Câu 3: Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí.. Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước.. Câu 12: Khí oxi không tác dụng được với chất nào sau
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II – HÓA HỌC LỚP 8
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức độ cao hơn
Số câu
% Tổng điểm
và ứng dụng của khí H2
Trang 3PHÒNG GD - ĐT …
TRƯỜNG THCS …
Mã đề thi: 001
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút
D Trong tự nhiên, hiđro chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Câu 3: 1 lít nước ở điều kiện thường (20oC) hòa tan được bao nhiêu thể tích khí oxi?
Câu 5: Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là
A tạo khói trắng dày đặc
B photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói
Trang 4C cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh
D cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí
Câu 6: Cho những biến đổi hóa học sau:
(1) Nung nóng canxi cacbonat
(2) Sắt tác dụng với lưu huỳnh
(3) Khí CO đi qua đồng (II) oxit nung nóng
Những biến đổi hóa học trên thuộc loại phản ứng nào?
A (1) và (3) là phản ứng oxi hóa – khử, (2) là phản ứng hóa hợp
B (1) là phản ứng phân hủy, (2) là phản ứng hóa hợp, (3) là phản ứng oxi hóa – khử
C (1) là phản ứng phân hủy, (2) là phản ứng oxi hóa – khử, (3) là phản ứng hóa hợp
D (1) là phản ứng hóa hợp, (2) và (3) là phản ứng oxi hóa – khử
Câu 7: Ứng dụng của hiđro là
A oxi hóa kim loại
B làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ
C tạo hiệu ứng nhà kính
D tạo mưa axit
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, cần điều chế 4,48 lít khí O2 (đktc) thì dùng chất nào sau
đây làm để có lợi nhất?
A KClO3 B KMnO4
C KNO3 D Không khí
Câu 9: Người ta thu khí oxi qua nước là do
A Khí oxi nhẹ hơn nước
B Khí oxi tan nhiều trong nước
C Khí oxi tan ít trong nước
D Khí oxi khó hóa lỏng
Câu 10: Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO, Na2O Oxit nào không bị hiđro
khử?
A CuO, MgO
Trang 5B CaO, Fe2O3
C CaO, Na2O, MgO
D Fe2O3, MgO, CaO
Câu 11: Điều kiện cần và đủ để phát sinh phản ứng cháy là
A Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
B Phải đủ khí oxi cho sự cháy
C Cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy
D Cả A và B
Câu 12: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?
A NaOH + HCl → NaCl + H2O
B 2Mg + O2 ⎯⎯→to 2MgO
C 2KClO3 ⎯⎯→to 2KCl + 3O2↑
D 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑
Câu 13: Với 3,01.1024 phân tử oxi có khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 15: Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV Hợp chất có công thức SnO2 có tên là
A Thiếc penta oxit
B Thiếc oxit
C Thiếc (II) oxit
D Thiếc (IV) oxit
Câu 16: Để khử sắt (III) oxit thành sắt, người ta dùng khí hiđro Để điều chế 28 gam sắt,
thể tích (đo ở đktc) khí hiđro là
A 16,8 lít B 11,2 lít
Trang 6C 8,4 lít D 5,6 lít
Câu 17: Tính chất nào sau đây oxi không có?
A Oxi là chất khí
B Trong các hợp chất, oxi có hóa trị 2
C Tan nhiều trong nước
Câu 19: Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước?
A SO3, CaO, CuO, Fe2O3
B SO3, Na2O, CaO, P2O5
C ZnO, CO2, SiO2, PbO
D SO2, Al2O3, HgO, K2O
Câu 20: Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho một luồng khí H2 (sau khi đã kiểm tra sự tinh khiết) đi qua bột đồng (II) oxit CuO có màu đen ở nhiệt độ thường
Thí nghiệm 2: Đốt nóng CuO tới khoảng 400oC rồi cho luồng khí H2 đi qua
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thí nghiệm 1: Không có phản ứng hóa học xảy ra
B Thí nghiệm 2: Bột CuO màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch
C Không có hiện tượng gì ở cả hai thí nghiệm
D Thí nghiệm 2: Có những giọt nước tạo thành
Câu 21: Trong không khí, oxi chiếm
A 21% B 30%
C 80% D 100%
Trang 7Câu 22: Đưa ngọn lửa của khí H2 đang cháy vào trong lọ đựng khí oxi thì
A ngọn lửa tắt dần
B ngọn lửa cháy mạnh hơn
C ngọn lửa tắt dần rồi bùng cháy trở lại
D ngọn lửa chuyển màu và tắt dần
Câu 23: Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần?
A 1,1 lần
B 0,55 lần
C 0,90625 lần
D 1,8125 lần
Câu 24: Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?
A CO2 (cacbon đioxit)
B CO (cacbon oxit)
C SO2 (lưu huỳnh đioxit)
D SnO2 (thiếc đioxit)
Câu 25: Đâu là phản ứng thế trong các phản ứng sau?
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
B NaOH + HCl → NaCl + H2O
C Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
D CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Câu 26: Sự cháy và sự oxi hoá chậm có điểm chung là đều
A toả nhiệt và phát sáng
B toả nhiệt và không phát sáng
C xảy ra sự oxi hoá và có toả nhiệt
D xảy ra sự oxi hoá và không phát sáng
Câu 27: Khử hoàn toàn 24 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro Khối lượng đồng kim loại
thu được là
A 6,4 gam B 12,8 gam
Trang 8PHÒNG GD - ĐT …
TRƯỜNG THCS …
Mã đề thi: 002
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 9A CO2: cacbon (II) oxit B CuO: đồng (II) oxit
C FeO: sắt (II) oxit D CaO: canxi oxit
Câu 3: Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A Oxi B Hiđro
C Nitơ D Cacbonic
Câu 4: Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm chứa CuO nung nóng Sau khi kết thúc phản ứng,
hiện tượng quan sát được là
A có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành
B có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành
C có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước tạo thành
D có tạo thành chất rắn màu đen, có hơi nước tạo thành
Câu 4: Tục ngữ có câu “Nước chảy đá mòn” Câu nói đó nếu xét theo khía cạnh hoá học
thì được mô tả theo phương trình hoá học sau: CaCO3 + CO2 + H2O ⟶ Ca(HCO3)2 Phản ứng trên thuộc loại nào?
A Phản ứng hoá hợp
B Phản ứng phân huỷ
C Phản ứng thế
D Phản ứng trao đổi
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước
B Khí oxi nhẹ hơn không khí
C Oxi hóa lỏng ở − 183oC
D Oxi lỏng có màu xanh nhạt
Câu 6: Đốt cháy 12,4 gam photpho trong bình chứa 13,44 lít khí oxi (đktc) Sau phản
ứng, chất nào còn dư (photpho hay oxi) và số mol chất còn dư là bao nhiêu?
A P dư; 0,15 mol
B P dư; 0,1 mol
C O2 dư; 0,15 mol
Trang 10D O2 dư; 0,1 mol
Câu 7: Khí hiđro thu được bằng cách đẩy nước vì
A Khí hiđro nhẹ hơn nước
B Khí hiđro ít tan trong nước
C Khí hiđro nhẹ nhất trong các chất khí
D Hiđro là chất khử
Câu 8: Chỉ ra các oxit bazơ trong dãy oxit sau: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, P2O3
A CaO, CuO, BaO, Na2O
B P2O5, CaO, CuO
C BaO, Na2O, P2O3
D P2O5, CaO, P2O3
Câu 9: Phương pháp nào để dập tắt lửa do xăng dầu?
A Quạt
B Phủ chăn bông hoặc vải dày
C Dùng nước
D Dùng cồn
Câu 10: Cho dòng khí H2 dư qua 24 gam hỗn hợp hai oxit CuO và Fe3O4 nung nóng Khối
lượng Fe và Cu (gam) thu được sau phản ứng là
A 4,8 và 12,6
B 5,2 và 11,3
C 12,6 và 4,8
D 11,3 và 5,2
Câu 11: Cho phương trình hóa học: Fe2O3 + 3H2 ⎯⎯→ 2Fe + 3H2O Phát biểu đúng là to
A Phản ứng hóa học trên không là phản ứng oxi hóa – khử
B Phản ứng hóa học trên là phản ứng oxi hóa – khử; Fe2O3 là chất oxi hóa, H2 là chất khử
C Phản ứng hóa học trên là phản ứng oxi hóa – khử; Fe2O3 là chất khử, H2 là chất oxi hóa
Trang 11D Phản ứng hóa học trên là phản ứng phân hủy
Câu 12: Khí oxi không tác dụng được với chất nào sau đây?
A Fe B S
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam nhôm trong khí oxi dư thu được 15,3 gam nhôm oxit
(Al2O3) Giá trị của m là
D Tan rất ít trong nước
Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?
A CuO + H2 ⎯⎯→to Cu + H2O
B Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
C Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
D Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Câu 16: Chất rắn màu vàng cháy trong bình đựng khí oxi với ngọn lửa sáng xanh, có khí
không màu, mùi hắc bay ra là hiện tượng của phản ứng nào?
A S + O2 ⎯⎯→to SO2
B 4P + 5O2 ⎯⎯→to 2P2O5
C C + O2 ⎯⎯→to CO2
D 3Fe + 2O2 ⎯⎯→to Fe3O4
Câu 17: Câu phát biểu nào sau đây đúng?
A Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi
B Tất cả các oxit kim loại đều là oxit bazơ
C Không khí là hợp chất của oxi
Trang 12D Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác
Câu 18: Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
A Chặt cây xây cầu cao tốc
B Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
C Trồng cây xanh
D Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Câu 19: Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO, Na2O Oxit nào không bị hiđro
Câu 21: Vì sao cá sống được trong nước?
A Vì trong nước có hòa tan khí nitơ
B Vì trong nước có hòa tan khí cacbon đioxit
C Vì trong nước có hòa tan khí hiđro
D Vì trong nước có hòa tan khí oxi
Câu 22: Axit tương ứng của oxit axit SO2 là
Trang 13C SO2 D SO
Câu 24: Hiđro được ứng dụng trong lĩnh vực nào?
A Dùng làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa, ô tô,
B Dùng để điều chế kim loại từ oxit kim loại
C Dùng làm đèn xì oxi- hiđrô để hàn, cắt kim loại
D Cả 3 đáp án trên
Câu 25: Dãy các oxit axit là
A SiO2, CO, MnO2, P2O5, Al2O3
B SiO2, CO2, SO3, P2O5, N2O5
C Fe2O3, CO, SO2, P2O5, Al2O3
D NO, CO2, CO, SiO2, P2O5
Câu 26: Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là
A Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
B Phải đủ khí oxi cho sự cháy
C Cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy
Câu 28: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Điện phân nước
C Điện phân dung dịch NaOH
D Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2
Câu 29: Cho 6,5 gam Zn phản ứng với axit clohiđric thấy có khí bay lên với thể tích là
A 22,4 lít B 0,224 lít
Trang 14C 2,24 lít D 4,8 lít
Câu 30: Nhiệt phân cùng một lượng số mol mỗi chất sau: KMnO4; KClO3; KNO3; H2O2
Chất nào thu được lượng khí oxi lớn nhất?
A KMnO4 B KClO3
C KNO3 D H2O2
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
Trang 15ĐỀ MINH HỌA
PHÒNG GD - ĐT …
TRƯỜNG THCS …
Mã đề thi: 003
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhiệtt độ cao
B Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
C Oxi không có mùi và vị
D Oxi cần thiết cho sự sống
Câu 2: Công thức Fe2O3 có tên gọi là gì?
A Sắt oxit
B Sắt (II) oxit
C Sắt (III) oxit
D Sắt từ oxit
Câu 3: Các phản ứng cho dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
A Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
B CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
C CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
D H2 + CuO ⎯⎯→to H2O + Cu
Câu 4: Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là
A phát sáng
Trang 16B tỏa nhiệt
C sự oxi hóa xảy ra chậm
D cháy
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khí hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị
B Khí hiđro nhẹ nhất trong các chất khí
C Khí hiđro tan nhiều trong nước
D Khí hiđro nhẹ hơn không khí
Câu 6: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?
A CuO + H2 ⎯⎯→to Cu + H2O
B Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
C Ca(OH)2 + CO2 ⎯⎯→to CaCO3 + H2O
D Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay
KMnO4 hoặc KNO3 Vì lí do nào sau đây?
A Dễ kiếm, rẻ tiền
B Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi
C Phù hợp với thiết bị hiện đại
D Không độc hại
Câu 8: Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam cacbon trong 4,8 gam oxi thì thu được tối đa bao
nhiêu gam khí CO2?
A 6,6 gam B 6,5 gam
C 6,4 gam D 6,3 gam
Câu 9: Làm thế nào để dập tắt sự cháy?
A Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy
B Cách li chất cháy với oxi
C Quạt
D A và B đều đúng
Trang 17Câu 10: Một quả bóng bay đã được bơm khí hiđro, miệng quả bóng được buộc chặt bằng
sợi dây chỉ dài Khi không giữ dây chỉ thì quả bóng bay sẽ di chuyển như thế nào?
A Di chuyển lên cao
B Di chuyển xuống dưới và chạm vào mặt đất
C Không di chuyển
D Di chuyển sang ngang
Câu 11: Cho các phản ứng sau:
1) 2FeCl2 + Cl2 ⎯⎯→to 2FeCl3
2) CuO + H2 ⎯⎯→to Cu + H2O
3) 2KNO3 ⎯⎯→to 2KNO2 + O2
4) 2Fe(OH)3 ⎯⎯→to Fe2O3 + 3H2O
5) CH4 + 2O2 ⎯⎯→to CO2 + 2H2O
Câu 15: Cho 4,48 lít khí hiđro tác dụng với 3,36 lít khí oxi Biết các thể tích khí đo ở đktc
Số gam nước thu được là
A 3,6 gam B 1,8 gam
Trang 18C 2,7 gam D 4,5 gam
Câu 16: Người ta thu khí oxi qua nước là do
A khí oxi nhẹ hơn nước
B khí oxi tan nhiều trong nước
C khí oxi tan ít trong nước
D khí oxi khó hoá lỏng
Câu 17: Vì sao cá sống được trong nước?
A Vì trong nước có hòa tan khí nitơ
B Vì trong nước có hòa tan khí cacbon đioxit
C Vì trong nước có hòa tan khí hiđro
D Vì trong nước có hòa tan khí oxi
Câu 18: Oxit của nguyên tố R có hóa trị III chứa 70% về khối lượng nguyên tố R Xác định R và cho biết oxit trên thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ
A C, oxit axit
B Fe, oxit bazơ
C Mg, oxit bazơ
D Fe, oxit axit
Câu 19: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro được điều chế bằng cách
A điện phân nước
B khử oxit kim loại
C cho axit (HCl hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với kim loại kẽm (hoặc sắt, nhôm)
D chưng chất phân đoạn không khí lỏng
Câu 20: Trong phản ứng hóa học giữa khí H2 và CuO ở nhiệt độ cao đã xảy ra
A sự oxi hóa H2 tạo thành H2O
B sự khử H2 tạo thành H2O
C sự oxi hoá CuO tạo ra Cu
D sự phân hủy CuO thành Cu
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 19A Khí oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước
B Khí oxi nhẹ hơn không khí
C Oxi hóa lỏng ở − 183oC
D Oxi lỏng có màu xanh nhạt
Câu 22: Sau phản ứng Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào
ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?
A Đỏ B Tím
C Cam D Xanh nhạt
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt
B Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng
C Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và không phát sáng
D Sự cháy là sự oxi hóa có khí và kết tủa tạo thành
Câu 24: Cho 2,7 gam nhôm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Thể tích khí H2 (ở
đktc) thu được sau phản ứng là
A 1,12 lít B 2,24 lít
C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 25: Một loại đồng oxit có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O là 8:1 Công thức hoá học
của oxit này là
A CuO B Cu2O
C CuO2 D Cu2O2
Câu 26: Hiện tượng khi cho viên kẽm (Zn) vào dung dịch axit clohiđric (HCl) là
A có kết tủa trắng
B có khí màu nâu đỏ thoát ra
C dung dịch có màu xanh lam
D viên kẽm tan dần, có khí không màu thoát ra
Câu 27: Khí oxi không tác dụng được với chất nào sau đây?
A Fe B S
Trang 20C P D Ag
Câu 28: Dãy chỉ gồm các oxit axit là
A CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5
B CO2, SO2, MnO, Al2O3, P2O5
C FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3
D Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO
Câu 29: Đốt cháy 12,4 gam photpho trong bình chứa 13,44 lít khí oxi (đktc) Sau phản
ứng, chất nào còn dư (photpho hay oxi) và số mol chất còn dư là bao nhiêu?
PHÒNG GD - ĐT …
TRƯỜNG THCS …
Mã đề thi: 004
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN HÓA – KHỐI 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 21Câu 1: Trong các câu sau, câu nào sai?
A Oxi nặng hơn không khí
B Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
C Oxi tan nhiều trong nước
D Oxi chiếm 1
5 thể tích không khí
Câu 2: Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc
thử nào sau đây?
A Chỉ dùng nước
B Chỉ dùng dung dịch kiềm
C Chỉ dùng axit
D Dùng nước và giấy quỳ
Câu 3: Thành phần các chất trong không khí gồm
A 78% nitơ; 1% oxi; 21% các chất khác
B 21% nitơ; 78% oxi; 1% các chất khác
C 50% nitơ; 50% oxi
D 21% oxi; 78% nitơ; 1% các chất khác
Câu 4: Xét các phát biểu sau:
1 Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng
2 Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần
3 Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị
4 Hiđro tan rất ít trong nước
Trang 22Câu 7: Cho khí H2 tác dụng vừa đủ với sắt (III) oxit, thu được 11,2 gam sắt Khối lượng
sắt oxit đã tham gia phản ứng là
A 12 gam B 13 gam
C 15 gam D 16 gam
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử
B Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa
C Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa
D Trong phản ứng của oxi với cacbon, bản thân oxi cũng chất khử
Câu 9: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Điện phân nước
C Điện phân dung dịch NaOH
D Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2
Câu 10: Phương pháp nào để dập tắt lửa do xăng dầu?
Trang 23B khí H2 là khí nhẹ nhất
C khí H2 khi cháy có tỏa nhiệt
D khí H2 có tính khử
Câu 12: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?
A 4Al + 3O2 ⎯⎯→to 2Al2O3
B CaCO3 ⎯⎯→to CaO + CO2
C Ba + 2H2O ⟶ Ba(OH)2 + H2↑
D CO + CuO ⎯⎯→to Cu + CO2
Câu 13: Đốt cháy 6,2 gam P trong bình chứa 6,72 lít khí oxi (đktc) tạo thành P2O5 Chất
nào còn dư, chất nào hết?
Câu 15: Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
A Chặt cây xây cầu cao tốc
B Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
C Trồng cây xanh
D Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Câu 16: Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí là vì
A khí hiđro dễ trộn lẫn với không khí
B khí hiđro nhẹ hơn không khí
C khí hiđro ít tan trong nước
D khí hiđro nặng hơn không khí
Câu 17: Cho các phản ứng hóa học sau:
Trang 24(1) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
(2) K2O + H2O → 2KOH
Câu 18: Chọn phát biểu chưa đúng?
A Oxi là phi kim hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao
B Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
C Oxi không có mùi và vị
D Oxi cần thiết cho sự sống
Câu 19: Chất rắn Cu tạo thành từ phản ứng của CuO với H2 có màu gì?
A Màu đen
B Màu nâu
C Màu xanh
D Màu đỏ gạch
Câu 20: Người ta thu khí oxi qua nước là do
A khí oxi nhẹ hơn nước
B khí oxi tan nhiều trong nước
C khí O2 tan ít trong nước
D khí oxi khó hoá lỏng
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hiđro có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại
B Hiđro có thể tác dụng với một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Trang 25C Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất nhẹ, có tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt
D Hiđro có thể tác dụng với tất cả các oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Câu 22: Cho phương trình hóa học: 2Al + Fe2O3 ⎯⎯→ Al2O3 + 3Fe Quá trình Al tạo tothành Al2O3 và quá trình Fe2O3 tạo thành Fe được gọi lần lượt là
A sự oxi hóa, sự khử
B sự khử, sự oxi hóa
C sự phân hủy, sự khử
D sự oxi hóa, sự phân hủy
Câu 23: Trong oxit, kim loại có hoá trị III và chiếm 70% về khối lượng là
C Hiđro được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không
D Hiđro là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit, …
Câu 25: Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là
C Cacbon D Lưu huỳnh
Câu 27: Cho 13 gam Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl Thể tích khí H2 (ở đktc) thu
được là