Kiến thức: - Củng cố kiến thức ở phần chăn nuôi.. CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị kiến thức ôn tập cho học sinh.. Học sinh: Học sinh chuẩn kiến thức ôn tập.. Thức ăn có hàm lượng 14% prot
Trang 1ÔN TẬP HKII (T6) I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức ở phần chăn nuôi.
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng ôn tập.
3 Thái độ:
Thái độ học tập của hs.
II CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Chuẩn bị kiến thức ôn tập cho học sinh
Học sinh:
Học sinh chuẩn kiến thức ôn tập
III PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp + trực nghiệm
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (38phút)
CÂU 1 Đúng hay sai:
a Thức ăn có hàm lượng 14% protêin thuộc loại thức ăn giàu prôtêin
b Rơm lúa có hàm lượng > 30% xơ thuộc loại thức ăn xơ
c Hạt ngô có 8,9% prôtêin và 69% gluxit thuộc loại thức ăn giàu prôtêin
d Đậu tương có 36% prôtêin thuộc loại thức ăn giàu prôtêin
CÂU 2 Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất thức ăn giàu prôtêin
Trang 2a Trồng ngô, sắn (khoai mì) c Trồng thêm rau, cỏ xanh.
CÂU 3 Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất thức ăn giàu gluxit:
a Trồng ngô, sắn c Trồng xen, tăng vụ cây họ đậu
b Nuôi, khai thác tôm, cá d Cả 2 câu a và c
Câu 4 Chuồng nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi ?
Câu 5 Vệ sinh trong chăn nuôi phải đạt những yêu cầu gì ?
(2)
(4)
Chuồng nuôi hợp
vệ sinh
Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
(5)
Trang 3Đáp án:
(1) Nhiệt độ thích hợp
(2) Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%
(3) Độ thơng thĩang tốt
(4) Độ chiếu sng thích hợp
(5) Khơng khí ít khí độc
(6) Khí hậu trong chuồng thích hợp
(7) Xy dựng chuồng nuơi đng kĩ thuật
(8) Thức ăn
(9) Nước uống
4 Củng cố và Kiểm tra- đánh giá: (5phút)
Câu hỏi vừa nêu
5 Nhận xét- dặn dò: (1phút)
Học bài và chuẩn bị phần ôn tập tiếp theo