1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ đề bứt PHÁ điểm THI váo 10 TIẾNG ANH (1)

154 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Bứt Phá Điểm Thi Vào 10 Tiếng Anh
Chuyên ngành Tiếng Anh
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 13,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

36.D Người Trung Hoa đoạn 2 đã sử dụng đồng hồ nước trước người developed by the Chinese and were called clepsydras, Hy Lạp cách đọc giờ, Phương án học cách doc giờ từ người Hy Lạp và n

Trang 1

BUT PHA DIEM THI

MON

TIENG ANH

Trang 4

6upt UaI42

Trang 8

nely 9p

nep

Aeu

guu

uvo ygAnyy

Trang 11

speaking English

Trang 35

with

given words

Question

Although Marry

very high

ancient town

Trang 37

and

Elle

OK, who

you going with?

Are

they

your friends?

own special features,

Peter pointed

some goats below

black jacket

funny

hats, Then

Trang 39

part

differs from

other three

other three

Trang 41

Advanced

Research Projects

Trang 54

ee skh

Trang 61

(r)/(n)

Đánh

dẫu đáp

Trang 65

đồng

hề mặt

trời

(sundials),

đồng

hỗ cat

(hourglass),

đồng

hồ nước

clock),

đồng

hỗ nguyên

tử (atomic clock),

đồng

hỗ tính thê

thạch anh (quartz

orystal clock)

36.D

Người Trung Hoa

(đoạn 2)

đã

sử

dụng đồng

hồ nước

trước người

developed

by the Chinese

and were called clepsydras),

Hy

Lạp cách đọc

giờ), Phương

án

(học cách

doc giờ

từ người

Hy Lạp

và người

La mâ)

- cho

thông tin

loại

đồng

hồ nước như

của

người

Hy Lap

va

người

La mã)

cdi tién

upgraded:

ndng cao, tiến

Trang 73

noisy place

Trang 75

ngoài

13.C Trude

hành động

got?”

lượng bánh

Trang 77

ở phía bắc

nước Ảnh)

cập trong

hiện

hoàn thành

passing through

Trang 81

take after

no electricity”

va

“my sister

was

able

do her

đề mang

nghĩa tương phản nên

có điện, chị

tôi

vẫn

có thể

lầm

bài tập

về

nhà

bằng

cách thấp

nên

15.Á

cS give

I: để

nói

về tình huồng

thể xây

trong hiện

tại

hode

trong lai

Nếu anh

ấy không

đến

sân

bay sớm, anh

ấy

sẽ

lỡ chuyên

bay

đến

thành phố

an phit

hop

nhất cho mỗi

“Tôi không biểt

nấu

món

tối nay!”

nhằm than thở

và mong

được gợi

món

ăn

cho bữa tôi

để gợi

các nguyên

Tuyện

sẵn

và các món

ăn

thể

nấu được

với

các nguyên

mind iff eat?

Trang 87

nh),

smell

mùi), taste

điều

chủng

đang phải cạnh tranh

Ben

của

Nam

nhờ anh

giải thích

cho anh

của

Mike

thông báo

feel

much

better now.”

(Tôi

gần như

khỏi dau

hơn nhiễu)

Dịch nghĩa:

nói

của John

định

N67

Trang 91

hồi sau

(máu)

phần gạch chân được phát

phần gạch chân

dung

spoon /spu:n/

phần

gạch chân

phần

gạch chân

hiệu

survives /sa’

varve/

song

Sau đây

sau

Trang 93

Công

nghệ thông

Trang 95

29.4 Phuong

"¬——-

Trang 101

không chỉ

mội danh sách đơn giản các

sách

dài với hàng

trăm món

yêu cầu của khách

Chef

(đầu bắp)

Customer

(khách hàng)

money

the table:

đặt

tiền lên trên

Khi bạn ngồi

xuống bàn,

câu

Thực đơn không

chỉ

một danh sách

thức

đơn giản

một danh sách

dài với hàng

quán

thể

làm mát

May mắn thay,

thực đơn

thường

hình ảnh của một

lựa

chọn

Khi bạn

gói

một chiếc bảnh

muấn

thêm phô mai không v

yêu cầu thanh

hóa

đơn một

tiền boa khoảng

một

việc

quan trọng

can thiét

Trang 103

5:00 p.m

hỗi sau

(con chuội)

phần

gạch chân

foot

/fot/

ban chan

phần gạch chân được

phần gạch chân được phát

Trang 105

căng thẳng

dự

14.8

A little, little,

không đếm được

few, few:

ding voi danh

đêm được

hầu như

không (mang

nghĩa phủ định)

nghĩa phủ

Chúng

tôi

hầu

như không

hiện

bởi

chỗ ngữ

tác

động vào chính chủ ngữ

ây

“the film”

Bộ

phim

ban than

Trang 107

đời

vào năm

1955

Đọc

đoạn văn sau

đánh

dẫu vào đáp

đừng

cho mỗi câu

phù hợp hơn (người doc

tap

chi)

Tour guides

Students

(sinh viên

29.8

Dòng đầu

sell fashionable

noi

nhiéu

cửa hàng nhỏ bán các

thời trang.)

Trang 113

khăn, khoác

một chuyển

khi trở

Con

trai,

7219

Trang 117

tình hudng

Minh muốn

Trang 119

loàn thé giới

nhiên, thực

chương trình

nhiêu trang mạng

nhiêu người

dùng äang

chương trình

Trang 127

nhiều dạng cần phân biệt

phần

đuôi dùng

“shall

we”, còn

Chiếc

vali

này trông

không đểm

được}:

một

một vài

Lượng

“some”

dùng trong

khẳng định

“Some”

được đùng trong câu

thường mang

được)

Dịch nghĩa:

Bạn

muốn

một chút

Việt

Nam

cho bữa

(hôi

khoảng thời gian)

Các đáp

Dịch nghĩa:

Trang 131

không nói với

cô ấy

Kết hợp

bai

câu sau thành một câu mới

bằng

cách

dụng các

cho

trong ngoặc

Không

thay đôi đãi

các

cho theo

cho

trạng

ngữ

chỉ địa

mệnh

phụ quan

“where

about 1.500 earthquake

occurred every

year’,

sung nghia cho danh

country”

Dịch nghĩa:

Nhét Ban

quốc

gia nơi

roblem thai

Vấn

này quá khó

nghiêm

trọng đắn

quyết được

trong quá khứ,

dùng

quá khứ hoàn thành

cho hành động xây

trước

quá khứ đơn cho hành động xảy

cơn bão xảy

loàn

Trang 135

này

không chia

những

khácÍnhững

người khác

“by”

26.C

Tnsects (n):

côn trùng

phù hợp

cho lúa

item (v):

mdt hang

piece (v):

mẫu/

linh kiện

kind (v):

loại

Dich nghia:

hàng ngàn năm

trước

Mội người

Trung Quốc

năm trước

Một loại

nương mộc trên đất khô

Nhưng

hấu

hễt lúa mọc trên đất ướt

Người

dân

ở nhiều

quốc gia

trằng

lúa nước thủ công bằng

vẫn

làm

hàng trăm

năm trước Một

quốc

gia hiện

dụng

máy móc trên

cánh

đồng lúa

của

họ

Nông

dân đều

dụng phân bón

Một

loài

côn trùng

thà

của giống lúa

bọ,

cơn

trùng

Người nông

đâm

tan dụng

mọi

phân

của cây lúa

Họ

dụng cây

lúa

làm thức

Từ cây

lúa

cũng

làm giỏ,

chỗi,

thâm, dép

tắm

lợp

mái nhà cho ngôi nhà của mình

Người

dân còn

trả

lời

đừng

cho mỗi câu

hồi sau

28.8

Doan

1 cho

biết chỉ

tiết

“for

my

sixteenth birthday,

my

parents paid

1ó,

bỗ

me

tặng tôi một khoá học lái

chỉ

tiết trong

tìm

thấy trong đoạn

do

đó chỉ

(kiểm tra liệu hành khách

(hoc

điều mới)

Ngày đăng: 17/10/2022, 22:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ảnh  của  một - BỘ đề bứt PHÁ điểm THI váo 10 TIẾNG ANH (1)
nh ảnh của một (Trang 101)
Hình  thức  câu  bị  động:  Š+ - BỘ đề bứt PHÁ điểm THI váo 10 TIẾNG ANH (1)
nh thức câu bị động: Š+ (Trang 115)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w