1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de cuong on tap hoc ki 2 toan lop 7

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 2 Toán Lớp 7
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM
Chuyên ngành Toán lớp 7
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình học: - Nêu định nghĩa, tính chất, các cách nhận biết tam giác cân, đều, vuông, vuông cân?. + Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác.. + Tính chất tia phân giác của một gó

Trang 1

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 7

A LÝ THUYẾT:

1 Đại số: Trả lời các câu hỏi 1, 2 SGK trang 22 Câu 1, 2, 3, 4 SGK trang 49

2 Hình học:

- Nêu định nghĩa, tính chất, các cách nhận biết tam giác cân, đều, vuông, vuông cân?

- Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, trường hợp bằng nhau đặc biệt của 2 tam giác vuông

- Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của các định lí

+ Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác

+ Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

+ Quan hệ giữa 3 cạnh trong tam giác

+ Tính chất tia phân giác của một góc, đường trung trực của đoạn thẳng

+ Tính chất đường trung tuyến, 3 đường phân giác, 3 đường trung trực, 3 đường cao trong tam giác

B BÀI TẬP THAM KHẢO:

Bài 1 Thu gọn các đơn thức sau rồi chỉ ra bậc của đơn thức:

5 ( 2xxy ).3xyz

b) 2 3 2 3 2 3

( 2  x yz ) (3x y z)

c)

3

2 2 3 2

(4 )

4

xy xx yz

d)

.

25x 3x y 2y

e)

2x y 5x y 3xy

f) 3 1 2 2  2

2

abx  xy  ay

  ( ,a blà hằng số)

Bài 2 Cho các đa thức: 2 2 2 2

A x yxx yxyyxx

 2 2

Bxy  x yxyx  xy

Cx  x xyyy x  x x xy

a) Thu gọn và tìm bậc của A B C, ,

b) Tính A B C A;  B C; 2A B C.

c) Tính giá trị biểu thức C với x 2,y  2.

Trang 2

Trang 2

Bài 3 Tìm đa thức A biết:

a)  2 2 3 2 2 2 3

Axyx yyx yx yy

Axyyxxyy

25x y 13xyx  A 11x y 2 x

d)  2 2 2 3 3

3x yxy  2x yA.

Bài 4 Cho 2 đa thức:   5 2 5 2

P x   xxxx  x

Q x   xxxxx  x

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P x Q x P x   ; Q x .

c) Chứng tỏ x  2 là nghiệm của P x  nhưng không phải là nghiệm của Q x 

Bài 5 Cho 2 đa thức:   3  3 

A xx x  x  x x

và    2   4 3 

B xxx  xxx

a) Thu gọn rồi sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến

b) Tính A x B x   ;A xB x .

c) Tìm nghiệm của C x  A x B x .

d) Chứng tỏ đa thức H x A x  5x vô nghiệm

Bài 6 Cho hai đa thức:    2   

A xx   xx x 

B xxx  xx

a) Thu gọn A x B x   , Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm của biến Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của 2 đa thức đó

b) Tìm N x  sao cho N x B x A x .

M x  sao cho A x M x B x .

c) Chứng minh: x 2 là một nghiệm của N x  Tìm một nghiệm nữa của N x 

d) Tính nghiệm của A x  tại 2.

3

x

Bài 7 Tìm nghiệm của các đa thức

a) A x    4x 5

b) B x   3 2x  1 2 x 1

c)    2  2 

C xx   x

g)   1 1

3

i)    2 2

Trang 3

Trang 3

d)   3

3

D xxx

e)   3

E xxx

f)   3 2

1

G xxx  x

j)   2

N xxx k)   2

P xxx l)   2

Q xxx

Bài 8* (Dành cho HS giỏi)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức đại số:

2

Bx  y 

b) Tìm giá trị lớn nhất các biểu thức:

2

D x

c) Tìm các giá trị nguyên của biến x để:

6

A

x

 có giá trị lớn nhất 2)

8 3

x B

x

 có giá trị nhỏ nhất

Bài 9* (Dành cho HS giỏi) Tính giá trị các biểu thức sau:

a) 2 5 4

A

  biết

3 4

a

b

b) Bxyyzxz biết xyz 2 và x  y z 0

c)   17 16 15 14

2015 2015 2015 2015 1

f xxxxx   x Tính f 2014

Bài 10 Cho tam giác ABCAB 3cm AC,  4cm BC,  5cm.

a) Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?

b) Kẻ AH vuông góc vớiBC H BC Gọi AD là phân giácBAH D BC Qua A vẽ đường thẳng song song với BC, trên đó lấy E sao cho AEBD(E và C cùng phía đối với AB) CMR: ABDE

c) CMR: ADC cân

d) Gọi M là trung điểm AD, I là giao điểm của AH và DE CMR: C I M, , thẳng hàng

Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD, kẻ DE vuông góc với BC tại E

Trên tia đối của tia AB lấy F sao cho AF = CE CMR:

a) ABD EBD

b) BD là đường trung trực của AE

c) AD < DC

d) E, D, F thẳng hàng và BDCF.

e) 2ADAFCF.

Trang 4

Trang 4

Bài 12 Cho ABCA  90 vàACAB KẻAHBC Trên tia HC lấy điểm D sao cho

HDHB Kẻ CEAD kéo dài (E thuộc tiaAD) Chứng minh:

a) ABDcân

b) DAHACB

c) CBlà tia phân giác của ACE

d) Kẻ DIAC I AC, chứng minh 3 đường thẳng AH ID CE, , đồng quy

e) So sánh ACCD

f) Tìm điều kiện của ABCđể I là trung điểm AC

Bài 13 Cho ABC cân tạiA A   90  Trên cạnh BC lấy 2 điểm D E, sao choBDDEEC

Kẻ BHAD CK, AE H AD K, AE,BH cắt CKtại G

Chứng minh rằng:

a) ADEcân

b) BHCK.

c) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh A M G, , thẳng hàng

d) ACAD.

e) DAEDAB.

Bài 14 Cho ABC đều Tia phân giác góc B cắt AC tại M Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt BM BC, tại N E, Chứng minh:

a) ANC cân

b) NCBC.

c) Xác định dạng của tam giác BNE

d) NC là trung trực của BE.

e) Cho AB 10cm Tính diện tích BNE và chu vi ABE.

Bài 15 Cho ABCA  90 ABAC, đường cao AH AD, là phân giác của AHC.Kẻ

.

DEAC

a) Chứng minh: DHDE.

b) Gọi K là giao điểm của DEAH Chứng minh AKC cân

c) Chứng minh KHE CEH.

d) Cho BH  8cm CH,  32cm.TínhAC

e) Giả sử ABCC 30 ,  AD cắt CKtạiP Chứng minh HEP đều

Bài 16 Cho ABCA  60 Các tia phân giác của góc BC cắt nhau ở I , cắt cạnh ,

AC ABDE Tia phân giác góc BIC cắt BCF.

a) Tính góc BIC

Trang 5

Trang 5

b) Chứng minh: IDIEIF.

c) Chứng minh: DEFđều

d) Chứng minh: I là giao điểm các đường phân giác của hai tam giác ABC và DEF

Hướng dẫn giải:

Bài 1

5 ( 2xxy ).3xyz   30x y z ; Bậc 9

b) 2 3 2 3 2 3 13 8

( 2  x yz ) (3x y z)  12x y ; Bậc 30

c)

3

2 2 3 2 27 10 7 3

xy x  x yz  x y z

d)

25x 3x y 2y 36x y

e)

2x y 5x y 3xy 6x y

f) 3 1 2 2  2 3 5 6

2

abx  xy  aya b x y

Bài 2

a) Thu gọn và tìm bậc:

2 2 2

A x yx yxyx Bậc 4

2 2 2

B x yx yxyx Bậc 4

2 2

Cx yxy x Bậc 4

b) Tính:

2

A B C    x yx

2 2 2

A   B C x yx yxyx

2 2 2

2A B C  x y  4x y 6xy 3x 16

c) Tính giá trị biểu thức Cvới x 2,y  2

2 2.2 2 3.2 2 2 4 42

Bài 3 Tìm A

a)  2 2 3 2 2 2 3

Axyx yyx yx yy

Axyyxxyy

Trang 6

Trang 6

d)  2 2 2 3 3

3x yxy  2x y  A 0

2 2 2 3 3

A x y xy x y

Bài 4

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến:

P x   xxxx  x

5x 5x 6x 4x 5x 2 2x 5x 2

Q x   xxxxx  x   x   xxxxx

2x 17x 10x 5

b) Tính P x Q x P x   ; Q x 

P xQ x   xx  xxx

P xQ x   x   xx   x x   

P xQ x   xxx

P xQ x   xx  xxx

P xQ xx   xx   x x   

P xQ xxxx

c) Chứng tỏ x  2 là nghiệm của P x  nhưng không phải nghiệm của Q x 

+) Thay x  2 vàoP x , ta có:   2

P x   xx

P        P      P  

Hay x  2 là nghiệm của P x 

+) Thay x  2 vàoQ x , ta có:   4 2

Q x   xxx Suy ra    4  2    

Q

Hay x  2 không phải là nghiệm của Q x 

Trang 7

Trang 7

Vậy x  2 là nghiệm của P x  nhưng không phải là nghiệm của Q x 

Bài 5

a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm

A xx x  x  x x

4

3x 5x 9

B xxx  xxx

2x 6x 2 3x 2x 3x 4

4

3x 3x 2

b) Tính A x B x   ;A xB x 

 

 

4

4

 

 

4

4 4

c) Tìm nghiệm của C x  A x B x 

8

C x      x x   x

Vậy nghiệm của C x    8x 7 là 7

8

x

d) Chứng tỏ rằng H x A x  5x vô nghiệm

H xxx  xx

Nên không có giá trị nào của  x để H x  0

Vậy H x  vô nghiệm

Bài 6

a) Thu gọn và sắp xếp

A xx   xx x 

3x 6 12x 2x 4x 17

2

8 23

Hệ số cao nhất: 1, hệ số tự do 23

Trang 8

Trang 8

B xxx  xx

3x 7x 3 3x 6x 12

9

x

  

Hệ số cao nhất: -1, hệ số tự do -9

b) N x B x A x 

 

 

 

2

2

8 23

9

9 14

  

A xM xB x

 

 

 

2

2

8 23

9

7 32

  

c) Chứng minh 2 là nghiệm củaN x  Tìm một nghiệm nữa của N x 

2 2 9.2 14 4 18 14 0

Vậy 2 nghiệm của N x 

N xxx  xx a

Vậy a  7 là một nghiệm nữa của N x 

d) Tính giá trị của A x  tại 2

3

x

Thay 2

3

x vào biểu thức   2

8 23

A xxx

Ta được

2

A         

   

   

Vậy tại 2

3

x thì giá trị của biểu thức A x  bằng 163

9

Bài 7

a) Ta có 4 5 0 5.

4

    

Trang 9

Trang 9

Vậy nghiệm của đa thức là 5.

4

x 

4

x  x   x   x

Vậy nghiệm của đa thức là 5.

4

x

1

x

            

Vậy tập nghiệm của đa thức là S    2; 1;1; 2 

d) Ta có 3  2

2

0 0

x x

           

Vậy tập nghiệm của đa thức là S   3;0; 3 

e) Ta có 3  2 

2

0

2

x

x

Vì 2

0

x  với mọi x nên 2

2

x   vô nghiệm

Vậy nghiệm của đa thức là x 0.

f) Ta có 3 2 2       2 

xx    x x x    x xx  

.

Vì 2

0

x  với mọi x nên 2

1

x   vô nghiệm

Vậy nghiệm của đa thức là x 1.

g) Ta có

3

7

3

x

x

Vậy tập nghiệm của đa thức là S  5; 7

h) Ta có 3x   2 4 6x  0.

Vì 3 2 0

x x

 nên 3x  2 4 6x 0.

Dấu "  " xảy ra khi 3 2 0 3 2 0 2.

x x

x



Vậy nghiệm của bất phương trình là 2.

3

x

i) Ta có  2 2

 2 2

1 0

x

x

  

 nên  2 2

Trang 10

Trang 10

Dấu "  " xảy ra khi

1

1.

1

1 0

1

x

x x

x x

x

 

Vậy nghiệm của đa thức là x 1.

j) Ta có: 2

4x  3x  7 0

2

   

2 3

4

x

   

  với mọi x nên suy ra

2

2

x

    

  vô nghiệm

7

x x

 

 

Vậy tập nghiệm của đa thức là 1;9

7

S   

Vậy tập nghiệm của đa thức là S  1;6

Bài 8

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức đại số:

+)  2

2

Ax

Vì  2

2 0, ;

x  x dấu "  " xảy ra khi  2

x       x x

Vậy GTNN của A là 0 khi x  2

+)   2 2

Bx  y 

Ta có:  2

x  với mọi x,  2

y  với mọi y Suy ra:   2 2

x  y     

Dấu "  " xảy ra khi  

2 2

5

y y



Vậy GTNN của B là 1 khi x 1;y  5

Trang 11

Trang 11

+) C x 2014  x 2015

Ta có: C x 2014  x 2015  x 2014  2015 x

Dấu "  " xảy ra khi x 2014 2015 x  0 2014  x 2015

Vậy GTNN của C là 1 khi 2014  x 2015

+)  4

2

Vì:  2 4

x   y  với mọi x, y

Suy ra:  2 4

Dấu "  " xảy ra khi  2 4

2

2 0

y y



Vậy GTNN của D là -1 khi    x y;  3; 2 hoặc   x y;   3; 2

b) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thúc:

+)  2

B  x

Vì:  2  2

x     B x  với mọi x, dấu "  " xảy ra khi:  2

Vậy GTLN của B là 5 khi x  1

C  x

x      x C x     với mọi x

Dấu "  " xảy ra khi: 2 2 2

x   x   x    x

Vậy GTLN của C là 9 khi x  5

+) 21

2

D

x

Vì 2

2

2 2

2 2

x

 với mọi x

Dấu "  " xảy ra khi: 2

x   x

Vậy GTLN của D là 1

2 khi x 0

c) Tìm các nghiệm nguyên của biến x để:

1) 2

6

A

x

 có giá trị lớn nhất

ĐK để A có nghĩa là x 6

6

x

6

x

Do đó để A lớn nhất thì A 0 trong trong trường hợp x 6

Trang 12

Trang 12

Mặt khác tử số của A không đổi nên A lớn nhất khi mẫu 6 x bé nhất

Suy ra x là số nguyên lớn nhất mà x 6 nên x 5

Khi đó 2 2 2

A

x

Vậy khi x 5 thì A đạt GTLN là 2

2) 8

3

x B

x

 có giá trị nhỏ nhất

ĐK để B có nghĩa x 3

Ta có: 8 5  3 5

1;

x x

B

Suy ra B nhỏ nhất khi 5

3

x nhỏ nhất

3

x

3

x

Do đó để 5

3

x nhỏ nhất thì

5 0 3

 trong trường hợp x3 Mặt khác tử số của 5

3

x không đổi nên

5 3

x nhỏ nhất khi mẫu x3 lớn nhất Suy ra x là số nguyên lớn nhất mà x 3 nên x 2

Khi đó 5 1 5 1 6.

B x

Vậy khi x 2 thi B đạt GTNN là  6.

Bài 9* (Dành cho HS giỏi)

a) Ta có 3

b    Đặt

3 4

a b

k

  Suy ra a 3 ;k b 4k

Khi đó biểu thức A trở thành:

A

Vậy 5.

9

A

b) Ta có x  y z 0, suy ra x  y z y;   z xx z  y

Thay vào biểu thức B, ta được:

   

Vậy B  2 c) Xét với x 2014   x 1 2015. Khi đó ta được

17 17 16 16 15 15 14 2

Trang 13

Trang 13

1 2014 1 2013

x

Vậy f 2014 2013

Bài 10

a) Do 2 2 2

ABACBC nên ABC vuông tại A

b) Do EAD BDA cgc  nên EDAB.

c) AHD ADH:  180  HADAHD   90 HAD

90

Mà AD là phân giác BAH

Nên HADDABCADADH

Vậy ADC cân tại C.

d) ADC cân tại C M, là trung điểm AD nên CMAD.

Do EAD BDA cgc (c/m ở b)

Nên EDADABED/ /AB

ABACDECA I AHDE

Do đó I là trực tâm ADC I CM

Vậy C I M, , thẳng hàng

Bài 11

a) Vì BD là phân giác ABC

Suy ra ABDDBE

Do đó ABD EBD(góc nhọn – cạnh huyền)

b) Ta có: ABKI  EBK(c-g-c)

Nên BDAEKnên K là trung điểm AE

Vậy BD là đường trung trực của AE

c) Ta có: ABD EBD nên ADDE

mà EDC vuông tại E nên DEDCADDC.

d) Ta có: FAD CED c  g c

Suy ra: FADCDE do đó FAD ADE ADE EDC

A D C, , thẳng hàng nên E D F, , thẳng hàng

Trong BEC CA: BE FE, BC CA, FED nên D là trực tâm BECBDCF.

e) Ta có: FAD AF: ADFD và ECD DE EC:  DC

AFCE AD, DE

Suy ra AFAD  DEECFDDC

Hay 2 AD AFFDDC

Trang 14

Trang 14

Xét DEFC DF: DCFC

Do đó 2ADAFFC.

Bài 12

a) Ta có:

+ AHBCAH là đường cao của ABD

+ HDHBAH là trung tuyến của ABD

ABD

  cóAH vừa là đường vao vừa là đường

trung tuyến nên ABD cân tại A.

b) + ABD cân tại Anên: ADHABH (1)

+ ADHvuông tại H nên: DAHADH  90

(2)

+ ABCvuông tại A nên: ACBABH   90 (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: DAHACB(đpcm)

c) Ta có:

+ DCE vuông tại E nên:

90

DCE CDE   (4)

+ Mà: CDEADH (đối đỉnh) (5)

Từ (2), (4), (5) suy ra: DCEACB

CB

 là tia phân giác của ACE

d) Ta có: + AHBCAHDC

+ IDAC

+ CEAD

, ,

AH ID CE

 là 3 đường cao của BCD nền đồng quy tại một điểm

e) Vì AHBC nên HB HC, lần lượt là hình chiếu của AB AC, trên BC

Mà: ACAB gt 

  (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)

Mà: HDHB(điểm D tia HC)

Nên: điểm D thuộc đoạn thẳng HC

Do đó: CD CH

Lại có: CHAC(quan hệ giữa đường xiên và đường vuông góc)

Vậy: CDAC.

f) Nếu I là trung điểm của AC thì: DIlà đường trung tuyến của ADC

Mà: DIAC

ADC

  có DIvừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên ADC cân tại D

Lại có: ADB 2DCA ( tính chất góc ngoài của tam giác)

Mà: ADBABC(vì ABD cân tại A)

Do đó: ABC 2DCA

Trang 15

Trang 15

Mà: ABC DCA   90 Suy ra: ABC 60 ;  DCA 30 

Vậy ABC có thêm điều kiện ABC  60 (hoặcACB  30 ) thì I là trung điểm AC

Bài 13

a) Xét ABD và ACE có:

+ ABAC(ABC cân)

+ ABCACE(ABC cân)

+ BDCE (Giả thiết)

 . 

ABD ACE c g c

  (2 cạnh tương ứng)

ADE

  cân (đpcm)

b) Vì ABD ACE cmt BAHCAK(2 góc tương

ứng)

Xét ABHvà ACK có:

90

ABH ACK ch gn

BH CK canh tuong ung

c) Xét DBHvà ECK có:

 

90

DBH ECK ch cgv DBH ECK goc tuong ung

GBC

  cân tại G, lại có GM là trung tuyến

GM

 là đường trung trực  G đường trung trực của BC

(1)

Vì ABCcân tại A (gt)  A đường trung trực của BC (2)

Do M là trung điểm của BC(gt) M đường trung trực của BC

(3)

Từ (1), (2) và (3) A M G, , thẳng hàng

d) Xét AME có: AECAME MAE   90 MAE   90 AEClà góc tù

Xét ACE có: AC đối diện góc tù AECACAE(quan hệ góc và cạnh đối diện)

ADAE(cmt) ACAD(đpcm)

e) Trên tia đối của tia DAlấy diểm F sao cho DFDA.

Xét ADE và FDBcó:

 

2

ADE FDB goc doi dinh

DA DF cach ve

2 2

ADE FDB c g c

AE BF canh tuong ung DAE DFB goc tuong ung



 



Xét ABD có: ADBACEABD(t/c góc ngoài tam giác)

  (quan hệ góc và cạnh đối diện trong tam giác)

Ngày đăng: 17/10/2022, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

  (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu) Mà: HDHB(điểm D tia HC)  - de cuong on tap hoc ki 2 toan lop 7
quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu) Mà: HDHB(điểm D tia HC) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w