1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de phan tich da thuc thanh nhan tu bang phuong phap dat nhan tu chung

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 130,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I.. KIẾN THỨC CƠ BẢN Phân tích đa thức thành nhân tử hay thừa số là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.. PHƯƠ

Trang 1

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những

đa thức

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Phương pháp đặt nhân tử chung là một phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử có chung nhân tử: A BA CA B C

Ví dụ: Để phân tích đa thức 2

3x  6x thành nhân tử ta làm như sau:

2

3x  6x 3 x x 3 2x  3x x 2

II BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2

d) 3 2

xxx e) 5x 3y 15x x  3y f) 2   

2x x  1 4 x 1

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

a)  2

3a x 3a yabxaby

c)  3  2 2 

x xyy yxy xy d) 3 2

2ax  6ax  6ax 18a

e) 2 2

x yxyxy f) 2 2

3ax  3bxbx 5a 5b

Bài 3: Tính hợp lí

c) 93.32 14.16  d) 98, 6.199  990.9,86

e)  8.40 2.108 24   f) 993.98  21.331 50.99, 3 

Bài 4: Tính giá trị biểu thức

a) Aa b   3 b 3 b tại a 2003 và b 1997;

Bbbcb tại b 108 và c  8;

c) Cxy x  y 2x 2y tại xy 8 và x y 7

Dx xyx y xyx y xy tại x 10 và y  5

Trang 2

Bài 5: Tìm x, biết

a) 8x x  2017 2x 4034  0; b)

2

0;

x x

xx  x

Bài 6: Chứng minh

a) 1

25n  25n chia hết cho 100 với mọi số nguyên n

b) 2   

n n  n n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2

x yx yxy

2x x  1 4x x 1 ; d) 2   2  

Bài 8: Tính hợp lý

Bài 9: Tính giá trị biểu thức

10 4 2 5 2 5

Mttt t  t tại 5;

2

t

1 5 1

Nx y  xy tại x  20 và y 1001;

1

Qx xyy xyxyx y tại x y 7 và xy 9.

Bài 10: Tìm x, biết

8x  72x 0;

c)  6  2

2x  3x   3 2x 0;

x x x x x x  f) 3  

4 14 2 0.

xxx x 

Bài 11:

15n  15n chia hết cho 113 với mọi số tự nhiên n

b) 4 2

nn chia hết cho 4 với mọi số tự nhiên n

Trang 3

c) 2 1

50n  50n chia hết cho 245 với mọi số tự nhiên n d) 3

nn chia hết cho 6 với mọi số tự nhiên n

Ngày đăng: 17/10/2022, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w