- HS biết được những biện pháp chủ yếu trong nuôi dưỡng và chăm sóc đối với vật nuôi non, vật nuôi trưởng thành đực giống, cái giống 2.. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non GV: Yêu cầu H
Trang 1BÀI 45: NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC CÁC LOẠI VẬT NUÔI
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS biết được những biện pháp chủ yếu trong nuôi dưỡng và chăm sóc đối với vật nuôi non, vật nuôi trưởng thành (đực giống, cái giống)
2 Kĩ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng trình bày sơ đồ
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ
- Hình thành cho học sinh ý thức bảo vệ môi trường sinh thái
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên
- Bảng phụ, sơ đồ, phiếu học tập
2 Học sinh
Phiếu học tập cá nhân
- Kẻ sơ đồ 12, 13 SGK vào vở bài tập
III Tiến trình tổ chức dạy - học.
1.Ổn định tổ chức lớp (1 phút )
Sỹ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)
Câu hỏi:
- Chuồng nuôi hợp vệ sinh cần đảm bảo các yêu cầu nào?
- Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi?
Trả lời: Các yêu cầu: Nhiệt độ thích hợp , độ ẩm 60 75%, độ thông thoáng tốt, độ chiếu sáng thích hợp, ít khí độc Hướng chuồng tốt nhất là hướng nam hoặc hướng đông nam
3 Bài mới
Trang 2Hoạt động 1 (16 phút) 1 Chăn nuôi vật nuôi non.
a Một số đặc điểm phát triển cơ thể của vật nuôi non
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 72 SGK
và hỏi: Sơ đồ này cho em biết điều gì?
HS: Trả lời 3 đặc điểm phát triển cơ thể
vật nuôi non
GV? Em hãy lấy ví dụ minh hoạ cho
từng đặc điểm trên?
HS: Lấy ví dụ
GV: Nhận xét kết luận - Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
- Chức năng của hệ tiêu hoá chưa hoàn chỉnh
- Chức năng miễn dịch chưa tốt
b Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non GV: Yêu cầu HS đọc thông tin, thảo luận
nhóm làm bài tập trang 119
HS: Thảo luận nhóm 4 phút, thực hiện
yêu cầu của giáo viên
GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
HS: Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác
bổ sung
GV: Kết luận - Nuôi dưỡng vật nuôi mẹ tốt
- Giữ ấm cho cơ thể
- Cho bú sữa đầu
- Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các loại thức ăn có đủ chất dinh dưỡng
- Cho vật nuôi non vận động tiếp xúc ánh
Trang 3- Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non
Hoạt động 2 (10 phút) 2 Chăn nuôi vật nuôi đực giống
GV? Muôn duy trì một giống vật nuôi ta
phải làm gì?
HS: Phải cho phối giống để nhân giống
vật nuôi
GV? Để thực hiện nhân giống và chọn
phối ta cần chuẩn bị những vật nuôi nào?
HS: Chuẩn bị đực giống và cái giống
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin, cho biết
mục đích của chăn nuôi, đực giống là gì?
HS: Trả lời lớp bổ sung - Mục đích: Nhằm đạt được khả năng
phối giống cao và cho đời sau có chất lượng tốt
GV? Chăn nuôi vật nuôi đực giống cần
đạt các yêu cầu nào?
HS: Trả lời, lớp bổ sung - Yêu cầu: Vật nuôi có sức khoẻ tốt,
không quá béo hoặc quá gầy, có số lượng
và chất lượng tinh dịch tốt
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu sơ đồ 12
SGK Hỏi: Để đời sau có chất lượng tốt,
phải chăn nuôi vật nuôi đực giống như
thế nào?
HS: Nghiên cứu sơ đồ trả lời được: Phải
chăm sóc và nuôi dưỡng vật nuôi, tạo vật
nuôi có khả năng phối giống tốt nhất
GV: Nhận xét kết luận - Sơ đồ 12
Trang 4GV: Yêu cầu HS liên hệ vật nuôi đực
giống ở gia đình
HS: Liên hệ chăm sóc và nuôi dưỡng vật
nuôi đực giống
Hoạt động 3 (10 phút) 3 Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
HS: Nghiên cứu thông tin sơ đồ 13 SGK
GV? Vai trò của vật nuôi cái sinh sản
HS: Ảnh hưởng quyết định đến chất
lượng đàn vật nuôi con
GV? Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh
sản cần chú ý các giai đoạn nào?
HS: Giai đoạn mang thai và nuôi con
GV? Mỗi giai đoạn cần nhu cầu dinh
dưỡng ra sao?
HS: Trình bày lớp bổ sung
GV: Kết luận - Vật nuôi cái sinh sản có ảnh hưởng
quyết định đến chất lượng của đàn vật nuôi con
- Sơ đồ 13 GV? Chăn nuôi vật nuôi cái ngoài nuôi
dưỡng còn chú ý đến điều kiện gì?
HS: Chăm sóc, vệ sinh, vận động, tắm
chải
GV: Kết luận - Chăm sóc vật nuôi cái sinh sản tốt cần
chú ý cả nuôi dưỡng, chăm sóc nhất là vệ sinh, vận động, tắm chải
4 Củng cố (3 phút)
- Tại sao phải có chế độ chăm sóc và nuôi dưỡng hợp lý đối với từng loại vật nuôi? Vai trò vật nuôi đực giống và cái giống
Trang 55 Hướng dẫn học ở nhà(1 phút ).
Học và trả lời câu hỏi cuối bài
Nghiên cứu bài 46, 47 SGK liên hệ phòng trị bệnh cho vật nuôi ở gia đình và địa phương