Tính cấp thiết của đề tài Trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nh p quốc tế đan d ễn ra nhanh chóng, cạnh tranh ngày càng gay gắt, bất kỳ một doanh nghiệ nào cũn đều mong muốn nân cao ơn
Trang 1BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CÔNG TY
CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN
Giáo viên hướng dẫn: TS Nguyễn Duy Tùng Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Huyền
Mã sinh viên: 5093402123 Lớp : Tài chính 9
Hà Nội, năm 2022
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Em cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của em Những kết quả và số liệ
on à a l n ố n ệ đ ợc thực hiện tại Công ty Cổ phần T đoàn Hoa Sen Không sao chép bất kỳ nguồn nào khác Em hoàn hoàn chịu trách nhiệm ớc n à ờng về sự cam đoan này
Hà Nội, tháng 06 năm 2022
Huyền
Nguyễn Thị Huyền
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Lời cảm ơn đầu tiên em xin gử đến Ban giám hiệ ờng Học viện Chính sách và Phát triển, quý thầy cô khoa Tài chính – Đầ đã n tâm giảng dạy và truyền đạt những kiến thức, kinh nghiệm quý báu cho em Đặc biệt, em xin bày tỏ lòng biế ơn sâu sắc tới thầy TS Nguyễn D y Tùn , n ờ đã t n ìn ớng dẫn quan tâm và
ú đỡ em hoàn thành bài báo cáo này
Em cũn x n ửi lời cảm ơn c ân àn đến Ban lãn đạo cùng các phòng ban, các
cô chú, anh chị trong Công ty Cổ phần T đoàn Hoa Sen – đơn vị đã ú em oàn thành bài báo cáo này
Vì thời gian và kiến thức còn hạn hẹp nên bài báo cáo không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong sự góp ý của Công ty, quý thầy cô và các bạn
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT v
DANH MỤC BẢNG BIỂU vi
LỜI MỞ ĐẦU 1
1 Tính cấp thiết của đề tài 1
2 Mục tiêu nghiên cứu 1
3 Đối tượng phạm vi nghiên cứu 2
4 Phương pháp nghiên cứu 2
5 Kết cấu của khóa luận 2
CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP.3 1.1 Tổng quan về hiệu quả tài chính doanh nghiệp 3
1.1.1 Khái niệm tài chính doanh nghiệp 3
1.1.2 Khái niệm về hiệu quả tài chính doanh nghiệp 4
1.2 Nội dung các tiêu chí đáng giá hiệu quả tài chính doamh nghiệp thông qua các báo cáo tài chính 5
1.2.1 Đánh giá thông qua bảng cân đối kế toán 5
1.2.2 Đánh giá thông qua báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh 6 1.2.3 Đánh giá thông qua nguồn vốn và sử dụng vốn của doanh nghiệp 6
1.2.4 Đánh giá thông qua báo cáo lưu chuyển tiền tệ 6
1.2.5 Đánh giá thông qua các chỉ tiêu tài chính 7
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả tài chính doanh nghiệp 10
1.3.1 Nhân tố khách quan 10
1.3.2 Nhân tố chủ quan 12
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN GIAI ĐOẠN 2019-2021 14
2.1 Tổng quan về Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen 14
2.1.1 Thông tin về Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen 14
2.1.2 Quá trình hình thành và phát triển của Hoa Sen Group 15
2.1.3 Thành tựu nổi bật 18
2.1.4 Ngành nghề Sản xuất – Kinh doanh 18
Trang 52.1.5 Sứ mệnh, tầm nhìn và định hướng trung dài hạn 21
2.1.6 Tình hình lao động tại Hoa Sen Group 22
2.1.7 Cơ cầu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận trong bộ máy quản lý của Công ty 26
2.1.8 Tóm tắt kết quả hoạt động Sản xuất – Kinh doanh – Dịch vụ của Hoa Sen Group trong 3 năm 2019 – 2021 33
2.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp 35
2.2.1 Bảng cân đối kế toán: 35
2.2.2 Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh 42
2.3 Thực trạng hoạt động tài chính của Hoa Sen Group (2019-2021) 46
2.3.1 Phân tích tình hình tạo vốn và sử dụng vốn của HSG: 46
2.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động tài chính của HSG: 50
2.4 Đánh giá hiệu quả hoạt động tài chính tại Hoa Sen Group 50
2.4.1 Những kết quả đạt được của Hoa Sen Group 50
2.4.2 Những tồn tại, hạn chế của Hoa Sen Group 52
2.5 Năng lực cạnh tranh với các đối thủ trong ngành của HSG 53
CHƯƠNG III: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN 55
3.1 Định hưởng hoạt động của Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen 55
3.1.1 Môi trường kinh tế 55
3.1.2 Những thuận lợi và khó khăn của Hoa Sen Group 55
3.1.3 Mục tiêu và định hướng phát triển của Hoa Sen Group 58
3.2 Một số giải pháp nhằm cải thiện tình hình tài chính tại Hoa Sen Group 60
KẾT LUẬN 63
TÀI LIỆU THAM KHẢO 64
Trang 6DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Trang 7DANH MỤC BẢNG BIỂU
1 Biể đồ 2.1.2: Q á ìn ăn vốn đ ều lệ của HSG a đoạn 2001-2021 17
2 Sơ đồ 2.1.4.2 : Hệ thống phân phối bán hàng của Hoa Sen Group 20
3 Bảng 2.1.6.: Thành viên hộ đồng quản trị của Hoa Sen Group 23
4 Biể đồ 2.1.6.1: Số l ợn lao động của Hoa Sen G o q a các năm 24
6 Biể đồ 2.1.6.3: Cơ cấu nhân sự theo giới tính của HSG 25
8 Sơ đồ 2.1.7.2 Hệ thống Công ty con của Hoa Sen Group 32
9 Bảng 2.1.8.1 Bản cân đối kế oán năm 2019 – 2021 33
10 Bảng 2.1.8.2 Báo cáo kết quả hoạ độn n doan năm 2019 – 2021 34
11 Bảng 2.2.1.1: Bảng cân đối kế toán của Hoa Sen G o năm 2019-2021 36
12 Biể đồ 2.2.1: Cơ cấu tài sản Hoa Sen G o a đoạn 2019 – 2021 37
13 Bảng 2.2.1.2 Biến động tài sản của Hoa Sen G o a đoạn 2019 – 2021 38
14 Bảng 2.2.2 Báo cáo kết quả n doan HSG a đoạn 2019 – 2021 43
15 Bảng 2.3.1.1 Nhóm chỉ tiêu về khả năn an oản a đoạn 2019 – 2021 47
16 Bảng 2.3.1.2 Nhóm chỉ tiêu về hiệu suất hoạ động giai đoạn 2019 – 2021 48
17 Bảng 2.3.1.3 Nhóm chỉ tiêu sinh lời của HSG a đoạn 2019 – 2021 49
18 Bảng 2.3.1.4 Việc sử dụn đòn ẩy tài chính của HSG a đoạn 2019 – 2021 50
19 Bảng 3.1 Kế hoạc n doan n ên độ 2021-2022 của Hoa Sen Group 60
Trang 8LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nh p quốc tế đan d ễn ra nhanh chóng, cạnh tranh ngày càng gay gắt, bất kỳ một doanh nghiệ nào cũn đều mong muốn nân cao ơn nữa hiệu quả sản tài chính nhằm tố đa oá lợi nhu n, duy trì và phát triển bền vững trên thị ờn Để đạ đ ợc mục ê đ , các doanh nghiệp phải khai thác triệ để các nguồn lực, t n dụng mọ cơ ội, nghiên cứu kỹ nhu cầu thị ờng, đổi mới công nghệ, cách thức n doan , đào ạo nhân sự, phát triển ơn ệu, hợp tác, liên doanh, liên kết, nhằm hạ chi phí sản xuất, giá bán sản phẩm, đẩy mạn ăn doan số, thị phần, quay vòng vốn nhanh, Có thể nói, việc nâng cao hiệu quả tài chính không chỉ c ý n ĩa đối với bản thân doanh nghiệ mà còn đối với cả xã hội Tuy nhiên, với tiềm lực có hạn, mô ờng kinh doanh lại biến đổi
l ờng, làm thế nào để nâng cao hiệu quả sản tài chính, đạ đ ợc các mục tiêu
ăn ởng, và chiến thắng trên thị ờng cạn an đan là à oán với tất cả các doanh nghiệ Đ ều này không là ngoại lệ đối với Công ty Cổ phần Tạ đoàn
Hoa Sen
Xuất phát từ tầm quan trọn đ , q a ời gian thực t p và tìm hiểu thực tế Công
y em đã q yế định chọn đề tài: “ Nâng cao hiệu quả tài chính Công ty Cổ phần
Tập đoàn Hoa Sen "
2 Mục tiêu nghiên cứu
Một doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển bền vững phả đặ a đ ợc những mục tiêu của mình, phải vạch ra các chiến l ợc ngắn hạn và dài hạn nhằm mục đíc cuố cùn là ăn á ị tài sản cho chủ sở hữu Các quyế định tài chính trong doanh nghiệ n : quyế địn đầ , q yế địn y động vốn, quyế định về phân phối ngân quỹ đều có mối liên hệ chặt chẽ với nhau Trong quản lý tài chính, nhà quản lý phải cân nhắc các yếu tố bên trong và các yếu tố ên n oà để đ a a các q yế định làm ăn á ị tài sản cho chủ sở hữu và phù hợp với lợi ích của chủ sở hữu
Chính vì v y, mục tiêu nghiên cứu của đề tài “Nâng cao hiệu quả tài chính
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen” là để đán á n ững hiệu quả và những hạn
chế còn tồn tại trong công tác quản lý tài chính của công ty Qua việc nghiên cứ đề
Trang 9tài, em có thể v n dụng những kiến thức đã ọc vào thực tiễn, tiến hành xem xét, tổng hợp phân tích các số liệu, các báo cáo tài chính công ty cung cấ , đán á ìn hình quản lý tài chính của công ty Xuất phát từ thực trạn , em x n đề xuất một số giải pháp với mong muốn đ n một phần nhỏ vào sự phát triển chung của cả doanh nghiệp
3 Đối tượng phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Từ các báo cáo tài chính của doanh nghiệ n : ảng
cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạ động kinh doanh, các biểu kế toán sẽ tiến hành tổng hợp, phân tích, so sánh các số liệ để đạ đ ợc mục tiêu nghiên cứu
Phạm vi nghiên cứu: Phân tích các báo cáo tài chính của công ty trong giai
đoạn 2019 – 2021 nhằm đán á ực trạng tình hình tài chính hiện tại và xu ớng phát triển của công ty
4 Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp thu thập số liệu: thu th p số liệu qua các báo cáo và tài liệu của
cơ q an ực t p
Phương pháp xử lý số liệu: lý lu n cơ ản là chủ yế , sa đ ến hành phân
tích các số liệu thực tế thông qua các báo cáo, tài liệu của cơ q an ực t p
So sánh, phân tích, tổng hợp các biến số biến độn q a các năm, q a đ c thể thấy đ ợc thực trạng của doanh nghiệp trong nhữn năm q a, on ện
tạ và địn ớn on ơng lai
5 Kết cấu của khóa luận
Ngoài phần danh mục các chữ viết tắt, danh mục bảng biểu, lời mở đầu, kết
lu n, phụ lục và tài liệu tham khảo, nội dung của khóa lu n tốt ghiệ đ ợc xây dựng theo cấu trúc gồm 3 c ơn :
Chương I: Cơ sở lý lu n phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp
Chương II: Thực trạng tình hình tài chính Công ty Cổ phần T đoàn Hoa Sen a
đoạn 2019-2021
Chương III: Một số giải pháp nhằm nâng cao tình hình tài chính tại Công ty Cổ
phần T đoàn Hoa Sen
Trang 10CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
1.1 Tổng quan về hiệu quả tài chính doanh nghiệp
1.1.1 Khái niệm tài chính doanh nghiệp
Tài chính doanh nghiệ đ ợc hiểu là những quan hệ giá trị giữa doanh nghiệp với các chủ thể trong nền kinh tế
Các quan hệ tài chính doanh nghiệp chủ yếu gồm1:
Quan hệ giữa doanh nghiệp với Nhà nước
Mối quan hệ này thể hiện ở chỗ N à n ớc cấp phát, hỗ trợ và góp vốn cổ phần theo những nguyên tắc và ơn ức nhấ địn để tiến hành sản xuất kinh doanh và phân chia lợi nhu n Đồng thời mối quan hệ à c ín này cũn ản ánh những quan hệ kinh tế d ới hình thức giá trị phát sinh trong quá trình phân phối và phân phối lại tổng sản phẩm xã hội và thu nh p quốc dân thông qua các khoản thuế
mà doanh nghiệp phải nộ vào N ân sác N à n ớc theo lu địn n :
Thuế môn bài (lệ phí môn bài) Căn cứ pháp lý:
Nghị địn 22/2020/NĐ-CP Sửa đổi Nghị địn 139.2016/NĐ-CP về lệ phí môn bài;
Nghị địn 139/2016/NĐ-CP q y định về lệ phí môn bài
Thuế giá trị gia tăng (GTGT) Căn cứ pháp lý:
Lu t Thuế giá trị a ăn 2008;
Lu t thuế giá trị a ăn , L t thuế tiêu thụ đặc biệt và Lu t quản lý thuế sửa đổi 2016
Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) Căn cứ pháp lý:
Lu t thuế thu nh p doanh nghiệp 2008;
Lu t sửa đổi các Lu t về thuế 2014
Một số loại thuế khác dựa theo đặc điểm của từng doanh nghiệp: Thuế tài
nguyên; thuế xuất khẩu, nh p khẩu; thuế bảo vệ mô ờng; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế sử dụn đất phi nông nghiệ ;…
Trang 11 Quan hệ giữa doanh nghiệp với thị trường tài chính
Các quan hệ này đ ợc thể hiện thông qua việc tài trợ các nhu cầu vốn của doanh nghiệp
Với thị ờng tiền tệ, thông qua hệ thống ngân hàng các doanh nghiệp nh n
đ ợc các khoản tiền vay để tài trợ cho các nhu cầu vốn ngắn hạn và n ợc lại, các doanh nghiệp phải hoản trả vốn vay và tiền lãi trong thời hạn nhấ định
Với thị ờng vốn, thông qua hệ thống các tổ chức trung gian khác, doanh nghiệp tìm kiếm các nguồn tài trợ ác để đá ứng nhu cầu vốn dài hạn bằng cách phát hành các chứn oán N ợc lại, các doanh nghiệp phải hoàn trả mọi khoản lãi cho các chủ thể am a đầ vào doan n ệp bằng một khoản tiền cố định hay phụ thuộc vào khả năn n doan của doanh nghiệp Thông qua thị ờng tài chính, các doanh nghiệp có thể đầ vốn nhàn rỗi của mình bằng cách kí gửi vào
hệ thống ngân hàng hoặc đầ vào c ứng khoán của các doanh nghiệp khác
Quan hệ giữa doanh nghiệp với các thị trường khác
Các thị ờn ác n ị ờng hàng hóa, dịch vụ, sức lao động… là chủ thể hoạ động sản xuất kinh doanh Các doanh nghiệp phải sử dụng vốn để mua sắm các yếu tố sản xuấ n v , máy m c ết bị, trả côn lao động, chi trả các dịch vụ Đồng thời thông qua các thị ờng, doanh nghiệ xác định nhu cầu sản phẩm
và dịch vụ mà doanh nghiệp cung ứn , để làm cơ sở hoạc địn n ân sác đầ ,
kế hoạch sản xuất, tiếp thị nhằm làm cho sản phẩm của doanh nghiệ l ôn đá ứng nhu cầu của thị ờng
Quan hệ trong nội bộ doanh nghiệp
Đây là mối quan hệ tài chính khá phức tạp, phản ánh quan hệ tài chính giữa các bộ ph n sản xuất kinh doanh, giữa các bộ ph n quản lý, giữa các thành viên trong doanh nghiệp, giữa quyền sở hữu vốn và quyền sử dụng vốn
1.1.2 Khái niệm về hiệu quả tài chính doanh nghiệp
Phân tích tài chính là sử dụng một t p hợp các khái niệm ơn á và công cụ để thu th p và xử lý các thông tin kế toán và các thông tin khác trong quản
lý doanh nghiệp, nhằm đán á ìn ìn à c ín , ả năn và ềm lực của doanh
Trang 12nghiệ , ú n ời sử dụn ôn n đ a a các q yế định chính, quyế định quản
1.2 Nội dung các tiêu chí đáng giá hiệu quả tài chính doamh nghiệp thông
qua các báo cáo tài chính
1.2.1 Đánh giá thông qua bảng cân đối kế toán
Bảng cân đối kế toán là áo cáo à c ín ổn ợ c o ế ìn ìn à
ợ lý ôn n ữn sử dụn ệ q ả mà còn ế ệm đ ợc n ồn vốn
Phân tích cơ cấu nguồn vốn: là v ệc xem xé ỷ ọn ừn loạ NV on
ổn n ồn cũn n x ớn ến độn của ừn NV cụ ể Q a đ , đán á
2 PGS TS N yễn Năn P úc (2020), G áo ìn P ân íc Báo cáo à c ín , NXB Đạ ọc K n ế q ốc dân
Trang 13đ ợc sự ến độn về mặ à c ín cũn n mức độ độc l về à c ín của doan
n ệ
Mối quan hệ giữa TS và NV ể ện sự ơn q an về cơ cấ cũn n á
ị TS của doan n ệ , ên cạn đ ản án mố ơn q an ữa c ỳ l ân
c yển TS và c ỳ an oán NV
1.2.2 Đánh giá thông qua báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
P ân íc áo cáo ế q ả oạ độn n doan là ân íc các c ỉ ê l ên
q an đến doan , c í, ừ đ đ a a đ ợc lợ n n sa ế, đán á đ ợc
ìn ìn oạ độn n doan
Các c ỉ ê on áo cáo còn là ền đề để dự áo dòn ền on ơn la , làm căn cứ ín oán ờ an ồ vốn đầ , á ị ện ạ òn BCKQKD cũn là à l ệ q an ọn c o các đố ợn ác n a để c ể đán á, ểm a
ân íc ìn ìn sản x ấ n doan của DN q a ừn ờ ỳ, so sán các ỳ
ác n a để đán á á q á về ìn ìn oạ độn cũn n x ớn v n độn n ằm đ a a các q yế địn q ản lý à c ín ù ợ
1.2.3 Đánh giá thông qua nguồn vốn và sử dụng vốn của doanh nghiệp
Để ân íc d ễn ến n ồn vốn và sử dụn vốn đầ ên n ờ a ìn ày BCĐKT d ớ dạn ản cân đố áo cáo ừ à sản đến n ồn vốn Sa đ so sán
số l ệ c ố ỳ so vớ đầ ỳ on ừn c ỉ ê của ản cân đố để xác địn ìn
ìn ăn ảm vốn on doan n ệ
1.2.4 Đánh giá thông qua báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo l c yển ền ệ c n cấ ôn n về dòn ền a vào, các oản
ền ơn đ ơn , các oản đầ n ắn ạn c ín l độn cao, c ể n an
c n c yển đổ àn ền, í c ị ủ o do ến độn lã s ấ Đ ợc c a làm a nhóm:
Trang 14 Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động sản xuất kinh doanh: Bao ồm các oản
, c l ên q an đến oạ độn sản x ấ và ê ụ sản ẩm, àn a, dịc vụ của doan n ệ
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư: Bao ồm các oản , c l ên
q an đến oạ độn đầ , m a sắm oặc an lý các à sản cố địn và các oản đầ à c ín dà ạn
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính: Bao ồm các oản , c l ên
q an đến oạ độn y độn vốn ừ c ủ nợ và c ủ sở ữ , oàn ả vốn c o
c ủ nợ, m a lạ cổ ần, c a lã c o n à đầ , c a cổ ức c o cổ đôn
1.2.5 Đánh giá thông qua các chỉ tiêu tài chính
1.2.5.1 Đánh giá thông qua chỉ tiêu đánh giá khả năng thanh toán
Tìn ìn à c ín doan n ệ đ ợc ể ện á õ né q a các c ỉ ê về
ả năn an oán của doan n ệ K ả năn an oán của doan n ệ ản
án mố q an ệ à c ín ữa các oản c ả năn an oán on ỳ vớ các oản ả an oán on ỳ N m c ỉ ê này ao ồm các c ỉ ê sa :
Hệ số khả năng thanh toán tổng quát:c ỉ số này ản án ổn q á n ấ
năn lực an oán của doan n ệ on n ắn và dà ạn
Công thức tính:
Hệ số ả năn an oán ổn q á =
Hệ số ả năn an oán ổn q á (H q) ể ện:
H q > 2: P ản án ả năn an oán của doan n ệ ấ ố , y
n ên ệ q ả sử dụn vốn c ể ôn cao và đòn ẩy à c ín
ấ Doan n ệ sẽ c ớc ăn ởn v ợ c
1 ≤ H q < 2: P ản án về cơ ản, vớ l ợn ổn à sản ện c , doan
n ệ oàn oàn đá ứn đ ợc các oản nợ ớ ạn
0 ≤ H q < 1: T ể ện ả năn an oán của doan n ệ ấ ,
c ỉ số càn ến dần về 0, doan n ệ sẽ mấ dần ả năn an oán, v ệc á sản c ể xảy a nế doan n ệ ôn c ả á
ực sự ù ợ
Trang 15 Hệ số khả năng thanh toán nhanh: c o ế ả năn an oán đố vớ
các oản nợ n ắn ạn của doan n ệ ằn à sản l độn ( ôn ể
Hệ số khả năng thanh toán tức thời: c o ế ả năn an oán ức ờ
đố vớ các oản nợ n ắn ạn của DN ằn ền và các oản ơn đ ơn
T ôn ờn , số vòn q ay àn ồn o lớn ơn so vớ các doan n ệ cùn n àn ể ện: v ệc ổ c ức, q ản lý dự ữ của doan n ệ là ố , doan
Trang 16Nế số vòn q ay àn ồn o ấ , ể ện doan n ệ c ể dự ữ
v q á mức, dẫn đến ứ đọn àn ồn o oặc ìn ìn ê ụ sản ẩm
c m
Công thức tính:
Vòn q ay àn ồn o =
- Số n ày ồn o = Số n ày on năm Số vòn q ay àn ồn o Vòng quay các khoản phải thu: c o ế on mộ ỳ n doan , để đạ đ ợc doan ì DN ả ao n ê vòn Công thức tính: Vòn q ay các oản ả thu =
- Kỳ ền ìn q ân =
Kỳ ền ìn q ân ản án ể ừ lúc x ấ ao àn đến đ ợc ền án àn ì mấ ao lâ Kỳ ền ìn q ân của doan n ệ ụ ộc vào c ín sác án c ị , v ệc ổ c ức an oán của doan n ệ Vòng quay tổng tài sản: dùn để đán á ệ q ả của v ệc sử dụn à sản của côn y C ỉ ê này c o ế 1 đơn vị TS của DN ạo a ao n ê á ị doan thu Công thức tính: Vòn q ay ổn à sản = Doan ần Tổn à sản ìn q ân 1.2.5.3 Đánh giá thông qua chỉ tiêu đánh giá khả năng sinh lời Tỷ suất sinh lời trên doanh thu thuần (ROS): c o ế mộ đồn doan
ần mà doan n ệ ực ện on ỳ ì đ ợc ao n ê đồn lợ
n n sa ế Hệ số này càn lớn c ứn ỏ ỷ s ấ s n lờ càn cao
Công thức tính:
Trang 17Tỷ s ấ s n lờ ên doan ần (ROS) =
Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA): c o ế mỗ đồn đầ vào à
sản ì ạo a ao n ê đồn lợ n n ớc lã vay và ế Đây c ỉ là mộ
c ỉ ê q an ọn đố vớ n ờ c o vay: nế c ỉ ê này lớn ơn lã s ấ
c o vay c ứn ỏ doan n ệ sử dụn vốn c ệ q ả, c ả năn an
Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE): c o ế mỗ đồn đầ của
1.2.5.4 Đánh giá thông qua việc sử dụng đòn bẩy tài chính
Đòn ẩy à c ín (F nanc al Leve a e – FL) là mức độ sử dụn vốn vay
on ổn n ồn vốn của doan n ệ n ằm y vọn a ăn ỷ s ấ lợ n n vốn c ủ sở ữ (ROE) ay n ên mộ cổ ần ờn (EPS)
Trang 18- Môi trường kinh tế vĩ mô:
Mô ờn n ế vĩ mô đan ay đổ ấ n an và m c í sẽ còn
ay đổ n an ơn sa V ệ Nam a n Tổ c ức T ơn mạ T ế ớ (WTO) H ện đã ồn ạ ìn ạn cạn an ốc l ệ : q á a và ự do a
ơn mạ đan đe dọa ấ cả các n àn n doan Đố vớ các doanh
n ệ vừa và n ỏ trong lĩn vực é oàn cầ ì càn ị ản ởn lớn, do sức ản ởn còn ạn c ế, năn lực ị ờn còn non ém
H ện nay vấn đề ác độn n an , mạn đến doan n ệ là lã s ấ và lạm á Lã s ấ và lạm á cao đan ở àn mộ án nặn c o doan
n ệ n c n và doan n ệ vừa và n ỏ n ên T ực ế, doanh
n ệ vừa và n ỏ ấ ế vốn sản x ấ nh doanh Dù Ngân hàng Nhà
n ớc V ệ Nam đã ực ện các ện á đ ề c ỉn c ín sác ền ệ để
ểm soá oạ độn của các ổ c ức ín dụn eo ớn n ục vụ các n cầ vốn đố vớ các doan n ệ vừa và n ỏ, lã s ấ đã ảm,
n n v ệc ế c n mức lã s ấ ấ còn ăn, ần lớn doan n ệ vẫn ả c ả lã s ấ cao ơn mức n êm yế của các n ân àn N ay cả
ế c n đ ợc vốn vay lã s ấ cao, ờ an vay vốn n ắn ến các doan n ệ q ay vòn
- Môi trường pháp luật và chính sách nhà nước:
C ín ủ đã ển a các c ín sác , c ơn ìn ỗ ợ vốn c o các doan n ệ vừa và n ỏ n ảo lãn ín dụn và ỗ ợ ín dụn T y
n ên, ăn n ấ c o các doan n ệ vừa và n ỏ là ế vốn c o sản
x ấ , n doan Đ ề ện vay vốn ện nay c a ù ợ vớ doan
n ệ vừa và n ỏ, ấ í các doan n ệ đá ứn đ ợc đ ề ện ôn
đ ợc nợ ế q á ạn, ôn nợ lã s ấ q á ạn
- Môi trường thuế và quy định về khấu hao tài sản cố định:
Đố vớ doan n ệ vừa và n ỏ, nế n c ị ế ấ sẽ ế
ệm đ ợc ế, do v y các doan n ệ c x ớn đ a ấ ao và lã vay lớn vào c í để ế ệm ế, y n ên, c í lã vay và ấ ao
lạ ị ạn c ế vớ các q y địn của N à n ớc T on đ , doan n ệ
é lạ sở ữ ấ n ề à sản cố địn c á ị lớn Đ ề này ây ăn
Trang 19ôn n ỏ c o các doan n ệ vừa và n ỏ trong ngành Thép và v ệc q ản
lý ế của N à n ớc
- Môi trường tài chính:
T on q á ìn oạ độn , doan n ệ xây dựn cần ấ n ề vốn,
m c í ế ụ vốn on ờ an dà Do đ , doan n ệ cần ìm
n ồn à ợ để ù đắ ế ụ n ằm đảm ảo c o oạ độn sản s ấ é
đ ợc l ên ục và oàn àn đún ờ ạn
1.3.2 Nhân tố chủ quan
Nhân ố c ủ q an là n ữn n ân ố ên on doan n ệ ác độn ực
ế đến c ấ l ợn ân íc ìn ìn à c ín doan n ệ Đ ển ìn là n ân ố
Việc tổ chức sử dụng vốn kinh doanh trong từng khâu: hiệu quả sử dụng vốn
sẽ cao nế n VKD on ừn â đ ợc tổ chức hợp lý và sử dụng có hiệu quả N ợc lại, nếu doanh nghiệp sử dụng vốn lãng phí chẳng hạn n mua các loại v ôn đún ê c ẩn kỹ thu t, kém phẩm chất hay
ôn y độn cao độ TSCĐ vào SXKD sẽ làm giảm hiệu quả sử dụng vốn
T ìn độ quản lý của doanh nghiệp: Nế ìn độ quản lý yếu kém có thể dẫn đến tình trạng vốn bị ứ đọng, v , àn oá c m luân chuyển, hoạ động kinh doanh thua lỗ kéo dài, vốn bị thâm hụt sau mỗi chu kỳ sản xuất
T ên đây là một số nhân tố chủ yếu ản ởng trực tiếp hay gián tiế đến hiệu quả sử dụng VKD của doanh nghiệp Ngoài các nhân tố đ , còn c ể có rất nhiều nhân tố khác tuỳ thuộc vào tình hình cụ thể của mỗi doanh nghiệp
Trang 20Doanh nghiệp cần xem xét th n trọng từng nhân tố để từ đ đ a a n ững giải pháp thích hợp nhằm phát huy những nhân tố ản ởng tích cực, hạn chế đến mức thấp nhất những nhân tố ản ởng tiêu cực nhằm từn ớc nâng cao hiệu
quả sử dụng VKD
Trang 21CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ
PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN GIAI ĐOẠN 2019-2021 2.1 Tổng quan về Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
2.1.1 Thông tin về Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
- Tên Doanh nghiệp: Công ty Cổ phần T đoàn Hoa Sen
- Tên tiếng anh: Hoa Sen Group
- Địa chỉ :
Trụ sở chính: số 9, Đại lộ Thống Nhất, Khu công nghiệp Sóng Thần II,
P ờn Dĩ An, T àn ố Dĩ An, Tỉn Bìn D ơn , V ệt Nam
Văn òn đại diện:
Thành phố Hồ Chí Minh: Số183 Nguyễn Văn T ỗ , P ờng 10,
- Giấy phép kinh doanh : Mã số doanh nghiệ 3700381324, đăn ý lần
đầ n ày 08/08/2001, đăn ý ay đổi lần thứ 37 ngày 28/10/2021
Trang 22- N ờ đại diện pháp lu t: Lê P ớc Vũ – Chủ tịch Hộ đồng quản trị
- Ngành nghề chính: Sản xuất – Kinh doanh kim loại
- Vốn đ ều lệ: 4.934.818 triệ đồng
- Mã niêm yết: HSG
- Ngày niêm yết: 8/11/2008
2.1.2 Quá trình hình thành và phát triển của Hoa Sen Group
2.1.2.1 Quá trình hình thành và phát triển của Hoa Sen Group
- Công ty Cổ phần T đoàn Hoa Sen ền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen,
đ ợc thành l p vào ngày 08/08/2001 theo giấy chứng nh n đăn ý n doan
số 4603000028 do Sở Kế hoạc và Đầ ỉn Bìn D ơn cấp, với vốn đ ều lệ
an đầu là 30.000 triệu đồng và 22 CBCNV
- Từ năm 2002 đến năm 2003, Hoa Sen Group tiếp tục nâng cấp phát triển hệ
thống phân phối trực tiế đến n ời tiêu dùng thông qua các chi nhánh t p trung chủ yếu ở: Miền Tây, Miền Đôn Nam Bộ và duyên hải Miền Trung
- Ngày 08/08/2004, Hoa Sen Group a ơn và đ a vào oạ động dây
chuyền sản xuất tôn mạ màu, công suất 45.000 tấn/năm, côn n ệ tiên tiến của
Nh t Bản; đồng thờ án àn Toà văn òn ổng hành dinh, toạ lạc tại số 9 Đại lộ Thống Nhất, KCN Sóng Thần 2, Dĩ An, Bìn D ơn
- Ngày 16/03/2007, Hoa Sen Group công bố ăn vốn đ ều lệ lần thứ 7 từ 250 tỷ
đồng lên 400 tỷ đồn , và đổi tên giao dịch thành Hoa Sen Corporation (viết tắt
là Hoa Sen Corp.)
- Tháng 12/2007, Công ty Cổ phần Hoa Sen đổi tên thành Công ty Cổ phần T p
đoàn Hoa Sen eo giấy chứng nh n đăn ý n doan số 4603000028 do Sở
kế hoạc và Đầ ỉn Bìn D ơn cấp ngày 08/11/2007
- Ngày 05/12/2008, niêm yết 57.038.500 cổ phiếu của T đoàn Hoa Sen ại Sở
Giao dịch Chứng khoán TP HCM với mã chứng khoán HSG
- Năm 2009: Công ty nâng vốn đ ều lệ lên 1.008.000 triệu đồng sau 2 lần đ ều
chỉnh vốn;
- Năm 2011: Côn y án àn a đoạn 1 Dự án nhà máy Tôn Hoa Sen Phú
Mỹ, thành l p thêm 13 chi nhánh phân phối bán lẻ nâng tổng số chi nhánh lên con số 106;
Trang 23- Năm 2012 - 2013: Công ty có doanh thu xuất khẩ đạt 180 triệu USD, trở thành
một trong những doanh nghiệp xuất khẩu tôn mạ vàn àn đầ Đôn Nam Á
Đ a vào oạ động dây chuyền sản xuất tôn mỏng (công nghệ NOF) công suất thiết kế 120.000 tấn/năm ộc a đoạn 2 dự án Nhà máy Tôn Hoa Sen Phú
Mỹ Số c n án đ ợc nâng lên con số 115
- Năm 2014 : 08/01/2014, đ a vào oạ động các dây chuyền thuộc a đoạn 2
dự án Nhà máy Tôn Hoa Sen Phú Mỹ, nâng tổng công suất thiết kế các dây chuyền hiện nay của T đoàn lên ần 1 triệu tấn cán nguội và 1,2 triệu tấn tôn
mạ mỗ năm Đầ dự án Nhà máy Ốn é Hoa Sen Bìn Định và Nhà máy Tôn Hoa Sen Nghệ An nhằm nân cao năn lực sản xuất của T đoàn T p đoàn c êm 35 c n án nân ổng số là 150 chi nhánh
Ngày 19/6/2015: Khánh thành giai đoạn I nhà máy Tôn Hoa Sen Nghệ An tại KCN Nam Cấm, đồng thời triển a đầ Dự án Nhà máy Hoa Sen Nghệ
- N ày 20/04/2017: Tăn vốn đ ều lệ lên 2.000.000 triệu đồng;
- Ngày 26/06/2017: Tăn vốn đ ều lệ lên 3.499.966 triệu đồng;
- N ày 09/07/2018: HSG ăn vốn đ ều lệ công ty lên 3.849.903 triệu đồng;
- N ày 15/05/2019: HSG ăn vốn đ ều lệ lên 4.234.694 triệu đồng
- N ày 29/05/2020: Tăn vốn đ ều lệ công ty lên 4,446,252 triệu đồng
Trang 24- Năm 2021, T đoàn Hoa Sen đã c vốn đ ều lệ lên tới 4.446.252 triệu đồng cùn ơn 10.000 n ân v ên, 11 n à máy lớn, ơn 55 c n án và 471 cửa hàng bán lẻ toàn quốc, sản phẩm của Hoa Sen đan c mặt tạ ơn 85 q ốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
2.1.2.2 Quá trình tăng vốn điều lệ
- Ngày 08/08/2001: Tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen đ ợc thành l p với vốn đ ều lệ an đầu là 30.000 triệu đồng
- Năm 2009: Tăn vốn đ ều lệ lên 1.008.000 triệu đồng
- N ày 20/04/2017: Tăn vốn đ ều lệ lên 2.000.000 triệu đồng
- N ày 26/06/2017: Tăn vốn đ ều lệ lên 3.499.966 triệu đồng
- N ày 09/07/2018: Tăn vốn đ ều lệ lên 3.849.903 triệu đồng
- N ày 15/05/2019: Tăn vốn đ ều lệ lên 4.234.694 triệu đồng
- N ày 29/05/2020: Tăn vốn đ ều lệ lên 4.446.252 triệu đồng
- Ngày 27/07/2021: Tăn vốn đ ều lệ lên 4.890.818 triệu đồng
- N ày 28/10/2021: Tăn vốn đ ều lệ lên 4.934.818 triệu đồng
Biểu đồ 2.1.2: Quá trình tăng vốn điều lệ của HSG giai đoạn 2001-2021
Trang 252.1.3 Thành tựu nổi bật
T Đoàn Hoa Sen on q á ìn á ển của mìn đã n n đ ợc hàng loạt các giả ởn , ân y c ơn n :
+ H ân C ơn Lao Động Hạng Nhì
+ Giả T ởn Côn Ty Đ ợc Quản Lý Tốt Nhất Châu Á 2016
+ T ơn H ệu Quốc Gia
+ Top 50 Forbes 2017
+ To 10 T ơn H ệu Mạnh Việt Nam 2017
+ Top 3 Mid Cap Doanh Nghiệp Niêm Yết Có Hoạ Động IR Tốt Nhất 2017 + Top 50 Công Ty Kinh Doanh Hiệu Quả Nhất Việt Nam 2016
+ Top 50 Forbes 2016
+ Top 5 Doanh Nghiệp Niêm Yết IR
+ Giải Nhất Bộ Nh n Diện T ơn H ệu Xuất Sắc Nhất 2016
+ To 40 T ơn H ệu Công Ty Giá Trị Nhất Việt Nam
2.1.4 Ngành nghề Sản xuất – Kinh doanh
2.1.4.1 Ngành nghề sản xuất- kinh doanh
Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và
mạ các loại hợ m ác Đồng thời sản xuất ốn é đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác
Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm
Sản xuấ l ới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại
Sản xuất tấm trần PVC và các loại v t liệu xây dựng
Mua bán v t liệu xây dựn , liệu sản xuất hàng tiêu dùng
Dịch vụ cho thuê kho và v n tải hàng hóa
Xây dựng công nghiệp và dân dụng
Sản xuất thép cán nguội dạng cuộn
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Trang 262.1.4.2 Địa bàn kinh doanh
2.1.4.2.1 Thị trường đầu vào:
Là doanh nghiệp chuyên sản xuất tôn mạ lớn on n ớc, nguyên liệ đầu vào của T đoàn Hoa Sen (HSG) c ủ yếu là thép cuộn cán nóng HRC – nguyên liệu
đ ợc nh p khẩu phần lớn từ n ớc ngoài và rủi ro từ biến động giá cực lớn Sản phẩm tôn của Hoa Sen đ ợc sản xuất từ nguyên liệu chính là thép cán nguội Thép cán nguộ đ ợc sản xuất từ thép cán nóng cán lại nh p khẩu (thuộc dòng sản phẩm thép dẹt) nh p khẩu Hiện nay trên thế giới chỉ có một số ít t đoàn đủ năn lực luyện thép, sản xuất Slap (nguyên liệ để sản xuất thép cán n n ) n : A celo Mittal (Anh Quốc), Nippon Steel (Nh t Bản), Baosteel (Trung Quốc), CSC (Đà Loan) Posco (Hàn Quốc)…
2.1.4.2.2 Thị trường đầu ra:
T đoàn Hoa Sen l ôn đ ên on on đầ ệ thống dây chuyền thiết bị hiện đại và ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất Nhờ v y, các sản phẩm của Hoa Sen l ôn đạt chấ l ợn cao, đá ứn đ ợc các tiêu chuẩn chấ l ợn on n ớc và quốc tế
HSG tiếp tục khẳn định vị thế số 1 khi chiếm 34% thị phần tôn mạ tại thị ờng Việt Nam T đoàn sở hữu hệ thống phân phối bán lẻ rộng khắp với 536 Chi nhánh/ cửa hàng Sản phẩm của HSG đã đ ợc xuất khẩ đến ơn 80 q ốc gia
và vùng lãnh thổ Các sản phẩm của T đoàn đá ứn đ ợc các tiêu chuẩn khắt khe tại các thị ờn ín n : ê c ẩn AS của Úc, tiêu chuẩn BS của Anh, tiêu chuẩn JIS của Nh t Bản và tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ…
2.1.4.2.3 Hệ thống phân phối bán hàng:
Nhằm đá ứng nhanh nhất nhu cầu của khách hàng, T đoàn Hoa Sen đã àn
l p và phát triển kênh kinh doanh nộ địa với 02 hình thức chính: HỆ THỐNG CHI NHÁNH bán lẻ và các KÊNH KINH DOANH SỈ - CÔNG TRÌNH Với hệ thống kinh doanh rộng khắp, T đoàn Hoa Sen đảm bảo ao àn n an , đ a sản phẩm đến t n ay n ời tiêu dùng trên toàn quốc Đây cũn c ín là một trong những lợi thế cạnh tranh cốt lõi của T đoàn Hoa Sen so vớ các đối thủ cùng ngành
Trang 27T đoàn Hoa Sen đã và đan á ển nhanh hệ thống phân phối bán lẻ trên
cả n ớc Những chi nhánh này là mắc xích quan trọng trong quy trình sản xuất, kinh doanh khép kín của T đoàn, đ n va ò đ a các sản ẩm của T đoàn Hoa Sen đến n ay n ờ ê dùn V ệc sở hữ ơn 500 c n án ân ối – bán lẻ, trải rộng khắp các vùng miền trên cả n ớc là nền tảng quan trọng nhấ để T đoàn
Hoa Sen thực thi chiến l ợc “mua tận gốc, bán tận ngọn”
Sơ đồ 2.1.4.2 : Hệ thống phân phối bán hàng của Hoa Sen Group
2.1.4.2.4 Đối thủ cạnh tranh chính:
Tập đoàn trong nước:
T ên ơn ờng tôn kẽm hiện nay có hàng chục doanh nghiệ đan cạnh tranh trực tiếp với t đoàn Hoa Sen ở nhiề lĩn vực Cụ thể, CTCP T đoàn Hòa Phát (HPG) vừa công bố gia nh p thị ờng tôn mạ với quyế địn đầ dự án Nhà máy sản xuất tôn mạ màu Hòa Phát tại khu công nghiệp Phố Nối A, tỉn H n Yên với công suất 400.000 tấn/năm và đ a vào oạ độn vào đầ năm 2018 Vì
v y, t đoàn Hòa P á sẽ là đối thủ nặng kí cạnh tranh trực tiếp với Hoa Sen tại thị ờng phía Bắc “ đối thủ” n àn ôn mạ này đan c am vọng ngày càng lớn
Hoa Sen Group
N ời tiêu dùng
Trang 28N1, cụm sản xuất An Thạnh, Thị xã Thu n An, tỉn Bìn D ơn với diện íc ơn 43.000m2 Tốc độ ăn ởng của thép Nam Kim ngày càng lớn mạnh trong những năm ần đây
Có thể kể thêm một số đối thủ cạnh tranh của t đoàn Hoa Sen ác n POM
là doanh nghiệ đan sở hữu nhà máy luyện thép lớn nhấ Đôn Nam Á với công suất luyện phôi 1 triệu tấn/năm, cán é 1 ệu tấn/năm và c vốn đ ều lệ gần gấp
đô vốn đ ều lệ của Hoa Sen và đứn đầu về thị phần thép xây dựng Hay VIS là doanh nghiệp có vốn đ ều lệ xấp xỉ 50% so với vốn đ ều lệ của Hoa Sen cũn là đối thủ nặng kí…
Tập đoàn nước ngoài:
Đối với việc những t đoàn n ớc n oà đầ vào ị ờng Việt Nam, họ có thế mạnh về vốn và có thể là những t đoàn àn đầu thế giớ N các Côn y liên doanh giữa 2 t đoàn Úc và N t sử dụng tôn mạ màu làm sản phẩm chủ đạo, đây cũn là mặt hàng chiếm thị phần lớn nhất của Hoa Sen Có thể n , đây là đối thủ lớn nhất của Hoa Sen trong thị phần thép mạ mà ên ơn ờng hiện nay
2.1.5 Sứ mệnh, tầm nhìn và định hướng trung dài hạn
2.1.5.1 Sứ mệnh, tầm nhìn và giá trị cốt lõi
- Sứ mệnh: Cung cấp những sản phẩm và dịch vụ gắn liền vớ ơn ệu Hoa
Sen, đảm bảo chấ l ợng quốc tế, giá cả hợp lý, mẫ mã đa dạng, thân thiện môi
ờn , đá ứng nhu cầ n ời tiêu dùng, góp phần ay đổi diện mạo kiến trúc
đấ n ớc và phát triển cộn đồng Không ngừn đổi mới và phát triển để khẳng định tầm vóc và sứ mệnh của một doanh nghiệp Việ Nam năn động, sáng tạo, tiên phong trong cả lĩn vực kinh doanh và các hoạ động cộn đồn , v ơn cao
vị thế trên thị ờng quốc tế
- Tầm nhìn: Trở thành T đoàn kinh tế àn đầu Việt Nam và khu vực Trong
đ , lĩn vực trọng tâm là sản xuất và phân phối các sản phẩm v t liệu xây dựng thông qua chiến l ợc phát triển bền vững dựa trên chuỗi lợi thế cạnh tranh cốt lõi, song song với mục tiêu phát triển cộn đồng, bảo vệ mô ờng, góp phần mang lại giá trị cao nhất cho cổ đôn , n ờ lao độn , n ời tiêu dùng và xã
hội
- Giá trị cốt lõi: Trung thực - Cộn đồng - Phát triển
Trang 29- Triển vọn ăn ị phần: Tá cơ cấu ngành loại bỏ những doanh nghiệp yếu
ém là đ ều tất yếu sẽ xảy a Đ ều nay có khả năn ú ăn ị phần 5 công ty lớn ( on đ c T đoàn Hoa Sen) ừ 60% lên 80% n các n ớc trong khu vực
2.1.5.3 Chiến lược phát triển trung dài hạn
- T p trung phát triển thị ờng nộ địa thông qua việc mở rộng, phát triển hệ thống phân phối bán lẻ
- G a ăn sản l ợng tiêu thụ và thị phần nộ địa, nân cao năn lực cạnh tranh, xây dựng và áp dụng các chính sách kinh doanh linh hoạt, hiệu quả Đồng thời, nghiên cứu, triển a các ơn ức bán hàng mớ để đá ứng nhu cầu tiêu thụ, khả năn an oán và âm lý ê dùn của khách hàng nộ địa n : án hàng trực tuyến thông qua website T đoàn, án àn ả ,…
- Phát triển hoạ động xuất khẩu bằn các a ăn sản l ợng tiêu thụ tại các thị ờng truyền thống kết hợp với việc mở rộng hoạ động xuất khẩu tại những thị ờng mới, có tiềm năn , đồng thờ đa dạng hóa sản phẩm xuất khẩu của T p đoàn n ằm đá ứng nhu cầu tiêu thụ của khách hàng
- G a ăn sản l ợng tiêu thụ đối với các sản phẩm nhựa, đa dạng hóa sản phẩm, kết hợp với việc đ ều tiết chính sách kinh doanh hợp lý, linh hoạt, hiệu quả
- Nghiên cứu, khảo sát và phát triển n doan on các lĩn vực mớ n ất động sản, khách sạn, các ngành công nghiệp ứng dụng công nghệ hiện đại nhằm tạo tiền đề cho phát triển on ơn la
2.1.6 Tình hình lao động tại Hoa Sen Group
Trang 30Bảng 2.1.6: Thành viên hội đồng quản trị của Hoa Sen Group
Trần Ngọc Chu Phó Chủ tịc HĐQT T ờng trực – Đ ều hành 0,31%
Nguyễn Văn L ân T àn v ên HĐQT Độc l p, Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán 0,01%
Đ n V ết Duy T àn v ên HĐQT Độc l p, Thành viên Ủy ban Kiểm
ớn đến xây dựng mộ độ n ũ n ân sự trẻ, à năn , c ủ chốt đá ứng cho quá trình sản xuất và kinh doanh của T đoàn Bên cạnh Hệ thống phân phối kinh doanh gần 600 Chi nhánh/Cửa hàng Tôn Hoa Sen trên cả n ớc, T đoàn n ày càn khẳn định vị thế dẫn đầu thị ờng khi tiếp tục mở rộng xây dựng và phát triển chuỗi showroom bán lẻ V t liệu xây dựng & Nội thất Hoa Sen Home Chính vì thế, việc tìm kiếm nguồn nhân lực trẻ, năn động và sáng tạo, hộ đủ năn lực và tố chất nhằm man đến một làn gió mớ , ơ ở mớ càn đ ợc T đoàn c ú ọng
Trang 31Biểu đồ 2.1.6.1: Số lượng lao động của Hoa Sen Group qua các năm
Bằng việc đẩy mạnh truyền thông, xây dựn ơn ệu tuyển dụng thông qua việc hợp tác vớ các Đơn vị tuyển dụng uy tín trên thị ờn cũn n am
a các c ơn ìn “N ày ội việc làm” ạ các ờn Đại học/Cao đẳn đã đ a hình ảnh và tên tuổi của Hoa Sen đến gần ơn vớ n ờ lao động.Từ đ , yển chọn đ ợc độ n ũ n ân sự mới một cách nhanh chóng và chấ l ợn Để đá ứng cho tốc độ phát triển nhanh chóng của T đoàn, côn ác xây dựn , đào ạo một
độ n ũ n ân sự nòng cốt vững chuyên môn, giàu kinh nghiệm và hội tụ đủ tốt chấ để có thể đảm nh n những vị trí, cấp b c cao l ôn đ ợc T đoàn ên
àn đầu Bên cạnh việc đào ạo kiến thức, kỹ năn làm v ệc, nâng cao tay nghề
c o độ n ũ n ân sự hiện tạ để tạo nên sức mạnh nguồn nhân lực và hoàn thành tốt yêu cầu công việc đ ợc giao, T đoàn Hoa Sen còn ạo đ ều kiện – ao cơ ội cho các bạn trẻ, đặc biệt là các bạn sinh viên mới tốt nghiệ c đủ nhiệt huyết, đam mê, lòn n àn và ôn n ại thử ác đ ợc tham gia vào làm việc tại
T đoàn ôn q a các c ơn ìn đào ạo “Quản trị viên dự nguồn” để bổ
sung kịp thờ độ n ũ ế thừa on ơn lai
Trang 32Biểu đồ 2.1.6.2: Cơ cấu trình độ CBNV của HSG
Biểu đồ 2.1.6.3: Cơ cấu nhân sự theo giới tính của HSG
Chính sách với người lao động: Thực hiện đầy đủ các chế độ, chính sách
đào ạo phát triển n ân v ên, c ín sác l ơn ởn đã n ộ, tạo môi ờng làm việc an toàn, thoải mái và có lợ c o n ờ lao động Ký kết thỏa
ớc lao động t p thể trên nguyên tắc tự nguyện, ìn đẳng, công khai nhằm đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của n ờ lao độn và n ời sử dụng lao động Việc chủ động tiêm Vắc xin Covid -19 cho CBCNV, thực hiện nghiêm túc, quyết liệt nhiều biện pháp theo khuyến cáo của Bộ Y tế thể hiện trách nhiệm của Côn y đối với sức khỏe của toàn bộ CBCNV trong T p đoàn
Chế độ làm việc: Thực hiện chế độ lao động theo Lu Lao động và các quy
định của Pháp lu t.Về đ ều kiện làm việc: văn òn làm v ệc, n à x ởng
Sa đạ ọc, 0.40%
Sa đạ ọc Đạ ọc Cao đẳn T n cấ Bằn n ề Lao độn ổ ôn
Nữ, 22%
Nam, 78%
Nữ Nam
Trang 33s n lao động, tạo đ ều kiện tốt nhất về đ ều kiện làm việc để n ờ lao động
á y đ ợc hiệu quả lao động T on a đoạn dịch Covid – 19 vừa qua, Công ty luôn nghiêm túc thực hiện các công tác phòng chống dịch Covid –
19 n : ổ chức làm việc tạ các địa đ ểm hoặc cho làm việc onl ne để giảm bớt số n ời làm việc tạ văn òn , ực hiện 3 tại chỗ, nguyên tắc 5K (Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không t p trung – Khai báo y tế), xét nghiệm PCR, xét nghiệm nhanh, tiêm Vắc xin Covid -19 cho CBCNV nhằm đảm bảo mô ờng làm việc an oàn c o n ờ lao động và giảm n y cơ lây n ễm trong cộn đồng
Chính sách lương, thưởng, trợ cấp cho người lao động: Nhằm khuyến khích
động viên cán bộ côn n ân v ên on Côn y a ăn ệu quả đ n ,
ăn năn s ất chấ l ợng hoàn thành công việc, thu nh p của CBCNV đều
đ ợc dựa trên kết quả thực hiện của mỗi thành viên, bao gồm thu nh cơ bản, phụ cấ , ởng theo hoàn thành nhiệm vụ, ởn l ơn án 13…
và có lộ ìn ăn n p theo vị í T on a đoạn phòng, chống dịch Covid -19, khi thực hiện 3 tại chỗ, đối với các nhân sự l ú, n oà ỗ trợ chỗ l ú, 3 s ấ cơm/n ày, CBCNV còn đ ợc hỗ trợ thêm một khoản phụ
cấ /n ày l ú n ằm động viên tinh thần, hỗ trợ thêm thu nh p cho CBCNV Các khoản hỗ trợ n ỗ trợ xăn xe, n à ở, đ lạ , đ ện thoại, hỗ trợ c n án ăn, vùn sâ , vùn xa, ỗ trợ thai sản, hỗ trợ kết hôn,
c ín sác ởng theo kết quả hoàn thành kế hoạch kinh doanh hàng tháng,
q ý, năm c o độ n ũ q ản lý vẫn đ ợc duy trì
Chính sách đào tạo: Xuất phát từ nh n thức về tầm quan trọng của nguồn
nhân lực, Công ty rất quan tâm và coi trọng việc đào ạo, nâng cao kiến thức chuyên môn, kỹ năn làm v ệc nhằm tạo đ ều kiện cho cán bộ công nhân viên thực hiện công việc một cách hiệu quả nhất
2.1.7 Cơ cầu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận trong bộ
máy quản lý của Công ty
Hoa Sen Group xây dựn cơ cấu bộ máy quản lý theo mô hình quản lý của công ty cổ phần gồm: Đại hộ đồng cổ đôn , Ban ểm soát, Hộ đồng quản trị, Ban Tổn G ám đốc và các phòng ban với chức năn và n ệm vụ riêng
Trang 342.1.7.1 Ban lãnh đạo
Ban lãn đạo của công ty bao gồm: Đại hộ đồng cổ đôn , ao ồm tất cả các
cổ đôn c q yền biểu quyế , là cơ q an c ẩm quyền quyế định cao nhất tại công ty theo Lu t Doanh nghiệ và Đ ều lệ tổ chức hoạ động của Côn y Đại hội đồng cổ đôn ờn n ên đ ợc tổ chức mỗ năm một lần ĐHĐCĐ c q yền bầu, miễn nhiệm và bãi nhiệm thành viên Hộ đồng quản trị eo các q y định cụ thể
on Đ ều lệ hoạ động của Công ty
Hộ đồng quản trị là cơ q an q ản lý Công ty, có toàn quyền nhân danh Công
y để quyế định, thực hiện các quyền và n ĩa vụ của Công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hộ đồng cổ đôn Số l ợng thành viên Hộ đồng quản trị Công ty là
06 n ời Nhiệm kỳ của thành viên Hộ đồng quản trị là 05 năm, àn v ên Hội đồng quản trị có thể đ ợc bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế Quyền và n ĩa
vụ của Hộ đồng quản trị do lu á , Đ ều lệ Công ty và quyế định của Đại hội cổ đôn q y định
Cơ cấ HĐQT ện nay của Côn y n sa :
Lê Hữ P ớc: Chủ tịc HĐQT
Trần Ngọc Chu: Phó Chủ tịc HĐQT T ờng trực – Đ ều hành
Trần Quốc Trí: T àn v ên HĐQT, Tổn G ám đốc
Nguyễn Văn L ân: T àn v ên HĐQT Độc l p, Chủ tịch UB Kiểm toán
Đ n V ết Duy: T àn v ên HĐQT Độc l p, Thành viên UB Kiểm toán
Lý Văn X ân: T àn v ên HĐQT ôn đ ều hành, Thành viên UB Kiểm toán
Ban G ám đốc của Công ty gồm 01 Tổn ám đốc và 02 Phó Tổn G ám đốc Tổn G ám đốc quyế định các vấn đề liên quan tới hoạ động sản xuất kinh doanh của Công ty, chịu trách nhiệm ớc Hộ đồng quản trị về việc thực hiện các quyền
và n ĩa vụ đ ợc giao
Phó Tổn ám đốc giúp việc Tổn ám đốc trong từn lĩn vực cụ thể và chịu trách nhiệm ớc Tổn G ám đốc về các nội dung công việc đ ợc phân công, chủ động giải quyết những công việc đ ợc Tổn G ám đốc ủy quyền eo q y định của Pháp lu và Đ ều lệ Công ty
Trang 35Hoạ động của các òn an on côn y n sa :
Sơ đồ.2.1.7.1: Cơ cấu tổ chức của Hoa Sen Group
( Nguồn: Báo cáo niên độ tài chính 2020-2021)