1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

kê khai nộp thuế thu nhập doanh nhgiệp

48 1,4K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kê Khai Nộp Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp
Tác giả Lê Thị Thuỷ
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thuế Và Pháp Luật Thuế
Thể loại Hướng Dẫn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 480 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kê khai nộp thuế thu nhập doanh nhgiệp

Trang 1

HƯỚNG DẪN KHAI THUẾ,

NỘP THUẾ TNCN

Người trình bày: Lê Thị Thuỷ

Trang 3

cá nhân cư trú

- Số thuế > 5tr đ/ tháng thì

kk theo tháng và tgian chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

- Số thuế < 5tr đ/ tháng thì

kk theo quý và tgian chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau

Trang 4

-Số thuế > 5tr đ/ tháng thì kk theo tháng và tgian chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

- Số thuế < 5tr đ/ tháng thì kk theo quý và tgian chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau

Trang 5

nhập từ hoạt động kinh doanh cho cá nhân không cư trú

- Số thuế > 5tr đ/ tháng thì

kk theo tháng và tgian chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

- Số thuế < 5tr đ/ tháng thì

kk theo quý và tgian chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau

Trang 6

lương, tiền công cho cá nhân cư trú phải thực hiện khai quyết toán TNCN đã khấu trừ theo năm

-Chậm nhất 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

Trang 7

CK, bản quyền, nhượng quyền TM, trúng thưởng cho cá nhân cư trú phải thực hiên quyết toán các khoản thu nhập trên theo năm

-Chậm nhất 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

Trang 8

cư trú) thuộc diện khai thuế trực tiếp theo

tháng

Chậm nhất ngày

20 của tháng tiếp theo

Trang 9

khoản thu nhập từ hoạt động kinh

doanh

- Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau

Trang 10

theo kê khai phải khai và tạm nộp thuế TNCN theo quý đối với khoản thu nhập từ hoạt động kinh doanh

- Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau

Trang 11

-Chậm nhất 90 ngày kể từ

ngày kết thúc năm dương lịch

Trang 12

đồng/tháng phải quyết toán thuế TNCN với các khoản thu nhập từ hoạt động KD p/s trong năm

-Chậm nhất

90 ngày kể từ ngày kết thúc năm dương lịch

Trang 13

doanhChi tiết giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc

- Cả 3 phụ lục đều nộp kèm tờ khai quyết toán thuế TNCN - Mẫu số 09/KK- TNCN

Trang 14

PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG

(tiếp)

5. Hồ sơ khai thuế hợp lệ

 Hồ sơ có đầy đủ tài liệu theo quy định về

hồ sơ khai thuế đã quy định đối với từng

trường hợp cụ thể.

 Tờ khai và các mẫu biểu kèm theo được lập

đúng mẫu quy định

 Có ghi đầy đủ các thông tin về tên, địa chỉ,

mã số thuế, số điện thoại của NNT.

 Được người đại diện theo pháp luật của

NNT ký tên và đóng dấu vào cuối của các mẫu biểu theo quy định

Trang 15

PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG

(địa điểm nộp hồ sơ)

- Nộp hồ sơ tại Cục thuế đối với:

+ Doanh nghiệp là cơ quan chi trả thu nhập do Cục thuế

quản lý

+ Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức đoàn thể cấp TW

và cấp tỉnh, VP đại diện tổ chức nước ngoài

- Nộp hồ sơ tại Chi cục thuế đối với:

+ Doanh nghiệp là cơ quan chi trả thu nhập do Chi cục thuế

Trang 16

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ

KHAI THUẾ TNCN

I. HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI MẪU 02/KK-TNCN

1. Căn cứ lập tờ khai:

- Số tiền thuế TNCN mà cơ quan chi trả thu nhập

đã khấu trừ của các cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công của các cá nhân cư trú

2 Hướng dẫn kê khai:

- Khai thông tin định danh: NNT phải khai đủ các thông

tin đinh danh từ Mã số 01 đến Mã số 07

Trang 17

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI

THUẾ TNCN (tiếp mẫu 02/KK-TNCN)

• Các chỉ tiêu tinh toán:

Phần A: TN từ tiền lương, tiền công của cá nhân có ký HĐLĐ

+ MS [08]: Tổng số LĐ trong kỳ : Là tổng số LĐ có ký

HĐLĐ trên 3 tháng trong DS trả lương

+ MS [09]: Tổng TN trả cho LĐ trong kỳ : Là các khoả TN

từ tiền lương, thưởng trả cho các đối tượng quy định

ở mã [08]

+ MS [10]: Tổng số LĐ thuộc diện ktrừ thuế: Là số LĐ có

TN sau khi trừ gia cảnh phải tạm ktrừ thuế TNCN

+ MS [11]: Tổng thu nhập trả cho LĐ thuộc diện khấu trừ:

Là tổng thu nhập trả cho các đối tượng đã kê khai ở MS [10]

Trang 18

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI

THUẾ TNCN (tiếp mẫu 02/KK-TNCN)

+ MS [12]:Tổng số người phụ thuộc được giảm trừ: Thống

kê số người phụ thuộc của các đối tượng được kê khai ở

MS [10]

+ MS [13]: Tổng số thuế thu nhập của cá nhân đã khấu

trừ: Là số thuế đã khấu trừ theo biểu luỹ tiến từng phần của các đối tượng đã kk ở MS [10]

- Phần B: TN từ tiền lương, tiền công của cá nhân không ký

HĐLĐ

+ MS [14]: Tổng số LĐ trong kỳ : Là tổng số LĐ đã thuê

ngoài, không ký HĐ hoặc có ký HĐ dưới 3 tháng

+ MS [15]: Tổng số LĐ thuộc diện khấu trừ 10%: Là số LĐ

thuộc diện kê tại MS [14] có thu nhập từ 500.000đ/ lần trở lên

Trang 19

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI

THUẾ TNCN (tiếp mẫu 02/KK-TNCN)

+ MS [16]:không thực hiện kê khai

+ MS [17]: Tổng thu nhập trả cho lao động trong kỳ: Là

tổng số TN trả cho đối tượng đã kê khai tại MS [14]

+ MS[18]: Tổng số TN trả cho LĐ khấu trừ 10%:Là tổng

số TN trả cho đối tượng đã kê khai tại MS[15].

+ MS[19]: Không thực hiện kê khai chỉ tiêu này

+ MS [20]: Tổng số thuế đã khấu trừ trong kỳ: Bằng MS

Trang 20

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI

THUẾ TNCN (tiếp mẫu 02/KK-TNCN)

• Lưu ý khi kê khai tờ khai 02/KK-TNCN:

Theo quy định tại TT 62/2009/TT-BTC: Đối với các

khoản chi khác cho cá nhân thực hiện dịch vụ có giá trị từ 500.000đ trở lên Nếu cá nhân ước tính tổng mức thu nhập chịu thuế thuế của cá nhân

sau khi trừ gia cảnh chưa đến mức phải nộp thuế

đã làm cam kết theo mẫu số 23/BCK-TNCN gửi cơ quan chi trả thu nhập thì CQ chi trả thu nhập tạm thời không khấu trừ thuế nhưng hết năm vẫn phải cung cấp danh sách cho cơ quan thuế biết

Trang 21

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI

II HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI MẪU 03/KK-TNCN

1. Căn cứ lập tờ khai:

- Số tiền thuế TNCN mà cơ quan chi trả thu nhập đã

khấu trừ của các cá nhân có thu nhập từ đầu

tư vốn,chuyển nhượng CK, bản quyền TM,

trúng thưởng cho các cá nhân cư trú

2 Hướng dẫn kê khai:

- Khai thông tin định danh: NNT phải khai đủ các

thông tin đinh danh từ Mã số 01 đến Mã số 07

Trang 22

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ

KHAI THUẾ TNCN (tiếp mẫu 03/KK-TNCN)

* Các chỉ tiêu tính toán:

I Đối với thu nhập từ đầu tư vốn:

[08] Tổng số cá nhân có thu nhập: là số người được

nhận các khoản thu nhập từ đầu tư vốn mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực tế trả trong kỳ kê khai, kể cả cá nhân không cư trú

[09] Tổng thu nhập chịu thuế: là tổng số thu nhập từ

đầu tư vốn mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực tế trả

[10] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ (5%): được khấu

trừ 5% từ số thu nhập từ đầu tư vốn mà tổ chức, cá

nhân trả thu nhập đã trả = [09] x 5%

Trang 23

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ

KHAI THUẾ TNCN (tiếp mẫu 03/KK-TNCN)

II Đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng

khoán:

[11] Tổng số cá nhân có thu nhập: là số người được

nhận các khoản thu nhập từ chuyển nhượng chứng

khoán mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực tế trả

trong kỳ kê khai, kể cả cá nhân không cư trú

[12] Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán: là tổng

giá trị giao dịch từ chuyển nhượng chứng khoán mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực tế trả

[13] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ (0,1%): là số thuế

khấu trừ 0,1% trên tổng số giao dịch từ chuyển

nhượng chứng khoán mà tổ chức, cá nhân trả thu

nhập đã trả = [12] x 0,1%

Trang 24

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ

KHAI THUẾ TNCN (tiếp mẫu 03/KK-TNCN)

III Đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại:

[14] Tổng số lượt cá nhân có thu nhập: là số lượt

người được nhận các khoản thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực tế trả trong kỳ kê khai, kể cả cá nhân không cư trú Trường hợp một cá nhân nhận thu

nhập nhiều lượt, phản ánh đủ số lượt nhận thu nhập theo từng hợp đồng chuyển nhượng

[15] Tổng thu nhập chịu thuế: là tổng số thu nhập từ

bản quyền, nhượng quyền thương mại mà tổ chức,

cá nhân trả thu nhập thực tế trả theo hợp đồng

chuyển nhượng (được xác định khi thanh lý hợp

đồng)

Trang 25

 Trường hợp cá nhân nhận thu nhập làm nhiều lượt

mà thu nhập được nhận dưới 10 triệu đồng, tổ

chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ cho đến khi đủ phần thu nhập 10 triệu đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân phải nộp

Trang 26

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ

KHAI THUẾ TNCN (tiếp mẫu 03/KK-TNCN)

IV Đối với thu nhập từ trúng thưởng:

[17] Tổng số lượt cá nhân có thu nhập: là số lượt

người được nhận các khoản thu nhập từ trúng

thưởng trong kỳ kê khai mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực tế trả, kể cả cá nhân không cư trú

[18] Tổng thu nhập chịu thuế: là tổng số thu nhập

từ trúng thưởng mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực tế trả

[19] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ (10%): được

xác định bằng 10% trên tổng số thu nhập vượt trên

10 triệu đồng/lần từ trúng thưởng mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả

= ([18] - 10.000.000 vnđ) x 10%

Trang 27

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ

TNCN (Mẫu số 04/KK-TNCN)

III HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI MẪU 04/KK-TNCN

1.Căn cứ lập tờ khai:

- Số tiền thuế TNCN mà cơ quan chi trả thu

nhập đã khấu trừ của các cá nhân có thu

nhập từ tiền lương, tiền công và thu nhập

từ HĐ KD của các cá nhân không cư trú

2 Hướng dẫn kê khai:

- Khai thông tin định danh: NNT phải khai đủ

các thông tin đinh danh từ Mã số 01 đến Mã

số 07

Trang 28

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ

TNCN (Tiếp mẫu số 04/KK-TNCN)

• Các chỉ tiêu tính toán:

[08] Tổng số cá nhân có thu nhập trong kỳ: tổng số cá

nhân là đối tượng không cư trú nhận thu nhập

[09] Tổng số cá nhân có thu nhập từ tiền công, tiền

lương: tổng số cá nhân là đối tượng không cư trú nhận thu nhập từ tiền lương, tiền công do tổ chức cá nhân trả

[10] Tổng số cá nhân có thu nhập từ kinh doanh: tổng số

cá nhân là đối tượng không cư trú nhận thu nhập từ cung cấp hàng hóa, dịch vụ do tổ chức, cá nhân trả

[11] Tổng số thu nhập đã trả trong kỳ: Tổng thu nhập mà

tổ chức,cá nhân thực tế trả cho cá nhân không cư trú

[12] Tổng số thu nhập từ tiền công, tiền lương đã trả:

Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công mà tổ chức,cá

nhân thực tế trả cho cá nhân không cư trú

Trang 29

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ

TNCN (Tiếp mẫu số 04/KK-TNCN)

[08] Tổng số cá nhân có thu nhập trong kỳ: tổng số cá

nhân là đối tượng không cư trú nhận thu nhập

[09] Tổng số cá nhân có thu nhập từ tiền công, tiền

lương: tổng số cá nhân là đối tượng không cư trú nhận thu nhập từ tiền lương, tiền công do tổ chức cá nhân trả

[10] Tổng số cá nhân có thu nhập từ kinh doanh: tổng

số cá nhân là đối tượng không cư trú nhận thu nhập từ cung cấp hàng hóa, dịch vụ do tổ chức, cá nhân trả

[11] Tổng số thu nhập đã trả trong kỳ: Tổng thu nhập

mà tổ chức,cá nhân thực tế trả cho cá nhân không cư trú

[12] Tổng số thu nhập từ tiền công, tiền lương đã trả:

Tổng thu nhập từ tiền lương, tiền công mà tổ chức,cá nhân thực tế trả cho cá nhân không cư trú

Trang 30

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ

TNCN (Tiếp mẫu số 04/KK-TNCN)

[13] Tổng số thu nhập từ kinh doanh đã trả: Tổng thu nhập mà tổ

chức,cá nhân thực tế trả cho cá nhân không cư trú cung cấp hàng hóa, dịch vụ

[14] Tổng số thuế đã khấu trừ trong kỳ: là tổng số thuế mà tổ chức,

cá nhân khấu trừ từ thu nhập đã trả cho cá nhân không cư trú

[15] Tổng số thuế đã khấu trừ đối với thu nhập từ tiền công, tiền

lương đã trả: là tổng số thuế mà tổ chức, cá nhân khấu trừ 20% từ

thu nhập đã trả cho cá nhân không cư trú = [12] x 20%

[16] Tổng số thuế đã khấu trừ đối với thu nhập từ kinh doanh: là

tổng số thuế mà tổ chức, cá nhân khấu trừ theo tỷ lệ trên doanh thu tương ứng với loại hình kinh doanh từ thu nhập đã trả cho cá nhân

không cư trú = [13] x thuế suất:

 a 1% đối với hoạt động kinh doanh hàng hoá;

 b 5% đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ;

 c 2% đối với hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải và hoạt động kinh doanh khác;

Trang 31

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN (mẫu 05/KK-TNCN )

VI HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI MẪU 05/KK-TNCN

 Căn cứ lập tờ khai:

- Số tiền thuế TNCN mà cơ quan chi trả thu

nhập đã khấu trừ của các cá nhân có thu nhập

từ tiền lương, tiền công của các cá nhân không

cư trú đã kê khai trong năm

2 Hướng dẫn kê khai:

- Khai thông tin định danh: NNT phải khai đủ các

thông tin đinh danh từ Mã số 01 đến Mã số 07

Trang 32

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN (mẫu 05/KK-TNCN )

- Được lập giống như các chỉ tiêu ở mẫu số 02/KK-TNCN nhưng là số liệu tổng hợp của số liệu đã kê khai tại tờ khai 02/KK-TNCN của 12 tháng trong năm.

• Đơn vị phải lập 2 bảng kê gửi kèm tờ khai quyết toán:

- Bảng kê 05A/KK-TNCN là bảng kê chi tiết thu nhập từ tiền lương, tiền công, giảm trừ gia cảnh và thuế thu

nhập đã khấu trừ của từng cá nhân có HĐ LĐ từ 03

tháng trở lên

- Bảng kê 05B/KK-TNCN là bảng kê chi tiết thu nhập từ tiền lương, tiền công, giảm trừ gia cảnh và thuế thu

nhập đã khấu trừ của từng cá nhân (kể cả các cá nhân

có thu nhập dưới 500.000đ/lần) có HĐ LĐ dưới 3 tháng

Trang 33

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN (mẫu 06/KK-TNCN)

V HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI MẪU 06/KK-TNCN

- Đây là tờ khai quyết toán khấu trừ thuế TNCN từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, nhượng quyền thương mại và trúng thưởng cho cá nhân không cư trú

- Căn cứ lập tờ khai:

Số tiền thuế TNCN mà cơ quan chi trả thu nhập đã khấu trừ của các cá nhân có thu nhập từ các khoản thu nhập nêu trênđã kê khai trong năm tại tờ khai mẫu 03/KK-

TNCN

- Cách lập các chỉ tiêu: Các chỉ tiêu được lập giông như tờ khai 03/KK-TNCN, chỉ khác là số liệu tổng hợp của 12

tháng trong năm

Trang 34

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN (mẫu 07/KK-TNCN)

* Các chỉ tiêu tính toán:

[08] Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền công, tiền lương

phát sinh trong kỳ là tổng các khoản thu nhập từ [09] đến

[12] = = [09] + [10] + [11] + [12]

[09] Thu nhập từ tiền lương, tiền công: Tiền lương, tiền

công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công

[10] Tiền thưởng là các khoản thưởng như tháng, quý,

năm, thưởng đột xuất, thưởng tháng lương thứ 13

[11] Thu nhập khác là các khoản thu nhập chịu thuế khác

(nếu có)

[12] Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt nam,

khai trong trường hợp phát sinh thu nhập ở nước ngoài

(nếu có)

Trang 35

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN ( tiếp mẫu 07/KK-TNCN)

13] Các khoản giảm trừ = [14]+[15]+[16]+ [17]

[14] Cho bản thân là khoản giảm trừ 4.000.000

vnđ/tháng

[15] Cho người phụ thuộc là khoản giảm trừ cho

người phụ thuộc 1.600.000 vnđ/người

[16] Cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học

[17] Các khoản đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y

tế, bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc

[18] Tổng thu nhập tính thuế = [08] - [13]

[19] Tổng số thuế phải nộp trong kỳ là số thuế được

tính theo Biểu thuế lũy tiền từng phần

Trang 36

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN ( tiếp mẫu 07/KK-TNCN)

[20] Họ và tên người phụ thuộc ghi đầy đủ họ và

tên người phụ thuộc theo CMND hoặc giấy khai sinh trong trường hợp chưa có CMND

[21] Mã số thuế người phụ thuộc (nếu có)

[22] Ngày sinh người phụ thuộc như trong CMND

hoặc giấy khai sinh trong trường hợp chưa có CMND

[23] Số CMND trong trường hợp chưa có mã số thuế

[24] Số hộ chiếu trong trường hợp không mang

quốc tịch Việt nam

[25] Quan hệ với đối tượng nộp thuế ghi rõ mối

quan hệ với đối tượng nộp thuế

Trang 37

PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN (mẫu 08/KK-TNCN)

VI HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI MẪU 08/KK-TNCN

• Các chỉ tiêu tính toán:

[08] Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ phản ánh theo

sổ sách kế toán

[09] Tổng chi phí phát sinh trong kỳ phản ánh theo sổ

sách kế toán, trường hợp cá nhân kinh doanh chỉ hạch toán được doanh thu kinh doanh, không hạch toán được chi phí, phần chi phí kinh doanh được xác định theo mức

ấn định của cơ quan thuế

[10] Thu nhập chịu thuế = [08] - [09]

[11] Các khoản giảm trừ = [14] + [15] + [16] + [17]

[12] Cho bản thân là khoản giảm trừ 4.000.000

vnđ/tháng

Ngày đăng: 13/03/2014, 17:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Đơn vị phải lập 2 bảng kê gửi kèm tờ khai quyết toán: - Bảng kê 05A/KK-TNCN là bảng kê chi tiết thu nhập từ  - kê khai nộp thuế thu nhập doanh nhgiệp
n vị phải lập 2 bảng kê gửi kèm tờ khai quyết toán: - Bảng kê 05A/KK-TNCN là bảng kê chi tiết thu nhập từ (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w