1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cach giai tinh gia tri va rut gon bieu thuc chua dau gia tri tuyet doi

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI A.. Phương pháp giải - Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là x , là Khoảng cách từ điểm x tới điểm O

Trang 1

TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC VÀ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA DẤU GIÁ

TRỊ TUYỆT ĐỐI

A Phương pháp giải

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là x , là Khoảng cách từ điểm x tới điểm O trên trục số

- Nếu x 0 thì xx

Nếu x 0 thì x  0

Nếu x 0 thì x  x

- Định nghĩa trên có thể viết như sau:

khi 0 khi 0

x

  

B Bài tập luyện tập

Bài 1: Tính x biết

3

a)x

17

13

b) x

161

c)x 15, 08

 

Bài 2: Tính

a)

b)

   

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

a)M   a 2ab  b với a  1,5; b   0, 75

a 2

b)N

2 b

  với a  1,5; b   0, 75

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

a)A  2x  2xy  y với x 2, 5; y 3

4

Trang 2

b) B  3a  3ab  b với a 1; b 0, 25

3

c) C 5a 3

3 b

  với a 1; b 0, 25

3

2

d)D  3x  2x 1  với x 1

2

Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức:

a)A  6x  3x  2 x  4 với x 2

3

 

b)B  2 x  3 y với x 1; y 3

2

   c)C  2 x 2   3 1 x  với x = 4

2

5x 7x 1

d)D

3x 1

 với

1 x 2

Bài 6: Rút gọn biểu thức sau với 3, 5   x 4,1

a)A x 3,5 4,1 x

b)B x 3,5 x 4,1

Bài 7: Rút gọn biểu thức sau khi x   1, 3

a)A x 1,3 x 2,5

b)B x 1,3 x 2,5

Bài 8: Rút gọn biểu thức:

a)A x 2,5 x 1, 7

b)B x x

c)C x 1 x 3

   

   

   

Bài 9: Rút gọn biểu thức khi 3 x 1

  

    

      

Bài 10: Rút gọn biểu thức:

Trang 3

a)A   x 0,8   x 2,5  1,9 với x   0,8

2 b)B x 4,1 x 9

3

     với 2 x 4,1

3  

c)C 2 x x 8

     với 1 x 21

5   5

d)D x 3 x 3

    với x  0

Ngày đăng: 17/10/2022, 18:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w