Nếu người ta thêm 4 m vào chiều dài và giảm 4m ở chiều rộng của hình chữ nhật đó thì chu vi của hình sẽ: A.. Nếu người ta thêm 4 m vào chiều dài và giữ nguyên chiều rộng của hình chữ n
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 40m Nếu người ta thêm 4 m vào chiều dài
và giảm 4m ở chiều rộng của hình chữ nhật đó thì chu vi của hình sẽ:
A Tăng thêm 8 m B Tăng thêm 4 m
C Giảm 4m D Không thay đổi
Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 40m Nếu người ta thêm 4 m vào chiều dài
và giữ nguyên chiều rộng của hình chữ nhật đó thì chu vi của hình sẽ:
A Tăng thêm 8 m B Tăng thêm 4 m
C Giảm 4m D Không thay đổi
4 chiều dài Diện tích của tấm vải đó là:
A 34 686 cm2 B 36 846 cm2 C 38 466 cm2 D 36 864cm2
Trang 2Câu 6: Phép tính thích hợp để điền vào biểu thức:
360(18 12) 360 18 360 12
A + B C. D : Câu 7: Trong hình bên cặp cạnh nào vuông góc với nhau? A AB và BC B AB và AD C AD và DC D AD và BC Câu 8: Trường tổ chức cho 735 học sinh đi tham quan Hỏi phải có ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số học sinh đó đên nơi tham quan, biết rằng một xe ô tô chở được 45 em (không kể tài xế) A 15 xe B 17 xe C 16 xe D 18 xe Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 2307 301
b) 876532 : 217
Câu 2: Tính nhanh: a) 20 1801 5
b) 41 9 9 59
Câu 3: Để lát một phòng học hình chữ nhật có chiều dài 12 m, chiều rộng là 5 m,
người ta đã dùng loại gạch men hình vuông có cạnh là 20 cm Tính số viên gạch cần để lát kín nền phòng học đó?
Trang 3Bài giải
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng ( 3 điểm )
Câu 1: Trong hình bên cặp cạnh song song với nhau là :
E AB và AC
F AD và DC
G AB và DC
Câu 3: Hình chữ nhật A có chiều dài 25 dm, chiều rộng 4 dm
Trang 4Hình vuông B có cạnh dài 1m Ta nói :
A Diện tích hình A nhỏ hơn diện tích hình B
B Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B
C Diện tích hình A bằng diện tích hình B
Câu 4: Hình vẽ bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật
A 4
B 5
C 8
D 10
Câu 5: Góc bẹt là góc:
A Nhỏ hơn góc vuông
B bằng góc vuông
C bằng hai góc vuông
Câu 6: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
A Không bao giờ cắt nhau
B Cắt nhau tại một điểm
C Cắt nhau tại hai điểm
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 72356 9345
b) 39421 19856
Trang 5c) 3794 80
d) 500 4352
Câu 2: Tìm x: a) x 17536 36928
b) x : 40 378
Câu 3: Tính nhanh: a) 20 1801 5
c) 25 4 4764
b) 46527 5 2
d) 125 50 8 2
Câu 4: Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 45 m Chiều rộng bằng 1 5chiều dài Tính diện tích thửa ruộng? Bài giải
Trang 6
Câu 5: Một sân vận động có nửa chu vi 208 m Chiều rộng kém chiều dài 8 m a) Tính diện tích sân vận động? b) Cứ 1 m2 có hai học sinh đứng Hỏi trên toàn bộ mặt sân có bao nhiêu học sinh đứng? Bài giải
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Trang 7Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “ 15 tấn 30 kg = …… kg ” là:
A 20 bao B 60 bao C 80 bao
Câu 6: Giá trị của biểu thức 75 19 25 19 là:
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
Trang 8a) 37965 5286
b) 42156 4278
c) 537 204
d) 15980 : 34
Câu 2: Tìm Y: (2 điểm) a) Y 4628 14536
b) Y : 270 406
Câu 3: Có 3 xe chở gạo Hai xe đầu mỗi xe chở 150 bao gạo, xe còn lại chở 154 bao gạo Mỗi bao nặng 50 kg Hỏi cả ba xe chở tất cả bao nhiêu tạ gạo? (3 điểm) Bài giải
Trang 9
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 4) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng ( 4 điểm )
Câu 1:
a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của “6 tấn 36 kg = …… kg” là:
A 636 B 6360 C 6036 D 60360 b) Kết quả của phép tính 88 x 11 là:
Trang 10a) Trường tổ chức cho 6910 học sinh đi thăm quan Hỏi phải có ít nhất bao nhiêu xe để chở hết số học sinh đó đến nơi thăm quan, biết rằng một xe ô tô thì chở được 45 em
(không kể tài xế)
A 15 xe B 16 xe C 17 xe D 18 xe
b) Trung bình cộng của hai số là 535 Số bé là 287, số lớn là :
Phần II: TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 1: Viết số hay chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
Hình A có ……góc vuông, ……góc
tù
Hình B có …… góc nhọn
Hình …… không có góc vuông
Câu 2: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a) 1264 503
b) 8008 : 22
Câu 3: Điền dấu ( < ; > ; = ) vào ô trống : 2 2 2 2 2 2 138 cm 13 dm 8 cm 300 dm 2 m 99 dm Câu 4: Tìm Y: ( 1 điểm ) a) Y 59 8968
b) Y : 23 158
Trang 11
Câu 5: Một đội công nhân sửa đường Trong 13 ngày đầu sửa được 768m đường,
12 ngày sau sửa được 740m đường và trong 15 ngày cuối sửa được 812m đường Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường? (2 điểm)
Bài giải
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 5) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (4 điểm)
A 2590 B 259 C 2509 D 25090
Câu 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 22 m Chiều dài gấp 11 lần chiều rộng
Vậy chiều dài hình chữ nhật là:
Trang 12Câu 5: Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo ra:
A Nhiều góc vuông B 2 góc vuông
Trang 13a) 2405 302
b) 11086 : 482
b) Tính giá trị biểu thức: 20000 777 : 2166
Câu 2: Tìm x: a) 45601 : x 151
b) x 35 25 49
Câu 3: Tính nhanh: a) 25 9101 4
b) 99 55 55
Câu 4: Để lát một căn phòng hình chữ nhật người ta đã dùng 2100 viên gạch hình vuông có cạnh là 20 cm Tính diện tích căn phòng bằng m2? Bài giải
Trang 14
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 6) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1: Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm của biểu thức:
Trang 15Câu 6: Một hình chữ nhật có chu vi là 40m Nếu người ta thêm 2 m vào chiều dài
và giảm 2m ở chiều rộng của hình chữ nhật đó thì chu vi của hình sẽ:
A Tăng thêm 4 m B Tăng thêm 8 m
C Giảm 4m D Không thay đổi
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a) 1076 204
b) 196183 : 217
Câu 2: Tính bằng hai cách: (2 điểm) a) (1524) : 6 b) 72 : (98) Cách 1 : Cách 1 :
Cách 2 : Cách 2 :
Câu 3: Để lát một phòng học hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng là 5 m, người ta đã dùng loại gạch men hình vuông có cạnh là 20 cm Tính số viên gạch cần để lát kín nền phòng học đó? (3 điểm) Bài giải
Trang 16
Câu 4: Tính nhanh (1 điểm) 19 40 59 19 19
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 7) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (3 điểm)
là:
A 1 m2 25 dm2 B 12 m2 5 dm2
C 10 m2 25 dm2 D 12 m2 50 dm2
Trang 17Câu 2: Phép tính thích hợp để điền vào chỗ chấm của biểu thức:
360(18 12) 360 18 360 12
A + B C. D : Câu 3: Số dư trong phép tính 2400 : 500 là: A 4 B 40 C 400 D 0 Câu 4: Cho một hình chữ nhật Nếu ta thêm 2 m vào chiều dài và giảm 2m ở chiều rộng của hình chữ nhật đó thì số đo của chu vi hình chữ nhật đó sẽ: A Tăng thêm 4 m B Tăng thêm 8 m C Giảm 4m D Không thay đổi Câu 5: Một tấm vải hình chữ nhật dài 384 cm, chiều rộng bằng 1 4chiều dài Diện tích của tấm vải đó là: A 34 686 cm2 B 36 846 cm2 C 38 466 cm2 D 36 864 cm2 Câu 6: Hình bên có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật? A 4 B 5 C 8 D 10 Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) a) 1076 38
b) 39585 : 195
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
Trang 187350 735
619 000 : 619
248 000 100
436000 4 360 000 Câu 3: Tính nhanh: (2 điểm) a) 20 1801 5
b) 41 9 9 49
Câu 4: Một hộp bút xếp được 24 cây Có 1575 cây bút thì xếp được vào bao nhiêu hộp và cần phải có bao nhiêu cây bút nữa để gộp với số bút dư xếp vào đủ một hộp? (2 điểm) Bài giải
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 19(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 8)
Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (4 điểm)
Câu 1: Trong hình bên, cặp cạnh song song với nhau là:
Câu 5: Tấm bìa xanh hình vuông có cạnh 36 cm
Tấm bìa đỏ hình chữ nhật dài 12 cm, rộng 11 cm Ta nói:
A Chu vi hình vuông lớn hơn chu vi hình chữ nhật
B Chu vi hình vuông bé hơn chu vi hình chữ nhật
C Chu vi hình vuông bằng chu vi hình chữ nhật
Câu 6: Trong hộp bút có 30 cây bút xanh và vàng Số bút xanh kém số bút vàng 6
cây Vậy số bút vàng trong hộp là:
A 12 cây B 16 cây C 18 cây
Trang 20Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 357918 427809
b) 101010 90909
c) 3560 58
d) 396 240
Câu 2: Tìm y: a) y 17536 49289
b) y : 527 46 11
Câu 3: Tính nhanh: a) 24 48 48 36 40 48
Trang 21
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 9) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1: Trong hình bên, hai cặp cạnh song song với nhau là:
Câu 6: Hình chữ nhật A có chiều dài 25 dm, chiều rộng 4 dm
Hình vuông B có cạnh dài 1m Ta nói:
Trang 22A Diện tích hình A nhỏ hơn diện tích hình B
B Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B
C Diện tích hình A bằng diện tích hình B
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a) 65494 44364
b) 30951 15856
c) 396 240
d) 196183 : 217
Câu 2: Tìm x: a) x 17536 36928
b) x : 525 302
3 chiều dài
Trang 23a) Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?
b) Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó, biết rằng cứ 1 m2
thu hoạch được 10 kg thóc
Bài giải
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 99 15 15
Trang 24
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 10) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (4 điểm)
Câu 1: Góc bẹt là góc:
A Nhỏ hơn góc vuông
B bằng góc vuông
C bằng hai góc vuông
Câu 2: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
A Không bao giờ cắt nhau
B Cắt nhau tại một điểm
C Cắt nhau tại hai điểm
Trang 25Câu 7: Hình chữ nhật A có chiều dài 15 m, chiều rộng 8 m
Hình chữ nhật B có chiều dài 12 m, chiều rộng 10 m Ta nói :
A Diện tích hình A nhỏ hơn diện tích hình B
B Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B
C Diện tích hình A bằng diện tích hình B
Câu 8: Cho các số 4500, 3641, 2259, 6504 Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết
cho 3 là :
A 4500, 3641 B 2259, 6504 C 4500, 6504
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 72356 9345
b) 39421 19856
c) 4369 508
d) 10625 : 25
Câu 2: Tìm x: (2 điểm) a) 14536 x 3928
b) x : 255 203
Câu 3: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 94 m Chiều dài hơn chiều rộng 16m
Tính diện tích của hình chữ nhật đó? (2 điểm)
Bài giải
Trang 26
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 11) Phần I: Khoanh tròn trước câu trả lời đúng (3 điểm)
16 dm 9 cm cm Số cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 2: Cho các số 7024, 8436, 2460 Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
Câu 3: Thương của phép chia 35643 : 53 là số có mấy chữ số?
Trang 27A 3 chữ số B 4 chữ số C 5 chữ số
Câu 4: Giá trị của biểu thức 125 11 11 25là:
Câu 5: Trong hình bên, cặp cạnh vuông góc với nhau là:
A AB và BC
B AB và AD
C AD và DC
Câu 6: Tấm bìa xanh hình vuông có cạnh 4 dm
Tấm bìa đỏ hình chữ nhật dài 6 dm, rộng 2 dm Ta nói :
A Chu vi tờ bìa xanh lớn hơn chu vi tờ bìa đỏ
B Chu vi tờ bìa xanh bé hơn chu vi tờ bìa đỏ
C Chu vi tờ bìa xanh bằng chu vi tờ bìa đỏ
Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 65495 29467
b) 40600 7852
c) 375 407
d) 82327 : 196
Câu 2: Tìm x: (2 điểm)
Trang 28a) 45478 x 3945
b) x : 469 720
Câu 3: (3 điểm) Sân vận động hình chữ nhật có nửa chu vi 216 m, chiều dài hơn chiều rộng 38m a) Tính diện tích sân vân động? b) Trong buổi lễ khai mạc Phủ Đổng, người ta bố trí cứ 1 m2 có 2 học sinh đứng Hỏi trên toàn bộ sân vận động có bao nhiêu học sinh đứng? Bài giải
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán học lớp 4
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 29(Đề số 12)
Bài 1 Chọn và khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu1: Số bốn trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:
A 4 002 400 B 4 020 420 C 402 420 D 240 240 Câu 2: Số nào trong các số sau số có chữ số 8 biểu thị cho 8000?
Trang 30Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 13) Bài 1:
Trang 31347 686 Ba trăm bốn mươi bảy nghìn sáu trăm tám mươi sáu
Bốn trăm năm sáu nghìn một trăm hai mươi
181 075