Kiến thức: Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức 2.. Kĩ năng: Tìm MTC, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo.. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HÌNH THỨC
Trang 1TIẾT 25: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
2 Kĩ năng: Tìm MTC, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành
thạo
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác trong học toán
4 Nội dung trọng tâm: Luyện tập quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lí, giao tiếp, hợp tác, sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng ngôn ngữ, tính toán
- Năng lực chuyên biệt: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình
- Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, nhóm
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bài soạn, SGK
2 Học sinh: Học kỹ các bước quy đồng mẫu thức, tìm MTC
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của các câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá:
Nội dung Nhận biết
(M1)
Thông hiểu
(M2)
Vận dụng
(M3)
Vận dụng
cao (M4)
Luyện
tập
- Nêu được các bước tìm MTC
và quy đồng mẫu thức
- Biết tìm mẫu thức chung để quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức
- Vận dụng giải bài tập quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Chứng minh MTC tìm được không cần phân tích
các mẫu
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Kiểm tra bài cũ
- Muốn quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức ta làm thế nào ? (4đ)
- Qui đồng mẫu thức các phân thức
sau: (6đ)
2
1
x
và 3 2
2 2
- Các bước QĐMT : SGK/42 2
1
x
= 2
( 1)
2 2
1 1
x
x x
3 2
2 2
A KHỞI ĐỘNG:
Trang 2B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
C LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG 1: Quy đồng mẫu thức các phân thức (cá nhân, nhĩm)
- Mục tiêu: Rèn cho HS các bước và cách trình bày QĐMT nhiều phân thức
- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đơi, nhĩm
Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, bảng phuj/máy chiếu, thước thẳng, phấn mauf
Sản phẩm: Giải được bài tập quy đồng mẫu thức các phân thức
NLHT: Phân tích các mẫu thành nhân tử, tìm MTC, quy đồng mẫu thức
HOẠT ĐỘNG CỦA GV -
HS
NỘI DUNG
GV: Chuyển giao nhiệm vụ
học tập:
+ GV ghi đề bài tập 15/43
SGK
- 2 HS lên bảng làm, HS cả
lớp theo dõi, nhận xét
- GV : Chốt kiến thức
+ GV ghi đề bài 16a tr 43
SGK
- Hãy tìm MTC của 3
phân thức?
-1HS lên bảng làm, HS
dưới lớp làm vào vở, nhận
xét
- GV sửa chữa, chốt lại:
Nếu mẫu của một phân
thức chia hết cho các mẫu
cịn lại thì MTC là mẫu của
phân thức đĩ
+ GV ghi đề bài 18 tr 43
SGK
- Muốn QĐMT của các
phân thức này trước hết ta
phải làm gì?
-HS: Phân tích các mẫu
thành nhân tử rồi tìm MTC
Bài 15/43 SGK:
a) 5
2x 6=
5( 3) 2( 3)( 3)
x
3 9
6 2(x 3)(x 3)
8 16 ( 4)
2 2
6
x
x x
2
x 3x -12x=
2 2
= 3x(x - 4) 3x(x - 4)
*Bài 16/ 43 SGK
a) 2 3
; 1
x
2
3 3
-2x 2 -2 =
1
x
* Bài 18 tr 43 SGK
a)
4 4
2
3
x
3 x và
x x
Ta cĩ: 2x + 4 = 2(x +2); x2- 4= (x-2)(x+2) MTC : 2(x + 2)(x 2); NTP : (x 2) , (2)
3
2 4
x
3 2 ;
x x
2
x 3
x
b) 2 x 5 ; x
x 4x 4 3x 6
Ta cĩ: x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ; 3x + 6 = 3(x+2) MTC : 3 (x + 2)2 ; NTP : <3> <x+2>
2 x 5
x 4x 4
3( 5)
;
3 (x 2)
x
x 3x 6= 2
( 2)
3 (x 2)
x x
Trang 3- 2 HS lên bảng đồng thời
giải
- GV gọi HS nhận xét các
bước làm và cách trình bày
- GV: Nhận xét, chốt kiến
thức
+ GV ghi bài 19
- MTC của hai phân thức x2
+ 1;
1
2
4
x
x
là biểu thức nào
? Vì sao ?
- HS trả lời
- GV gọi 1 HS làm câu a :
- Câu b và câu c giáo viên
yêu cầu HS hoạt động nhóm
trong khoảng 3 phút
+Nửa lớp làm câu b
+Nửa lớp làm câu c
- Đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày
- GV cho HS nhận xét
- GV chốt lại: MTC của
một đa thức và một phân
thức chính là mẫu của phân
thức
Bài 19 tr 43 SGK
2
8
; 2
1
x x
8 (2 )
x x ; MTC : x (2 + x)(2
2 1
;
8
2xx =
8 (2 )
8 2
x
b) x2 + 1 ;
1
2
4
x
x
; MTC : x2 1; NTP : x21 ;
1
x2 + 1 =
;
c)
y xy y x y
MTC : y(x y)3
3
3 ;
x y
y xy
2
y xy y x y
2 3
x x y
y x y
D TÌM TÒI, MỞ RỘNG
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Cách tìm MTC và cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Bài tập về nhà 14, 15, 16 tr 18 SBT
- Chuẩn bị bài mới: Phép cộng các phân thức đại số