- Làm được bài tập tính khối lượng, thể tích của một chất theo phương trình hóa học.. - Giải được bài tập xác định công thức hóa học của hợp chất khi biết thành phần % của các nguyên tố
Trang 1và hợp chất
- Tính được nguyên tử khối, phân tử khối của chất
- Lập được công thức hóa học của một hợp chất
- Tính được hóa trị của nguyên tố trong hợp chất
- Biết cách lập phương trình hóa học
- Nêu được ý nghĩa
của phương trình hóa học
- Viết được phương trình hóa học của một
Trang 2
phản ứng hóa học
- Tính được số mol của một chất
• - Tìm thành phần phần trăm của nguyên tố khí
biết công thức hóa học
- Làm được bài tập tính khối lượng, thể tích của một chất theo phương trình hóa học
- Giải được bài tập xác định công thức hóa học của hợp chất khi biết thành phần
% của các nguyên tố trong hợp chất
Số câu
Số
Trang 4Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 2: Trong hạt nhân nguyên tử, thì gồm những hạt nào?
A Proton,electron B Proton, notron
C Electron D Proton,electron, notron
Câu 3: Chọn đán án đúng nhất
A Trong nguyên tử có số p = số e
B Hạt nhân tạo bởi proton và electron
C Electron không chuyển động quanh hạt nhân
D Eletron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp
Câu 4: Nguyên tử cacbon có điện tích hạt nhân là 6+ Số electron lớp ngoài cùng
của cacbon là:
A 6 B 4 C 2 D 1
Trang 5Câu 5: Cho dãy các chất có công thức hóa học: HCl, H2, NaOH, KMnO4,
O2, N2, NaClO Có bao nhiêu hợp chất?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6: Dựa vào dấu hiện nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với
phân tử của hợp chất?
A Hình dạng của phân tử
B Kích thước của phân tử
C Số lượng nguyên tử trong phân tử
D Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố
A Cr2O3 B CrO C CrO2 D CrO3
Câu 11: Đâu là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng dưới đây?
A Nước sôi
B Nước bốc hơi
C Nước đóng băng
D Nước bị phân hủy tạo thành khí oxi và khí hiđro
Câu 12: Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi mà:
Trang 6A Có chất mới sinh ra B Vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
C Có chất rắn tạo thành D Có chất khí tạo thành
Câu 13: Dấu hiệu của phản ứng hóa học xảy ra là:
A Thay đổi màu sắc B Tạo chất bay hơi
C Tạo chất kết tủa D Tất cả đáp án
Câu 14: Có phương trình hóa học sau:
Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phương trình bằng:
A 2 : 3 : 2 : 3 B 2 : 3 : 1 : 2
C 2 : 3 : 1 : 3 D Kết quả khác
(H2) và chất magie sunfat MgSO4 Chọn nhận định đúng
A Phương trình phản ứng sau cân bằng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
B 1 nguyên tử Mg phản ứng với 2 phân tử H2SO4
C Số phân tử Mg phản ứng bằng số phân tử H2 phản ứng
D Hệ số phản ứng sau khi cân bằng của Mg, H2SO4, MgSO4, H2 lần lượt là 3; 2; 1;
1
Câu 16: Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm magie, sắt và kẽm cháy trong khí oxi, thu
được 18 gam hỗn hợp chất rắn Khối lượng oxi tham gia phản ứng là:
A 3,2 gam B 4,8 gam C 9,6 gam D 12,8 gam
Câu 17: Cho phản ứng hóa học: A+ B + C → D Chọn đáp án đúng:
A mA + mB = mC + mD
B mA + mB + mC = mD
C mA + mC = mB + mD
Trang 7D mA = mB + mC + mD
Câu 18: Các câu sau, câu nào sai?
A Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử bị biến đổi
B Trong phương trình hoá học, cần đặt hệ số thích hợp vào công thức của các chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau
C Trong phản ứng hoá học, biết tổng khối lượng của các chất phản ứng
ta biết được tổng khối lượng các sản phẩm
D Trong phản ứng hoá học, màu sắc của các chất có thẻ bị thay đổi
nhôm sunfat (Al2(SO4)3) và khí H2 Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
B 2Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
C Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
D 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 20: Khi nung đá vôi ở nhiệt độ cao người ta thu được các sản phẩm là
cacbon đioxit và canxi oxit Chọn phương trình chữ đúng với phản ứng trên?
A Canxi oxit + cacbon đioxit → Canxi cacbonat
B Canxi oxit → Canxi cacbonat + cacbon đioxit
C Canxi cacbonat → Canxi oxit + cacbon đioxit
D Canxi cacbonat + Canxi oxit → Cacbon đioxit
A 35% B 40% C 30% D 45%
Trang 8Câu 22:Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) cần dùng V lít khí
O2 (đktc), sau phản ứng thu được sản phẩm là khí cacbonic (CO2) và nước (H2O) Giá trị của V là:
A 2,24 B 1,12 C 3,36 D 4,48
Câu 23: Một hợp chất khí có thành phần phần trăm theo khối lượng là:
82,35%N và 17,65% H Công thức của hợp chất khí là:
A N3H B NH3 C NH2 D N2H
Câu 24: Phân tích một khối lượng của hợp chất M, người ta nhận thấy thành
phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi Công thức của hợp chất M có thể là:
A SO2 B SO3 C SO4 D S2O3
Câu 25: Khí nào có thể thu được bằng cách đặt ngược bình (hình vẽ):
A Khí cacbonic (CO2) B Khí oxi (O2)
Trang 9Câu 28: Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là
A 11,2 lít B 22,4 lít C 4,48 lít D 15,68 lít
Câu 29: Khối lượng của 1 mol nguyên tử Ag là:
A 27 gam B 35 gam C 100 gam D 108 gam
A 0,5 mol B 10,0 mol C 0,1 mol D 0,25 mol
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
Câu 1: Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được
bằng cách quan sát trực tiếp mà không cần dụng cụ đo hay làm thí nghiệm:
A Màu sắc
B Tính tan trong nước
C Khối lượng riêng
D Dẫn nhiệt, dẫn điện
Câu 2: Có thể tách muối ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng cách:
A Thêm muối
B Thêm nước
Trang 10D Proton, electron, nơtron
Câu 4: Vì sao nguyên tử có khả năng liên kết với nhau?
A Do có electron
B Do có nơtron
C Tự dưng có sẵn
D Do khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên
Câu 5: Khi đun nóng, đường bị phân hủy, biến đổi thành than (C) và
nước (H2O) Như vậy, phân tử đường do những nguyên tử của nguyên tố nào tạo nên? Đường là đơn chất hay hợp chất?
A Đường tạo nên từ 2 nguyên tố C và O Đường là hợp chất
B Đường tạo nên từ 3 nguyên tố C, H và O Đường là đơn chất
C Đường tạo nên từ nguyên tố C Đường là đơn chất
D Đường tạo nên từ 3 nguyên tố C, H và O Đường là hợp chất
Câu 6: Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P Số đơn chất là
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 10: Chất có phân tử khối bằng nhau là (biết O = 16, N = 14, S = 32, C
= 12):
A O3 và N2 B CO và N2
Trang 11C SO2 và O2 D NO2 và SO2
A CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên
B Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử
C Có 2 nguyên tử S trong phân tử
D Tất cả đáp án
là
A Al3(SO4)2 B Al2(SO4)3 C AlSO4 D Al2SO4
H2S và H3PO4 lần lượt là:
A III và II B I và III C III và I D II và III
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào chỉ hiện tượng hóa học:
A Đinh sắt bị gỉ trong không khí
B Dây tóc bóng đèn sáng
C Cồn trong lọ bị bay hơi
D Nước bốc hơi
Câu 15: Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng vật lí?
A Điều chế nhôm (Al) nguyên chất từ quặng boxit (Al2O3)
B Người ta để nước biển bay hơi thu được muối ăn
C Trứng để lâu ngày bị thối gây mùi rất khó chịu
D Làm sữa chua từ sữa tươi
bằng đúng là:
Trang 12Câu 17: Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước Phương trình hoá học
ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?
Câu 18: Điều kiện để một phản ứng hóa học xảy ra là:
A không thể thiếu chất xúc tác
B các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau
C cần phải đun nóng
D cả 3 điều kiện trên
Câu 19: Tỉ khối của hỗn hợp chứa N2 và O3 theo tỉ lệ 1 : 2 so với không khí là:
đktc) so với khí heli là:
A 4,83 B 19,33 C 33,18 D 33,19
Câu 21: Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là:
Trang 13A SO2, Cl2, H2S
B N2, CO2, H2
C CH4, H2S, O2
D Cl2, SO2, N2
Câu 22: Cho số mol của khí nitơ là 0,5 mol Số mol của khí oxi là 0,5 mol Kết
luận nào sau đây là đúng?
A Khối lượng của nitơ là 16
B Khối lượng của oxi là 14
C Nitơ và oxi có thể tích bằng nhau ở đktc
D Nitơ và oxi có khối lượng bằng nhau
Câu 23: Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt
độ và áp suất) thì:
A Chúng có cùng số mol chất
B Chúng có cùng khối lượng
C Chúng có cùng số phân tử
D Không thể kết luận được điều gì cả
A 67,2 gam B 25,6 gam C 80 gam D 10 gam
A 35% B 65% C 30% D 70%
Câu 26: Tính số mol phân tử có trong 6,72 lít khí H₂ (đo ở đktc)?
A 0,3 mol B 0,5 mol C 1,2 mol D 1,5 mol
Câu 27: Hợp chất A có khối lượng mol là 94, có thành phần các nguyên tố là:
82,98% K; còn lại là oxi Công thức hoá học của hợp chất A là:
Trang 14Câu 30: Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng hiđro được 36,48 gam đồng sau phản
ứng Hiệu suất của phản ứng trên là:
A 95% B 90% C 94% D 85%
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3) Câu 1: Chất tinh khiết là chất
A có tính chất không đổi B có lẫn thêm vài chất khác
C gồm những phân tử đồng dạng D không lẫn tạp chất
Câu 2: Nguyên tử sắt có điện tích hạt nhân là 26 Số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22 hạt Số khối của sắt là:
A 26 B 48 C 56 D 65
Trang 15Câu 3: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A hạt proton, hạt nơtron B hạt proton, hạt electron
C hạt nhân, proton và hạt electron D hạt nhân
Câu 4: Nguyên tử trung hòa về điện vì
A Số proton bằng số nơtron B Số proton xấp xỉ số electron
C Có cùng số proton D Số proton bằng số electron
Câu 5: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A Từ 2 nguyên tố B Từ 3 nguyên tố
C Từ 4 nguyên tố trở lên D Từ 1 nguyên tố
nước đá (H2O), khí oxi (O2), đá vôi (CaCO3) Có bao nhiêu hợp chất?
của hợp chất tạo bởi nguyên tố Ba và gốc (PO4) là:
A BaPO4 B Ba2PO4 C Ba3PO4 D Ba3(PO4)2
gia phản ứng gồm:
A Fe và H2 B Fe và HCl
Trang 16C chất phản ứng – sản phẩm D chất xúc tác – chất tạo thành
Câu 14: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học:
A Bóng đèn điện sáng B Thức ăn bị ôi thui
C Cốc thủy tinh bị vỡ D Muối ăn tan trong nước
Câu 15: Đâu là hiện tượng vật lí trong các hiện tượng sau:
A Mặt trời mọc, sương tan dần
B Quá trình quang hợp của cây xanh
C Chưng đường ngả màu nâu đen
D Thức ăn bị ôi thiu
Câu 16: Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ
nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ, phương trình chữ của phản ứng hóa học là:
Câu 17: Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của
phản ứng: Na + O2 ⇢ Na2O?
Trang 17A số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2
B số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 1 : 1 : 1
C số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 2
D số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 1
bari clorua BaCl2 Chọn nhận định đúng?
A Phương trình phản ứng sau cân bằng Ba + HCl → BaCl2 + H2
B 1 nguyên tử Ba phản ứng với 2 phân tử HCl
C số phân tử Ba phản ứng bằng số phân tử H2 phản ứng
D hệ số phản ứng sau khi cân bằng của Ba; HCl; BaCl2; H2 lần lượt là 1; 1; 1; 1
Câu 19: Đốt cháy m gam chất Y cần dùng 6,4 gam oxi thu được 4,4 gam khí
CO2 và 3,6 gam H2O Khối lượng m có giá trị nào sau đây:
A 1,8 gam B 3,4 gam
C 1,6 gam D 1,7 gam
Câu 20: Chọn đáp án đúng
A Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
B Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
C Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
D Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng
Câu 21: Phương trình hoá học nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng
cháy của rượu etylic tạo ra khí cacbon và nước
Trang 18Câu 22: Câu nào sau đây đúng?
A Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ
B Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
C Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ
D Trong phản ứng hoá học, các phân tử được bảo toàn
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng: Al(OH)y + H2SO4 → Alx(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là:
Câu 26: Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxi Phản ứng
kết thúc thu được sản phẩm là Al2O3 Giá trị của a là
A 21,6 B 16,2 C 18,0 D 27,0
Trang 19Câu 27: Một hợp chất khí A có thành phần về khối lượng của các nguyên tố là
40% S và 60% O Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất khí A biết A có
tỉ khối so với khí H2 là 40?
A SO B SO2
C SO3 D H2SO4
Câu 28: Hợp chất A có khối lượng mol là 94, có thành phần các nguyên tố là:
82,98% K; còn lại là oxi Công thức hoá học của hợp chất A là:
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 4)
Trang 20Câu 1: Hỗn hợp có thể tách riêng các chất thành phần bằng phương pháp lọc
là:
A Đường và muối B Bột than và bột sắt
C Cát và muối D Giấm và rượu
Câu 2: Hỗn hợp là sự trộn lẫn của mấy chất với nhau?
A 2 chất trở lên B 3 chất
C 4 chất D 2 chất
Câu 3: Tính chất nào sau đây cho ta biết đó là chất tinh khiết?
A Không màu, không mùi
B Có vị ngọt, mặn hoặc chua
C Không tan trong nước
D Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ xác định
Câu 4: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi?
A proton, nơtron B proton, electron
C electron D electron, nơtron
Câu 5: Dãy chất nào sau đây chỉ kim loại?
A Đồng, bạc, nhôm, magie B Sắt, lưu huỳnh, cacbon, nhôm
C Cacbon, lưu huỳnh, photpho, oxi D Bạc, oxi, sắt, nhôm
Trang 21A Từ 2 nguyên tố B Từ 3 nguyên tố
C Từ 4 nguyên tố trở lên D Từ 1 nguyên tố
Câu 8: Dựa vào dấu hiện nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với
phân tử của hợp chất?
A Hình dạng của phân tử
B Kích thước của phân tử
C Số lượng nguyên tử trong phân tử
D Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố
A CaPO4 B Ca3PO4
C Ca3(PO4)2 D Ca(PO4)2
Câu 10: Ý nghĩa của công thức hóa học là?
A Nguyên tố nào tạo ra chất
B Phân tử khối của chất
C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
D Tất cả đáp án
Câu 11: Một oxit có công thức Al2Ox có phân tử khối là 102 Hóa trị của Al trong hợp chất oxit này là
A I B III C II D IV
Câu 12: Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi
A Trạng thái tồn tại của chất
B Nguyên tử này thành nguyên tử khác
C Chất này thành chất khác
D Nguyên tố này thành nguyên tố khác
Trang 22Câu 13: Đốt cháy than (C) trong oxi dư, thấy có khí cacbonic (CO2) thoát
ra Sản phẩm của phản ứng là:
A Than B Khí cacbonic
C Khí oxi D Than và khí oxi
gia là?
A SO3, H2SO4 B H2SO4
C H2O, H2SO4 D SO3, H2O
Câu 15: Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?
A Đập đá vôi sắp vào lò nung B Làm sữa chua
C Muối dưa cải D Sắt bị gỉ
Câ 16: Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng?
D Không phát biểu nào đúng
Câu 18: Cho phản ứng hóa học: A + B + C → D Chọn đáp án đúng: