1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án nền móng xây dựng dân dụng và công nghiệp (phạm thị khánh hà)

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 699,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có nội lực do tải trọng tính toán thuộc tổ hợp cơ bản cặp nội lực nguy hiểm nhất gây ra tại chân cột... Xác định sơ bộ kích thước đáy móng: Chọn độ sâu chôn móng h = 1,5m kể từ đáy móng

Trang 1

N 1tc

M 1tc

N 1tc

M 1tc

0.00

7m

MẶT CẮT

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN PHẦN I: CÁC SỐ LIỆU DÙNG ĐỂ THIẾT KẾ

Đề bài:

Sơ đồ công trình:

Mặt bằng chân cột:

-0.45

C 10

C 9

C 8

C 7

C 6

0.00

-0.45

Thiết kế nền và móng công trình theo sơ đồ công trình có nội lực do tải trọng tính toán thuộc tổ hợp cơ bản cặp nội lực nguy hiểm nhất gây ra tại chân cột theo hai phương án:

Trang 2

+ Móng nông

; Nội lực do tải trọng tiêu chuẩn gây ra :

(T) M 0tc

(T) N 0tt

(T) M 0tt

(T) 2

63,60

(T)

M 0tc (T)

N 0tt (T)

M 0tt (T) 7

192,0

Hệ số độ tin cậy chung của tải trọng n=1,2

2) Nhiệm vụ được giao:

- Thiết kế nền và móng công trình theo sơ đồ mặt bằng Có nội lực do tải

trọng tính toán thuộc tổ hợp cơ bản cặp nội lực nguy hiểm nhất gây ra tại chân cột

3) Đặc điểm công trình:

- Độ lún tuyệt đối giới hạn Sgh= 0,08m

- Độ lún lệch tương đối giới hạn ΔSgh=0,001

4) Tải trọng tác dụng lên công trình:

(T) M 0tc

(T) N 0tt

(T) M 0tt

(T) 2

63,60

(T) M 0tc

(T) N 0tt

(T) M 0tt

(T) 7

192,0

Trang 3

5) Đánh giá điều kiện đia chất công trình, địa chất thủy văn.

Số liệu địa chất 2 có thông số kĩ thuật:

STT Lớp đất Độ dày

SPT

Eo (T/m2)

PHẦN II : CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ

A Phương án móng trên nền thiên nhiên:

1 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng:

Chọn độ sâu chôn móng h = 1,5m kể từ đáy móng đến cốt thiên nhiên

Cường độ tính toán của nền đất sét:

+ m2 = 1 với nhà có sơ đồ kết cấu mềm

+ Ktc = 1 vì chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả thí nghiệm trực tiếp đối với đất

Đất sét xám ghi có φ=15(°), c❑ = 10kPa Tra bảng có:

A = 0,32; B = 2,29; D = 4,85

+ Trị tính toán thứ hai của đất:

γ II = γ đn = 18,5 kN/m3

Giả thiết b= 1,5m ta có:

Trang 4

+ Diện tích sơ bộ đáy móng là :

Fsb

Do móng chịu tải lệch tâm khá lớn nên ta tăng diện tích đáy móng lên 1,2 lần:

F* = 1,2 Fsb = 1,2.1,98 = 2,38 m2

Chọn  Lấy l x b = 1,7 x 1,9 m => Fchọn= 1,7.1,9 = 3,23m2> F* = 2,38 m2

2 Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng:

Giả thiết chiều cao móng hm= 0,7 m + Độ lệch tâm:

el

+ áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng là:

pmaxtc = 50,52

pmintc = 15,32

Kiểm tra điều kiện áp lực :

pmaxtc = 50,52 < 1,2.R = 1,2 43,15 = 51,78

Trang 5

ptb tc= 32,92 < R = 43,15

⇒ Thoả mãn điều kiện áp lực dưới đáy móng Vậy ta chọn kích thước đáy móng lb = 1,9 1,7m

Khi đó ta có: Rđc = 51,78

3 Kiểm tra điều kiện biến dạng:

Kiểm tra kích thước sơ bộ đáy móng theo điều kiện biến dạng Nền có chiều dày lớn nên ta tính theo phương pháp cộng lún các lớp phân tố

+ ứng suất bản thân của đất ở cốt đáy móng:

= 1,72 x 1 + 1,85 x 0,5 = 2,79 /m2

+ ứng suất gây lún tại tâm diện tích đế móng:

σz=0 gl = ptb tcσbt z=h = 32,92 – 2,79 = 30,13 T/m

Chia nền đất dưới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày hi  b/4 = 1,7/4 = 0,425m và đảm bảo mỗi lớp chia ra là đồng nhất Chọn hi = 0,34m

Gọi z là độ sâu kể từ đáy móng thì ứng suất gây lún ở độ sâu zi là :

σ zi gl = Koi  z=0

gl

= 30,13.Koi (T/m2) Với Koi là hệ số phụ thuộc vào tỉ số z/b và l/b = 1,9/1,7 = 1,118

Ta có bảng tính lún như sau :

STT

Chiều sâu H0

gl z

Trang 6

6 0.94 1.70 1.118 2.00 0.372 12.139 0.768 8500 0.005

Theo bảng tính toán ở trên ,ta thấy tại độ sâu 7,14 m kể từ đáy móng, điểm 22 thuộc lớp đất 2

Do vậy ta lấy giới hạn nền tại độ sâu 6 m so với đáy móng

=> Tính lún theo phương pháp cộng lún các lớp phân tố:

Ta thấy S= 3,4 cm < Sgh= 8cm => thỏa mãn điều kiện lún tuyệt đối

 Thoả mãn điều kiện về lún tuyệt đối Điều kiện về độ lún tuyệt đối thoả mãn, điều kiện về độ lún lệch tương đối Δ

S ¿ Δ Sgh giữa các móng cùng dãy sẽ thoả mãn vì điều kiện địa chất dưới các móng dãy này thay đổi không đáng kể Tải trọng tác dụng xuống móng cơ bản giống nhau Độ lún lệch tương đối giữa các móng dãy trục này (B) và các móng dãy trục khác sẽ kiểm tra khi thiết kế móng các dãy đó

4 Tính toán độ bền và cấu tạo móng:

4.1 Chọn vật liệu móng:

Chọn bê tông cấp bền : B20 Rb=1150T/m2 , Rbt=90 T/m2 Chọn thép CII Rs=28000 T/m2

a) Chọn chiều cao đáy móng

Chọn h = 0,7m Chọn abv = 0,05m =5cm => ho=0,7 – 0,05 =0,65 Khi tính toán độ bền của móng ta dựng tải trọng tính toán của tổ hợp bất lợi nhất Trọng lượng của móng và đất nền trên bậc không gây thủng móng

Tải trọng tính toán ở đáy móng:

N0tc (T)

M0tc (T)

N0tt (T)

M0tt (T)

63,60

Trang 7

> => Thỏa mãn điều kiện chống chọc thủng

Trang 8

P2t t

P1t t

4 5

o

-45 0

0.0 0

-205 0

19 00

30 0

Pm ax

t t

Pmi n

t t

b) Tính toán thép đài móng Tại mặt ngàm I-I

Trong đó :

Diện tích cốt thép chịu mô men

Chọn 14 12có As = 15,83 cm2

Chiều dài của 1 thanh cốt thép chịu mô men là :

Trang 9

l’ = l - 2.0,05 = 1,9-0,1 = 1,8m Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài là : b’ = b - 2.0,05 = 1,7 - 0,1 =1,6m Khoảng cách giữa các cốt thép cạnh nhau là :

=> Chọn 14 12có a12cm thép CII bố trí phía dưới Tại mặt ngàm II-II

Chọn 12 10 có As = 9,42 cm2

Chiều dài của 1 thanh cốt thép chịu mô men là : b’ = b - 2.0,05 = 1,7-0,1 = 1,6m

Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài là : l' = l - 2.0,05 = 1,9 - 0,1 =1,8m Khoảng cách giữa các cốt thép cạnh nhau là :

=> Chọn 12 10có a15cm thép CII bố trí phía trên

Lớp bê tông lót : Dày 10 cm, rộng ra mỗi bên so với đáy móng 10 cm

Trang 10

B: PHẦN MÓNG CỌC

Sơ đồ công trình:

-0.45

N 1tc

M 1tc

N 1tc

M 1tc

0.00

7m

MAT CAT

Mặt bằng chân cột:

-0.45

C 10

C 9

C 8

C 7

C 6

0.00

-0.45

1 TẢI TRỌNG CÔNG TRÌNH:

Trang 11

Cột Ntc (T) Mtc ( Tm)

Kích thước cột:

1 YÊU CẦU 1.1 Chọn trước kích thước cọc.

- Kích thước cọc: a x b = 30 x 30 cm

1.2 Tính sức chịu tải của 1 cọc đơn.

1.2.1 Xác định sức chịu tải cọc theo vật liệu:

P    RARF

-P vl : sức chịu tải vật liệu

- 0, 7: hệ số uốn dọc

-R s: Cường độ chịu kéo giới hạn cốt thép =

280 10  kN m/

-A s: Diện tích cốt thép

4 16 8,04   cm  8, 04 10   m

-R b:Cường độ chịu nén bê tông

2

11,5,5MPa 11500(KN m/ )

-F b:Diện tích tiết diện cọc

2

0,3.0,3 0,09( )

b

Pvl= ϕ×(Rs× As+ Rb× Fb)

1.2.2 Xác định sức chịu tải cọc theo phương pháp SPT:

P        k N F k U N L

-k1  400 cho cọc đóng, ép

-F c : diện tích tiết diện ngang của mũi cọc

-k2  2 cọc đóng, ép

- NN3 : cọc lớp 3

Trang 12

-U: chu vi

-N : chỉ số SPT trung bình dọc thân cọc

c

N

L

-L c chiều dài cọc 2

0,3 0,3 0, 09( )

c

F    m

3 20

NNN

4 4 0,3 1, 2( )

Ub   m

2.2.4 Sức chịu tải đấ nền cho phép của 1 cọc:

2.2.5 Sức chịu tải tính toán cho phép của 1 cọc:

2.3 Xác định sơ bộ cọc và bố trí vào đài.

- Số cọc:

(1,1 1, 4)  hệ số ảnh hưởng momen M

- Chọn n = 4 cọc

- Sơ đồ bố trí cọc

Trang 13

300 300

1500

2.4 Chọn kích thước đài cọc, chiều sâu chôn dài

- Chọn h m1,5m

- Chiều dài kích thước cọc: B dL d 1,5 1,5( ) m

- Kiểm tra khả năng chịu lực của đài:

 

P   P P

-P c : Trọng lượng bản thân cọc

-L c : chiều dài cọc

- b : cạnh cọc

γ bt=2,5 T /m3 trọng lượng riêng của bê tông

max

P : lực lớn nhất truyền lên cọc

max 2 4 2 .

o

i i

Trang 14

2.5 Kết cấu đài móng

- Chọn chiều cao đài: h d 0,8m

- Chiều cao làm việch oh d 0, 2 0,8 0, 2 0,6( )   m

2.5.1 Tính toán điều kiện chọc thủng.

chong

ct ct

PP

P   R U   h

Utb  2( ac   bc 2 ) 2 (0,3 0,3 2 0,6) 3,6 ho      

Rk  0,9 MPa

chong

[ ] [ chong]

ct ct

 

2.5.2 Tính toán cốt thép

Tại mặt cắt I-I

1500

Trang 15

Chọn 12 12 có As = 13,57cm2

Chiều dài của một thanh cốt thép chịu mômen MI là:

l’ = l,5-2 x 0,035 = 1,43m Khoảng cách cần bố trí các cốt théplà:

b’ = 1,5-2 x 0,035 = 1,43m Khoảng cách giữa trục các cốt thép cạnh nhau là:

a = =

n : số thanh cần bố trí vào đáy móng = 12 Vậy ta chọn 12 12 a130, cốt thép nhóm CII

Tại mặt cắt II-II

Chọn 9 12 có As = 10,18cm2

Chiều dài của một thanh cốt thép chịu mômen MI là:

l’ = l,5-2 x 0,035 = 1,43m Khoảng cách cần bố trí các cốt théplà:

b’ = 1,5-2 x 0,035 = 1,43m Khoảng cách giữa trục các cốt thép cạnh nhau là:

a = =

n : số thanh cần bố trí vào đáy móng = 9 Vậy ta chọn 9 12 a170, cốt thép nhóm CII

2.6 Kiểm tra lún móng cọc

Trang 16

Để tính độ lún của nền móng cọc ta tính độ lún của khối móng quy ước Nhờ ma sát giữa diện tích xung quanh cọc và đất bao quanh nên tải trọng móng được truyền lên diện tích lớn hơn xuất phát từ mép ngoài cọc biên tại đáy đài và nghiêng góc : Khi tính toán lấy II= /1,1 ; II = /1,1; cII = c/1,1

Cột 6 có Ntc = 160 (T) = 1600 (KN) Mtc = 12,2(T.m) = 122( KN.m) II= /1,1 = 1.59(KN/m3) , = 1,682(KN/m3) ,

=1.955(KN/m3)

II = /1,1 = 10,909 , = 16,364 , = 20 cII = c/1,1 = 7,273(KN/m2) , = 10,909(KN/m2) , =

13.636(KN/m2)

=>

- Chiều dài của đáy móng quy ước:

- Bề rộng của đáy móng quy ước:

- Chia nền đất dưới đáy khối móng quy ước thành các lớp bằng nhau thỏa mãn

điều kiện:

- Ứng suất bản thân tại đáy khối móng quy ước:

- Ứng suất gây lún tại đáy móng:

σ gl=k o×(P tcγ tb×h m ' ) + Trong đó

Trang 17

Kết quả tính toán các giá trị ứng suất gây lún và ứng suất bản thân:

STT

Chiều sâu

137.31 6

104.62

132.47 0

104.66

112.27 6

104.71

104.77

104.83

Giới hạn nền được tính đến điểm 4 có độ sâu 1,16m kể từ đế móng :

gl<bt = 65,451 kPa <bt = 104,839 x 5 = 524 kPa

Do vậy, ta lấy giới hạn nền đến độ sâu 1,16m kể từ đế móng

-Độ lún (S) của nền xác định theo công thức:

Ta thấy: S = 6,6cm <S gh = 8cm.Do đó thỏa mãn về điều kiện độ lún tuyệt đối

2.7 Tính toán và bố trí móc cẩu, móc treo.

2.7.1.Khi vận chuyển cọc

- Khi vận chuyển cọc: Tải trọng phân bố

1001\* MERGEFORMAT ( )

 Trong đó: n là hệ số động, n=1,5

q=25.0,25.0,25.1,5=2,34kN/m

Trang 18

Hình : Biểu đồ mômen cọc khi vận chuyển

 Cốt thép móc cẩu đặt cách 2 đầu đoạn cọc một đoạn:

a=0,207lc=0,207.6=1,2m 2002\* MERGEFORMAT ( )

 Trị số momen lớn nhất

3003\* MERGEFORMAT ( )

 Trường hợp treo cọc lên giá búa:

4004\* MERGEFORMAT ( ) Với

5005\* MERGEFORMAT ( )

Ta thấy mô men trường hợp a nhỏ hơn mô men trường hợp b nên ta dung mô men trường hợp b để tính toán

 Lấy lớp bảo vệ cốt thép cọc là a’=3cm

chiều cao làm việc của cốt thép: ho=h-a=25-3=22cm

M=0,0432qL2

q

L

Trang 19

 Diện tích cốt thép:

Cốt thép dọc chịu momen uốn của cọc là 216(Fa=4cm2)

cọc đủ khả năng chịu tải khi cẩu lắp, vận chuyển

2.7.2 Tính toán cốt thép làm móc cẩu:

- Lực kéo móc cẩu trong trường hợp cẩu lắp cọc:

6006\* MERGEFORMAT ( )

lực kéo ở 1 nhánh, gần đúng:

7007\* MERGEFORMAT ( )

M=0,0432qL 2

b

L

Trang 20

- Thép móc cẩu chọn loại A-I ( thép có độ dẻo cao, tránh gãy khi cẩu lắp)

- Diện tích thép của móc cẩu:

8008\* MERGEFORMAT ( )

- Chọn thép móc cẩu 12 có Fa=1,13cm2

2.7.3 Tính và bố trí cốt thép cho cọc:

 Bố trí thép dọc : ta chọn thép

 Bố trí thép đai : do cọc chủ yếu chịu nén, chịu cắt nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu về cấu tạo

 Cốt thép cứng mũi cọc : chọn thép chiều dài 580mm ;đoạn nhô ra khỏi mũi cọc là 250mm

Ngày đăng: 18/10/2022, 06:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG - Đồ án nền móng xây dựng dân dụng và công nghiệp (phạm thị khánh hà)
ĐH CN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG (Trang 6)
Theo bảng tính tốn ở trên ,ta thấy tại độ sâu 7,1 4m kể từ đáy móng, điểm 22 thuộc lớp đất 2 - Đồ án nền móng xây dựng dân dụng và công nghiệp (phạm thị khánh hà)
heo bảng tính tốn ở trên ,ta thấy tại độ sâu 7,1 4m kể từ đáy móng, điểm 22 thuộc lớp đất 2 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w