CHUẨN BỊ Giáo viên: Chuẩn bị kiến thức ôn tập cho học sinh.. Sau khi được tiêu hóa và hấp thụ, thức ăn cung cấp năng lượng, chất dinh dưỡng giúp vật nuôi: a Sinh trưởng và tạo ra sản ph
Trang 1ÔN TẬP HKII (T5)
I. MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức ở phần chăn nuôi.
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng ôn tập.
3 Thái độ:
Thái độ học tập của hs.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Chuẩn bị kiến thức ôn tập cho học sinh
Học sinh:
Học sinh chuẩn kiến thức ôn tập
III. PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp + trực nghiệm
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (38phút)
Câu 1 Thức ăn loại củ, hạt, rơm được dự trữ ở dạng khô bằng nguồn nhiệt từ:
Câu 2 Sau khi được tiêu hóa và hấp thụ, thức ăn cung cấp năng lượng, chất dinh dưỡng giúp vật nuôi:
a) Sinh trưởng và tạo ra sản phẩm chăn nuôi
b) Tạo ra sừng, lông, móng
Trang 2c) Hoạt động cơ thể.
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 3 Rau, cỏ tươi xanh được dự trữ bằng cách nào?
a Ủ xanh thức ăn b Dùng điện c Ủ lên men d Cả 2 a và b Câu 4 Nêu đặc điểm của sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
a Chăn nuôi cung cấp nhiều loại vật nuôi
b Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi là đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
c Chăn nuôi cung cấp thực phẩm cho con người
d Cả b và c đều đúng
Câu 5 Thành phần các chất có trong chất khô của thức ăn:
a) Gluxit, vitamin c) Prôtêin, gluxit, lipit, vitamin, chất khoáng
b) Chất khoáng, lipit, gluxit d) Gluxit, lipit, protein
Câu 6 Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất thức ăn giàu prôtêin
Câu 7 Hãy chọn các từ, cụm từ thích hợp để điền vào bảng:
Thành phần dinh
dưỡng của thức ăn
Chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ (sau khi tiêu hóa)
1 Nước
2 Muối khoáng
3 Vitamin
4 Lipit
………(1)………
………(2)………
………(3)……….………
………(4)……….………
Trang 35 Gluxit
6 Prôtêin
………(5)……….………
………(6)……… ………… Câu 8 Phương pháp nào thường hay sử dùng để dự trữ thức ăn vật nuôi ở nước ta? Ghép số thứ tự từ 1-4 với các từ, cụm từ từ a-e
e Khoai lang củ Câu 9 Thế nào là giống vật nuôi?
Câu 10 Em hãy nêu vai trò của ngành chăn nuôi
Câu 11 Hãy nêu các nhiệm vụ phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta
4 Củng cố và Kiểm tra- đánh giá: (5phút)
Câu hỏi vừa nêu
5 Nhận xét- dặn dò: (1phút)
Học bài và chuẩn bị phần ôn tập tiếp theo
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Thông qua bài kt gv đánh giá được kq học tập của hs về kt và kn vận dụng.
Qua kết quả kiểm tra: học sinh rút kinh nghiệm cải tiến thêm phương pháp học tập Giáo viên có biện phương sửa chữa uốn nắn những thiếu sót sai lầm mà hs mắc phải.
Trang 42 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng ôn tập.
3 Thái độ:
Thái độ học tập của hs.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên:
Chuẩn bị đề kiểm tra
Học sinh:
Học bài trước ở nhà
III. PHƯƠNG PHÁP
Trực nghiệm, tự luận
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: (38phút)
A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6điểm)
I Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất ở các câu sau: (1điểm)
1 Nêu đặc điểm của sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
a Chăn nuôi cung cấp nhiều loại vật nuôi
b Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi là đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
c Chăn nuôi cung cấp thực phẩm cho con người
d Cả b và c đều đúng
2 Thức ăn loại củ, hạt, rơm được dự trữ ở dạng khô bằng nguồn nhiệt từ:
a Than b Điệnc Mặt trời d Cả 3 câu a,b,c
Trang 53 Rau, cỏ tươi xanh được dự trữ bằng cách nào?
a Ủ xanh thức ăn b Dùng điện c Ủ lên men d Cả 2 a
và b
4 Phương pháp nào sau đây được dùng để sản xuất thức ăn giàu prôtêin
II Hãy chọn các từ, cụm từ thích hợp để điền vào bảng: (3điểm)
Thành phần dinh
dưỡng của thức ăn
Chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ (sau khi tiêu hóa)
1 Nước
2 Muối khoáng
3 Vitamin
4 Lipit
5 Gluxit
6 Prôtêin
………(1)………
………(2)………
………(3)……….………
………(4)……….………
………(5)……….………
………(6)……… …………
Trả lời: (1) ………
(2) ………
(3) ………
(4) ………
(5) ………
(6) ………
III Phương pháp nào thường hay sử dùng để dự trữ thức ăn vật nuôi ở nước ta? (2điểm)
Ghép số thứ tự từ 1-4 với các từ, cụm từ từ a-e
Trang 63 Xử lí nhiệt c Rơm, rạ
e Khoai lang củ B/ TỰ LUẬN: (4điểm)
Câu 1: Thế nào là giống vật nuôi? (1.5điểm)
Câu 2: Em hãy nêu vai trò của ngành chăn nuôi (1điểm)
Câu 3: Hãy nêu các nhiệm vụ phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta (1.5điểm)
4 Củng cố và Kiểm tra- đánh giá:
Thu bài
5 Nhận xét- dặn dò:
Chuẩn bị phần ôn tập tiếp theo
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A/ TRẮC
NGHIỆM
I/
II/
III/
1 d; 2 d; 3 a; 4 b
(1) Nước
(2) Ion khoáng (3) Vitamin (4) Glyxêrin và axit béo (5) Đường đơn
(6) Axit amin
1 – b
(1điểm) (3điểm)
(2điểm)
Trang 7B/ TỰ
LUẬN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
2 – d, e
3 – a
4 – c
Được gọi là giống vật nuôi khi những vật nuôi đó có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định và đạt đến một số lượng cá thể nhất định
- Cung cấp thực phẩm
- Cung cấp sức kéo
- Cung cấp phân bón
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành sản xuất khác
- Phát triển chăn nuôi toàn diện
- Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
- Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
(1.5điểm)
(1điểm)
(1.5điểm)
Nhận xét – Rút kinh nghiệm
Ưu điểm:
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
Nhược điểm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Rút kinh nghiệm: ………
………
………
Trang 9………
………
………
………