Bài giảng hóa hữu cơ chương 1 các loại tác nhân phản ứng, khái niệm về tác nhân phản ứng, các kiểu gẫy liên kết hóa học trong quá trình phản ứng. Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ được căn cứ vào sự biến đổi các liên kết trong phân tử ở mức độ phá vỡ liên kết cũ và hình thành liên kết mới,...
Trang 1KHÁI NIỆM VỀ TÁC NHÂN PHẢN ỨNG
1 Các kiểu gẫy liên kết hoá học trong
quá trình phản ứng
2 Các loại tác nhân phản ứng
Trang 2KHÁI NIỆM VỀ TÁC NHÂN PHẢN ỨNG
1 Các kiểu gẫy liên kết hoá học trong
quá trình phản ứng
Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ (còn gọi
là phản ứng hữu cơ, organic reaction) được căn cứ vào sự biến đổi các liên kết trong phân tử ở mức độ phá vỡ liên kết cũ và hình thành liên kết mới dưới tác dụng của các điều kiện và tác nhân phản ứng
Trong quá trình phản ứng thì liên kết cũ (A-B) bị bẻ gãy
và hình thành liên kết mới (A-C).
Xét phản ứng: A - B + C = A - C + B'
Trang 31 Các kiểu gãy liên kết hoá học trong quá trình phản ứng
Việc bẻ gẫy liên kết hoá học có thể diễn ra theo hai cách:
Gốc tự do là tiểu phân trung gian, thường không bền và cóthời gian sống ngắn
Trang 41 Các kiểu gãy liên kết hoá học trong quá trình phản ứng
Việc bẻ gẫy liên kết hoá học có thể diễn ra theo hai cách:
Phân cắt đồng ly: gãy liên kết A-B tạo thành hai gốc tự do A , B
Phân cắt dị ly: gãy liên kết A-B tạo thành ion âm và ion dương.
Sự đứt liên kết theo kiểu dị ly thường là đứt liên kết cộng hóa trị không đối xứng
Trang 5Ví dụ: Cl , Br , R …
Tác nhân gốc tự do tấn công vào vị trí có chỉ số hoá trị tự do cao nhất
Trang 62 Các loại tác nhân phản ứng
Nếu liên kết A-B gãy theo kiểu dị ly (2) thì để hình thànhliên kết mới C phải là tác nhân dư electron (Tác nhânnucleophil - tác nhân ái hạt nhân)
Xét phản ứng: A - B + C = A - C + B'
Tác nhân nucleophil (Nu-) là nguyên tử hay
nhóm nguyên tử mang điện tích âm (anion) hoặc mang cặp electron không chia.
(2)
Tác nhân nucleophyl tấn công vào nơi tập trung điện tích (+) lớn nhất trong phân tử
Trang 7Tác nhân nucleophil (Nu - ) là nguyên tử hay nhóm nguyên tử mang điện tích
âm hoặc mang cặp electron không chia.
Ví dụ:
(2)
Trang 82 Các loại tác nhân phản ứng
Nếu liên kết A-B gãy theo kiểu dị ly (3) thì để hình thànhliên kết mới C phải là tác nhân thiếu electron (Tác nhânelectrophil - tác nhân ái điện tử)
Trang 10- Tác nhân nucleophil (Nu-)
- Tác nhân electrophil (E)
Trang 11KHÁI NIỆM VỀ CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
1 Phân loại phản ứng hữu cơ
2 Cơ chế phản ứng hữu cơ
Trang 12KHÁI NIỆM VỀ CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
1 Phân loại phản ứng hữu cơ
Phân loại theo 3 cách:
1.Theo đặc điểm biến đổi liên kết ;
2 Theo số phân tử tham gia vào giai đoạn quyết
định tốc độ phản ứng;
3 Theo hướng phản ứng.
Trang 131 Phân loại phản ứng hữu cơ
❖ Theo đặc điểm biến đổi liên kết:
- Nếu gãy đồng ly: phản ứng đồng ly hay phản ứng gốc tự do
- Nếu gãy dị ly: phản ứng dị ly hay phản ứng ion
❖ Theo số phân tử tham gia vào giai đoạn quyết định tốc
độ phản ứng:
- Nếu có một phân tử tham gia: phản ứng đơn phân tử
- Nếu có hai phân tử tham gia: phản ứng lưỡng phân tử
- Nếu có nhiều phân tử tham gia: phản ứng đa phân tử
Trang 141 Phân loại phản ứng hữu cơ
❖ Phân loại phản ứng theo hướng của phản ứng
Trang 151 Phân loại phản ứng hữu cơ
Trang 161 Phân loại phản ứng hữu cơ
Tùy theo loại tác nhân thế mà chia thành:
+ Phản ứng thế electrophil (ký hiệu SE)
T¸c nh©n electrophil
X++
Y++
+ Phản ứng thế nucleophil (ký hiệu SN)
T¸c nh©n nucleophil
X+
-Y−+
R X (hoÆc Y : ) R Y (hoÆc X : )
+ Phản ứng thế gốc tự do (ký hiệu SR)
T¸c nh©n gèc tù do
Trang 171 Phân loại phản ứng hữu cơ
- Phản ứng cộng (ký hiệu A; Addition): là phản ứng trong đó hai hay nhiều phân tử kết hợp với nhau thành phân tử mới
1,2-Dicloetan Etylen
Trang 181 Phân loại phản ứng hữu cơ
Phản ứng tách loại (ký hiệu E; Elimination): là
phản ứng trong đó hai nguyên tử hay nhóm
nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử để tạo thành liên kết bội.
Trang 191 Phân loại phản ứng hữu cơ
- Phản ứng chuyển vị (Rearrangement): là phản
ứng trong đó có sự chuyển chỗ của một nguyên
tử hay nhóm nguyên tử nào đó trong phân tử.
Ví dụ: Phản ứng chuyển vị n-pentan thành iso-pentan
Trang 201 Phân loại phản ứng hữu cơ
- Phản ứng oxy hóa-khử (Oxidation-Reduction
reaction) là phản ứng hữu cơ trong đó có sự thay đổi số oxy hóa ở phân tử hợp chất hữu cơ
- Phản ứng oxy hóa toluene:
Cách tính số oxy hóa cho mỗi nguyên tử cũng tuân theo quy tắc như đối với các hợp chất vô cơ.
Trang 21KHÁI NIỆM VỀ CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
2 Cơ chế phản ứng hữu cơ
Phương trình phản ứng chỉ cho biết trạng thái đầu và cuối của hệ, nhưng không cho biết quá trình phản ứng hoá học xảy ra như thế nào, nói cách khác phản ứng hoá học xảy ra theo cơ chế nào?
Ví dụ phản ứng: CH4 + Cl2 = CH3Cl + HCl
Cơ chế phản ứng là con đường chi tiết
mà hệ chất đầu đi qua để tạo ra sản phẩm
Cơ chế phản ứng cho biết quá trình bẻ gãy liên kết cũ, tạo thành liên kết mới và toàn bộ trạng thái của hệ được hình thành như thế nào trong quá trình phản ứng Trong đó giai đoạn có tốc độ chậm quan trọng nhất - sẽ quyết định tốc
độ và cơ chế phản ứng
Trang 22KHÁI NIỆM VỀ CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
2 Cơ chế phản ứng hữu cơ
Cơ chế phản ứng cho biết quá trình bẻ gãy liên kết cũ, tạo thành liên kết mới và toàn
bộ trạng thái của hệ được hình thành như thế nào trong quá trình phản ứng
Có 2 loại cơ chế phản ứng:
1) Cơ chế xảy ra do sự gãy liên kết theo kiểu dị ly của
phân tử tham gia phản ứng
R X: Y− (hoÆc Y :) R Y:
Trang 23KHÁI NIỆM VỀ CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
2 Cơ chế phản ứng hữu cơ
Cơ chế phản ứng cho biết quá trình bẻ gãy liên kết cũ, tạo thành liên kết mới và toàn
bộ trạng thái của hệ được hình thành như thế nào trong quá trình phản ứng
Có 2 loại cơ chế phản ứng:
1) Cơ chế xảy ra do sự gãy liên kết theo kiểu dị ly của
phân tử tham gia phản ứng
Ví dụ:
Trang 24KHÁI NIỆM VỀ CƠ CHẾ PHẢN ỨNG
2 Cơ chế phản ứng hữu cơ
Có 2 loại cơ chế phản ứng:
2) Cơ chế xảy ra do sự gãy liên kết theo kiểu đồng ly
của phân tử tham gia phản ứng
Trang 25Để dễ xác định cơ chế và tùy theo loại bản chất của
tác nhân tấn công ở giai đoạn quyết định của phản
ứng mà chia thành:
+ Phản ứng thế electrophil (ký hiệu SE)
T¸c nh©n electrophil
X++
Y++
+ Phản ứng thế nucleophil (ký hiệu SN)
T¸c nh©n nucleophil
X+
-Y−+
R X (hoÆc Y : ) R Y (hoÆc X : )
+ Phản ứng thế gốc tự do (ký hiệu SR)
T¸c nh©n gèc tù do
Trang 26+ Phản ứng cộng electrophil (ký hiệu AE): tác nhânelectrophil tấn công trước.
+ Phản ứng cộng nucleophil (ký hiệu AN) tác nhânnucleophil tấn công trước
- SN1 phản ứng thế nucleophil đơn phân tử
- SN2 phản ứng thế nucleophil lưỡng phân tử
- E1 phản ứng tách đơn phân tử
- E2 phản ứng tách lưỡng phân tử
Trang 27Nội dung cần nhớ
1 Phân loại phản ứng theo 3 cách:
•Theo đặc điểm biến đổi liên kết ;
•Theo số phân tử tham gia vào giai đoạn