Các nước láng giểng của Việt Nam...eerrrrrrrrree 40 Châu Âu Một số nước ở châu Âu Châu Mĩ tiếp theo ..:c¿.cceciciececeeeenieerrrirrrridirirrrrrrrirrrriee 51 Châu Đại Dương và châu Nam C
Trang 1Nguyén Tuyét Nga - Pham Thi Sen
Chịu trách nhiệm xuất ban : Chủ tịch Hội đồng Thành viên MẠC VĂN THIỆN
; Tổng Giám đốc GS.TS VŨ VĂN HÙNG _ ;
Biên tập tái bản : NGUYÊN MINH HIẾU
Biên tập kĩ thuật : PHAN ĐỨC MINH Trình bày bìa : THÁI HỮU DƯƠNG Sửa bản in : HOÀNG CÔNG DŨNG Chế bản : XUÂN DƯƠNG
In tại Cty CP In Khoa học Công nghệ Hà Nội
Lô B2-3-6B KCN Nam Thăng Long, Thụy Phương, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Só ĐKXB: 01-2017/CXBIPH/659-974/GD
Số QĐXB: 1175/QĐ-GD-HN ngày 11/4/2017
In xong và nộp lưu chiều tháng 4 năm 2017
Trang 2Bán quyền thuộc Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Các nước láng giểng của Việt Nam eerrrrrrrrree 40 Châu Âu
Một số nước ở châu Âu
Châu Mĩ (tiếp theo) :c¿.cceciciececeeeenieerrrirrrridirirrrrrrrirrrriee 51
Châu Đại Dương và châu Nam Cực -eeeeeerreee 52
Các đại đương trên thế giới eecereerrerrrirrrrrrrre 54
Địa lí địa phương .eceenreerrrerrrdrrrrrrrrrre 60 Dia li dia phương (tiếp theo) .e.eeeeeriirnrreiieree đ1
63
Trang 3Bài 4 Gông TĐỒI cu HHH2112141444121012102101.110121 â 8
Bài 5 Vùng biển nước ta so 2222111111111011111.1.eccee 9
Bài 6 Đất và rỪng chàng Treo 11
Bài 7 Ởn LẬP HH HH HH HH H101rkrreeried 13
Bài 8 Dân sỐ nưƯỚC ta «HH HH gà 15
Bài 9 Các dân tộc, sự phân bố dân cư : -.c ccceceerree 16
Bài 10 Nông nghiỆp cccckH,.,2.211224212.2.440212.1 ke 18
Bài 11 Lâm nghiệp và thuỷ sẵn «vest 20
Bài 12 Công nghiỆp HH 1rrre 22
Bài 13 Công nghiệp (tiếp theo) cHeHerereeereeree 25
Bài 14 Giao thông vận tải ceerrerererrie 27
Bài 15 Thương mại và du lịch eeeereeieiieriiirrie 28
DIA Li THE GIGI
Bài 17 Châu Á eeeetiriiiiirirrrriiidrrrrirrirrieg 37
Bài 18 Châu Á (tiếp theo) .c HH H.ririrerrid 39
62
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Các em học sinh thân mén !
Vở bài tập Địa lí 5 đã được sử dụng rộng rãi trong cả nước qua
nhiều năm Để giúp các em không ngừng nâng cao chất lượng học tập, rèn luyện kĩ năng ngày càng tốt hơn, trong lần tái bản này, chúng tôi đã
chỉnh J, bổ Sung một số nội dung câu hỏi bài tập, cập nhật thêm số liệu
mới cần thiết từ nguồn Niên giám Thống kê của Tông cục Thống kê, nhằm giúp các em có thêm những thông tin mới và bài tập hay
Khi sử dụng Vở bài tập Địa lí 5, các em cần chú ý đọc kĩ yêu cầu
của câu hỏi để trả lời chính xác Nội dung câu hỏi và bài tập có các dạng
chủ yếu sau đây :
~ Đánh dấu x vào ô vuông ([”]) chọn ý đúng ;
~_ Nối hình vẽ hoặc ô chữ tương ứng ;
— Điền từ ngữ vào chỗ trống ;
— Gạch bỏ khung chữ có nội dung không đúng ;
— Trả lời câu hỏi ;
— Vẽ mũi tên nối các ô của sơ đồ ;
- Điền nội dung theo yêu cầu của câu hỏi vào o lược đồ ;
— Hoàn thành bảng số liệu
Chúng tôi cũng đưa thêm các câu hỏi khó có đánh dấu * và các đề kiểm tra học kì I, học kì II nhằm giúp các em tập dượt Tuỳ thuộc vào thực tiễn và điều kiện của từng vùng, miền, địa phương, các em lựa chọn làm những câu hỏi bài tập phù hợp với mình ; mặt khác các em cũng có thể
tìm hiểu thêm tư liệu hình ảnh về Việt Nam, về các nước và các khu vực
trên thế giới qua mang Internet tai các địa chỉ hftp:/www.google.com hay hitp:/Avww.yahoo.com,
Chúc các em học tập thành công
Các tác giả
Trang 43 Thiên nhiên tỉnh/thành phố em có đặc điểm gì nổi bật ?
Bài 31 Địa lí địa phương tiếp theo)
1 Hãy nêu một số nét tiêu biểu về đân cư của tỉnh/thành phố em
2 Hãy nêu một số nét tiêu biểu về kinh tế của tỉnh/thành phố em (các ngành
kinh tế chủ yếu, ngành kinh tế phát triển mạnh)
*3, Mô tả về một hoạt động kinh tế cu thể của tỉnh/thành phố em
Trang 5
Câu 3: 2 điểm, mỗi từ đúng được 0,5 điểm
Dap dn:
a) (1) lén nhat ; (2) giàu có
b) (1) đông nhất ; (2) công nghiệp
Câu 4: 2 điểm, mỗi ý đúng được 1 điểm
Đáp án :
a) Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương
b) Thái Bình Dương
*Câu 5 : 1 điểm, mỗi ý được 0,5 điểm
+ Đặc điểm địa hình của Lào : chủ yếu là núi và cao nguyên
+ Đặc điểm địa hình của Cam-pu-chia : chủ yếu là đồng bằng
*Câu 6: 1 điểm
Dap an:
Đông Nam Á sản xuất được nhiều lúa gạo do có nhiều đồng bằng đất
đai màu mỡ, khí hậu nóng Ẩm
Bài 30 Địa lí địa phương
1 Tỉnh/thành phố em nằm ở vị trí nào trên lãnh thể nước ta ?
2 Tỉnh/thành phố em giáp những tỉnh, thành phố nào ? Giáp Biển Đông (nếu
có) ở phía nào ?
DIA Li VIET NAM
Bai 1 Viét Nam — Dat nudc chung ta
1 Danh dau x vao 6[[] truéc ¥ ding
Phan dat lién cia nudc ta gidp véi các nước :
[_] Lao, Thai Lan, Cam-pu-chia
{_] Trung Quốc, Lào, Thái Lan
T] Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia
LÍ Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia
2 Quan sát hình 1 trang 66 trong SGK, hãy viết tên các đảo và quần đảo của nước ta (theo hướng từ bắc xưống nam) vào các ô trống sau :
Quần Đẳo Quần Đảo
Đất nước ta vừa có đất liên vừa có „ đão và quần đảo Phần
đất liên hẹp ngang, chạy đài theo chiều „ với đường bờ biển
cong như hình Biển bao bọc phía „ nam và tây nam phần
đất liên
4 Quan sát bảng số liệu trang 68 trong SGK, hãy trả lời cdc cau hoi sau:
a) Diện tích của nước ta là bao nhiêu ?
Trang 6Bài 2 Địa hình và khoáng sẵn
1 Đánh đấu x vào ô|[—] trước ý đúng
Trên phần đất liên nước ta :
LŨ Đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đổi núi
D 2 diện tích là đồng bằng, 2 diện tích là đôi núi
LỊ Ì điện tích là đông bằng, 3 dien tích là đổi núi 4 B PANE 4
1 Ặ diện tích là đồng bằng, ; diện tích là đổi núi
2 Quan sát hình 1, trang 69 trong SGK, em hãy :
Dap an:
1-c; 2-d; 3-a;4-b
59
Trang 7Dé Kiém tra hoc ki Il
Câu 1 Hãy điển vào ôL_] chữ Ð trước ý đúng, chữ 5S trước ý sai
[_] a) Châu Nam Cực là châu lục lạnh nhất thế giới
] b) Ai Cập là quốc gia ở phía bắc châu Đại Dương
L] c) Đồng bằng chiếm 3 dién tich chau A
E] 4) Lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn, có các loài thú có túi
Câu2 Hãy nối tên các châu lục ổ cột A với các thông tin ở cột B sao
1.Chau A a) Có đường Xích đạo đi ngang qua giữa châu lục, khí hậu nóng
khô bậc nhất thế giới, dân cư chủ yếu là người da đen
2 Châu Âu b) Nằm hoàn toàn ở Tây bán cầu, có rừng A-ma-dôn là vùng
rừng rậm nhiệt đới lớn nhất thế giới
3 Châu Phi c) Có diện tích lớn nhất trong các châu lục, nhiều núi và cao
nguyên cao, đồ sộ bậc nhất thế giới
4 Châu Mĩ hâu Mĩ d) Nam ở phía tây châu Á, có : diện tích là đồng bằng, khí hậu x 4s
ôn hoà, dân cư chủ yếu là người da trắng
Câu 3 Điển từ thích hợp vào chỗ trống ( )
a) Liên bang Nga có diện tích Œ) thế giới Tài nguyên thiên
nhiên @) là điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế
b) Trung Quốc có số đân Œ thế giới, nền kinh tế đang
phát triển mạnh với nhiều ngành @) hiện đại
Câu 4 Dựa vào bằng số liệu dưới đây :
Đại dương Diện tích //êu &m/J | Độ sâu trung bình /ø | Độ sâu lớn nhất (mm)
1 Đánh đấu x vào ô [`] trước ý đúng
Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là : L] Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa
L] Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
EÏ Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa
E] Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa
2 Quan sát hình 1 ở trang 73 SGK, hãy hoàn thành bảng sau :
Thời gian gió mùa thối Hướng gió
TRANG 7 LH
Khí hậu miền Nam
Khí hậu Nóng quanh năm
miền Bắc
Có mùa mưa
và mùa khô rõ rệt
Có mưa phùn ấm ướt
Trang 8
4 Đánh dấu x vào ô[”] rước ý đúng
Ranh giới khí hậu giữa miền Bắc và miễn Nam là :
[_] Dãy Hoàng Liên Sơn
E] Dãy Trường Sơn
L] Dãy núi Đông Triéu
L ] Dãy núi Bạch Mã
5 Hãy kể một vài hậu quả:
— Đo lũ lụt gây ra :
Bài 4 Sông ngòi
1 Quan sát hình 1, trang 75 trong SGK, hãy viết tên một số con sông vào các ô
~ Dan cu
— Hoạt động kinh tế
+ Một số sắn phẩm công nghiệp
+ Một số sản phẩm nông nghiệp
Trang 9
3 Hoan thanh hai bang sau:
Bang 1 (châu Á, châu Âu, châu Phi):
Chau A
— Vị trí (thuộc bán cầu nào)
— Thiên nhiên (đặc điểm nổi bật)
3 Vẽ mãi tên nối các ô chữ ở cột A với các 6 chữ ở cột B để thể hiện mối quan
hệ giữa khí hậu với lượng nước của sông
4 Hãy điền chữ Ð vào ô[”] trước câu đúng, chữ S vào 6 [7] trước câu sai
_] Mạng lưới sông ngòi nước ta thưa thớt
L] Sông ngồi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa
EÏ Sông ở miền Trung ngắn và đốc
LÌ Sông ở nước ta chứa ít phù sa
5 Hãy nêu vai trò của sông ngồi
Bài 5 Vùng biển nước ta
1 Đánh đấu x vào ôƑ_] trước ý đúng
Biển Đông bao bọc phần đất liên của nước ta ở các phía : TL] Bắc, đông và nam
L] Đông, nam và đông nam
L ] Đông, nam và tây nam
L_] Đông, nam và tây
“?-Vỏ BT Bịo lí § 9
Trang 102 Hoan thanh bang sau:
Hằng ngày, thuý triểu làm cho nước biển
có lúc dâng lên có lúc hạ xuống
3 Đánh đấu x vào ô[”]trước ý đúng nhất
Vai trò của biển đối với nước ta là :
L_] Điều hoà khí hậu
L_] Tạo ra nhiều nơi đu lịch và nghỉ mát
[_] Cung cấp tài nguyên
[7] Tao diéu kiện phát triển giao thông biển
E] Tất cả các ý trên
4 Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho đúng
A Nơi du lịch, nghỉ mát B Thuộc tỉnh, thành phố
[_] Dai Tay Dương
Bài 29 Ôn tập cuối năm
TT] Bắc Băng Dương
Ƒ_]| Thái Bình Dương
1 Điển tên các châu lục, các đại dương và nước Việt Nam vào lược đồ trống
thế giới dưới đây :
Tên nước Thuộc châu lục Tên nước Thuộc châu lục
Trung Quốc — | Ô-xtrâydka — |
Trang 116 Em hay viét mét doan van ngan mé ta vé chau Nam Cực
Bai 28 Cac dai duong trén thé gidi
1 Quan sat hinh 1 va 2, trang 130 SGK, hay hoan thanh bang sau:
2 Quan sát bảng số liệu ở trang 131 SGK, hãy viết tên các đại đương (theo thứ
tự từ lớn đến nh về điện tích) vào các ô trống sau :
Trang 122 Chọn những ý trong các ô chữ chỉ đặc điểm của rừng rồi nối với mỗi vòng
tròn ở bên cạnh sao cho phủ hợp
3 Đánh đấu x vào ô[_] trước ý đúng nhất
Vai trò của rừng đối với đời sống, sản xuất là :
L] Điều hoà khí hậu
Châu Đại Dương có số dân ít nhất trong Dân cư ở lục dia O-xtray-li-a, quan dao
các châu lục có dân cư sinh sống Niu Di-len chủ yếu là người da đen
Ô-xtrây-li-a nổi tiếng về xuất khẩu
Ô-xtrây-l-a có nên kinh tế phát triển
5 Hãy quan sat luge dé châu Nam Cực dưới đây :
a) Cho biết châu Nam Cực có vị trí ở đâu trên Trái Đất ?
b) Điền vào lược đồ dưới đây tên các đại dương bao quanh châu Nam Cực
Tô màu để thể hiện rõ vị trí, giới hạn châu Nam Cực A-xô-ca
(Nhật Bản) AI Ha-lay(Anh)
Trang 13Bai 27 Chau Dai Duong va chau Nam Cuc
1 Em hãy nêu vị trí, giới hạn của châu Đại Dương
2 Điển vào lược đổ đưới đây :
a) Tên châu lục và các đại dương tiếp giáp với châu Đại Dương
b) Đường Xích đạo và đường chí tuyến Nam
c) Lục địa Ô-xtrây-li-a, quân đảo Niu Di-len
Lược đồ trống châu Đại Dương
3 Đánh đấu x vào ô[_] rước những ý em cho là đứng
Luc dia Ô-xtrây-li-a có những đặc điểm :
TKhí hậu khô hạn, phần lớn điện tích là hoang mạc và xa van
[Ì Khí hậu nóng ẩm
52
Bai 7 On tap
1 Dùng bút chì màu tô phần đất Hển của Việt Nam trên lược đồ sau đây :
Ôi TRUNG Qué
Trang 142 Viết trên lược đồ (ở câu 1) các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 vào vị trí của các đãy núi,
cụ thể:
1 Dãy Sông Gâm
2 Dãy Ngân Sơn
3 Dãy Bắc Sơn
4 Dãy Đông Triều -
5 Dãy Hoàng Liên Sơn
6 Dãy Trường Sơn
3 Viết trên lược đồ (ở cau 1) cdc chit a, b, ¢, d, đ, e, g, h vào vị trí các con sông,
Bài 26 Châu Mi (tiép theo)
1 Đánh đấu x vào ô [_]trước ý đúng nhất
Thành phần dân cư châu Mĩ gồm :
L ] Người đa vàng
L_] Người da đen
2 Đánh dấu x vào ô [”] trước ý đúng
Dân cư châu Mĩ sống tập trung ở :
LŨ Các đồng bằng
L_] Miễn núi
os 22 es -
[_] Miễn ven biển và miễn Đông
3 Hoan thanh bang sau :
[] Người da trắng
[T] Tất cả các ý trên
ET Hoa Kì có nên kinh tế đang phát triển
E] Một trong những nước có nên kinh tế phát triển nhất thế giới là Hoa Ki
L] Hoa Kì giáp với nước Ca-na-đa và Mê-hì-cô
51
Trang 15
Bai 25 Chau Mi
1 Đánh dấu x vào ô[_] trước những ý đúng
Châu Mĩ tiếp giáp với các đại dương :
[T] Đại Tây Dương ˆ TT] Bắc Băng Dương
2 Quan sát hình 1, trang 121 SGK và hình 2 trang 122, hãy cho biết các ảnh
thiên nhiên đó được chụp ở những khu vực nào, bằng cách viết những chữ
a, b,c, d, e, g vào chỗ trống ( ) trong các ô trống dưới đây :
3 Quan sát hình 1, trang 121 SGK, hãy điển tên các đấy núi, cao nguyên và các
đồng bằng lớn của châu Mĩ vào bảng đưới đây :
Gác dãy núi cao Hai đồng bằng lớn Các dãy núi thấp và
4 Điển nội dung vào chỗ trống ( ) sao cho phù hợp
Châu Mĩ nằm ở bán cầu „ có điện tích đứng thứ trong
các châu lục trên thế giới Châu Mĩĩ trải dài trên đới khí hậu
Chiếm điện tích lớn nhất là khí hậu .- ở Bắc Mĩ và khí
hậu ở Nam Mĩ
Bài 8 Dân số nước ta
1 Điển từ ngữ vào chỗ trống ( ) cho phù hợp
Nước ta có số đân đứng thứ ở Đông Nam Á Nước ta có
diện tích vào loại nhưng lại thuộc hàng các nước
HH KH rerkig trên thế giới
2 Đánh đấu x vào ô [_] trước ý em cho là đúng
a) Năm 2009, nước ta có số dân là : [_]852 triệu người E]185,8 triệu người
L_]85,5 triệu người L_]86,0 triệu người
b) Dân số nước ta tăng :
3 Dựa vào bảng số liệu sau về dân số nước ta, em hãy :
a) Điển các số thích hợp vào chỗ trống có dấu (?) trong bang :
(triệu người) (triệu người)
b) Tính số dân tăng thêm trang bình mỗi năm trong ba giai đoạn :
1979-1989: 11,7 (triệu người) : 10 (năm) = eeereree
1989 — 1999 L LH HH TH HH HH HH H008 g
1999 — 2009 : , HH HÀ HH1 H104
* c) Nêu nhận xét số dân tăng thêm trung bình mỗi năm trong ba giai đoạn nói trên của nước ta '
Trang 164, Em hay néu nhiing hau qua do dan số đông và tăng nhanh ở nước ta
*5, Hãy nêu một số ví dụ cụ thể về hậu quả của sự gia tăng đân số nhanh ở địa
phương em
Bài 9 Các dân tộc, sự phân bố dân cư
1 Đánh đấu x vào ô [| trước ý em cho là đúng
Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở
vùng núi và cao nguyên vùng núi và cao nguyên
4 Đánh đấu x vào ô [ˆ] trước ý em cho là đúng
a) Sông nào chảy qua Ai Cập ?
L]Sông Côn-gô
[]Sông Nin
Sông NLgiê
b) Ai Cập ở phía nào của châu Phi ?
[_] Giữa châu Phi [ ] Tây Phi
c) Ai Cập là câu nối giữa các châu lục nào ? [] Châu Á với châu Âu
[T] Châu Phi với châu Âu
L] Châu Phi với châu Á
*5, Em hãy nêu vai trò của sông Nin đối với Ai Cập
*6 Vì sao Ai Cập có sức hấp dẫn đối với khách đu lịch ?