Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 toán 7 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 7 CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ
% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số hữu tỉ
và tập hợpcác số hữu
tỉ Thứ tựtrong tậphợp các sốhữu tỉ
Số câu: 4(Câu1,2,3,4)Điểm:
(1,0 đ)
50
Trang 2Các phéptính với sốhữu tỉ.
(Câu2a, 3a,3b)Điểm:
(2,0 đ)
(Câu2b, 2c)Điểm:
(1,0 đ)
(Câu 6)Điểm:
(1,0 đ)
2
Chủ đề 2:
Các hình khối trong thực tiễn.
(12 tiết)
Nội dung 1:
Hình hộpchữ nhật
và hìnhlập
phương
Số câu: 4(Câu5,6,7,8)Điểm:
(1,0 đ)
Số câu:
1(Câu 4a)Điểm:
(0,5 đ)
Số câu:
2(Câu4b, 4c)Điểm:
(1,0 đ)
42,5
Nội dung 2:
Lăng trụ
đứng tamgiác, lăngtrụ đứng
tứ giác
Số câu: 3(Câu9,10,11)Điểm:
(0,75 đ)
Số câu:
1(Câu 5)Điểm:
(1,0 đ)
đường thẳng song song (2 tiết)
Nội dung 1:
Góc ở vịtrí đặcbiệt Tiaphân giáccủa một
Số câu: 1(Câu 12)Điểm:
(0,25 đ)
Số câu:
1(Câu 1)Điểm:
(0,5 đ)
7,5
Trang 3Tổng: Số câu
Điểm
123,0
21,0
53,0
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao ĐẠI SỐ
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các
số hữu tỉ
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Nhận biết
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
– Nhận biết được số đối của một
số hữu tỉ
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
4 TN (Câu 1,
2, 3, 4)
Các phép tính với số hữu tỉ
Trang 4– Mô tả được thứ tự thực hiện các
phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy
tắc chuyển vế trong tập hợp số
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong
tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí)
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về số hữu tỉ
(ví dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí, trong đo
đạc, )
2TL (Câu 2b, 2c)
Vận dụng cao
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với các phép tính về số
hữu tỉ
1TL (Câu 6)
Trang 5Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương
4TN (Câu 5,
6, 7, 8) 1TL (Câu 4a) Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể tích,diện tích xung quanh của hình hộpchữ nhật, hình lập phương (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương, )
2TL (Câu 4b, 4c)
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, )
3TN (Câu 9,
10, 11)
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể tích,diện tích xung quanh của một lăng
1TL (Câu 5)
Trang 6Nhận biết
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh)
1TN (Câu 12) 1TL (Câu 1)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 Năm học: 2022 – 2023 Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng
Hãy điền phương án mà em cho là đúng vào khung trả lời bên dưới
Trang 7A Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
8 9 -
D
15 0
Câu 4: [NB] Số đối của
7 15
là:
-A
7
7 15
15 7 -
D
15 7
Câu 5: [NB] Hình nào dưới đây có dạng hình hộp chữ nhật?
Trang 9Câu 10: [NB] Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng:
A song song và không bằng nhau
B cắt nhau
C vuông góc với nhau
D song song và bằng nhau
Câu 11: [NB] Hộp kẹo bên dưới có dạng hình gì?
A Hình lăng trụ đứng tứ giác
Trang 11Câu 2: (1,5 điểm) [TH – VD] Thực hiện phép tính:
Trang 12Câu 4: (1,5 điểm) [NB – TH] Anh Phú cắt một tấm nhựa mica để tạo lập một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật (bể cá không có
nắp đậy)
a) Hãy cho biết các kích thước của bể cá
b) Hỏi diện tích tấm nhựa mica anh Phú cần mua là bao nhiêu?
c) Sau khi đã hoàn thành bể cá, anh Phú đổ nước vào cái bể và đặt một hòn non bộ để trang trí cho bể thì thấy mực nước tăngthêm 10cm Tính thể tích của hòn non bộ
Câu 5: (1 điểm) [VD] Một chiếc bánh kem có 3 tầng, mỗi tầng là một hình lăng trụ đứng đáy tam giác (như hình vẽ) Biết
2 , 2
a= b b= c, thể tích tầng dưới cùng là 2000cm3 và chiều cao mỗi tầng đều bằng 10cm Người ta cần phủ một lớp socola lên mặttrên cùng của chiếc bánh, hỏi thể tích của chiếc bánh và diện tích cần phủ socola là bao nhiêu?
Trang 13Câu 6: (1 điểm) [VDC]
Một quán bán thức ăn mang đi có chương trình khuyến mãi như sau:
• Giảm 20% giá niêm yết cho sản phẩm là cà phê
• Giảm 10% giá niêm yết cho sản phẩm là bánh mì
• Đặc biệt: Nếu mua đủ một combo gồm 1 ly cà phê và 1 ổ bánh mì thì được giảm thêm 10% combo đó trên giá đã giảm
Bạn Bình đến quán bán thức ăn đó và chọn mua được 7 ly cà phê có giá niêm yết 30.000 đồng mỗi ly và 5 ổ bánh mì có giá niêmyết 20.000 đồng mỗi ổ Hỏi bạn Bình phải trả bao nhiêu tiền?
Trang 14ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Trang 151 1 0 2023
Trang 17Số tiền bạn Bình phải trả là:
189000 + 48000 = 237000 đồng
0,25điểm
ĐỀ 2 A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7
Trang 18Thứ tự trong tậphợp các số hữu tỉ.
Số câu: 2(Câu 1, 2)Điểm:
(0,5 đ)
Số câu: 2(Câu 3, 4)Điểm:
(0,5 đ)
60
Nội dung 2:
Các phép tínhvới số hữu tỉ
Số câu: 6(Câu 5, 6,
7, 8)Điểm:
(1,0 đ)
Số câu:
3(Câu1a, 2a,2b)Điểm:
(2,0 đ)
Số câu:
2(Câu1b, 1c)Điểm:
(1,0 đ)
Số câu:
1(Câu 5)Điểm:
Số câu: 2(Câu 9,10)Điểm:
(0,5 đ)
Số câu:
1(Câu 3a)Điểm:
(0,5 đ)
Số câu:
1(Câu4c)Điểm:
(1,0 đ)
40
Nội dung 2:
Lăng trụ đứngtam giác, lăng trụ
đứng tứ giác
Số câu: 2(Câu 11,12)Điểm:
(0,5 đ)
Số câu:
1(Câu 5a)Điểm:
(0,5 đ)
Số câu:
1(Câu5b)Điểm:
(1,0 đ)
Trang 19Điểm 2,5 1,0 0,5 3,0 2,0 1,0 10
Chú ý: Tổng tiết: 30 tiết.
Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 12 tiết (hết chương 3))
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
Vận dụng cao
số hữu tỉ
Thứ tự trongtập hợp các
số hữu tỉ
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ
về số hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các sốhữu tỉ
1 TN (Câu 3, 4)
Trang 20Các phép
tính với số
hữu tỉ
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia, lũy thừa (đơn giản) trong tập hợp
số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tựnhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất củaphép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừacùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa)
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tậphợp số hữu tỉ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đếnchuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
(Câu 5, 6,
7, 8)
(Câu 1a, 2a, 2b)
(Câu 3a, 3b)
(Câu 5)
Trang 21Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật vàhình lập phương
2 TN (Câu 9, 10);
1 TL (Câu 3a)
1 TL (Câu 3b)
Nội dung 2:
Lăng trụ
đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
1 TL (Câu 4a)
1 (Câu 4b)
Trang 22tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng
tứ giác, )
Trang 23(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ……… Số báo danh: ……….
3 là số hữu tỉ; B Mọi số nguyên âm đều là số hữu tỉ;
C Số 2 không là số hữu tỉ; D Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng
Trang 24A Điểm A biểu diễn số hữu tỉ - 3 B Điểm B biểu diễn số hữu tỉ
23
-C Điểm C biểu diễn số hữu tỉ
13
D Điểm D biểu diễn số hữu tỉ -1
-Câu 5 Kết quả của phép tính
1 3
3 2- bằng
A
21
96
76
D - 2
-Câu 6 Tính
4
1 2
1 16
-Câu 7 Chọn công thức tínmh luỹ thừa đúng là:
Trang 25Câu 9 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có AB =a(cm) Diện tích xung quanh của hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '
A A C =' ' 15cm B DC =' 1 m5c C DC =15cm D AC =15cm
Câu 11 Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4.
Trang 26Câu 12 Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh A B =' ' 3cm,B C¢ ¢=5cm, A C =' ' 6cm, AA =' 7cm Tính
diện tích của mặtBB C C¢ ¢
A.21cm2 B.30cm2 C.35cm2 D.42cm2
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm) ( Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể):
Trang 273 2
1
5 5+ x= .
Câu 3 (1,5 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD EFGH. như hình vẽ, có AB =5 cm, EH =6 cm, CG =8 cm
a) Tính diện tích xung quanh
b) Thể tích của hình hộp chữ nhật này
Câu 4 (1,5 điểm) Thùng của một xe tải có dạng một hình hộp chữ nhật theo các kích thước cho ở hình bên dưới.
a) Người ta muốn sơn các mặt của thùng xe (kể cả mặt đáy ) Hỏi diện tích cần sơn là bao nhiêu ?
b) Tính thể tích của thùng xe tải ?
Câu 4 (1,0 điểm) Giá một chiếc tivi được niêm yết ở siêu thị điện máy là 15000000 đồng Nhưng vài dịp lễ cửa hàng đãkhuyến mãi giảm giá 10% trên giá ban đầu Ông A đi siêu thị điện máy mua 1 chiếc tivi do có thẻ vip nên được khuyến mãi thêm5% trên giá đã giảm Hỏi ông A phải trả bao nhiêu tiền để mua chiếc tivi ở siêu thị điện máy?
HẾT
Trang 28(không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Trang 2912023
Trang 30Câu 4a (1,0 điểm) Thùng của một xe tải có dạng một hình lăng trụ đứng theo các kích thước cho ở hình bên dưới.
a) Người ta muốn sơn các mặt của thùng xe (kể cả mặt đáy ) Hỏi diện tích cần sơn là bao nhiêu ?
Trang 31Câu 5 (1,0 điểm) Giá một chiếc tivi được niêm yết ở siêu thị điện máy là 15000000 đồng Nhưng vài dịp lễ cửa hàng
đã khuyến mãi giảm giá 10% trên giá ban đầu Ông A đi siêu thị điện máy mua 1 chiếc tivi do có thẻ vip nên đượckhuyến mãi thêm 5% trên giá đã giảm Hỏi ông A phải trả bao nhiêu tiền để mua chiếc tivi ở siêu thị điện máy?
Giá tiền mà người không có thẻ vip phải trả trong ngày khuyến mãi là;
Giá mà ông A phải trả là:
13 500 000 (100% - 5%) = 12 825 000 ( đồng)
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.
HẾT
Trang 324(TN 1, 2, 3,4)1đ
1(TN5)0,25d
1(TL1)0,5đ
55%Các phép tính
với số hữu tỉ
1(TN6)0,25đ
2(TL 3,4)2,5đ
1(TL7)1đ
2(TN 7, 8 )0,5đ
1(TL2)0,5đ
1(TN9)0,25đ
1(TL5a)0,5đ
1(TL5b)1đ
45%Lăng trụ đứng
tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác
3(TN 10, 11,12)0,75đ
1(TL6)1đ
Trang 33C- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7
Vận dụng cao
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các sốhữu tỉ
1 TN (TN5)
1 TL (TL 1)
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tựnhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất củaphép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa
1 TN (TN 6)
2 TL (TL 3, 4)
1 TL (TL 7)
Trang 34– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tậphợp số hữu tỉ.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
hữu tỉ (ví dụ: các bài toán liên quan đếnchuyển động trong Vật lí, trong đo đạc, )
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
1 TL (TL 2)
1 TN (TN 9)
1 TL (TL 5a)
1 TL (TL 5b)
Trang 35Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắnvới việc tính thể tích, diện tích xung quanhcủa hình hộp chữ nhật, hình lập phương
đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diệntích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng
tứ giác, )
3 TN (TN 10,
11, 12)
1 TL (TL 6b)
Trang 36
ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng
Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 13 Trong các dãy số sau, dãy số nào chỉ gồm số hữu tỉ dương?
là
13
- B Số đối của
13
là
1 3
æ ö - ÷
- ç ÷ççè ø÷
Trang 37C Số đối của
13
là
13
D Số đối của
13
là
13
Câu 15 Khẳng định nào dưới đây là sai?
2 5
Câu 17 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Điểm A biểu diễn số hữu tỉ
9
7. B Điểm B biểu diễn số hữu tỉ -3
C Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 2 D Điểm D biểu diễn số hữu tỉ
Trang 38Câu 19 Miếng bìa ở hình nào dưới đây có thể gấp lại được một hình lập phương?
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Câu 20 Hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' 'có AB =4cm Khẳng định nào sau đây đúng?
A. D C =' ' 4 c m B. B C =' ' 4cm C. A D =' ' 4cm D. BB =' 4c m
Câu 21 Thể tích một hình lập phương có độ dài cạnh 5cm là:
Trang 39Câu 22 Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Câu 23 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 6 đỉnh
B Hình lăng trụ tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh
C Hình lăng trụ tam giác có 5 mặt, 5 đỉnh
D Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 4 đỉnh
Câu 24 Miếng bìa nào gấp lại tạo lập được hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh 3cm, chiều cao 4cm?
Trang 40A. B
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 5 (0,5 điểm) (TH) Biểu diễn số hữu tỉ
2 5
trên trục số
Trang 41Câu 6 (0,5 điểm) (NB) Chỉ ra các đường chéo chưa vẽ trong hình lập phương dưới đây.
Câu 7 (1,25 điểm) (TH) Thực hiện phép tính:
Trang 42Câu 9 (1,5 điểm) (TH - VD) Bạn An muốn tự tay gấp một hộp quà có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 11cm, chiều
rộng 6cm và cao 15cm để đựng quà sinh nhật tặng bạn của An
a) Tính thể tích hộp quà
Câu 10 (1,0 điểm) (VD) Một mái nhà có dạng hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân, kích thước như hình vẽ Biết giátôn là 120 000 đồng/m2 Em hãy tính số tiền mua tôn để lợp mái nhà trên
Trang 43Câu 11 (1,0 điểm) (VDC) Vào đầu năm học, hai bạn Minh và Toàn cùng đi đến nhà sách mua sách giáo khoa Bộ sách giáokhoa của Minh có giá niêm yết 248 000 đồng và đang được giảm giá 5% Bộ sách giáo khoa của Toàn có giá niêm yết 252 000đồng và đang được giảm giá 6% Hỏi bạn nào cần trả ít tiền hơn?
HẾT
Trang 44(không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
trên trục số
0.25
0.25
2 Câu 2 (0,5 điểm) (NB) Chỉ ra các đường chéo chưa vẽ trong hình lập phương dưới đây.
Trang 45Đường chéo BD’; đường chéo DB’ 0.25 x 2 3
Câu 3a (0,5 điểm) (TH) Thực hiện phép tính:
Trang 47rộng 6cm và cao 15cm để đựng quà sinh nhật tặng bạn của An.
Tính thể tích hộp quà
Câu 5b (1,0 điểm) (VD) Hỏi bạn An cần miếng bìa có diện tích bao nhiêu để gấp vừa đủ hộp quà trên?
Diện tích miếng bìa vừa đủ để gấp hộp quà trên là:
6 Câu 6 (1,0 điểm) (VD) Một mái nhà có dạng hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân, kích thước như hình vẽ Biết
giá tôn là 120 000 đồng/m2 Em hãy tính số tiền mua tôn để lợp mái nhà trên
Trang 48Diện tích cần lợp tôn của mái nhà là:
Số tiền cần để mua tôn lợp mái nhà trên là:
7
Câu 7 (1,0 điểm) (VDC) Vào đầu năm học, hai bạn Minh và Toàn cùng đi đến nhà sách mua sách giáo khoa Bộ sách
giáo khoa của Minh có giá niêm yết 248 000 đồng và đang được giảm giá 5% Bộ sách giáo khoa của Toàn có giá niêmyết 252 000 đồng và đang được giảm giá 6% Hỏi bạn nào cần trả ít tiền hơn?
Số tiền bạn Minh cần phải trả là:
248 000 (100% - 5%) = 235 600 (đồng) 0.25
Số tiền bạn Toàn cần phải trả là:
252 000 (100% -6%) = 236 880 (đồng) 0.25Vì 235 600 < 236 880 nên bạn Toàn cần trả tiền ít hơn bạn Minh 0.5
Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.