1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de cuong on tap giua ki 1 toan 7

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 482,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số các đường trung trực của ba đoạn thẳng trên là: Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S điền vào ô trống... Số các góc vuông nhiều nhất tạo thành từ ba đường thẳng trên là: Câu 3: Chọn kết quả đ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I TOÁN 7 Phần: Đại số 7

A Thực hiện các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ :

Bài 1 :

a) 3 1 5

  

b) 2 7 3

  c) 5 1 3

6   4 10 d) 4 1 7 3

9   6 12  4

Bài 2 :

a) 11 7 1

  

b) 9 5 3

14   8 7 c) 2 7 4

9  10  5 d) 8 7 9 11

15   5 20  12

Bài 3 :

a) 5 3 9

8 10 12

  b) 2 7 11

  

c) 13 5 17

18   8 36 d) 9 1 7 19

10    4 5 40

Bài 4 :

a) 7 5 4

9  12  8 b) 7 1 3

18   4 10 c) 13 4 11

21   7 14 d) 4 2 8 13

Bài 5 :

a) 8 9 5

15  24  6 b) 2 5 17

  

c) 1 3 9

4  16  14 d) 4 1 2 9

Bài 6 :

a) 11 5 8

12   8 9 b) 6 9 5

  c) 12 7 1

27   9 4 d) 11 9 21 3

18  12  72  4

Bài 7 :

a) 6 5 9

  

b) 10 3 21

13   5 65 c) 1 7 5

  

d) 15 31 2 10

17  85   5 34

Bài 8 :

a) 8 2 13

15   3 18 b) 14 5 7

27   6 8 c) 11 9 5

d) 5 2 1 9

Bài 9 :

a) 3 2 1

  

b) 5 1 17

6 21

  

7 c) 9 8

9

11

16 18 d) 7 9 1

17 30

Bài 10 :

a) 7 9 17

12 16   18 b) 2

5

 

8 19

15 45 c) 19

21

4 +

7 3 d) 13 1119 2

42 14 21 3

Bài 11 :

a) 1 2 4

6   5 15 b) 3 7 9

  c) 1 3 9

d)

13 39 26 52

Bài 12 :

a) 8 36 1

  b) 8 15 3

  

c) 8 2 3

35  14  15 d) 12 3 11 17

30   4 15  20

Bài 13 :

a) 12 3 7

18   4 12 b) 3 5 1

c)

45   3 15 d) 6 8 2 11

   

Bài 14 :

Trang 2

a) 13 9 15

24  16  18 b) 9 11 12

c)

36 10 12

d) 9 6 9 15

12   7 21 14 

Bài 15 :

a) 15 14 7

18  15  9 b) 16 4 6

27   9 18 c) 14 5 9

21   7 14

d)

15   5 12  20

Bài 16 :

a) 3 2 5

9 8

   

7

12 4 : b) 5 

 

7 2 14 :28 c) 5 3

30 4

   

4 5

9 6 : d)    1

21 14 :84

Bài 17 :

6

25 : 5 b) 11 5 5

17

12 :42 c) 8

10

   

15 5 :12 d) 11 1

14 4

16 5 +

21 12 :

Bài 18 :

a) 8 13 67

16 120

 15 : b) 13 4

 :14

Bài 19 :

a) 0,75 9

0,1 20

: b) 15 18 14 1

38 19 76 2

25 30 75 4

49 7 98 10

 :

Bài 20 :

a) 8 7 11 5

15 12 18 11

 : b)

15 12 30 5

 : c)

1

 : d)

Bài 21 :

a) 6 2 7 1

  

: b) 10 11 17 3

  

: c) 18 4 8 23

  

: d) 7 1 5 15

  

:

Bài 22 :

a) 13 8 9 5

  

36 12 18 2

  

: c) 15 11 3 5

  

: d) 7 3 9 15

  

:

Bài 23 :

a) 9 11 2 7

14 42 21 15

  

: b) 16 4 15 10

39 13 26 21

  

: c) 15 5 7 17

32 16 12 26

  

: d) 11 8 7 3

  

:

Bài 24 :

a) 12 15 3 5

39 78 26 9

  

: b) 17 11 7 71

  

: c) 12 3 4 15

  

: d) 14 11 3 17

  

:

Bài 25 :

a) 21 10 1 61

  

: b) 6 5 11 11

49 7 98 59

  

: c) 14 1 5 7

  

  

:

Bài 26 :

a) 1 3 1 1

  

. b) 22 9 3 4

25 11 2 15

  

. c) 49 7 3 1

  

. d) 18 5 1 4

  

.

Bài 27 :

a) 24 5 4 13

  

. b) 3 11 7 17

5 15 12 20

  

. c) 21 9 2 3

  

  

.

Trang 3

Bài 28 :

a) 9 5 3 5

  

. b) 10 9 2 7

13 16 5 16

  

. c) 1 11 1 13

  

. d)15 2 17 9

  

.

Bài 29 :

a) 1 10 14 2

 . b)

 . c)

 . d)

Bài 30 :

a) 7 11 3 3

 . b)

24 18 62 8

 . c)

16 32 57 3

 . d)

 .

Bài 31 :

a) 2 1 4 5 7

   

: b) 3 1 3 3 2

: c) 6 24 31 13 1

   

   d)

1,6 1

   

:

Bài 32 :

a) 2 1 2 2 1 3 1

5 3   15 5   5 3  b) 3 5 15 3

  

   

7  8:  16.

Bài 33 :

a) 1,4 15 4 2 12

  

     

  

:. c)

1, 2 1

. d) 2 1 2 1

   

.

Bài 34 :

a) 3, 2 16 4 2 11

  

   

 : c)

0,5 1 10 0,75

    d) 2 5 7 2

.

Bài 35 :

a) 1 2 3 4

   

 

 

    

 : c)

1

12 12 5 10

   

   

B Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau :

Bài 36 :

a) 82 34 42

  

  b)

    

  c)

  d)

11

  

Bài 37 :

a) 3 5 15 2

   

  b)

  

  c)

  

  d)

  

 

Bài 38 :

a) 64 12 34

  

  b)

  

  c)

  d)

  

Bài 39 :

a) 15 3 34 8 3

  

  c)

  

  d)

  

Bài 40 :

a) 15 3 34 8 3

  

  b)

  

  

  d)

   

 

Bài 41 :

Trang 4

a) 7 18 4 19

25 25 23 23

   

c) 18 8 19 123

37  24  37  24 d) 3 53 14 17

17 35 17 35

Bài 42 :

a) 7 5 9 7

16 12 16 12

b) 11 3 3 2

   

c) 8 5 7 1

15   9 15  9 d)11 21 5 13

24  8   8 24

Bài 43 :

a) 5 5 20 8 21

13 7   41 13 41   b) 2 5 2 22

   

c) 5 120 10 21

13 41 13 41

7

7 13 13

Bài 44 :

9

21 24 21

b) 5 8 4 17

9 159 15

   c)11 9 3

17

   d) 4 7 11

5 12

   

Bài 45 :

a) 1 3 4 3 1

2     4 5 4 5 b) 4 2 4

11



21    7 7 21 d) 5 7 15

5

  

Bài 46 :

a) 1 2 3 1

     

    b)

9 13

     

+

  

  d)

   

Bài 47 :

a) 11 6 13 6

15 17 15 17

     

    b)

1 3

    

  

 9  d) 8 3 3 4

  

Bài 48 :

a) 7 11 5 5

12 18 12 18

     

  

11 14 11 14

  

  d)

10 11 10 11

  

Bài 49 :

a) 4 7 2 3

     

    b)

  

    

  d)

  

Bài 50 :

a) 9 7 5 4

13 11 13 11

     

    b)

     

    c)

     

    d)

  

Bài 51 :

a) 7 4 7 7 57

. b)3 11 1 7 1 1

9 5. 3 15. 3 15. c) 1 5+1 71 4

2 3. 2 3. 2 3. d) 1 4+1 61 2

3 5. 3 5. 3 5.

Bài 52 :

a) 3 6  1 3 4 3

7 26 14 13. . 7 13. b)25 3 + 25 15

9 46. 9 46. c) 11 11 11

62 62  62

+

22. 22. d) 1 24+ 23 24

4. 7 4. 7

Bài 53 :

5

9. 9 7. 9 7. b) 21

3

 51 42 42

3. 3 . 3 c) 7 8 7 3 12

19 11 19 11 19     d) 5 11 5 9

24 20.  24 20.

Bài 54 :

a) 5 2 5 9 15

    

b) 6 2 6  3

13 27   13 3   13 d) 9 4 9 11

25 21.  25 21.

Bài 55 :

Trang 5

a) 22 11 22 4 2

9. 5  9 5.  3 b) 4 191 4 391 4

9. 3  9. 3  9 c) 16 31 16 2 16

25 48   25 48   25 d)7 29 7 9 7

4. 5  4 5.  4

Bài 56 :

a) 1 4 1 6 1 2

3 5.  3 5.  3 5. b) 4 2 4 7 24

. c) 5 2 5 9 15

    

d) 5 4 15 5

  

Bài 57 :

a) 4 7 4 11 2

9 20.  9 20.  5 b) 6 7 6 8 4

17 9.  17 9.  17 c) 9 5 9 4 11

13 18 13 9 2

    

d) 14 9 14 10

19 21.  19 21.

Bài 58 :

a) 5 5 5 2 5 14

7 11.  7 11.  7 11. b) 7 4 7 7 7

. d) 5 2 5 12 5

7 11.  7 11.  7 Bài 59 :

a) 5 12 5 27 5 17

7 11.  7 11.  7 11. b) 3 5 3 3 3 6

5 7 5 7 5 7

3 5.  3 5.  3 3. d)   

Bài 60 :

a) 4 3 3 15 5

  

9 13.  9 13.  9 13. c) 7 8 7 3 12

19 11 19 11 19     d) 6 2 6 3

11 5 11 10

Phần: Hình học

ĐỀ SỐ 01

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:

a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là ……… được gọi là hai góc đối đỉnh

b) Hai đường thẳng ……… tạo thành hai cặp góc đối đỉnh

Câu 2: Chọn kết quả đúng

Cho góc xAy   50 Gọi x Ay   là góc đối đỉnh của xAy Số đo x Ay   là:

Câu 3: Chọn kết quả đúng

Cho ba đoạn thẳng AB, BC và CA Số các đường trung trực của ba đoạn thẳng trên là:

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S điền vào ô trống

Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau tại O Đường thẳng c song song với b Khi đó: a) Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c 

b) Đường thẳng a không cắt đường thẳng c 

c) Đường thẳng a song song với đường thẳng c 

d) Góc tạo bởi đường thẳng a và đường thẳng c bằng 90° 

Trang 6

Câu 5: Chọn kết quả đúng

Cho hình vẽ bên

Số đo góc ADC là:

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Hai đường thẳng xx  và yy cắt nhau tại A, biết xAy   40

a) Tính các góc yAx , x Ay  , và y Ax 

b) Vẽ tia phân giác At của xAy và tia phân giác At  của x Ay   Chứng tỏ hai tia At và At là hai tia đối nhau

Bài 2: (3 điểm) Cho xOy 120   Lấy điểm A trên tia Ox Trên cùng nửa mặt phẳng bờ Ox có chứa tia Oy, vẽ tia At sao cho OAt   60

a) Chứng tỏ At // Oy.

b) Gọi On và Am lần lượt là hai tia phân giác của các góc xOy và

xAt Chứng tỏ On // Am

Bài 3: (1 điểm) Cho hình vẽ bên Biết a // b và A1 B1  60 

Tính A1 và B1

ĐỀ 02

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S điền vào ô trống:

a) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh 

b) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 

c) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau 

d) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc 

Câu 2: Chọn kết quả đúng

Cho ba đường thẳng phân biệt Số các góc vuông nhiều nhất tạo thành từ ba đường thẳng trên là:

Câu 3: Chọn kết quả đúng

Trang 7

Cho đường thẳng a và điểm A nằm ngoài đường thẳng a Số đường thẳng đi qua A và song song với a là:

Câu 4: Chọn kết quả đúng

Biết a // b và c  a Khi đó:

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

A Hai góc so le trong bằng nhau B Hai góc đồng vị bằng nhau

C Hai góc trong cùng phía bù nhau D Hai góc trong cùng phía phụ nhau

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Cho đường thẳng a và một điểm M nằm ngoài đường thẳng a

a) Vẽ đường thẳng b đi qua M và song song với a

b) Vẽ đường thẳng c đi qua M và không trùng với b

Bài 2: (2 điểm)

Cho hình vẽ bên

Biết a // b và A 1  A 2   70

Tính số đo các góc B 1 và B 2

Bài 3: (3 điểm) Cho xOy   50 Lấy điểm A trên tia Ox, vẽ tia At sao cho xAt   50 (tia At nằm trong góc xOy)

a) Chứng tỏ tia At song song với tia Oy?

b) Vẽ AH vuông góc với tia Oy H  Oy Chứng tỏ AH  At

c) Tính số đo OAH

ĐỀ 03

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống ( ) để được khẳng định đúng

a) Cho trước một điểm M và một đường thẳng a, có đường thẳng a  đi qua M và vuông góc với a

b) Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó gọi là

c) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

d) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì

Câu 2: Chọn kết quả sai

Trang 8

Cho đường thẳng a và hai điểm A, B nằm ngoài đường thẳng a Từ A kẻ AH  a H  a, từ B

kẻ BK  a K  a Khi đó:

Câu 3: Chọn kết quả đúng

Cho ba điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng Gọi a, b lần lượt là hai đường trung trực của hai đoạn thẳng AB và BC Khi đó:

Câu 4: Chọn Đúng (Đ) và Sai (S) điền vào ô trống:

a) Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước  b) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua A và song song với

a là duy nhất

c) Qua điểm B nằm ngoài đường thẳng b, có nhiều hơn một đường thẳng đi qua B và

d) Hai đường thẳng phân biệt có duy nhất một điểm chung thì cắt nhau 

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Vẽ hai đường thẳng aa  và bb cắt nhau tại A Hãy viết tên các cặp góc đối đỉnh

Bài 2: (2 điểm) Cho hình vẽ bên

Biết A 1   50 , a // b Tính số đo các góc:

1

B , B 2, B 3 và B 4

trong góc AOB sao cho OM  OA và ON  OB

a) Tính số đo MON

b) Gọi Oa và Ob lần lượt là hai tia phân giác của hai góc AON và BOM Chứng tỏ rằng Oa  Ob

Bài 4: (1 điểm) Cho góc xOy tù, ở bên ngoài góc đó vẽ tia Om vuông góc với tia Ox và tia On vuông góc với tia Oy

xOy mOn   180

Trang 9

ĐỀ 04

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau để

được khẳng định đúng

Cho hình vẽ bên

a) CEF và CBD là một cặp góc

b) BDC và ABD là một cặp góc

c) ADB và DBC là một cặp góc

d) EFC và BDC là một cặp góc

Câu 2: Chọn câu phát biểu sai

A Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có một điểm chung

B Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

C Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau, không trùng nhau

D Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau

Câu 3: Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng

a) Nếu a  b và b  n thì b) Nếu a  b và b // m thì

c) Nếu a // b và p  b thì d) Nếu a // b và b // q thì

Câu 4: Chọn kết quả đúng

Cho đường thẳng m // n, p  m và n // q Khi đó:

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Cho hai dường thẳng aa  và bb  cắt nhau tại O sao cho aOb  40 

a) Tính số đo a Ob  , aOb 

b) Viết tên các cặp góc đối đỉnh

c) Viết tên các cặp góc bù nhau

Bài 2: (2 điểm) Cho góc xOy   90 Lấy điểm M nằm trong góc xOy Kẻ đường thẳng a đi qua

M và vuông góc với Ox, đường thẳng b đi qua M và vuông góc với Oy Chứng tỏ:

Bài 3: (2 điểm)

Cho hình vẽ bên

Chứng tỏ AB // CD

Trang 10

ĐỀ 05

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Chọn câu phát biểu sai

A Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le

trong bằng nhau thì a song song b

B Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng

vị bù nhau thì a song song b

C Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc trong

cùng phía bù nhau thì a song song b

Câu 2: Chọn kết quả đúng

Cho hình lập phương ABCD.A B C D     Số các cặp đoạn thẳng song song ở hình lập phương là:

Câu 3: Chọn câu khẳng định đúng

Cho hai đường thẳng mn và pq cắt nhau tại A (hình vẽ)

A pAn và mAq phụ nhau

B mAp và nAq bù nhau

C pAn và mAq đối đỉnh

D mAq và nAq đối đỉnh

Câu 4: Chọn câu khẳng định đúng

Chứng minh định lí là:

A Dùng đo đạc để suy ra kết luận

B Dùng hình vẽ để suy ra kết luận

C Dùng hình vẽ và đo đạc để suy ra kết luận

D Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

Câu 5: Chọn kết quả đúng

Cho hình vẽ bên

Số đo ADC là:

C 120 D 100

Câu 6: Chọn câu khẳng định sai

Cho a // b, c  a, d  b thì:

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Trang 11

Bài 1: (2 điểm) Vẽ góc xOy có số đo bằng 30° Vẽ góc yOy  kề bù với góc xOy; Vẽ góc y Ox   đối đỉnh với xOy

a) Tính số đo yOy  b) Tính số đo xOx 

Bài 2: (2 điểm) Cho đoạn thẳng AB 5cm  , gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB

a) Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB

b) Tính độ dài đoạn thẳng AI

Bài 3: (3 điểm) Cho hai đường thẳng a và b song song Đường thẳng c vuông góc với đường

thẳng a, b lần lượt tại A và B Đường thẳng d cắt đường thẳng a, b lần lượt tại D và C thỏa mãn

a) Tính số đo ADC và DCB?

b) Kẻ DH  BC H  BC Tính số đo HDC

Ngày đăng: 17/10/2022, 19:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần: Hình học - de cuong on tap giua ki 1 toan 7
h ần: Hình học (Trang 5)
Cho hình vẽ bên. Số đo góc ADC  là:  - de cuong on tap giua ki 1 toan 7
ho hình vẽ bên. Số đo góc ADC là: (Trang 6)
Cho hình vẽ bên. Chứng tỏ  AB // CD .  - de cuong on tap giua ki 1 toan 7
ho hình vẽ bên. Chứng tỏ AB // CD . (Trang 9)
Cho hình lập phương ABCD.A BCD . Số các cặp đoạn thẳng song song ở hình lập phương là: - de cuong on tap giua ki 1 toan 7
ho hình lập phương ABCD.A BCD . Số các cặp đoạn thẳng song song ở hình lập phương là: (Trang 10)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w