1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

450 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN THI Y HỌC CƠ SỞ (BỆNH HỌC)

71 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 450 Câu Trắc Nghiệm Ôn Thi Y Học Cơ Sở (Bệnh Học)
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 910,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FOR TOMORROW 1 TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM ÔN THI Y HỌC CƠ SƠ (BỆNH HỌC) FOR TOMORROW 2 BÀI 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ VI SINH VẬT VÀ MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP 1 Kích thước trung bình của vi khuẩn vào khoảng a 1 2µm b 10 3.

Trang 1

TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM ÔN THI

Y HỌC CƠ SƠ (BỆNH HỌC)

Trang 2

BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ VI SINH VẬT VÀ MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP

1 Kích thước trung bình của vi khuẩn vào khoảng

b Hình dạng, kích thước, sự sắp xếp của tế bào

c Nhân, sự sắp xếp tế bào, tính chất bắt màu

d Kính hiển vi đối pha

6 Vi sinh vật học đã giúp dự phòng các bệnh truyền nhiễm như

a Sản xuất kháng độc tố của vi sinh vật

b Sản xuất kháng thể

Trang 4

a Tụ cầu

b Song cầu

c Phế cầu

d Liên cầu

11 Xoắn khuẩn gồm các loại

a Proteus, Borrelia, Treponema

b Borrelia, Treponema, Lestospira

c Klebsiella, Vibrio cholera, Lestospira

d Dyphteria, Borrelia, Treponema

12 Phát biểu nào sau đây đúng về vi sinh vật:

a Vi sinh vật luôn có hại cho con người

b Tất cả vi sinh vật đều gây bệnh cho người

c Có một số vi sinh có lợi cho người

d Các vi sinh vật gây bệnh cho người thuộc nhóm hóa tự dưỡng

13 Mụn nhọt thường do vi khuẩn nào gây ra:

a Liên cầu khuẩn

b Qua đường tiêu hóa

c Qua đường hô hấp

d Tiếp xúc dịch tiết

Trang 5

BÀI 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ KÝ SINH TRÙNG VÀ MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP

1 Giun đũa thường gây bệnh:

a Gây bệnh thiếu máu nặng

b Gây bệnh phù chân voi

c Có thể gây bệnh ở dạ dày

d Gây bệnh suy dinh dưỡng

2 Nói về giun đũa, chọn câu đúng:

a Lây trực tiếp từ người sang người qua đường máu

b Sống ký sinh trong phổi người bệnh

c Trong chu kỳ phát triển có giai đoạn trong phổi

d Sống trong đại tràng, ăn hồng cầu của người bệnh

3 Chẩn đoán người bị nhiễm giun đũa bằng cách:

a Tìm giun trưởng thành trong phân

b Xét nghiệm phân tìm trứng

c Siêu âm bụng

d Xét nghiệm máu tìm trứng giun đũa

4 Chẩn đoán người bị nhiễm ký sinh trùng sốt rét bằng cách:

Trang 6

c Ký sinh

d Hội sinh

6 Nói về giun móc, chọn câu sai

a Bị nhiễm do ăn rau sống rửa không kỹ

b Vào cơ thể người qua da

c Gây bệnh thiếu máu nặng

d Đi chân đất là một nguy cơ dễ bị nhiễm

7 Những sinh vật mang ký sinh trùng ở giai đoạn phát triển ấu trùng gọi là:

a Nhiễm giun móc gây bệnh thiếu máu nặng

b Giun kim sống ký sinh trong ruột non người bệnh

c Giun móc lây lan chủ yếu qua đường tiêu hóa

d Ký sinh trùng sốt rét gây bệnh suy dinh dưỡng nặng

9 Các hành vi nào là nguy cơ nhiễm giun đũa, ngoại trừ

a Ăn rau sống rửa không kỹ

b Không che đậy thức ăn

c Không uống thuốc chủng ngừa

d Không rửa tay trước khi ăn

10 Tại sao tính chất gây bệnh của ký sinh vật khác nhau?

a Chiếm sinh chất khác nhau

b Vị trí ký sinh khác nhau

c Kích thước khác nhau

d Chu kỳ khác nhau

11 Vật chủ trung gian là

a Vật chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

b Vật chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn đã định giống

Trang 7

c Vật chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng

d Còn gọi là sinh vật trung gian truyền bệnh

12 Bệnh ký sinh trùng thường gặp ở các quốc gia vùng

Trang 8

BÀI 3: GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ DA VÀ MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP

1 Những nơi nào da không hiện diện, chọn câu sai:

a Niêm mạc vùng mũi

b Vùng cơ quan sinh dục ngoài

c Niêm mạc vùng miệng

d Niêm mạc vùng hậu môn

2 Tổ chức học của da, chọn câu sai:

a Da bao bọc hoàn toàn mặt ngoài cơ thể

b Có vai trò bảo vệ cơ thể và cơ quan xúc giác

d Cấu trúc da gồm 3 tầng: thượng bì, bì, hạ bì

3 Cấu tạo, chức năng thượng bì, chọn câu sai:

a Lớp đáy chứa hắc tố bào tạo ra melanin

b Lớp gai còn được gọi là lớp sinh sản

c Lớp hạt là lớp cuối cùng còn nhân và cầu nối

d Lớp sừng là lớp tiếp xúc với môi trường

4 Da chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, tác nhân cơ học, vật lý, hóa học do Chọn câu sai:

a Đàn hồi bền chắc: nhiều sợi đàn hồi, mỡ dưới da

Trang 9

c Melanin ngăn tia cực tím

d Trung hòa hay giảm các chất độc hay vi khuẩn

5 Cấu tạo da, tế bào hắc tố có trong:

7 Các bệnh được xếp vào nhiễm trùng nang lông, chọn câu sai:

a Viêm nang lông

b Nhọt, nhọt cụm

c Viêm kẽ

d Viêm mô tế bào

8 Nói về bệnh mày đay, chọn câu sai:

a Mày đay là một bệnh phổ biến, gặp ở mọi lứa tuổi

b Tỉ lệ mắc bệnh ở nước ta khoảng 10 – 15%

c Bệnh do nhiều nguyên nhân gây nên

d Thường dễ tìm nguyên nhân

9 Loại vi nấm không gây bệnh ở lông:

Trang 10

13 Các bệnh được xếp vào nhiễm trùng ngoài nang lông:

a Chốc lây, nhọt, viêm kẽ, viêm nang lông

b Chốc lây, viêm nang lông, viêm kẽ

c Chốc lây, chốc bóng nước, viêm nang lông

d Chốc lây, chốc bóng nước, viêm kẽ

14 Yếu tố thuận lợi gây nhọt, ngoại trừ:

a Suy tim mất bù

b Suy giảm miễn dịch

c Đái tháo đường

d Suy dinh dưỡng

Trang 11

18 Nguyên nhân của mày đay kéo dài gồm, chọn câu đúng:

a Giun lươn, giun đũa, giun kim

b Thức ăn, thuốc uống

c Nhiễm khuẩn, virus

d Stress, thay đổi khí hậu

19 Bệnh vẩy phấn nhiếu màu là tên chỉ bệnh:

a Nấm bẹn

b Lang ben

c Nấm móng

d Nấm thân

20 Phòng ngừa nấm chân, chọn câu sai:

a Giữ chân khô ráo

b Thay vớ mỗi ngày

c Tránh đi chân đất

d Bôi kháng nấm

Trang 12

BÀI 4: GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ TUẦN HOÀN VÀ MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP

1 Buồng nào của tim có cơ tim dày nhất?

Trang 13

6 Đặc tính sinh lý của cơ tim là:

a Tính hưng phấn, tính họat động, tính trơ có chu kỳ, tính dẫn truyền

b Tính hưng phấn, tính tự động, tính trơ có chu kỳ, tính dẫn truyền

c Tính hưng phấn, tính tự động, tính trơ, tính dẫn truyền

d Tính hưng phấn, tính họat động, tính trơ, tính dẫn truyền

7 Hệ thống nút điều khiển họat động tự động của tim lần lượt từ trên xuống là:

a Nút nhĩ thất- Nút xoang nhĩ – Bó His – Mạng lưới tận cùng

b Nút xoang nhĩ – Nút nhĩ thất – Bó His – Mạng lưới tận cùng

c Nút xoang nhĩ – Bó His – Nút nhĩ thất – Mạng lưới tận cùng

d Nút nhĩ thất – Bó His – Nút xoang nhĩ – Mạng lưới tận cùng

8 Phát biểu nào sau đây đúng

a Cung lượng tim = thể tích tâm trương x tần số tim

b Cung lượng tim= thể tích tâm thu x tần số tim

c Cung lượng tim = thể tích tâm trương x huyết áp

d Cung lượng tim = thể tích tâm thu x huyết áp

9 Huyết áp là:

Trang 14

a Lực của máu tác động lên 1 đơn vị diện tích thành tĩnh mạch

b Lực của máu tác động lên 1 đơn vị diện tích thành động mạch

c Lực của máu tác động lên 1 đơn vị diện tích mao mạch

d Lực hút máu về của tim

10 Huyết áp của người lớn tuổi thường cao hơn người trẻ tuổi là do ở người lớn tuổi:

a Tính đàn hồi của thành mạch giảm

b Số lượng hồng cầu tăng cao

d Cần điều trị thuốc huyết áp suốt đời

12 Bệnh nhân nam, 45 tuổi đến khám lần đầu tại phòng khám đo huyết áp 160/110 mmHg Bệnh nhân

không tiền căn tăng huyết áp Phân độ tăng huyết áp theo JNC 7 trên bệnh nhân này:

a Huyết áp bình thường

b Tiền tăng huyết áp

c Tăng huyết áp giai đoạn 1

d Tăng huyết áp giai đoạn 2

13 Chế độ điều trị không dùng thuốc trên bệnh nhân tăng huyết áp, chọn câu sai

a Hạn chế ăn mặn <6g NaCl mỗi ngày

b Ăn nhiều rau xanh, trái cây

c Hạn chế bia rượu

d Hạn chế vận động

14 Định nghĩa tăng huyết áp theo JNC 7 là

a Huyết áp tâm thu >150mmHg và huyết áp tâm trương > 90mmHg

c Huyết áp tâm thu 140mmHg hoặc huyết áp tâm trương 90mmHg

Trang 15

d Huyết áp tâm thu > 130mmHg hoặc huyết áp tâm trương > 90mmHg

15 Các yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố nguy cơ mạch vành theo hội tim mạch Hoa Kỳ 2013

a Đau ngực

b Hút thuốc lá

c Đái tháo đường

d Bệnh thận mạn

16 Bệnh nhân nam, 67 tuổi, hút thuốc lá 20 gói năm, cân nặng 78kg, chiều cao 160cm, huyết áp

150/90mmHg, nhập viện vì đau ngực nhiều sau xương ức, xảy ra lúc nghỉ, kéo dài hơn 30phút, cơn đau làm bệnh nhân khó thở phải vào cấp cứu ngay trong đêm Bệnh nhân này có thể bị các thể nào sau đây

của bệnh mạch vành; chọn câu chưa chính xác

18 Huyết áp phụ thuộc vào

a Cung lượng tim và thể tích nhát bóp

b Tần số tim và thể tích nhát bóp

c Tần số tim và cung lượng tim

d Cung lượng tim và sức cản ngoại biên

19 Các thuốc điều trị hạ áp trên bệnh nhân tăng huyết áp, ngoại trừ

a Lợi tiểu, ức chế beta

Trang 16

22 Bệnh nhân nam, 68 tuổi, hút thuốc lá 20 gói năm, đái tháo đường type 2 đang điều trị, nhập viện vì đau

ngực dữ dội sau xương ức, lan dọc cánh tay trái, ngồi nghỉ không giảm, bệnh nhân khó thở, vã mồ hôi, nên người nhà đưa vào khoa cấp cứu Đau ngực của bệnh nhân này có thể do các nguyên nhân nào:

a Hội chứng vành cấp

b Viêm phổi thùy

c Trào ngược dạ dày- thực quản

Trang 17

d Uống nhiều trà

BÀI 5: GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ HÔ HẤP VÀ MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP

1 Đặc điểm cấu tạo của lồng ngực

Trang 18

a Là một khoang kín

b Đáy là cơ ngang bụng

c Phần cử động là cột sống

d Phần cố định là xương ức

2 Hít vào bình thường là một động tác được thực hiện chủ yếu nhờ sự co của 2 cơ:

a Cơ ức đòn chũm và cơ liên sườn ngoài

b Cơ hoành và cơ liên sườn trong

c Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

d Cơ thành bụng trước và cơ ức đòn chũm

3 Đường dẫn khí có nhiệm vụ dẫn khí thuần túy, chấm dứt ở cuối cấu trúc nào sau đây?

a Tiểu phế quản

b Tiểu phế quản tận cùng

c Tiểu phế quản hô hấp

d Ống phế nang

4 Hô hấp là một quá trình gồm 4 giai đoạn theo thứ tự:

a Thông khí phổi - hô hấp tế bào - chuyên chở khí trong máu - trao đổi khí tại phổi

b Trao đổi khí tại phổi - chuyên chở khí trong máu - hô hấp tế bào - thông khí phổi

c Thông khí phổi - trao đổi khí tại phổi - chuyên chở khí trong máu - hô hấp tế bào

d Hô hấp tế bào - trao đổi khí tại phổi - thông khí phổi - chuyên chở khí trong máu

5 Cơ thực hiện vai trò làm tăng đường kính lồng ngực theo chiều trên dưới trong thì hít vào là:

a Cơ liên sườn trong

b Cơ liên sườn ngoài

c Cơ hoành

d Cơ răng trước

6 Vận tốc khuếch tán khí tại phổi tỷ lệ nghịch với:

a Khuynh áp khí

b Chiều dày màng trao đổi

c Diện tích tiếp xúc

d Độ hòa tan của khí trong nước

7 CO2 được chuyên chở trong máu chủ yếu dưới dạng nào sau đây?

Trang 19

a Hòa tan trong huyết tương

12 Yếu tố thuận lợi của viêm phổi, chọn câu sai

a Vào mùa hè thời tiết nóng, ẩm

b Mắc bệnh phải nằm điều trị lâu

c Chấn thương sọ não, hôn mê

d Bệnh tắc nghẽn đường hô hấp

Trang 20

13 Khám lâm sàng một trường hợp viêm phổi điển hình có thể ghi nhận được

a Hội chứng đông đặc

b Hội chứng ba giảm

c Hội chứng ứ khí phế nang

d Ran ngáy và ran rít

14 Lâm sàng và cận lâm sàng trong viêm phổi điển hình, chọn câu đúng

a Bắt đầu với cơn rét run, sốt cao, mạch nhanh, ho đàm mủ, đau ngực kiểu màng phổi

b Thường gặp ở trẻ em và người trẻ

c Hình ảnh thâm nhiễm mô kẽ lan tỏa 2 phế trường

d Huyết thanh học chẩn đoán xác định nhiễm vi khuẩn điển hình

15 Xét nghiệm công thức máu trong viêm phổi điển hình, tăng chủ yếu bạch cầu nào

a Đa nhân trung tính

b Bạch cầu ưa acid

c Bạch cầu ưa bazơ

d Lympho bào

16 Điều trị kháng sinh trong viêm phổi, chọn câu sai

a Thời gian điều trị tùy thuộc bệnh cảnh lâm sàng và X quang phổi

b Điều trị đến khi nào hết dấu hiệu tổn thương phổi trên Xquang

c Thời gian điều trị phế cầu thường 7-10 ngày

d Thời gian điều trị tác nhân không điển hình từ 10-14 ngày

17 Hen phế quản là tình trạng, chọn câu sai

a Viêm mạn tính, không hồi phục

Trang 21

d Rối loạn ý thức

19 Thuốc ngừa cơn trong hen phế quản, chọn câu sai:

a Giảm phù nề đường thở

b Giảm hiện tượng tăng đáp ứng đường thở

c Phải dùng mỗi ngày dù không có cơn

21 Khám bệnh nhân hen có các triệu chứng thực thể sau, ngoại trừ

a Phổi ran ngáy, ran rít lan tỏa 2 phế trường

b Co kéo cơ hô hấp phụ

c Lồng ngực căng phồng

d Phổi ran nổ rãi rác 2 phế trường

22 Các thuốc cắt cơn trong điều trị hen phế quản cấp, ngoại trừ

a Kích thích β2 tác dụng ngắn (SABA)

b Ipratropium bromide và theophylline

c Corticoide đường toàn thân

d Kích thích β2 tác dụng dài (LABA)

23 Viêm phổi bệnh viện là tình trạng

a Viêm phổi xuất hiện sau khi nhập viện 24 giờ

b Viêm phổi xuất hiện sau khi nhập viện 48 giờ

c Viêm phổi bệnh viện sớm xuất hiện trước 3 ngày kể từ lúc nhập viện

d Viêm phổi bệnh viện muộn xuất hiện sau 3 ngày kể từ lúc nhập viện

24 Phân biệt viêm phổi điển hình và không điển hình là do

a Tác nhân gây bệnh

b Triệu chứng lâm sàng

c Cách khởi phát bệnh

Trang 22

d Đáp ứng với điều trị

25 Chẩn đoán và điều trị viêm phổi, chọn câu đúng

a X quang phổi là tiêu chuẩn vàng chẩn đoán viêm phổi

b Chỉ điều trị kháng sinh khi có kết quả cấy đàm (+)

c Viêm phổi bệnh viện là viêm phổi xảy ra sau 72 giờ nhập viện

d Viêm phổi không điển hình là viêm phổi có triệu chứng lâm sàng không điển hình

26 Biến chứng tràn khí màng phổi, tràn khí trung thất thường gặp trong viêm phổi do tác nhân nào sau đây

a Phế cầu

b Tụ cầu

c Liên cầu

d Vi khuẩn Gram (-)

27 Sự tắc nghẽn đường hô hấp trong cơn hen là do cơ chế nào sau đây, ngoại trừ

a Hiện tượng dãn các phế quản

b Phù nề niêm mạc phế quản

c Do hiện tượng tăng tiết nhầy

d Khởi phát do các yếu tố kích thích

28 Yếu tố giúp chẩn đoán hen phế quản, chọn câu sai:

a Chàm, gia đình có người bị hen, các bệnh dị ứng

b Khò khè tái phát, khó thở tái phát, nặng ngực

c Xuất hiện hoặc nặng lên khi có tiếp xúc với các yếu tố khởi phát hen

d Thường không đáp ứng với các thuốc dãn phế quản

29 Tất cả các bệnh nhân hen phế quản phải luôn mang bên mình loại thuốc nào sau đây

a Siêu âm tim, chụp x quang ngực thẳng

b Đo chức năng hô hấp

Trang 23

c Đo chức năng hô hấp có test thuốc dãn phế quản

d Thử men alpha 1 antitripsin

BÀI 6: GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA VÀ MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP

1 Ống tiêu hoá, chọn câu sai

a Thực quản

b Dạ dày

c Ruột

d Túi mật

2 Phát biểu nào sau đây đúng về răng vĩnh viễn :

a Con người có 2 răng cửa

b Con người có 4 răng nanh

c Con người có 4 răng tiền cối

d Con người có 6 răng cối

3 Ruột non được cung cấp máu bởi :

Trang 24

7 Muối mật là một thành phần do gan bài tiết với vai trò:

a Hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu vitamin tan trong nước

b Hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu lipid

c Hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu protein

d Hỗ trợ tiêu hóa và hấp thu glucid

8 Sắt là một khoáng chất được hấp thu chủ yếu tại:

a Tá tràng

b Hỗng tràng

c Hồi tràng

d Hỗng tràng và hồi tràng

9 Hoạt động bài tiết ở ruột già:

a Bài tiết enzyme tiêu hóa

b Bài tiết HCl

c Bài tiết chất nhầy

d Bài tiết yếu tố nội

10 Biến chứng loét dạ dày tá tràng, chọn câu sai

a Xuất huyết tiêu hóa

b Thủng dạ dày

c Hẹp môn vị

d Hội chứng Mallory Weiss

11 Định nghĩa tiêu chảy, chọn câu đúng

Trang 25

a Tiêu chảy là đi ngoài phân lỏng nước từ 3 lần trở lên trong 24 giờ

b Tiêu chảy là đi ngoài phân lỏng nhầy từ 3 lần trở lên trong 24 giờ

c Tiêu chảy là đi ngoài phân lỏng bất thường từ 3 lần trở lên trong 24 giờ

d Tiêu chảy là đi ngoài phân lỏng bất thường từ 3 lần trở lên trong 48 giờ

12 Truyền tĩnh mạch ưu tiên hơn là bù dịch bằng đường uống

a Làm phục hồi chức năng ruột nhanh hơn

b Làm tăng cân sau tiêu chảy

c Bù thiếu hụt nước và điện giải nhanh hơn

d Cung cấp đường đề phòng hạ đường huyết

13 Theo chương trình IMCI, nguyên tắc điều trị tiêu chảy tại nhà, ngoại trừ

a Cho trẻ uống thêm dịch

b Bổ sung thêm kẽm

c Hạn chế thức ăn dầu mỡ

d Khi nào đưa trẻ đến khám lại ngay

14 Chọn câu đúng nhất trong điều trị tả :

a Nên cho thuốc cầm tiêu chảy ngay

b Không bù bằng đường uống được

c Nên tích cực bù dịch cho người bệnh

d Không dùng kháng sinh từ đầu

15 Chọn câu đúng nhất khi nói về cách phòng lây nhiễm của lỵ

a Khi ăn thức ăn sống chỉ cần rửa qua là được

b Rửa kỹ tay bằng xà phòng trước khi nấu ăn

c Vệ sinh, ăn chín uống sôi

d Ruồi khó truyền bệnh cho người

16 Giống nhau giữa lỵ trực trùng và lỵ Amip:

a Cả hai đều có sốt cao

b Mót rặn

c Hội chứng nhiễm trùng

d Đều có phân lẫn máu rất nhiều

17 Diễn tiến viêm ruột thừa thường gặp nếu không điều trị, chọn câu sai:

Trang 26

a Abscess ruột thừa

b Viêm phúc mạc nhiễm khuẩn

c Đám quánh ruột thừa

d Tiêu máu

18 Bệnh nhân nữ 20 tuổi đau bụng thượng vị, lan xuống hố chậu phải, trễ kinh hai tuần Hôm nay đến

khám vì đau bụng, sốt 38 độ, rối loạn tiêu hóa, test beta HCG âm tính Chẩn đoán nghĩ đến nhiều

nhất là

a Thai ngoài tử cung

b Viêm buồng trứng phải

c Viêm niệu quản phải

d Viêm ruột thừa

19 Virus viêm gan (VG) nào lây qua đường máu, chọn câu đúng:

21 Điều trị ban đầu trong sỏi đường mật, chọn câu đúng:

a Hồi sức nội khoa

Trang 27

d MRI bụng

23 Nguyên nhân nào sau đây gây ra sỏi mật ở vùng nhiệt đới trong đó có Việt Nam?

a Nhiễm trùng đường mật

b Chuyển hóa và tăng cao cholesterol máu

c Ứ đọng do viêm hẹp cơ Oddi

d Nhiễm vi trùng, ký sinh trùng

24 Nguyên nhân gây loét dạ dày tá tràng nhiều nhất là

a Thuốc kháng viêm không steroid

b Nhiễm Helicobacter pylori

c Rượu

d Hút thuốc lá

25 Nhóm thuốc ức chế bơm proton (PPI) ức chế quá trình tiết axit ở dạ dày bằng cách ức chế bơm nào

sau đây trên tế bào thành của dạ dày:

b Tiếp tục cho ăn

c Uống ORS theo khuyến cáo

d Truyền dịch tĩnh mạch ngay

27 Trong xử trí trẻ em tiêu chảy, WHO khuyến cáo những điều sau đây, ngoại trừ:

a Điều trị bù dịch bằng đường uống

b Cho uống thuốc cầm tiêu chảy

c Tiếp tục cho trẻ ăn

d Tiếp tục cho bú

28 Nhằm giảm tỉ lệ tử vong do tiêu chảy thì những biện pháp sau nào là quan trọng nhất

a Cho uống ORS sớm

b Truyền tĩnh mạch

Trang 28

c Tiếp tục cho trẻ ăn

d Xử lý phân an toàn

29 Biểu hiện lâm sàng tả câu nào sau đây không đúng:

a Phân toàn nước đục lờ hoặc trong , có vài hạt trắng lổn nhổn như hạt gạo

b Phân tanh, có nhầy máu

c Phân có pH kiềm (8- 8,5)

d Trong chất nôn cũng chứa nhiều vi khuẩn

30 Triệu chứng viêm ruột thừa

a Đau bụng âm ỉ, kèm theo táo bón, buồn nôn

b Đau bụng từng cơn, nằm nghiêng trái giúp giảm đau

c Đau bụng âm ỉ, ở thượng vị lan xuống hố chậu phải

d Đau quặn từng cơn trên nền đau liên tục, không có tư thế giảm đau

31 Virus viêm gan ( VG ) nào có vacxin phòng ngừa, chọn câu đúng:

b Virus viêm gan B, C

c Viêm gan tự miễn

d Xơ gan ứ mật nguyên phát

33 Dấu hiệu lâm sàng của xơ gan

a Hội chứng suy tế bào gan và tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b Hội chứng gan thận và hội chứng xuất huyết tiêu hóa trên

c Hội chứng ure huyết cao và gan to 2 thùy

d Hội chứng suy giảm miễn dịch và giảm tiểu cầu

34 Tam chứng Charcot

a Đau quặn mật, vàng da, sốt lạnh run

b Đau quặn mật, sốt lạnh run, vàng da

Trang 29

c Sốt lạnh run, đau quặn mật, vàng da

d Vàng da, sốt lạnh run, đau quặn mật

35 Biến chứng thường gặp nhất của sỏi ống mật chủ

a Nhiễm trùng đường mật

b Viêm tụy cấp

c Áp xe gan

d Rối loạn đông máu

BÀI 7: GIẢI PHẪU SINH LÝ HỆ TIẾT NIỆU VÀ MỘT SỐ BỆNH THƯỜNG GẶP

1 Vị trí của thận:

a Thận nằm sau màng phúc mạc, dọc 2 bên cột sống, thận phải cao hơn thận trái

b Thận nằm sau màng phúc mạc, dọc 2 bên cột sống, thận phải thấp hơn thận trái

c Thận nằm trước màng phúc mạc, dọc 2 bên cột sống, thận phải cao hơn thận trái

d Thận nằm trong ổ phúc mạc, dọc 2 bên cột sống, thận phải thấp hơn thận trái

2 Cấu tạo của thận từ ngoài vào trong

a Tủy thận - vỏ thận - đài thận - bể thận

b Tủy thận - đài thận - vỏ thận - bể thận

c Vỏ thận - tủy thận - bể thận - đài thận

Trang 30

d Vỏ thận - tủy thận - đài thận - bể thận

3 Niệu quản không bị hẹp tại:

a Chỗ nối đổ vào bàng quang

d Phụ thuộc theo nhu cầu

7 Mỗi ngày cả 2 thận lọc được khoảng:

Trang 31

d Nhiễm trùng tiêu hóa

12 Khi chẩn đoán bệnh nhiễm trùng tiểu ta cần:

a Chẩn đoán nhiễm trùng tiểu và chẩn đoán vị trí

b Chẩn đoán nhiễm trùng tiểu và cấy nước tiểu dương tính

c Chẩn đoán nhiễm trùng tiểu và xem nước tiểu có nhiều bạch cầu

d Cấy nước tiểu dương tính

13 Sỏi thận liên quan đến nhiễm trùng

Trang 32

d Thuốc ngừa sỏi tái phát

15 Các phương pháp ngoại khoa để lấy sỏi thận, ngoại trừ

a Tán sỏi trong cơ thể

b Tán sỏi qua nội soi

c Lấy sỏi qua soi niệu quản

d Phẫu thuật lấy sỏi

16 Lâm sàng hội chứng urê huyết cao có các triệu chứng tim mạch sau, ngoại trừ

a Tăng huyết áp

b Viêm cơ tim do nhiễm độc

c Viêm nội tâm mạc

c Hậu nhiễm liên cầu

d Hậu nhiễm tụ cầu mủ vàng

20 Nguyên nhân thường gặp nhất của nhiễm trùng tiết niệu:

a E coli

b Vi khuẩn gram dương

c Lao

Trang 33

d Nhiễm trùng tiêu hóa

23 Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán nhiễm trùng tiểu là gì?

a Soi tươi nước tiểu

b Cấy máu

c Cấy nước tiểu

d Thử que nhúng nước tiểu

24 Yếu tố thuận lợi hình thành sỏi, chọn câu sai

a Sự cô đặc nước tiểu quá mức

b PH nước tiểu quá cao, hoặc quá thấp

Trang 34

d Tiểu lắt nhắt

27 Mục tiêu điều trị bệnh thận mạn, chọn câu sai:

a Điều trị yếu tố làm giảm độ lọc cầu thận

b Làm chậm tiến triển của bệnh thận mạn

c Điều trị biến chứng của bệnh thận mạn

d Không cần điều trị bệnh căn nguyên

28 Các nguyên nhân gây bệnh thận mạn

a Sỏi niệu quản (T) không điều trị

b Tăng huyết áp

c Suy tim

d Xơ gan

29 Rối loạn điện giải kiềm toan thường gặp nhất trong suy thận mạn là

a Tăng Kali máu và kiềm hóa máu

b Giảm Kali máu

c Tăng Kali máu và toan hóa máu

Trang 35

1 Phát biểu nào sau đây đúng

a Cơ quan sinh dục nam gồm có 1 tinh hoàn, 1 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy

b Cơ quan sinh dục nam gồm có 2 tinh hoàn, 1 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy

c Cơ quan sinh dục nam gồm có 2 tinh hoàn, 2 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy

d Cơ quan sinh dục nam gồm có 1 tinh hoàn, 2 túi tinh, dương vật và tuyến tiết nhầy

2 Các cơ quan sau thuộc cơ quan sinh dục nam, ngoại trừ:

d Tuyến hành niệu đạo

6 Cơ quan sinh dục nữ gồm, ngoại trừ

a Tuyến tiền liệt

b Tử cung

c Buồng trứng

Ngày đăng: 17/10/2022, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w