Vận dụng tỉ số đồng dạng để chứng minh tỉ số diện tích hai tam giác, tính độ dài một cạnh của tam giác... Nếu chiều cao tăng thêm 2 cm và cạnh đáy giảm đi 2 cm thì diện tích của tam giác
Trang 1Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề)
Ma trận đề Cấp
Hiểu và giải được PT đưa
về PT bậc nhất một ẩn,
PT tích
Vận dụng kiến thức để giải PT chứa
ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập
1 1,0 10%
2 2,0 20%
4 4,0
- Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ (%)
1 1,0 10%
1 1,0 10%
2 2,0
20%
Trang 23 Tam
giác đồng
dạng
Vẽ đúng hình
Biết lập ra tỉ
lệ thức từ hai tam giác đồng dạng
Vận dụng tỉ
số đồng dạng
để chứng minh tỉ số diện tích hai tam giác, tính
độ dài một cạnh của tam giác
Vận dụng tính chất tia phân giác để chứng minh
1 1,0 10%
1 1,0 10%
3 3,0
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0 10%
1 1,0
4
4 điểm 40%
4
4 điểm 40%
10
10 điểm 100%
Trang 3Đề thi học kì 2 Toán lớp 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 1
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
2 1
2
2
− +
=
−
+
x x x x
Bài 3: (1,5 điểm) (giải bài toán bằng cách lập phương trình)
Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày Do đường chưa tốt, nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5km/h Vì thế phải 12 giờ người ấy mới đến B Tính quãng đường AB
HI =
Bài 5: (1 điểm) Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật, biết độ dài
hai đáy là 12 cm và 16 cm, chiều cao là 25 cm
Trang 4Bài 6: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 2
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Tam giác MNP có chiều cao bằng 2
3 cạnh đáy Nếu chiều cao tăng thêm 2 cm và cạnh đáy giảm đi 2 cm thì diện tích của tam giác MNP tăng thêm 10 cm2 Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác MNP
Trang 5Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB > AC Lấy điểm M tùy ý trên cạnh BC Qua M kẻ
đường thẳng vuông góc với BC và cắt đoạn thẳng AB tại điểm I, cắt đường thẳng AC tại điểm D
a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆MDC
Bài 5: Một bể nước hình chữ nhật có các kích thước đáy bằng 5 m và 2 m, cao 3 m
Nước trong bể cao 1,8 m Tính thể tích phần còn lại không chứa nước của bể
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 3
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề 3)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x − 3 = 5;
b) (x + 2)(3x − 15) = 0;
Trang 6Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày sản xuất 60 sản phẩm Khi thực hiện mỗi ngày tổ
đã sản xuất được 70 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 30 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài 4: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 12 cm; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (HBC).a) Chứng minh: ∆HBA ∆ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
c) Trong ∆ABC kẻ phân giác AD (DBC) Kẻ DE, DF lần lượt là tia phân giác của
∆ADB và ∆ADC (EAB, FAC)
Chứng minh rằng: EA DB FC 1
EB DC FA =
Bài 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 10 cm, BC = 20 cm, AA’ = 15
cm
a) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
b) Tính độ dài đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 4
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Trang 7Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề 4)
I Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm ):
Em hãy chọn chỉ một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước lại câu trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 x 0 là
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 1
)3(
133
x x
II Phần tự luận (8,0 điểm)
Câu 1:( 3,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x−3=0 ; b)
3
55
; c)
) 2 )(
1 (
1 2
3 1
Trang 8Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 5
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 9Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5 Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 86 Tìm số đó.
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao (H thuộc BC) Gọi D và E lần
lượt là hình chiếu của H trên AB và AC
a) Chứng minh: AEHD là hình chữ nhật
b) Chứng minh: ∆ABH ∽ ∆AHD
c) Chứng minh: HE2 = AE EC
d) Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh: ∆DBM ∽ ∆ECM
Bài 5: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 cm và chiều cao của
lăng trụ là 7 cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của lăng trụ
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 6
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề 6)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A ( )− 5 3 16 B ( )− + 5 3 1 C 15 + − + −( )3 18 ( 3) D 5.( 2) − 7.( 2) −
Câu 2 Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt ?
A 5 mặt B 4 mặt C 6 mặt D 7 mặt
Trang 10Câu 3 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn
B Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật
C Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng không bằng nhau
D Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp đứng
Câu 7: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
a) Nếu ba cạnh của tam giác này với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác
a) Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:
8 11
134
Trang 11Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ (hình vẽ)
a) Hãy kể tên các mặt, các đỉnh, và các cạnh của hình lăng trụ
b) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trên với
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 7
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề 7)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 12Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Tử số của một phân số nhỏ hơn mẫu số của nó 5 đơn vị Nếu thêm vào tử số 17 đơn vị và vào mẫu số 2 đơn vị thì được phân số mới bằng số nghịch đảo của phân số ban đầu Tìm phân số ban đầu
Bài 4: Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB < DC Đường chéo BD vuông
góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH
a) Chứng minh: ∆HDB đồng dạng với ∆BCD
b) Tính độ dài đường chéo BD, AC
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = 10 cm, cạnh bên SA = 12
cm
a) Tính đường chéo AC
b) Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 8
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Trang 13Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc
30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (HBC) a/ Chứng minh: HBA ABC
b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
c/ Gọi AD là phân giác góc BAC (D thuộc BC) Tính diện tích tam giác AHD ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trang 14Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Năm nay, tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hoàng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố chỉ còn gấp 3 lần tuổi Hoàng Hỏi năm nay Hoàng bao nhiêu tuổi?
Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB = 15 cm AC = 20 cm Vẽ AH vuông góc với BC
Trang 15d) Trên cạnh HC lấy điểm E sao cho HE = HA, qua E vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt cạnh AC tại M, qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia phân giác của góc MEC tại F Chứng minh: Ba điểm H, M, F thẳng hàng
Bài 5: Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật, biết độ dài hai đáy là
12 cm và 16 cm, chiều cao là 25 cm
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 10
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 16Một ca nô chạy trên khúc sông dài 30 km cả đi và về hết 5 giờ 20 phút Tính vận tốc ca
nô khi nước yên lặng biết vận tốc dòng nước là 3 km/h
Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB < AC Lấy điểm H trên cạnh AC (điểm H khác
điểm A và C) Gọi E là hình chiếu của điểm H trên cạnh BC
a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆EHC
b) Chứng minh: HBC EAC=
c) Gọi I là giao điểm của đoạn AE và đoạn BH Chứng minh AB HI = AI HE
d) Gọi M là điểm đối xứng với điểm I qua đường thẳng AB Tìm vị trí điểm H trên cạnh
AC để diện tích tứ giác MACB gấp 4 diện tích tứ giác IHCE
Bài 5: Một trại hè có dạng hình lăng trụ đứng đáy tam giác, thể tích hình không gian bên
trong là 2,16 cm3 Biết chiều dài lều AD = 2,4 cm; chiều rộng của lều là 1,2 cm Tính chiều cao AH của lều
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 11
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề 11)
Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :
a) 2x - 3 = 5 b) (x + 2)(3x - 15) = 0
Trang 17b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6
Câu 3: (2 điểm) Một người đi xe máy từ Phú Thiện đến Pleiku với vận tốc 40 km/h
Lúc về người đó uống rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng
ít hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường Phú Thiện tới Pleiku
(Các em tự suy nghĩ xem người này có vi phạm luật giao thông hay không nếu vận
tốc tối đa trên đoạn đường này là 60 km.)
Câu 4: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường
cao AH HBC)
a) Chứng minh: HBA ഗ ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE (E
AB); trong ADC kẻ phân giác DF (FAC)
Chứng minh rằng: EA DB FC 1
EB DC FA =
Câu 5: (0,5 điểm) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ trong hình
dưới đây Biết: AB=5cm, BC=4cm, CC’=3cm
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 12
Trang 18Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Ba lớp A, B, C góp sách tặng các bạn học sinh vùng khó khăn, tất cả được 358 cuốn Tỉ
số số cuốn sách của lớp A so với lớp B là 6
11 Tỉ số số cuốn sách của lớp A so với lớp C
là 7
10 Hỏi mỗi lớp góp được bao nhiêu cuốn sách?
Bài 4: Cho ABC có ba góc nhọn (AB < AC), các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh: BF BA = BD BC; BFD=BCA
b) Chứng minh: HB HE = HC HF; FEB=FCB
c) Chứng minh: BF BA + CH CF = BC2
Trang 19d) Gọi I là giao điểm của BF và BC và O là trung điểm của đoạn thẳng BC Chứng minh
rằng: IO ID = IB IC
Bài 5: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng có chiều
cao 14 cm, đáy là tam giác có các cạnh bằng 5 cm, 12 cm, 13 cm
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 13
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6
Câu 3: (2 điểm) Một người đi xe máy từ Phú Thiện đến Pleiku với vận tốc 40 km/h Lúc
về người đó uống rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít
hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường Phú Thiện tới Pleiku
Câu 4: (4 điểm) Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH H
BC)
Trang 20a) Chứng minh: HBA ഗ ABC
c) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE (EAB); trong ADC kẻ phân giác DF (FAC)
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 14
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 21Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một đội sản xuất dự định mỗi ngày làm được 50 chi tiết máy Khi thực hiện mỗi ngày đội làm được 60 chi tiết máy Vì vậy đội không những đã hoàn thành xong trước kế hoạch 4 ngày mà còn làm thêm được 60 chi tiết máy Tính số chi tiết máy thực tế đội sản xuất được
Bài 4: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM Gọi D và E theo thứ tự
là hình chiếu của H trên AB, AC
a) Chứng minh: ∆ABC đồng dạng với ∆HBA
b) Cho HB = 4 cm, HC = 9 cm Tính AB, DE
c) Chứng minh: AD AB = AE AC và AM⊥DE
d) Tam giác ABC phải có điều kiện gì để diện tích tam giác ADE bằng 1
3 diện tích tứ giác BDEC
Bài 5: Tính chiều cao của hình lăng trụ đứng ABCD.EFGH, biết rằng đáy ABCD là hình
thoi có các đường chéo AC = 10 cm, BD = 24 cm và diện tích toàn phân bằng 1280 cm2
Đề thi học kì 2 Toán 8 năm 2021 có ma trận (15 đề) – Đề 15
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Trang 22Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề 15)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm)
Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:
Câu 1: Giá trị x = − 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Câu 8: An có 60000 đồng, An mua bút hết 15000 đồng, còn lại An mua vở với giá
mỗi quyển vở là 6000 đồng Số quyển vở An có thể mua nhiều nhất là
A 7 quyển B 8 quyển C 9 quyển D 10 quyển
Câu 9: Cho ABC có MN // BC (với MAB N; AC)
Khi đó:
Trang 23Câu 10: Cho ABC MNPvới tỉ số đồng dạng là 3
5 Khi đó tỉ số chu vi của ABC và
PHẦN II TỰ LUẬN (7,00 điểm)
Câu 13 (2, 00 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau
Câu 15 (0,50 điểm):
Cửa hàng đồng giá 50000 đồng một món, có chương trình giảm giá 10% cho một món hàng Nếu khách hàng mua 3 món trở lên thì từ món thứ 3 trở đi khách hàng chỉ phải trả 70% giá đang bán
a) Tính số tiền một khách hàng phải trả khi mua 8 món hàng
b) Nếu có khách hàng đã trả 475000 đồng thì khách hàng này đã mua bao nhiêu món hàng?
Câu 16 (3,00 điểm):
Cho ABC vuông tại A có đường cao AH
Trang 24a) Chứng minh HAC ABC
b) Tính độ dài đoạn thẳng AC, biết CH = 4cm; BC = 13cm
c) Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt cạnh AC tại F Chứng minh AE.CH = AH.FC
d) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB để tam giác HEF có diện tích nhỏ nhất