1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)

61 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Toán 6 Có Ma Trận, Đặc Tả (Dùng Cho 3 Bộ Sách)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 829,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 6 CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ

(DÙNG CHO 3 BỘ SÁCH)

GỒM 06 ĐỀ

ĐỀ 1 1A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

T

T

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

% điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

tự nhiên

3(TN1,2,3)

0,75đ

2(TL1a,2a)2đ

2(TN7,11)0,5đ

2(TL1

b, 2b)1,5đ

7,5

Tính chia hếttrong tập hợp các

số tự nhiên Sốnguyên tố Ướcchung và bộichung

1(TN4)0,25đ

2(TN8,9)0,5đ

1(TL3)1đ

1(TL5)1đ

1

Trang 2

1(TL4a)

Hình chữ nhật,Hình thoi, hìnhbình hành, hìnhthang cân

1(TN6)0,25đ

2(TN10,12)0,5đ

1(TL4b) 1đ

Tổng: Số câu

Điểm

61,5đ

32,5đ

61,5đ

21,5đ

22đ

11đ

2010,0đ

Chú ý: Tổng tiết : 24 tiết

1B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phéptính

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên

2TL(TL1a,2a)

1TN(TN7)

1TL

1TL (TL 2b)

Trang 3

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số

mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân

và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số

mũ tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất của phéptính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tựnhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cáchhợp lí

(TL 1b)

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện

các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tínhlượng hàng mua được từ số tiền đã có, )

1TN(TN11)

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(phức hợp, không quen thuộc) gắn vớithực hiện các phép tính

Trang 4

niệm ước và bội

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,hợp số

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí vềphép chia có dư

– Nhận biết được phân số tối giản

1TN(TN4)

1TN(TN9)

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5,

9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết

cho 2, 5, 9, 3 hay không

– Thực hiện được việc phân tích một số tựnhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa sốnguyên tố trong những trường hợp đơn

giản

– Xác định được ước chung, ước chung lớnnhất; xác định được bội chung, bội chungnhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thựchiện được phép cộng, phép trừ phân số bằngcách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung

nhỏ nhất

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng

1TN(TN8)

1TL(TL3)

1TL(TL5)

Trang 5

hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vậtcần thiết để sắp xếp chúng theo những quytắc cho trước, )

Nhận biết:

– Nhận dạng được tam giác đều, hìnhvuông, lục giác đều

1TN(TN5)

Hình chữnhật,Hình thoi,hình bìnhhành,hìnhthang cân

Nhận biết

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hìnhthoi, hình bình hành, hình thang cân

1TN(TN6)

1TN(TN10)

Vận dụng :

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện

tích của các hình đặc biệt nói trên

1TL(TL 4a)

1TN(TN12)

1TL(TL 4b)

ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA KỲ 1 - KHỐI 6

Trang 6

Câu 2: (NB) Tập hợp M các số lớn hơn không và không vượt quá 21 là

Câu 5: (NB) Trong hình dưới đây gồm các hình nào, chọn câu trả lời đúng và đầy đủ?

A Hình thang cân, hình thoi, tam giác đều

B Hình thoi, hình thang cân, lục giác đều

C Tam giác đều, hình thang cân, hình bình hành

D Hình thoi, hình thang cân, tam giác đều, lục giác đều

Câu 6: (NB) Cho hình bên, em hãy cho biết trong hình bên có những hình gì?

A Hình chữ nhật, hình vuông, hình thoi, tam giác đều

B Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, tam giác đều

Trang 7

C Hình chữ nhật, hình thoi, tam giác đều, hình thang cân

D Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, hình thang cân

Câu 7: (TH) Kết quả của phép tính 42+32

Câu 10: (TH) Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hai góc đối của hình thang cân bằng nhau

B Trong hình thoi các góc đối bằng nhau

C Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

D Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau

Câu 11: (TH) Bạn Lan tiết kiệm mỗi tuần được 40 000 đồng để mua một máy tính với giá 360 000 đồng yêu thích Hỏisau bao nhiêu tuần Lan tiết kiệm đủ số tiền mua máy và mua thêm 10 cuốn tập, giá mỗi cuốn 4000 đồng?

A 8 tuần

7

Trang 9

Câu 4: [ 0,5 NB + 1 VDT ]

Một khu vườn có kích thước như hình vẽ, biết: AB10 ;m BC 5 ;m EG12 ;m GH 20m.a) Tính chu vi khu vườn?

b) Tính diện tích khu vườn?

Câu 5: [ VDC ] Không thực hiện tính tổng

Chứng minh rằngA  7 3 7 4  7 5  7 6  7  97  7 98 chia hết cho 8

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

-HẾT -PHẦN I TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm

9

Trang 10

2 8 6 0 2

)120 : 2 5 : 5 7

120 : 4 5 1

30 25 1

5 1 6

2

(2,0 đ)

)82 19

82 19 63

Trang 11

ĐỀ 2

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6(2022-2023) A.KHUNG MA TRẬN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

11

Trang 12

T đề

Đơn vị kiến thức

% điểm

Phép tínhluỹ thừavới số mũ

tự nhiên

3(TN1,2,3)0,75đ

2(TL1a,2a)2đ

2(TN7,11)0,5đ

2(TL1b, 2b)1,5đ

1(TL5)1đ

75%Tính chia

hết trongtập hợp các

nhiên Sốnguyên tố

Ước và bội

1(TN4)0,25đ

2(TN8,9)0,5đ

1(TL3)1đ

1(TN5)

Hình chữnhật, Hìnhthoi, hìnhbình hành,

1(TN6)0,25đ

1(TL4a)0,5đ

2(TN10,12)0,5đ

1(TL4bc)0.5x2

Trang 13

hình thangcân

Tổng: Số câu

Điểm

61,5đ

32,5đ

61,5đ

21,5đ

22đ

11đ

2010,0đ

Tổng tiết : 28 tiết

13

Trang 14

B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

tính

Trang 15

nhiên

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán,kết hợp, phân phối của phép nhân đối với

phép cộng trong tính toán

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số

mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân

và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số

mũ tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất của phéptính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tựnhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cáchhợp lí

2TL(TL1a,2a)

1TN(TN7)1TL(TL 1b)

1TL (TL 2b)

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện

các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tínhlượng hàng mua được từ số tiền đã có, )

1TN(TN11)

15

Trang 16

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(phức hợp, không quen thuộc) gắn với

1TN(TN9)

Trang 17

– Thực hiện được việc phân tích một số tựnhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa sốnguyên tố trong những trường hợp đơn

giản

– Xác định được ước chung, ước chung lớnnhất; xác định được bội chung, bội chungnhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thựchiện được phép cộng, phép trừ phân số bằngcách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung

nhỏ nhất

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng

hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vậtcần thiết để sắp xếp chúng theo những quytắc cho trước, )

1TL(TL5)

Nhận biết:

– Nhận dạng được tam giác đều, hìnhvuông, lục giác đều

1TN(TN5)

1TN(TN10)17

Trang 18

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện

tích của các hình đặc biệt nói trên

1TL(TL 4a)

1TN(TN12)

1TL(TL4bc)

Trang 20

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP

6(2022-2023) ĐỀ:

Trang 21

A Hình đã cho gồm các hình: Hình tam giác đều, hình vuông, hình thang cân và hình lục giác đều

B Hình đã cho gồm các hình: Hình tam giác đều, hình thang cân và hình lục giác đều

C Hình đã cho gồm các hình: Hình tam giác đều, hình thoi và hình lục giác đều

D Hình đã cho gồm các hình: Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân và hình lục giác đều

A Bốn góc bằng nhau.; B Bốn góc không bằng nhau.;

C Hai đường chéo không bằng nhau.; D Hai đường chéo song songvới nhau;

Câu 11: (TH) Bạn Bo đi nhà sách mua 4 cây bút bi cùng loại Biết giá tiền

một cây bút bi là 15 000 đồng Bạn đưa chị thu ngân tờ 100 000 đồng.Hỏi chịthu ngân sẽ đưa tiền thừa cho bạn bao nhiêu ?

Câu 12: (TH) Người ta cần sơn một cái bảng hình

chữ nhật có phần cần sơn có chiều dài 3600mm và

chiều rộng là 1200mm.Tính điện tích phần cần sơn ,

ta được kết quả là:

21

Trang 22

Trong một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài AD=50m, chiều rộng

DE=30 m, người ta làm một lối

đi lát sỏi hình bình hành cóBC=200 cm

a Tính diện tích của cả mảnh vườn

b Tính diện tích phần mảnh vườn không tính lối đi

c Biết chi phí cho mỗi mét vuông làm lối đi hết 130 nghìn đồng Hỏi chi phí

để làm lối đi là bao nhiêu?

Câu 5: (1,0 VDC) An, Hòa, Hải góp chung nhau một số lượng vở để giúp đỡ

các bạn có hoàn cảnh khó khăn Hòa góp 45 quyển vở, gấp 5 lần số vở Hải

đã góp Hai bạn An và Hải góp được 65 quyển vở Hỏi số vở của An đã góp

Trang 23

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM PHẦN I TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm

0,50,5

b)( )2 10 8

2 2

30 21 16 5 : 5

30 (5) 5 30

=

0,250,25

 

 

x x x

0,50,5

b)

120 5(2 ) 20 5(2 ) 100 (2 ) 100 : 5 (2 ) 20 18

0,250,250,250,25

3

(1,0 đ)

Cho số tự nhiên: M=9a0b, tìm các chữ số a b; để M chia hết cho

2; 3; 5; 9

Để M chia hết cho 2 và 5 nên b=0

Để M chia hết cho 3, 9 thì M cần chia hết cho 9.

Nên 9+a+0+0chia hết cho 9

9+a

 chia hết cho 9

Vậy a=9

0,250,250.250,25

23

Trang 24

(1,5 đ)

Trong một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài AD=50m, chiều

rộng DE=30 m, người ta làm một lối đi lát sỏi hình bình hành có

c)Chi phí để làm lối đi là:2.30.130000=7 800 000(đồng)

ĐỀ 3

ĐỀ TK KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 6

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 6

T

T

Chủ đề

Nội dung/Đơn

vị kiến thức

Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1 Số tự

nhiên(14tiết)

Tập hợp số tự nhiên Các phéptính với số tự nhiên Phép tínhluỹ thừa với số

mũ tự nhiên

1(TN7)0,25đ

1(TL2)1,5đ

1(TN1)0,25đ

1(TL1)1,5đ

1(TN12)0,25đ

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

4(TN2,3,4,8)

1(TN11)

Trang 25

Số nguyên tố, hợp số Ước và bội.

2(TN5,9)0,5đ

1(TL4) 1đ

Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

2(TN6,10)0,5đ

Tổng: Số câu

Điểm

92,25đ

11,5đ

20,5đ

22,5đ

10,25đ

B BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 6

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Các phép tính với

số tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán,kết hợp, phân phối của phép nhân đối với

phép cộng trong tính toán

25

Trang 26

Phép tính luỹ thừa với số mũ

tự nhiên

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số

mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân

và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số

mũ tự nhiên

– Vận dụng được các tính chất của phéptính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tựnhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cáchhợp lí

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện

các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tínhlượng hàng mua được từ số tiền đã có, )

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên

tố Ước chung và bội chung

Nhận biết :

– Nhận biết được quan hệ chia hết, kháiniệm ước và bội

2TN(TN2,3,4,8)

– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,hợp số

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí vềphép chia có dư

1TN(TN2)

Vận dụng:

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5,

3, 9 để xác định một số đã cho có chia hết

cho 2, 5, 3, 9 hay không

– Xác định được ước và bội của một số tựnhiên

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng

hàng hoá khi mua sắm,

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

Trang 27

Vận dụng :

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện

tích của các hình đặc biệt nói trên

27

Trang 28

B Hai đường chéo không bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc với nhau

D Hai đường chéo song song với nhau

Câu 6 [TH_TN6] Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hai góc kề 1 đáy của hình thang cân bằng nhau

B Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau

C Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

D Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau

Trang 29

Câu 7 [NB_TN7] Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

.4

Bài 1: [TH_TL1] (1,5 điểm) Thực hiện phép tính 375: 32 [4 (5.3   2  42)]

Bài 2: [NB_TL2] (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết : 541 (218  x) 730

29

Trang 30

Bài 3: [VD_TL3] (2 điểm) Bạn An có 200 nghìn đồng để mua đồ dùng học tập dịp

đầu năm học An đã mua 15 quyển vở, 4 bút bi, 2 bút chì và 1 bộ thước Biết rằng mỗi quyển vở có giá 10 nghìn đồng, mỗi cây bút bi hoặc bút chì đều có giá 5 nghìn đồng, còn bộ thước có giá 18 nghìn đồng Hỏi bạn An có đủ tiền để mua các món đồ trên không?

Bài 4: (2 điểm)

Bác Tiến có một mảnh vườn hình chữ nhật

với chiều dài 21 mét và chiều rộng 12 mét Giữa

mảnh vườn bác đào một cái ao hình vuông để

nuôi cá có cạnh là 10 mét, phần còn lại của mảnh

vườn bác dùng để trồng rau

a) [TH_TL4] Tính chu vi của mảnh vườn đó

b) [VD_TL5] Tính diện tích trồng rau trên mảnh vườn của bác Tiến

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I PHẦN I TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm

x

0,50,250,50,25

21

12 10

Trang 31

ĐỀ 4

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn : TOÁN LỚP 6

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

1 a KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6

ST

Nội dung/Đơn vị kiến thức

ng

% điể m

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNK Q

T L

TN K Q TL

T N K Q TL

T N K Q

TL

31

Trang 32

hiên hợp các số tự

nhiên Thứ tự trongtập hợp các số tự nhiên

(TN1,TN2)

Các phép tính với

số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số

(TN3)

1(TN4)

3(TL2,TL3,TL7)

35

Tính chia hết trongtập hợp các số tự nhiên Dấuhiệu chia hết cho 2, 3, 5,9

1(TN5)

1(TL5)

12, 5

Ước và bội

1(TN6)

1(TL1)

12, 5

5

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

1(TN9)

1(TN10)

5

Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn

1(TN12)

1(TL6)

1(TL4)

22, 5

Trang 33

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1 Số tự

nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên.

Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết:

– Nhận biết được tập hợp các số tựnhiên

2 (TN1,TN2)

33

Trang 34

– Thực hiện được phép tính luỹthừavới số mũ tự nhiên; thực hiện đượccác phép nhân và phép chia hai luỹthừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất củaphép tính (kể cả phép tính luỹ thừavới số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tínhnhanh một cách hợp lí

– Giải quyết được những vấn đề thực

tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với

thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, )

1(TN3)

1(TN4)

Trang 35

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố.

– Xác định được ước,bộicủamộtsốtựnhiên

– Vận dụng được kiến thức số họcvào giải quyết những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính

toán tiền hay lượng hàng hoá khi muasắm, xác định số đồ vật cần thiết đểsắp xếp chúng theo những quy tắc chotrước, )

3(TN5,TN6,TN7)

1(TL5)

35

Trang 36

hình thang cân

Thông hiểu:

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản(cạnh, góc, đường chéo) của hình chữnhật, hình thoi, hình bình hành, hìnhthang cân

Vận dụng:

- Sử dụng các tính chất của hình đểtính các cạnh chưa biết

1(TN9)

Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn

Nhậnbiết:

- Biết được công thức tính chu vi và diệntích của các hình quen thuộc như hìnhchữ nhật, hình vuông, hình tam giác, …

Thônghiểu:

- Tính được chu vi, diện tích của hìnhquen thuộc như hình chữ nhật, hìnhvuông, hình tam giác, … khi đã biết độdài của các cạnh

1(TL6)

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Ngày đăng: 18/10/2022, 05:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật, Hình   thoi,   hình bình   hành,   hình thang cân. 1 (TN6)0,25đ 2 (TN10,12)0,5đ 1 (TL4b) 1đ - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
Hình ch ữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. 1 (TN6)0,25đ 2 (TN10,12)0,5đ 1 (TL4b) 1đ (Trang 2)
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TỐN –LỚP 6 - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
1 B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TỐN –LỚP 6 (Trang 2)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (Trang 5)
Câu 12: (TH) Tính chu vi của khu vườn có kích thước như hình vẽ dưới đây, ta được kết quả là: - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
u 12: (TH) Tính chu vi của khu vườn có kích thước như hình vẽ dưới đây, ta được kết quả là: (Trang 7)
Hình chữ nhật,   Hình thoi,   hình bình   hành, hình   thang cân. 1 (TN6)0,25đ 1 (TL4a)0,5đ 2 (TN10,12)0,5đ 1 (TL4bc)0.5x2 - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
Hình ch ữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. 1 (TN6)0,25đ 1 (TL4a)0,5đ 2 (TN10,12)0,5đ 1 (TL4bc)0.5x2 (Trang 9)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (Trang 11)
Câu 5: (NB) Trong các hình sau đây, hình nào là hình thang - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
u 5: (NB) Trong các hình sau đây, hình nào là hình thang (Trang 12)
Trong một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài AD=50m, chiều rộng DE=30 m, người ta làm một lối đi lát sỏi hình bình hành có  BC=200 cm - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
rong một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài AD=50m, chiều rộng DE=30 m, người ta làm một lối đi lát sỏi hình bình hành có BC=200 cm (Trang 16)
Hình thoi, hình bình hành, hình  thang cân. 2 (TN6,10)0,5đ 1 (TL5) 1đ - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
Hình thoi hình bình hành, hình thang cân. 2 (TN6,10)0,5đ 1 (TL5) 1đ (Trang 18)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (Trang 21)
Tam giác đều, hình vng, lục giác đều - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
am giác đều, hình vng, lục giác đều (Trang 28)
HÌNH HỌC TRỰC QUAN - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
HÌNH HỌC TRỰC QUAN (Trang 31)
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
am giác đều, hình vuông, lục giác đều (Trang 32)
- Tính được chu vi, diện tích của hình quen   thuộc   như   hình   chữ   nhật,   hình vng, hình tam giác, … khi đã biết độ dài của các cạnh - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
nh được chu vi, diện tích của hình quen thuộc như hình chữ nhật, hình vng, hình tam giác, … khi đã biết độ dài của các cạnh (Trang 33)
Phân chia hồ bơi thành 2 hình chữ nhật như hình vẽ bên dưới. - Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
h ân chia hồ bơi thành 2 hình chữ nhật như hình vẽ bên dưới (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w