1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cong nghe 7 bai 50 ly thuyet va trac nghiem moi truong nuoi thuy san

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công nghệ 7 Bài 50: Môi trường nước thủy sản
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ thủy sản
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 16,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước ngọt có khả năng hoà tan hơn các chất hữu cơ và vô cơ hơn nước mặn.. Tính chất lí học: Nhiệt độ, màu sắc, độ trong và sự chuyển động của nước.. c Màu nước: Nước nuôi thuỷ sản có nhi

Trang 1

Công nghệ 7 Bài 50: Môi trường nuôi thuỷ sản Phần 1: Lý thuyết Công nghệ 7 Bài 50: Môi trường nuôi thuỷ sản

I Đặc điểm của nước nuôi thủy sản

1 Có khả năng hoà tan rất lớn các chất vô cơ và hữu cơ

Bón phân hữu cơ và vô cơ nhằm cung cấp chất dinh dưỡng để phát triển thức

ăn tự nhiên cho tôm, cá Nước ngọt có khả năng hoà tan hơn các chất hữu cơ và

vô cơ hơn nước mặn

2 Chế độ nhiệt của nước ổn định và điều hoà hơn trên cạn

Mùa hè nước mát, mùa đông ấm hơn

3 Thành phần ôxi thấp hơn và cacbonic cao hơn trên cạn.

Tỉ lệ thành phần oxi trong nước ít hơn 20 lần và tỉ lệ thành phần khí cacbonic nhiều hơn, nhất là trong các ao tù, nước đọng, …

Các ao đó thường thiếu oxi và thừa cacbonic, vì vậy cần điều chỉnh tỉ lệ thành phần oxi để tạo môi trường sống thuân lợi cho tôm, cá

II Tính chất của vực nước nuôi thủy sản

1 Tính chất lí học: Nhiệt độ, màu sắc, độ trong và sự chuyển động của nước.

a) Nhiệt độ: ảnh hưởng đến tiêu hoá, hô hấp và sinh sản của tôm cá Nhiệt độ giới hạn chung tôm là 25oC đến 35oC, cá là 20oC đến 30oC

b) Độ trong: tiêu chí đánh giá độ tốt xấu của nước nuôi thuỷ sản

c) Màu nước: Nước nuôi thuỷ sản có nhiều màu khác nhau là do: hấp thụ khả

và phản xạ ánh sáng, các chất mùn hoà tan, sinh vật phù du

Nước có ba màu chính: nõn chuối (vàng lục); tro đục, xanh đồng; màu đen, mùi thối

2 Tính chất hoá học

a) Các chất khí hoà tan: khí oxi, cac-bo-nic

Trang 2

b) Các muối hoà tan: đạm nitorat (chứa gốc NO3¬), sinh ra do sự phân huỷ các chất hữu cơ, phân bón và nước mưa đưa vào

c) Độ pH: ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật thuỷ sinh, chua quá hoặc kiềm quá làm cá không lớn được

3 Tính chất sinh học

Trong các vùng nước nuôi thuỷ sản có rất nhiều sinh vật sống như thực vật thuỷ sinh (phù du và thực vật đáy), động vật phù du và động vật đáy

III Biện pháp cải tạo nước và đáy ao

1 Cải tạo nước ao

Trồng cây chắn gió

Cắt bỏ các thực vật thuỷ sinh lúc cây còn non hạn chế sự phát triển hoặc diệt bọ

Dùng dầu hoả hoặc thuốc thảo mộc diệt vi sinh vật, thực vật thuỷ sinh, động vật thuỷ sinh có hại đối với vật nuôi thuỷ sản

2 Cải tạo đáy ao

Tuỳ từng loại đất có biện pháp phù hợp khác nhau

Phần 2: 10 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 7 Bài 50: Môi trường nuôi thuỷ sản

Câu 1: Sự chuyển động của nước thuộc loại tính chất nào của nước nuôi thủy sản?

A Tính chất lí học

B Tính chất hóa học

C Tính chất sinh học

D Tính chất cơ học

Đáp án: A Tính chất lí học.

Giải thích : (Sự chuyển động của nước thuộc loại tính chất tính chất lí học của

nước nuôi thủy sản – SGK trang 133)

Trang 3

Câu 2: Độ trong tốt nhất cho tôm cá là:

A 90 – 100 cm

B 10 – 20 cm

C 20 – 30 cm

D 50 – 60 cm

Đáp án: C 20 – 30 cm.

Giải thích : (Độ trong tốt nhất cho tôm cá là: 20 – 30 cm – SGK trang 134)

Câu 3: Nước có màu đen, mùi thôi có nghĩa là:

A Nước chứa nhiều thức ăn, đặc biệt là thức ăn dễ tiêu

B Nước nghèo thức ăn tự nhiên

C Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua

D Tất cả đều sai

Đáp án: C Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua.

Giải thích : (Nước có màu đen, mùi thôi có nghĩa là: Chứa nhiều khí độc như

mêtan, hyđrô sunfua – SGK trang 135)

Câu 4: Điều gì sẽ xẩy ra khi nhiệt độ trong nước cao?

A Lượng khí hòa tan tăng

B Lượng khí hòa tan giảm

C Áp suất không khí tăng

D Áp suất không khí giảm

Đáp án: B Lượng khí hòa tan giảm.

Giải thích : (Khi nhiệt độ trong nước cao thì lượng khí hòa tan giảm – SGK

trang 135)

Câu 5: Độ pH thích hợp cho nhiều loại tôm, cá là:

Trang 4

A 7 – 10.

B 6 – 9

C 2 – 5

D 3 – 7

Đáp án: B 6 – 9.

Giải thích : (Độ pH thích hợp cho nhiều loại tôm, cá là từ 6 đến 9 – SGK trang

135)

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản?

A Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất hữu cơ nhiều hơn nước mặn

B Nước ngọt có khả năng hòa tan các chất vô cơ nhiều hơn nước mặn

C Oxi trong nước thấp hơn so với trên cạn

D Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn

Đáp án: D Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn.

Giải thích : (Phát biểu sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản là:

Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn – SGK trang 133)

Câu 7: Có mấy đặc điểm của nước nuôi thủy sản?

A 2

B 3

C 4

D 5

Đáp án: B 3

Giải thích : (Có 3 đặc điểm của nước nuôi thủy sản:

- Khả năng hòa tan chất vô cơ và hữu cơ

Trang 5

- Khả năng điều hòa chế độ nhiệt

- Thành phần oxi thấp và cacbonic cao – SGK trang 133)

Câu 8: So với trên cạn, tỉ lệ oxi trong nước gấp bao nhiêu lần?

A Ít hơn 10 lần

B Nhiều hơn 10 lần

C Ít hơn 20 lần

D Nhiều hơn 20 lần

Đáp án: C Ít hơn 20 lần.

Giải thích : (So với trên cạn, tỉ lệ oxi trong nước ít hơn 20 lần – SGK trang

133)

Câu 9: Nhiệt độ có ảnh hưởng tới chức năng gì của tôm, cá?

A Tiêu hóa

B Hô hấp

C Sinh sản

D Tất cả đều đúng

Đáp án: D Tất cả đều đúng

Giải thích : (Nhiệt độ có ảnh hưởng tới chức năng của tôm, cá gồm:

- Tiêu hóa

- Hô hấp

- Sinh sản – SGK trang 133)

Câu 10: Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm là:

A 25 – 35 C.⁰

B 20 – 30 C.⁰

C 35 – 45 C.⁰

Trang 6

D 15 – 25 C.⁰

Đáp án: A 25 – 35 C ⁰

Giải thích : (Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm là: 25 – 35 C – SGK trang 133)

Ngày đăng: 17/10/2022, 19:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w