Mỗi câu 0,25đ
Nội dung số tiết Tổng
TS Tiết LT
TN5 TN2 TN1.25 TN0.5TL0 TL0 TL0 TL0TỔNG 6 3 2,1 3,9
TN8 TN4 TN2,0 TN1,0TL6 TL22 TL1,5 TL5,5
3 Bảng mô tả ma trận đề kiểm tra
Thông hiểu (Mức độ 1)
Vận dụng
Cấp độ thấp (Mức độ 3)
Cấp độ cao (Mức độ 4)
Chủ đề 1: Công cơ học, Định luật về công, công suất (5t Nội dung 1:
Đơn vị công suất Biến đổi được
công thức tínhcông?
Công thức tínhcông của trọnglực
So sánh được công suất củacác vật Côngthức suy ra từcông thức tính công
Trang 17công suất Vận dụng công
thức tính công,công suấtCâu trong đề
KT
C1,2 (TN),C1(TL)
Cơ năng
Nắm được có mấy dạng cơ năng?
Cơ năng sinh ra khi nào?
Thế năng hấpdẫn phụ thuộcyếu tố nào?
Động năng phụthuộc vào yếu tốnào? Thế năngđàn hồi phụthuộc vào yếu tốnào?
Các hiện tượngvật lý về thế năng
và động năng
Câu trong đề KT
Tổng số điểm (tỉ lệ %)
Tổng số câu TN8(2điểm), Tổng số câu TL 6(1,5điểm)
Tổng số điểm3,5 (tỷ lệ35 %)
Tổng số câu TN4(1điểm), Tổng
số câu TL 22(5,5điểm)Tổng số điểm 6,5 (tỷ lệ 65 %)
Phần 1: Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng (0,25)
Câu 1: Công c h c ph thu c vào nh ng y u t nào?ơ ọ ụ ộ ữ ế ốa.L c tác d ngự ụ b.Qu ng đả ường v t d ch chuy n c.C hai đáp án trênậ ị ể ả
Câu 2: Máy c đ n gi n g m nh ng lo i nào?ơ ơ ả ồ ữ ạ
a.Đòn b yẩ b.Ròng r c, m t ph ng nghiêngọ ặ ẳ c.C hai đáp án trênả
Câu 3: Đ n v công su t là gì?ơ ị ấa.Oát, kilôoat b.Oát c.Kilôoát
Câu 4:C năng g m m y d ng?ơ ồ ấ ạ
a.Đ ng năngộ b.Th năng, đ ng năngế ộ c.Th năngế
Câu 5: C năng sinh ra khi nào?ơa.khi v t có kh i lậ ố ượng b.khi v t có tr ng lậ ọ ượng c V t có kh năng sinh côngậ ả
Câu 6:Th năng h p d n ph thu c vào y u t nào?ế ấ ẫ ụ ộ ế ốa.Đ cao, kh i lộ ố ượng c a v tủ ậ b.Đ caoộ c.Kh i lố ượng.
Câu 7: Đ ng năng ph thu c vào nh ng y u t nào?ộ ụ ộ ữ ế ốa.Kh i lố ượng b V n t cậ ố c.C hai đáp án trênả
Trang 18Câu 8: Th năng đàn h i ph thu c vào y u t nào?ế ồ ụ ộ ế ố
a.Đ lún c a v t b Đ bi n d ng đàn h i c a v t c Kh i lộ ủ ậ ộ ế ạ ồ ủ ậ ố ượng c a v tủ ậ
Câu 9:Kéo m t trên m t đ t s d ng m t l c là 200N đi h t m t qu ng độ ặ ấ ử ụ ộ ự ế ộ ả ường dài
2m Công sinh ra là bao nhiêu
a.4000J b.400J c.40J
Câu 10: Công th c tính công su t P=A/t đứ ấ ược bi n đ i v đế ổ ề ược công th c nào?ứ
a.P=F.s b P=F.V P=F.t
Câu 11: Có nh ng s chuy n hóa nào khi nữ ự ể ước ch y t trên cao xu ng?ả ừ ố
a.Đ ng năng sang th năng ộ ế
b.Th năng sang đ ng năng ế ộ
c.Th năng h p d n sang th năng đàn h iế ấ ẫ ế ồ
Câu 12: M t v t có đ ng năng b ng 0 thì giá tr c năng nh th nào?ộ ậ ộ ằ ị ơ ư ế
a.C năng b ng th năng b.C năng b ng 0 c.C năng g p 2 th năngơ ằ ế ơ ằ ơ ấ ế
Ph n 2: T lu n (7đ) ầ ự ậ
Câu 1: M t máy cày, cày hai sào ru ng m t 30 phút Công c a máy cày là 1000 Jun ộ ộ ấ ủ
Tính công su t c a máy cày (1.5đ)ấ ủ
Câu 2: ( 5,5đ)
M t v t có kh i lộ ậ ố ượng là 100kg Kéo v t lên cao 6m ậ
a.Tính công mà ngườ ấi y b ra.ỏ
b Kéo v t lên đ cao trên m t h t 20 giây Tính công su t c a ngậ ộ ấ ế ấ ủ ười đó, đ i ra KWổ
c Tính v n t c kéo v t lên đ cao đó?ậ ố ậ ộ
Câu 1 : Tóm t tắ : Đ i 30 phút ra giây (0.5)ổ
- V n d ng công th cậ ụ ứ : p=A/t thay s tính P (1.0)ố
Trang 19Ký duyệt của TCM Ngày soạn :
- Bước đầu nhận biết được TN mô hình và chỉ ra sự tương tự giữa TN
mô hình và hiện tượng cần giả thích
- Dùng hiểu biết về cấu tạo hạt của vật chất để giải thích một số hiệntượng thực tế đơn giản
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích TN mô hình để giải thích hiện tượng thực tế.
3 Thái độ: Trung thực có tính tự giác, ham hiểu biết, tìm hiểu hiện tượng tự nhiên
Hoạt động của thầy và trò.
HĐ 1: Các chất có được cấu tạo từ những
hạt riêng biệt không?( 15p)
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin SGK cho
biết các thông tin về cấu tạo nguyên tử?
- HS: HĐ cá nhân, Nhận xét câu trả lời của
bạn
- GV: Hướng dẫn HS quan sát hình ảnh
chụp các nguyên tử silic qua kính hiển vi
- Vậy các chất có được cấu tạo từ các hạt
riêng biệt không? (HSY-KT)
- Nguyên tử, phân tử là những hạt vô cùng nhỏ bé, mắt thường không thể nhìn thấy được
- Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất, phân tử lànhóm các nguyên tử
II Giữa các phân tử nguyên tử có khoảng cách hay không?
1 TN mô hình
- C1: Trộn 50 cm3 ngô vào 50 cm3 cát, hỗn hợp thu được nhỏ hơn 100 cm3 vìgiữa các
Trang 20- GV: Các hạt ngô, cát tương tự như các
phân tử rượu, nước, Vân dụng thí nghiệm
mô hình đó giải thích thí nghiệm ở đầu bài
- HS: Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
- GV: Kết luận lại Vậy giữa các phân tử
nguyên tử có khoảng cách không?
- HS: Giữa các phân tử nguyên tử có
- HS: Hoàn thiện vào vở
hạt ngô có khoảng cách cho lên khi đổ cát vào với ngô các hạt cát xen vào khoảng cách giữa các hạt ngô cho lên hỗn hợp thu được nhỏ hơn tổng thể tích của hai hỗn hợp
2 Giữa các nguyên tử phân tử có khoảng
cách
- C2: Giữa các phân tử rượu, nước có khoảng cách cho lên khi đổ rượu vào nước các phân tử rượu, nước xen kẽ vào khoản cách của nhau lên hỗn hợp thu được có thể tích nhỏ hơn tổng thể tích của hai chất khi mang trộn
KL: Giữa các phân tử có khoảng cách.
III Vận dụng:
- C3: Khi khuấy lên các phân tử đường xen vào khoảng cách của phân tử nước và ngược lại, cho nên nước có vị ngọt
- C4: Thành bóng cao su được cấu tạo từ các phân tử cao su, giữa chúng có khoảng cách Các phân tử khí trong bóng có thể chui qua các khoảng cách này và ra ngoài làm bóng bị xẹp đi
- C5: Các phân tử không khí có thể xen kẽ vào các phân tử nước do đó cá có thể lấy không khí ở trong nước vì vậy cá có thể sống được dưới nước