Kiến thức: +Củng cố và khắc sâu khái niệm và các tính chất của hình thang; hình thang cân; hình thang vuông.. Kỹ năng: +Biết cách vẽ: hình thang, hình thang cân, hình thang vuông.. +Bi
Trang 1TIẾT 5: LUYỆN TẬP VỀ HÌNH THANG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+Củng cố và khắc sâu khái niệm và các tính chất của hình thang; hình thang cân; hình thang vuông
2 Kỹ năng:
+Biết cách vẽ: hình thang, hình thang cân, hình thang vuông
+Biết vận dụng một số tính chất về cạnh, về góc, về đường chéo của hình thang, hình thang cân, hình thang vuông trong giải bài tập
3 Thái độ:
+ Nhiêm túc, tập trung, cẩn thận, chăm chỉ
4 Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:
+Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
+Pt năng lực quan sát, tự chủ, tư duy, hợp tác nhóm
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH
2 Học sinh: nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dung học tập
III.Tổ chức các hoạt động học tập:
A Hoạt động khởi động
Nhóm trưởng kiểm tra phần chuẩn bị của các thành viên trong nhóm
HS hoạt động nhóm: Viết sơ đồ về hình thang cân (Hình vẽ, định nghĩa, tính
chất, cách chứng minh)
B Hoạt động hình thành kiến thức
C Hoạt động luyện tập
+) GV y/c hs hoạt động
cặp đôi phần C1/120,
C1c/120
HS thực hiện; 1 số cặp đôi
nêu sản phẩm của mình
GV và các thành viên khác
nhận xét, bổ sung
C1/120
Hình 57b
+) Có AD // BC (gt)
180
A B C D (2 góc trong cùng phía) Suy ra: z = 1000, t = 1400
+) Tứ giác ABCD có AD // BC (gt) Nên tứ giác ABCD là hình thang, nhưng nó ko phải là hình thang vuông vì không có góc nào bằng 900, nó cũng không phải là hình thang cân vì 2 góc kề 1 đáy khác nhau
Hình 57c
+) Có: XY YZ (gt)
TZ YZ (gt)
Do đó: XY // TZ ( Từ vuông góc đến song 2)
180
X T (2 góc trong cùng phía)
m = 1150
Trang 2+) GV y/c hs hoạt động
cặp đôi phần C3/122
HS thực hiện; 1 số cặp đôi
nêu sản phẩm của mình
GV và các thành viên khác
nhận xét, bổ sung
GV chốt lại kiến thức về
đường trung bình của hình
thang và ứng dụng t/c
đường tb của hình thang
+) GV y/c hs hoạt động
nhóm phần C2/121
HS thực hiện; 1 số nhóm
nêu sản phẩm của mình
GV và các thành viên khác
nhận xét, bổ sung
+) Tứ giác XYZT có XY // ZT (cmt)
Do đó: tứ giác ABCD là hình thang
Mà 0
90
Y (gt) Nên tứ giác XYZT là hình thang vuông Nhưng nó không phải là hình thang cân vì 2 góc kề 1 đáy khác nhau
C3/122
Nối R với V
Kẻ ZY // TV(Y RV) +)RTV có:
1 2
TZ ZR TR (gt)
ZY // TV (do kẻ thêm)
2
YV YR VR (t/c đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác và song2 với cạnh thứ 2)
Do đó: ZY là đường trung bình của tam giác RTV Suy ra: ZY // = 1
2TV (t/c đg tb của tam giác) +)VRS có:
1 2
KV KS VS (gt)
1 2
YV YR VR (cmt)
Do đó: YK là đường trung bình của tam giác VRS Suy ra: YK // = 1
2RS (t/c đg tb của tam giác) +)Có: ZY // TV (cmt)
YK // RS (cmt)
TV // RS (gt)
→Z, Y, K thẳng hàng (Tiên đề Ơclit)
Do đó: ZK = ZY + YK =1
2TV + 1
2RS = 1
2(TV + RS) Hay: 2.ZK = TV + RS
C2/121
a)Có hình thang cân HGIJ (gt) nên: IH = JG (2 cạnh bên hình thang cân) IHN JGO (2 góc kề đáy hình thang cân) +)Xét NIH và OJG có:
90
INH JOG (gt)
IH = JG (cmt) IHN JGO (cmt)
Do đó: NIH = OJG (cạnh huyền-góc nhọn)
Y
K Z
Trang 3GV có thể trợ giúp hs xây
dựng sơ đồ chứng minh
+) GV y/c hs hoạt động
cặp đôi phần C5/124
HS thực hiện; 1 số nhóm
nêu sản phẩm của mình
GV và các thành viên khác
nhận xét, bổ sung
GV có thể trợ giúp hs xây
dựng sơ đồ chứng minh
Suy ra: HN = GO (2 cạnh tương ứng) Vậy: HN = GO
b)Xét IHG và JGH có:
IH = JG (cm a) IHN JGO (cm a)
HG = GH (cạnh chung)
Do đó: IHG = JGH (c-g-c) Suy ra: IGH JHG (2 góc tương ứng) +)Có: IJ // HG (gt)
Do đó: IJH JHG (2 góc so le trong) JIGIGH (2 góc so le trong) Mà: IGH JHG (cmt)
Nên: IJH JIG
+)PIJ có IJH JIG (cmt)
→PIJ cân tại P
→ PI = PJ (2 cạnh bên) +)PHG có: IGH JHG (cmt)
→PHG cân tại P
→ PH = PG (2 cạnh bên) Vậy: PI = PJ, PH = PG
C.5/124
+)Xét PQR có:
PQ = PR (gt) →PQRPRQ (2 góc đáy)
180
PQRPRQ P (tổng 3 góc trong tam giác) Nên:
0 180 2
P
+)Xét PMN có:
PM = PN (gt) →PMN PNM (2 góc đáy)
180
PMNPNM P (tổng 3 góc trong tam giác) Nên:
0 180 2
P
(2) +)Từ (1) và (2) ta có: PMN PQR
Nên: MN // QR +)Xét tứ giác QMNR có: MN // QR (cmt)
Do đó: tứ giác QMNR là hình thang Lại có: PQRPRQ (cmt)
Nên: tứ giác QMNR là hình thang cân
P
O N
N
P
M
Trang 4Vậy: tứ giác QMNR là hình thang cân
D.E HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng
+) HS quan sát trong thực tế và tìm 1 số hình ảnh của hình thang, hình thang vuông, hình thang cân
+) HS về nhà thực hiện C4/123, D/124 và E/125
NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC