B Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.. C Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.. Bài 4 1 điểm: Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều d
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 2: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9 C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
Trang 2Câu 4: Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 80 ra thừa số nguyên tố
A) 80 = 42.5
B) 80 = 5.16
C) 80 = 24.5
D) 80 = 2.40
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng
A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau
C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau
D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Câu 6: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức: A = 126 : (42 + 2) là: A) Phép chia – phép cộng – lũy thừa
B) Phép cộng – lũy thừa – phép chia
C) Lũy thừa – phép cộng – phép chia
D) Lũy thừa – phép chia – phép cộng
Trang 3b) 3x + 10 = 42
c) (3x - 1)3 = 125
d) (38 - x)(x + 25) = 0
Bài 3 (1,5 điểm): Một đội y tế gồm có 220 nữ và 280 nam dự định chia
thành các nhóm sao cho số nữ và số nam ở mỗi nhóm đều nhau, biết
số nhóm chia được nhiều hơn 1 nhóm và không lớn hơn 5 nhóm Hỏi có thể chia thành mấy nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam bao nhiêu nữ
Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài là
Câu 2: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9
Trang 4C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
D) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8
Giải thích:
A) đúng vì số chia hết cho 9 có dạng 9k mà 9k = 3.3.k = 3.(3k) chia hết cho 3 B) sai vì 6 và 9 chia hết cho 3 nhưng tổng của 6 và ư9 là 15 lại không chia hết cho 9
C) sai vì 42 là số chẵn nhưng không chia hết cho 5
D) Sai vì số có tận cùng là 3 không chia hết cho 2 ví dụ 33 không chia hết cho 2
Câu 3: Hình không có tâm đối xứng là:
Trang 5Tâm đối xứng của hình vuông là giao điểm của ba đường chéo
Tâm đối xứng của hình lục giác đều là giao điểm của ba đường chéo chính
Câu 4: Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 80 ra thừa số nguyên tố
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng
A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
Trang 6B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau
C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau
D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Câu 6: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức: A = 126 : (42 + 2) là: A) Phép chia – phép cộng – lũy thừa
B) Phép cộng – lũy thừa – phép chia
C) Lũy thừa – phép cộng – phép chia
D) Lũy thừa – phép chia – phép cộng
Giải thích:
Đầu tiên ta ưu tiên thực hiện các phép toán trong ngoặc trước Ta thấy trong ngoặc có hai phép toán là phép lũy thừa và phép cộng ta ưu tiên thực hiện phép toán lũy thừa trước sau đó đến phép cộng Sau khi thực hiện xong phép toán trong ngoặc, ta sẽ thực hiện phép toán ngoài ngoặc
Trang 8Gọi số nhóm chia được là x (x ∈ ℕ*, 1 < x ≤ 5)
Vì số nam và số nữ ở mỗi nhóm đều như nhau nên 220 ⋮ x và 280 ⋮ x Do
đó, x là ước chung của 220 và 280
Ta có: 220 = 22.5.11
Trang 10Vì 13 chia hết cho 13 nên 13.(1 + 33 + + 399) chia hết cho 13 hay A chia hết cho 13
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài:60 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 12Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính
Bài 3 (2 điểm): Một đội thiếu niên khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa một
người Biết số đội viên trong khoảng 100 đến 150 người Tính số đội viên thiếu niên của đội
Bài 4 (0,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E, H, G lần lượt là trung điểm
của AB, CD, EB Tính tỉ số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thang AGHD
Đáp án
I Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp M = Cách viết nào sau đây là đúng?
A) b ∈ M
Trang 13Phần tử d không thuộc M ta viết d ∉ M
Tập hợp là con của M ta viết ⊂ M
Trang 14Giải thích: Khi phép toán có các dấu ngoặc ta ưu tiên thực hiện trong
ngoặc tròn trước rồi đến ngoặc vuông sau đó là ngoặc nhọn
Trang 17Gọi số đội viên của đội là x (x ∈ ℕ*; 100 < x < 150)
Vì khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa một người nên x – 1 đội viên khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 thì vừa đủ
Vì khi đội xếp thành hàng 2 thì vừa đủ nên x - 1 là bội của 2
Vì khi đội xếp thành hàng 3 thì vừa đủ nên x - 1 là bội của 3
Vì khi đội xếp thành hàng 4 thì vừa đủ nên x - 1 là bội của 4
Vì khi đội xếp thành hàng 5 thì vừa đủ nên x - 1 là bội của 5
Trang 18Vậy đội có 121 thành viên
Bài 4 (0,5 điểm):
Ta có hình thang GBCH và hình thang AGHD có cùng chiều cao Do đó tỉ số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thang AGHD bằng tỉ số tổng độ dài hai đáy của hình thang GBCH và tổng độ dài hai đáy của hình thang AGHD
Đặt GB = GE = a suy ra CH = 2a, AB = 4a, AG = 3a
Tổng độ dài hai đáy hình thang GBCH là: 2a + a = 3a
Tổng độ dài hai đáy hình thang AGHD là: 2a + 3a = 5a
Suy ra tỉ số tổng độ dài hai đáy của hình thang GBCH và tổng độ dài hai đáy của hình thang AGHD là 3:5
Trang 19Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài:60 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3) Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính
Bài 3 (2,5 điểm): Trong đợt quyên góp sách giáo khoa cũ ủng hộ các bạn
học sinh ở vùng sâu, vùng xa, khối lớp 6 của một trường THCS đã ủng
hộ được khoảng 500 đến 700 quyển sách Biết rằng số sách đó khi xếp đều thành 20, 25, 30 chồng đều vừa đủ Tính số sách mà học sinh khối
6 đã quyên góp được
Bài 4 (2 điểm): Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh
bằng 10m Người ta để một phần mảnh vườn làm lối đi rộng 2m (như
Trang 20hình vẽ), phần còn lại để trồng rau Người ta làm hàng rào xung quang mảnh vườn trồng rau và để cửa ra vào rộng 2m Tính độ dài hàng rào
Bài 5 (0,5 điểm): Chứng minh rằng 2n + 1 và 3n + 1 là hai số nguyên tố
Trang 22Vì 70 ⋮ x nên x là ước của 70;
Vì 84 ⋮ x nên x là ước của 84;
Vì 140 ⋮ x nên x là ước của 140;
Do đó, x là ước chung của 70; 84;140
Trang 23Vậy x = 14
Bài 3 (2,5 điểm):
Gọi số sách các bạn khối 6 quyên góp được là x (x ∈ ℕ; 500 < x < 700) Khi xếp số sách thành 20 chồng thì vừa đủ nên x là B(20)
Khi xếp số sách thành 25 chồng thì vừa đủ nên x là B(25)
Khi xếp số sách thành 30 chồng thì vừa đủ nên x là B(30)
Trang 24Chu vi hình vuông làm vườn trồng rau là: