quá trình và thiết bị công nghệ,vũ thị phương anh,Trường Đại học BK Hà Nội Chương I Cơ sở chuyển khối 3 Tốc độ chuyển khối 3 7 Phương trình ck, hệ số ck • Quá trình chuyển khối gồm 2 qt cấp khối trong 2 pha và qt vận Đây là phần tham khảo cho sinh viên. anh chị em share đề làm tài liệu đọc tham khảo.
Trang 1Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.7 Phương trình ck, hệ số ck
• Quá trình chuyển khối gồm: 2 q/t cấp khối trong 2 pha và q/t vận chuyển chất qua bề mặt phân pha.
•Tính toán q/t chuyển khối phức tạp do thực tế không thể đo được nồng độ chất phân bố ngay sát bề mặt phân pha → pt chuyển khối có dạng sau:
M = KyF(y – y*) (1.12)
M = KxF(x* - x) (1.12a)
y* và x* - nồng độ cân bằng của chất phân bố trong một pha, tương ứng với nồng độ của chất phân bố trong nhân pha kia; Ky và Kx – hệ số chuyển khối, được biểu thị qua nồng độ pha Φy và Φx.
Trang 2Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.7 Phương trình ck, hệ số ck
• NX:
1) Động lực q/t phản ánh mức độ lệch của hệ sovới trạng thái cân bằng
2) Về ý nghĩa vật lý thì hệ số chuyển khối khác
hệ số cấp khối, nhưng được biểu thị qua cùngmột số đơn vị đo
3) y* và x* thực tế không tồn tại trong dòng pha.(tra cứu trong sổ tay)
Trang 3Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.7 Phương trình ck, hệ số ck
• Nồng độ các pha và động lực của q/t ck thay đổikhi các pha chuyển động dọc theo bề mặt phânpha → trong pt chuyển khối đưa vào đại lượng
động lực trung bình (Δytb hay Δxtb) → các pt (1.12)
và (1.12a) có dạng:
Trang 4Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.7 Phương trình ck, hệ số ck
•Dựa trên các pt (1.13) và (1.13a) để tính tóan
tb ck:
CBVC → x/đ M
x/đ Ky , Δytb (hay Kx , Δxtb
→ F → các k/th chính của tb ck
Trang 5Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.8 Quan hệ hs chuyển khối-hs cấp
khối
• Để thiết lập quan hệ này giả thiết:
1) đối với qt chuyển khối :
+ ở biên giới phân pha đạt được cân bằng → trở lực đ/v q/t vận chuyển chất qua bề mặt phân pha bằng 0 → tính cộng được đối với trở lực của các pha;
+ sự phụ thuộc nồng độ trong các pha là cân bằng →
y * = mx ; x = y * / m (y * - nồng độ pha Φy cân bằng với nồng
độ x của pha Φx )
2) đối với qt cấp khối: nồng độ chất phân bố trong các pha ngay sát bề mặt phân pha (xbiên và ybiên) cân bằng với nhau → xbiên = ybiên / m
Trang 6Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.8 Quan hệ hs chuyển khối-hs cấp khối
• Xét trường hợp : q/t ck ổn định; chất phân bố dịch chuyển từ pha Φy vào pha Φx ; động lực của q/t biểu diễn qua nồng độ của pha Φy
Hay đơn giản M = βxF(xbiên – x)
→ M = βxF(ybiên – y * )/m
yb – y * = Mm/βxF (A)
(A) + (B) → y – y * = (M/F).(1/βy + m/βx)
Trang 7Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.8 Quan hệ hs chuyển khối-hs cấp
1) Vế trái của các pt (1.14) và (1.15) là trở lực tổng đối với q/t vận chuyển vật chất từ pha này vào pha kia, tức tổng trở lực đối với q/t chuyển khối, còn vế phải- tổng các trở lực đối với q/t cấp khối trong các pha Do đó các pt đó là các pt tính cộng được của trở lực các pha.
Trang 8Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.8 Quan hệ hs chuyển khối-hs cấp
Trang 9Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.8 Quan hệ hs chuyển khối-hs cấp khối
4) Ở một giá trị cố định của βx và βy thì độ lớn của Kđược xác định bởi độ nghiêng m của đường nồng độcân bằng → Trong một số trường hợp trở lực trongmột pha nào đó đ/v q/t khuếch tán có thể bỏ qua sovới trở lực trong pha khác:
- q/t hấp thụ chất khí dễ hòa tan: m rất nhỏ (ở trạngthái cân bằng nồng độ chất phân bố trong pha Φynhỏ hơn nhiều so với nồng độ của nó trong pha
Φx)→ m/βx rất nhỏ → Ky ≈ βy
- q/t hấp thụ chất khí khó hòa tan: m rất lớn, Kx ≈ βx
Trang 10Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.8 Quan hệ hs chuyển khối-hs cấp khối
5) Các pt cộng trở lực nói trên được thiết lậptrong đ/k bỏ qua trở lực của bề mặt phân pha →
thực tế: thấy bề mặt phân pha trong một sốtrường hợp có trở lực đáng kể; cb trên bề mặtphân pha không thiết lập được → đưa thêm vào
pt cộng trở lực số hạng tính đến trở lực của bềmặt phân pha
Trang 11Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.8 Quan hệ hs chuyển khối-hs cấp khối
• Hệ số cấp khối và chuyển khối thể tích:
•Bề mặt phân pha trong đa phần trường hợp khóxác định → hệ số cấp khối và chuyển khối x/đ theothể tích của t/b V, trong đó:
V = F/aTrong đó: a-bề mặt tiếp xúc pha riêng, m2/m3
Trang 12Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.8 Quan hệ hs chuyển khối-hs cấp
Trang 13Chương I: Cơ sở chuyển khối
3 Tốc độ chuyển khối 3.8 Quan hệ hs chuyển khối-hs cấp khối
NX:
1) Nếu trong tính toán sử dụng hệ số cấp khối (chuyển khối) thể tích thì không cần biết bề mặt tiếp xúc pha riêng a là đại lượng khó xác định Tuy nhiên khó phân tích q/t và kết quả n/c q/t ( bởi các yếu tố khác nhau thường ảnh hưởng khác nhau lên các thành phần cấu thành của
hệ số cấp khối (chuyển khối) thể tích).
2) Tính tóan theo các pt (1.16) và (1.17): xác định V của t/b chuyển khối và từ đó các kích thước chính của t/b
Trang 14Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển
khối 4.1 Động lực tb loga của các qt ck
• Độ lớn của động lực của q/t ck phụ thuộc vào:
- sự kết hợp hướng chuyển động của các dòngliên quan tới sự trộn và phân bố dòng (cùng chiều,ngược chiều, chéo chiều)
- sự tiếp xúc pha: liên tục (tháp đệm) hay theobậc (tháp đĩa)
Trang 15Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.1 Động lực tb loga của các qt ck
• Thông thường nồng độ trong các pha thay đổi
trong q/t các pha chuyển động theo bề mặt tiếp
xúc pha → độ lớn của động lực của q/t ck cũng
thay đổi → trong pt chuyển khối có mặt động
Trang 17Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.1 Động lực tb loga của các qt ck
• Xét qt ck:
- trong tháp có chuyển động ngược chiều của các pha
- vật chất dịch chuyển từ pha Φy vào pha Φx
- y * = f(x) là đường cong
- G=const, L=const, tức đường nồng độ làm việc
là thẳng;
- theo chiều cao của tháp
Kx = const, Ky = const
Trang 18Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.1 Động lực tb loga của các qt ck
• qua một đơn vị bề mặt dF trong pha Φy nồng độgiảm một đại lượng dy, khối lượng chất phân bốgiảm một đại lượng dM (lượng này được chuyểnvào pha Φx):
•đối với một đơn vị bề mặt dF pt truyền chất có
dạng:
dM = -Gdy = Ky(y - y*)dF (D)
Trang 19Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
Trang 20Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
yc
Trang 21Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
Trang 22Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển
khối 4.1 Động lực tb loga của các qt ck
• Khi y* = mx là đường thẳng thì động lực trung bìnhcủa q/t được xác định như trung bình logarit haytrung bình đại số của các động lực của q/t truyềnkhối tại đầu vào và đầu ra của t/b ck (SV xem cáchbiến đổi trong giáo trình):
Δytb = [(yđ – yđ*) – (yc – yc*)] / {ln[(yđ – yđ*) / (yc – yc*)]}hay Δytb = (Δylớn – Δybé) / [2,3log (Δylớn / Δybé)] (1.22)
Δxtb = (Δxlớn – Δxbé) / [2,3log (Δxlớn / Δxbé)]
(1.22a)
Trang 23Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.1 Động lực tb loga của các qt ck
Khi (Δylớn/Δybé) <=2 → Δytb=(Δylớn+Δybé)/2 (1.23) Khi (Δxlớn/Δybé) <=2 → Δxtb =(Δxlớn+Δxbé)/2 (1.23a)
Trang 24Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.2 Số đơn vị chuyển khối (SĐVCK)
Trang 25Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.2 Số đơn vị chuyển khối (SĐVCK)
→ Quan hệ giữa động lực trung bình của quá trình
chuyển khối và số đơn vị chuyển khối:
noy = (yđầu – ycuối )/ ∆ytb (1.25)
nox = (xcuối – xđầu )/ ∆xtb (1.25a)
→ số đơn vị chuyên khối bằng thay đổi của nồng độ làm
việc đối với 1 đơn vị động lực trung bình (có thể coi một đơn vị chuyển khối là một đoạn của thiết bị tđc mà trong
đó thay đổi nồng độ của một pha bằng động lực trung bình đối với đoạn tb đó);
Số đơn vị chuyển khối được sử dụng rộng rãi để tính chiều cao của tb ck khi bề mặt tiếp xúc pha khó xđ.
Trang 26Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển
khối 4.2 Số đơn vị chuyển khối (SĐVCK)
•Biểu diễn hiệu suất của quá trình qua số đơn vị
chuyển khối:
Theo quan điểm của qt ck thì hiệu quả làm việccủa tb được đặc trưng bởi mức độ tách chất phân
bố khỏi pha cần tách
Trang 27Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.2 Số đơn vị chuyển khối (SĐVCK)
-Lg thực tế của chất phân bố tách được từ pha y:
M = G (yđ – yc) -Lg lớn nhất có thể của chất phân bố tách được từ pha y (hay được hấp thụ bởi pha x):
Trang 28Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.2 Số đơn vị chuyển khối (SĐVCK)
→ đn hiệu suất qt ck η: Là tỷ số giữa lượng thực tế
của chất phân bố dịch chuyển từ pha này vào phakia và lượng lớn nhất có thể dịch chuyển của chất
bố đó
NX: hiệu suất qt ck η là đặc tính quan trọng của tb ck
• trong trường hợp đơn giản y*
đ = mx – là đường thẳng
→ η = (yđ – yc) / (yđ – mx)
Trang 29Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.2 Số đơn vị chuyển khối (SĐVCK)
• Đối với qt ck có quan hệ giữa hiệu suất, động lực tb và SĐVCK :
Trang 30Chương I: Cơ sở chuyển khối
4 Động lực của các quá trình chuyển khối
4.2 Số đơn vị chuyển khối (SĐVCK)
NX: sử dụng các biểu thức (1.27-1.29) để so sánh
hiệu quả làm việc của tb ck với các dạng chuyển
động tương đối của các dòng pha - dạng hiệu quả
nhất khi:
1)Chiều cao làm việc của tb ck là nhỏ nhất (noy nhỏ
nhất) khi giá trị của A và η như nhau
hay2) hiệu suất của qt là lớn nhất (η lớn nhất) khi giátrị của A và noy như nhau
Thực tế: chuyển động ngược dòng của các pha là tốt
Trang 31Chương I: Tìm hiểu thêm về ứng
nghiệm sử dụng không khí (22 O C, áp suất khí quyển)
Hỏi: 1) có thể có đồng dạng thủy lực hòan tòan giữa các
qt trong tb tn và tb sx trong các đk trên?
2) Để có được đồng dạng thủy lực hòan tòan giữa các qt trong tb tn và tb sx thì vận tốc chuyển động của không
khí trong tb tn phải là bao nhiêu?
Gợi ý: đk có được đồng dạng thủy lực hòan tòan (một
phần ): Re = idem; Fr = idem (Re = idem)