Muốn thu được 22,5 gam nước thì thể Câu 19: Sau phản ứng với Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lử
Trang 1Bộ 10 đề thi Hóa học lớp 8 học kì 2 năm 2021 tải nhiều nhất – Đề 1
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Oxit nào sau đây có thành phần oxi chiếm 30% về khối lượng?
A Fe2O3 B FeO C CuO D CaO
Câu 2: Phản ứng điều chế khí H2 từ HCl và Zn thuộc loại phản ứng nào?
Câu 4: Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV Hợp chất có công thức SnO2 có tên là
A Thiếc penta oxit B Thiếc oxit
C Thiếc (II) oxit D Thiếc (IV) oxit
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
Trang 2B Kích thước của chất rắn càng nhỏ thì chất rắn bị hòa tan càng nhanh
C Dung dịch chưa bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
D Đun nóng dung dịch làm cho chất rắn bị hòa tan chậm hơn
Câu 6: Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho một luồng khí H2 (sau khi đã kiểm tra sự tinh khiết) đi qua bột đồng (II) oxit CuO có màu đen ở nhiệt độ thường
Thí nghiệm 2: Đốt nóng CuO tới khoảng 400oC rồi cho luồng khí H2 đi qua
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thí nghiệm 1: Không có phản ứng hóa học xảy ra
B Thí nghiệm 2: Bột CuO màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch
C Không có hiện tượng gì ở cả hai thí nghiệm
D Thí nghiệm 2: Có những giọt nước tạo thành
Câu 7: Số mol trong 400 ml NaOH 6M là
A 1,2 mol B 2,4 mol C 1,5 mol D 4 mol
Câu 8: Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 9: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
Câu 10: Ý nghĩa 98% trong bình đựng dung dịch H2SO4 là
A 98 gam H2SO4 có trong 100 gam dung dịch
B 98 gam H2SO4 có trong 100 gam nước
C 98 gam H2SO4 có trong 1 lít dung dịch
D 98 gam H2SO4 có trong 100 ml dung môi
Trang 3Câu 11: Khi phân huỷ có xúc tác 122,5 gam KClO3, thể tích khí oxi thu được là
A 33,6 lít B 3,36 lít C 11,2 lít D 1,12 lít
Câu 12: Hoà tan 124 gam Na2O vào 876 ml nước, phản ứng tạo ra NaOH Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Cho khí H2 qua sắt (III) oxit nung nóng
(3) Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2
(4) Sục khí SO2 vào dung dịch KOH
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A 3,2 gam B 0,32 gam C 1,6 gam D 6,4 gam
Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của khí hiđro?
A Dùng làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa
B Dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không
C Dùng trong đèn xì oxi-hiđro để hàn cắt kim loại
D Dùng để dập tắt đám cháy
Câu 17: Chỉ ra các oxit bazơ trong dãy oxit sau: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, SO3
A CaO, CuO, BaO, Na2O B P2O5, CaO, CuO
C BaO, Na2O, SO3 D P2O5, CaO, SO3
Câu 18: Khi hoà tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì
A nước và rượu đều là chất tan
B nước là chất tan và rượu là dung môi
Trang 4C rượu là chất tan và nước là dung môi
D nước và rượu đều là dung môi
Câu 19: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí?
A 21% nitơ, 78% oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm, …)
B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm, …)
D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ
Câu 20: Đốt cháy 6 gam oxi và 6,2 gam P trong bình Sau phản ứng chất nào còn dư?
A Cả hai chất đều hết B Photpho
C Cả hai chất đều dư D Oxi
II Tự luận (4 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) K2O + H2O →
b) Na + H2O →
c) Cu + O2 →
d) CxHy + O2 →
Câu 2 (2,5 điểm): Cho 7,2 gam Mg tác dụng hết với dung dịch axit HCl
a) Viết phương trình phản ứng Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc
b) Tính khối lượng axit HCl đã dùng
c) Nếu dùng lượng H2 ở trên để khử 32 gam CuO ở nhiệt độ cao thì thu được bao nhiêu gam đồng kim loại
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
Bộ 10 đề thi Hóa học lớp 8 học kì 2 năm 2021 tải nhiều nhất – Đề 2
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022
Trang 5Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Trong các dãy chất sau đây, dãy chất nào làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A KClO3, NaCl, FeSO4, MgCO3
B CaO, SO3, BaO, Na2O
C Ca(OH)2, KOH, NaOH, Ba(OH)2
D HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
Câu 2: Nồng độ % của một dung dịch cho biết
A Số gam chất tan có trong 100 gam nước
B Số gam chất tan có trong 1000 ml dung dịch
C Số gam chất tan có trong 100 ml nước
D Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Câu 3: Đốt cháy 9 gam cacbon Thể tích cacbon đioxit CO2 thu được (đktc) là
C Có tác dụng với oxi trong không khí
D Ít tan trong nước
Câu 5: Hòa tan 5 gam NaCl vào 95 gam nước cất ta được dung dịch có nồng độ là
Trang 6A 100% B 95% C 5% D 20%
Câu 6: Nồng độ mol của 0,05 mol KCl có trong 200 ml dung dịch là:
Câu 7: Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCl 5%?
A Hòa tan 10 gam NaCl vào 90 gam H2O
B Hòa tan 5 gam NaCl vào 100 gam H2O
C Hòa tan 5 gam NaCl vào 95 gam H2O
D Hòa tan 10 gam NaCl vào 190 gam H2O
Câu 8: Có thể thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước vì:
A Khí oxi nhẹ hơn nước
B Không còn cách thu khí oxi nào khác
C Khí oxi không tan trong nước
D Khí oxi ít tan trong nước
Câu 9: Công thức hoá học của sắt (III) hiđroxit là?
A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C Fe(OH)4 D Fe2O3
D phản ứng xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
Câu 10: Điều chế 2,4 gam Cu bằng cách dùng H2 khử CuO Khối lượng CuO cần dùng là
A 3 gam B 4,5 gam C 6 gam D 1,5 gam
Trang 7D ít tan trong nước
Câu 13: Trong không khí, khí nitơ chiếm tỉ lệ về thể tích là bao nhiêu?
Câu 15: Tên gọi của P2O5 là
A Điphotpho trioxit B Điphotpho oxit
C Điphotpho pentaoxit D Photpho trioxit
Câu 16: Khí hiđro cháy trong khí oxi tạo ra nước Muốn thu được 22,5 gam nước thì thể
Câu 19: Sau phản ứng với Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy
vào ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?
A Xanh nhạt B Cam C Đỏ cam D Tím
Trang 8Câu 20: Tính khối lượng kali penmanganat (KMnO4) cần lấy để điều chế được 3,36 lít khí oxi (đktc)
A 71,1 gam B 23,7 gam C 47,4 gam D 11,85 gam
Câu 21: Trong phản ứng hóa học: Na + O2 Na2O thì chất khử, chất oxi hóa lần lượt là
A O2, Na B Na, O2 C Na, Na2O D O2, Na2O
Câu 22: Cho 6,5 gam Zn tác dụng với dung dịch có chứa 12 gam HCl Thể tích khí H2(đktc) thu được là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 2,42 lít
Câu 23: Tất cả các kim loại trong dãy nào dưới đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag
C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr
Câu 24: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa – khử?
C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl
Câu 26: Khi hoà tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì
A nước và rượu đều là chất tan
B nước là chất tan và rượu là dung môi
C rượu là chất tan và nước là dung môi
D nước và rượu đều là dung môi
Câu 27: Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do
Trang 9A khí oxi khó hóa lỏng
B khí oxi tan nhiều trong nước
C khí oxi nặng hơn không khí
D khí oxi ít tan trong
Câu 28: Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa về dung dịch?
A Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
B Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng
C Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng
D Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
Bộ 10 đề thi Hóa học lớp 8 học kì 2 năm 2021 tải nhiều nhất – Đề 3
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
A hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
B chất bị hòa tan trong dung môi
Trang 10C chất có khả năng tác dụng với nước
D chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch
Câu 2: Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên gọi và công thức hóa học?
A HNO3: axit nitric
B CuSO4: đồng(II) sunfat
C Fe2O3: sắt(III) oxit
D FeS: sắt sunfua
Câu 3: Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
A KOH, BaCl2, H2SO4, NaOH
B NaOH, K2SO4, NaCl, KOH
C NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
D KOH, Ba(NO3)2, HCl, NaOH
Câu 4: Khử hoàn toàn 24 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro Khối lượng đồng kim loại
thu được là
A 6,4 gam B 12,8 gam C 16,0 gam D 19,2 gam
Câu 5: Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành bazơ?
A CaO B SO3 C Al2O3 D CuO
Câu 6: Ở nhiệt độ phòng thí nghiệm (khoảng 20oC), 10 gam nước có thể hòa tan tối đa
20 gam đường Chọn khối lượng của đường để tạo ra dung dịch chưa bão hòa với 10 gam nước
A 22 gam B 18 gam C 25 gam D 28 gam
Câu 7: Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan được gọi là
A Phản ứng hóa học trên không là phản ứng oxi hóa – khử
Trang 11B Phản ứng hóa học trên là phản ứng oxi hóa – khử; Fe2O3 là chất oxi hóa, H2 là chất khử
C Phản ứng hóa học trên là phản ứng oxi hóa – khử; Fe2O3 là chất khử, H2 là chất oxi hóa
D Phản ứng hóa học trên là phản ứng phân hủy
Câu 9: Biết độ tan của AgNO3 ở 25oC là 222 gam Khối lượng AgNO3 có thể tan trong
150 gam nước ở 25oC là
A 555 gam B 444 gam C 333 gam D 222 gam
Câu 10: Trộn 2 ml rượu etylic (cồn) với 20 ml nước cất Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nước là chất tan, rượu etylic là dung môi
B Rượu etylic là chất tan, nước là dung môi
C Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi
D Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi
Câu 11: Phát biểu không đúng là
A Hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
B Khí hiđro có tính khử, có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại
C Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt
D Hiđro có thể tác dụng với tất cả oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 56 lít khí hiđro (ở đktc) với khí oxi Khối lượng nước thu
được là
A 45 gam B 36 gam C 24 gam D 18 gam
Câu 13: Trộn 2 ml rượu etylic (cồn) với 20 ml nước cất Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nước là chất tan, rượu etylic là dung môi
B Rượu etylic là chất tan, nước là dung môi
C Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi
D Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 12A Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử
B Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa
C Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa
D Trong phản ứng của oxi với cacbon, bản thân oxi cũng chất khử
Câu 15: Hòa tan 15 gam NaCl vào 55 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch là
A 21,43% B 26,12% C 28,10% D 29,18%
Câu 16: Để pha chế được 50 gam dung dịch CuSO4 có nồng độ 10% ta thực hiện như sau:
A hoà tan 5 gam CuSO4 vào cốc đựng 50 gam nước cất, khuấy nhẹ
B hoà tan 5 gam CuSO4 vào cốc đựng 45 gam nước cất, khuấy nhẹ
C hoà tan 8 gam CuSO4 vào cốc đựng 45 gam nước cất, khuấy nhẹ
D hoà tan 8 gam CuSO4 vào cốc đựng 50 gam nước cất, khuấy nhẹ
Câu 19: Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho một luồng khí H2 (sau khi đã kiểm tra sự tinh khiết) đi qua bột đồng (II) oxit CuO có màu đen ở nhiệt độ thường
Thí nghiệm 2: Đốt nóng CuO tới khoảng 400oC rồi cho luồng khí H2 đi qua
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thí nghiệm 1: Không có phản ứng hóa học xảy ra
B Thí nghiệm 2: Bột CuO màu đen chuyển dần thành màu đỏ gạch
C Không có hiện tượng gì ở cả hai thí nghiệm
D Thí nghiệm 2: Có những giọt nước tạo thành
Câu 20: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
Trang 13Câu 21: Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam NaNO3 Nồng độ mol của dung dịch
A thêm NaCl và khuấy nhẹ
B thêm lượng dư nước và khuấy nhẹ đến khi muối ăn đã tan hết
C ngâm trong nước lạnh
D khuấy liên tục khoảng 5 phút
Câu 24: Độ tan của một chất trong nước là
A số gam chất đó hòa tan trong 1000 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định
B là số gam nước cần dùng để hòa tan 100 gam chất đó
C số gam chất đó hòa tan trong 150 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định
D số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định
Câu 25: Khí oxi không tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(1) Khí oxi là một đơn chất phi kim hoạt động rất kém
Trang 14(2) Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loại và hợp chất
(3) Sắt cháy trong khí oxi thu được oxit sắt từ
(4) Oxi là nguyên tố hóa học phổ biến nhất (chiếm 49,4% khối lượng vỏ Trái Đất)
(5) Ở dạng đơn chất, khí oxi có nhiều trong không khí
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 27: Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 19,753% oxi (về khối lượng) Công
thức hóa học của oxit đó là
Câu 28: Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế 2,24 lít khí oxi (đktc) trong phòng thí nghiệm là
A 15,8 gam B 23,7 gam C 31,6 gam D 17,3 gam
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
Bộ 10 đề thi Hóa học lớp 8 học kì 2 năm 2021 tải nhiều nhất – Đề 4
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 4)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Trang 15(Cho nguyên tử khối của C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, P
Câu 4: Chất nào phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường sinh ra khí H2?
Câu 5: Canxi hiđrocacbonat là tên của hợp chất nào?
A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C Ca(OH)2 D CaO
Câu 6: Dãy các chất nào là bazơ?
A H2S, HNO3 B Na2O, FeO
C NaCl, CuSO4 D NaOH, Fe(OH)3
Câu 7: NaHSO4 có tên gọi là
A Natri sunfat B Natri hiđrosunfat
C Natri hiđrosunfit D Natri sunfit
Câu 8: Thể tích khí O2 cần dùng để đốt hết 6 lít khí H2 (ở đktc) là
A 2 lít B 3 lít C 4 lít D 6 lít
Câu 9: Ứng dụng nào không phải của H2?
A Dùng cho sự hô hấp của các loại sinh vật sống
B Bơm vào khinh khí cầu
C Điều chế kim loại từ oxit của chúng
D Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa
Câu 10: Cho khí SO3 tác dụng với nước ở nhiệt độ thường thu được sản phẩm là
A H2SO4 B H2S C H2SO3 D H2
Trang 16Câu 11: Thả một mẩu kim loại natri vào nước ở nhiệt độ thường thu được sản phẩm là
A Na2O B NaOH C Na D Na(OH)2
Câu 12: Tỉ lệ số nguyên tử hiđro và oxi trong một phân tử nước là
A 2 : 3 B 1 : 1 C 2 : 1 D 1 : 2
Câu 13: CaO tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch làm quỳ tím
C không đổi màu D chuyển màu đỏ
Câu 14: Kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 15: Dãy các chất nào là axit?
A Na2O, FeO B H2S, HNO3
C NaOH, Fe(OH)2 D KCl, Zn(NO3)2
Câu 16: Oxit nào khi tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành axit?
Câu 20: Phản ứng hóa học nào không sinh ra khí H2?
A Điện phân nước B Zn tác dụng với HCl
Trang 17C Na tác dụng với nước D Nhiệt phân KMnO4
Câu 21: Biết độ tan của KCl ở 30oC là 37 Khối lượng nước bay hơi ở 30oC từ 200 gam dung dịch KCl 20% để được dung dịch bão hòa là
A 52 gam B 148 gam C 48 gam D 152 gam
Câu 22: Hòa tan 5 gam muối ăn vào 45 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu
A 4 gam B 5 gam C 6 gam D 7 gam
Câu 25: Thành phần các chất trong không khí gồm
Câu 27: Trộn 2 ml rượu etylic (cồn) với 20 ml nước cất Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nước là chất tan, rượu etylic là dung môi
B Rượu etylic là chất tan, nước là dung môi
C Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi
D Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi
Trang 18Câu 28: Trong 200 ml dung dịch có hoà tan 16 gam NaOH Tính nồng độ mol của dung dịch
- Hết - Giám thị không giải thích thêm
Bộ 10 đề thi Hóa học lớp 8 học kì 2 năm 2021 tải nhiều nhất – Đề 5
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, hiđro được điều chế bằng cách nào?
A Cho nước vào vôi sống CaO
B Cho natri vào nước
C Nung thuốc tím
D Cho kim loại phản ứng với dung dịch axit
Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các oxit axit?
A CuO, CO2, H2O, CaO B SO2, P2O5, Fe2O3, CO
C SO3, P2O5, SiO2, CO2 D MgO, K2O, Ag2O, FeO
Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm giấy quỳ tím hóa xanh?
Trang 19A HNO3 B NaCl C HCl D NaOH
Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
D đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nồng độ mol của dung dịch
A Nồng độ mol là số mol chất tan trong một lít dung dịch
B Nồng độ mol là số gam chất tan trong một lít dung dịch,
C Nồng độ mol là số mol chất tan trong một lít dung môi
D Nồng độ mol là số gam chất tan trong một lít dung môi
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần thể tích của không khí
A 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm, …)
Trang 20Câu 9: Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do khí oxi có tính chất gì?
A Nặng hơn không khí B Khó hóa lỏng
C Tan nhiều trong nước D Ít tan trong nước
Câu 10: Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:
A đều giảm
B đều tăng
C có thể tăng và có thể giảm
D không tăng và cũng không giảm
Câu 11: Ở 20oC, hòa tan 20,7 gam CuSO4 vào 100 gam nước thì được một dung dịch CuSO4 bão hòa Vậy độ tan của CuSO4 trong nước ở 20oC là
A 120,7 gam B 100 gam C 20,7 gam D 20 gam
Câu 12: Khối lượng nước cần dùng để pha chế 150 gam dung dịch NaCl 5% từ dung dịch
NaCl 10% là
A 56,8 gam B 67,5 gam C 60,8 gam D 59,4 gam
Câu 13: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A K, BaO, SO2 B K, CaO, ZnO
C Na, Cu, SO3 D CaO, CuO, P2O5
Câu 14: Hòa tan 6 gam NaOH vào nước được 0,5 lít dung dịch NaOH Dung dịch này có
Câu 16: Có thể điều chế được bao nhiêu gam O2 từ 31,6 gam KMnO4?
A 1,6 gam B 16 gam C 3,2 gam D 6,4 gam
Câu 17: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
Trang 21Câu 19: Trong phản ứng hóa học giữa khí H2 và CuO ở nhiệt độ cao đã xảy ra
A sự oxi hóa H2 tạo thành H2O
B sự khử H2 tạo thành H2O
C sự oxi hoá CuO tạo ra Cu
D sự phân hủy CuO thành Cu
Câu 20: Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là
A Dung môi
B Dung dịch bão hòa
C Dung dịch chưa bão hòa
D Cả A và B
Câu 21: Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành bazơ?
A CaO B SO3 C Al2O3 D CuO
Câu 22: Oxit nào sau đây có thành phần oxi chiếm 30% về khối lượng?
A Fe2O3 B FeO C CuO D CaO
Câu 23: Trộn 5 ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất Câu nào sau đây diễn đạt đúng?
A Chất tan là rượu, dung môi là nước
B Chất tan là nước, dung môi là rượu
C Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi
D Cả 2 chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi
Câu 24: Nhiệt phân các chất KClO3, KMnO4 ở nhiệt độ cao là phương pháp điều chế khí nào trong phòng thí nghiệm?