1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

011 đề HSG toán 8 hưng yên 2013 2014

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 148,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,0 đ Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11.. Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã

Trang 1

ĐỀ 10 Bài 1 (2,0 đ) Giải các phương trình sau:

)

a

b

Bài 2 (2,0 đ)

a) Cho , ,a b c là 3 cạnh của một tam giác

A

Chứng minh rằng:

Bài 3 (2,0 đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho Tìm phân số đó

Bài 4 (3,0 đ)

Cho ABC vuông tại A  AC AB , đường cao AH H BC   Trên tia HC lấy điểm D sao cho HA HD .Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E.

1 Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BE theo m AB

2 Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC.

đồng dạng Tính số đo góc AHM

3 Tia AM cắt BC tại G Chứng minh

Bài 5 (1,0 đ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

2010 2680

1

x A

x

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1.

0

86 84 82 300

a

x

x

b) Ta có:

2

2

2

ĐKXĐ: x4;x5;x 6;x7

Phương trình trở thành:

Từ đó tìm được x 13;x 2

Câu 2.

a.

Đặt b c a x   0;c a b y   0;a b c z   0

Từ đó suy ra 2 ; 2 ; 2

Trang 3

Thay vào ta được:

1

A

          

Từ đó suy ra 12 2 2

2

hay A 3

b.

Từ

ayz bxz cxy

Ta có:

2

dpcm

        

Câu 3.

Gọi tử số của phân số cần tìm là x thì mẫu số cua phân số cần tìm là x  Phân số cần 11

tìm là 11

x

x x 11

Khi bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu số lên 4 đơn vị ta được phân số: 7  15

15

x

x x



 Theo bài ta có phương trình:

15

5

x

Từ đó ta tìm được phân số

5 6

Trang 4

Câu 4.

G

M

E

D H

A

B

C

1) Hai tam giác ADC và BEC có:

C chung;

CECB(hai tam giác vuông CDE và CAB đồng dạng)

Do đó : BEC ADC

Suy ra : BECADC 1350(vì AHD vuông cân tại H theo giả thiết)

Trang 5

Do đó BHM BEC c g c( ), suy ra BHM BEC 1350  AHM 450 3) ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là tia phân giác BAC

Suy ra : ,

Do đó:

Câu 5.

2

2

2010 2680

1

335 3

335 335 335 2010 3015

x

A

x

x

Vậy GTNN của A là 335 khi x 3

Câu 6.

Gọi các cạnh của tam giác vuông là , ,x y z ; trong đó cạnh huyền là z

( , ,x y z là các số nguyên dương)

Ta có: xy2x y z    1 và x2  y2 z2(2)

Từ (2) suy ra z2 x y 2  2 ,xy t hay (1) vào ta có:

2 2

2 2

z22 x y  2 ,2 suy ra z  2 x y 2

4

z x y   , thay vào  1 ta được:

4 4 8 1.8 2.4

    

  

Từ đó ta tìm được các giá trị của , ,x y z là:

x y z ; ;   5;12;13 ; 12;5;13 ; 6;8;10 ; 8;6;10       

Ngày đăng: 18/10/2022, 08:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w