Hi n nay các n ểm của thuế TNDN ủa thuế TNDN trong nền KTTT ế TNDN ệm về thuế TNDN ở các nước phát triển, ướm trong lịch sử phát c phát tri n, ểm của thuế TNDNThu TNDN gi vai trò đ c bi
Trang 1NHỮNG ĐỔI MỚI CỦA LUẬT THUẾ TNDN
QUA NHỮNG LẦN SỬA ĐỔI QUẢN LÝ THUẾ
NHÓM 8
GVHD: PHAN THỊ MINH LÝ
Trang 2Nội dung trình bày
M t s đ c đi m n i b t ột số đặc điểm nổi bật ố đặc điểm nổi bật ặc điểm nổi bật ểm nổi bật ổi bật ật v ề thu TNDN hi n nay ế TNDN hiện nay ện nay
Nh ng đi m đ i m i c a lu t thu ững điểm đổi mới của luật thuế ểm nổi bật ổi bật ới của luật thuế ủa luật thuế ật ế TNDN hiện nay TNDN qua nh ng l n s a đ i ững điểm đổi mới của luật thuế ần sửa đổi ửa đổi ổi bật
Nh ng đi m đ i m i c a lu t thu ững điểm đổi mới của luật thuế ểm nổi bật ổi bật ới của luật thuế ủa luật thuế ật ế TNDN hiện nay TNDN qua nh ng l n s a đ i ững điểm đổi mới của luật thuế ần sửa đổi ửa đổi ổi bật
T ng quan v thu TNDN ổi bật ề ế TNDN hiện nay
Trang 3TOP 10 DOANH NGHI P ỆP
N P THU TNDN CAO ỘP THUẾ TNDN CAO Ế TNDN CAO
TOP 10 DOANH NGHI P ỆP
N P THU TNDN CAO ỘP THUẾ TNDN CAO Ế TNDN CAO
NH T NĂM 2013 ẤT NĂM 2013
1 TỔNG CÔNG TY THĂM DÒ KHAI THÁC DẦU KHÍ (PVEP)
2 TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (Viettel)
3 CÔNG TY THÔNG TIN DI ĐỘNG (VMS)
4 TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN (GAS)
5 TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM (PVN)
6 NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM
7
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM
8 CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
9 NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM
10 NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
M t s đ c đi m n i b t v thu ột số đặc điểm nổi bật ố đặc điểm nổi bật ặc điểm nổi bật ểm nổi bật ổi bật ật ề ế TNDN hiện nay
Trang 4Đặc điểm
2 DN nước ngoài, đặc biệt là các liên doanh đang ý thức ngày càng tốt hơn về nghĩa vụ nộp thuế
4 Nỗ lực của các DN niêm yết trong việc đóng góp vào ngân sách quốc gia vẫn là chưa đủ
Trang 5T ng quan v thu TNDN ổi bật ề ế TNDN hiện nay
1 Vì sao c n có thu TNDN ần có thuế TNDN ế TNDN
2 Khái ni m v thu TNDN ệm về thuế TNDN ề thuế TNDN ế TNDN
4 Vai trò c a thu TNDN trong n n KTTT ủa thuế TNDN trong nền KTTT ế TNDN ề thuế TNDN
5 Các y u t c b n c a lu t thu TNDN ế TNDN ố cơ bản của luật thuế TNDN ơ bản của luật thuế TNDN ản của luật thuế TNDN ủa thuế TNDN trong nền KTTT ật thuế TNDN ế TNDN
Tìm hiểu cụ thể về luật thuế TNDN 2008
3 Đ c đi m c a thu TNDN ặc điểm của thuế TNDN ểm của thuế TNDN ủa thuế TNDN trong nền KTTT ế TNDN
Trang 6Thu TNDN xu t hi n r t s m trong l ch s phát ế TNDN ất hiện rất sớm trong lịch sử phát ệm về thuế TNDN ất hiện rất sớm trong lịch sử phát ớm trong lịch sử phát ịch sử phát ử phát tri n c a thu Hi n nay các n ểm của thuế TNDN ủa thuế TNDN trong nền KTTT ế TNDN ệm về thuế TNDN ở các nước phát triển, ướm trong lịch sử phát c phát tri n, ểm của thuế TNDN
Thu TNDN gi vai trò đ c bi t quan tr ng trong ế TNDN ữ vai trò đặc biệt quan trọng trong ặc điểm của thuế TNDN ệm về thuế TNDN ọng trong
vi c đ m b o n đ nh ngu n thu NSNN và th c hi n ệm về thuế TNDN ản của luật thuế TNDN ản của luật thuế TNDN ổn định nguồn thu NSNN và thực hiện ịch sử phát ồn thu NSNN và thực hiện ực hiện ệm về thuế TNDN phân ph i thu nh p ố cơ bản của luật thuế TNDN ật thuế TNDN
Thu TNDN xu t hi n r t s m trong l ch s phát ế TNDN ất hiện rất sớm trong lịch sử phát ệm về thuế TNDN ất hiện rất sớm trong lịch sử phát ớm trong lịch sử phát ịch sử phát ử phát tri n c a thu Hi n nay các n ểm của thuế TNDN ủa thuế TNDN trong nền KTTT ế TNDN ệm về thuế TNDN ở các nước phát triển, ướm trong lịch sử phát c phát tri n, ểm của thuế TNDN
Thu TNDN gi vai trò đ c bi t quan tr ng trong ế TNDN ữ vai trò đặc biệt quan trọng trong ặc điểm của thuế TNDN ệm về thuế TNDN ọng trong
vi c đ m b o n đ nh ngu n thu NSNN và th c hi n ệm về thuế TNDN ản của luật thuế TNDN ản của luật thuế TNDN ổn định nguồn thu NSNN và thực hiện ịch sử phát ồn thu NSNN và thực hiện ực hiện ệm về thuế TNDN phân ph i thu nh p ố cơ bản của luật thuế TNDN ật thuế TNDN
Vì sao c n có thu TNDN ần có thuế TNDN ế TNDN
Thuế thu nhập doanh nghiệp ra đời bắt nguồn từ yêu
cầu thực hiện chức năng tái phân phối thu nhập, đảm bảo công bằng xã hội.
Sự ra đời của thuế thu nhập doanh nghiệp xuất phát
từ nhu cầu tài chính của Nhà nước.
Thuế thu nhập doanh nghiệp ra đời bắt nguồn từ yêu
cầu thực hiện chức năng tái phân phối thu nhập, đảm bảo công bằng xã hội.
Sự ra đời của thuế thu nhập doanh nghiệp xuất phát
từ nhu cầu tài chính của Nhà nước.
Trang 7Thuế TNDN là loại thuế trực thu đánh vào
các khoản thu nhập phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh và các khoản thu nhập khác có liên quan của doanh nghiệp
Khái ni m v thu TNDN ệm về thuế TNDN ề thuế TNDN ế TNDN
Trang 8Thuế TNDN là thuế trực thu, đánh vào thu nhập chịu thuế trong kì của các doanh nghiệp, đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là các doanh nghiệp, các nhà đầu tư thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đồng thời cũng là người chịu thuế.
Thuế TNDN mang đầy đủ tính chất của thuế trực thu, thường mang tính lũy tiến, đảm bảo công bằng xã hội.
Thuế TNDN đánh vào thu nhập chịu thuế của các cơ sở kinh doanh nên nó phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của các doanh
nghiệp hoặc các nhà đầu tư
Thuế TNDN được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế, nên chỉ khi các doanh nghiệp, các nhà đầu tư kinh doanh có lợi nhuận mới phải
nộp thuế TNDN.
Đ c đi m c a thu TNDN ặc điểm của thuế TNDN ểm của thuế TNDN ủa thuế TNDN trong nền KTTT ế TNDN
Trang 9Là công cụ quan trọng để Nhà nước thực hiện chức năng tái phân phối thu nhập, đảm bảo công bằng XH
2 Là công cụ quan trọng để góp phần khuyến khích, thúc đẩy SXKD phát triển theo chiều hướng kế hoạch,
chiến lược, phát triển toàn diện của NN
3
Còn là 1 trong những công cụ quan trọng của NN trong việc thực hiện chức năng điều tiết các hoạt động KT-XH trong từng thời kỳ phát triển KT nhất định
Vai trò c a thu TNDN trong n n KTTT ủa thuế TNDN trong nền KTTT ế TNDN ề thuế TNDN
Trang 10Các yếu tố
cơ bản của luật thuế TNDN 2008
Trang 11Ng ười nộp i n p ột số đặc điểm nổi bật
thuế TNDN hiện nay
Ng ười nộp i n p ột số đặc điểm nổi bật
thuế TNDN hiện nay
• t ch c ho t đ ng s n xu t, kinh doanh ổi bật ức hoạt động sản xuất, kinh doanh ạt động sản xuất, kinh doanh ột số đặc điểm nổi bật ản xuất, kinh doanh ất, kinh doanh hàng hoá, d ch v có thu nh p ch u thu ịch vụ có thu nhập chịu thuế ụ có thu nhập chịu thuế ật ịch vụ có thu nhập chịu thuế ế TNDN hiện nay
1
• Doanh nghi p có thu nh p ch u thu quy đ nh t i ện nay ật ịch vụ có thu nhập chịu thuế ế TNDN hiện nay ịch vụ có thu nhập chịu thuế ạt động sản xuất, kinh doanh
Đi u 3 c a Lu t TNDN 2008 ề ủa luật thuế ật
2
• C s th ơ sở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài là cơ sở sản ở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài là cơ sở sản ười nộp ng trú c a doanh nghi p n ủa luật thuế ện nay ưới của luật thuế c ngoài là c s s n ơ sở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài là cơ sở sản ở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài là cơ sở sản ản xuất, kinh doanh
xu t, kinh doanh mà thông qua c s này, doanh nghi p ất, kinh doanh ơ sở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài là cơ sở sản ở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài là cơ sở sản ện nay
n ưới của luật thuế c ngoài ti n hành m t ph n ho c toàn b ho t đ ng s n ế TNDN hiện nay ột số đặc điểm nổi bật ần sửa đổi ặc điểm nổi bật ột số đặc điểm nổi bật ạt động sản xuất, kinh doanh ột số đặc điểm nổi bật ản xuất, kinh doanh
xu t, kinh doanh t i Vi t Nam mang l i thu nh p ất, kinh doanh ạt động sản xuất, kinh doanh ện nay ạt động sản xuất, kinh doanh ật
3
Trang 12Thu nhập tính thuế
Thuế suất
CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Trang 13Ph ươ sở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài là cơ sở sản ng pháp tính thu ế TNDN hiện nay
1 Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế được tính bằng thu nhập tính thuế nhân với thuế suất; trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập ở ngoài Việt Nam thì được trừ số thuế thu nhập đã nộp nhưng tối đa không quá số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy định của Luật này
2 Phương pháp tính thuế đối với doanh nghiệp quy định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 2 của Luật này
được thực hiện theo quy định của Chính phủ.
Trang 14Chi phí được trừ
+
Thu nhập khác
Thu nhập khác
Thu nhập chịu thuế
-Thu nhập được miễn thuế
Thu nhập được miễn thuế
+
Các khoản lỗ được kết chuyển
Các khoản lỗ được kết chuyển
Trang 15Thu nh p ch u ật ịch vụ có thu nhập chịu thuế
thuế TNDN hiện nay
Thu nh p ch u thu bao g m thu nh p t ho t ật ịch vụ có thu nhập chịu thuế ế TNDN hiện nay ồm thu nhập từ hoạt ật ừ hoạt ạt động sản xuất, kinh doanh
đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ột số đặc điểm nổi bật ản xuất, kinh doanh ất, kinh doanh ịch vụ có thu nhập chịu thuế ụ có thu nhập chịu thuế
và thu nh p khác quy đ nh t i kho n 2 ật ịch vụ có thu nhập chịu thuế ạt động sản xuất, kinh doanh ản xuất, kinh doanh
Thu nh p ch u thu bao g m thu nh p t ho t ật ịch vụ có thu nhập chịu thuế ế TNDN hiện nay ồm thu nhập từ hoạt ật ừ hoạt ạt động sản xuất, kinh doanh
đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ột số đặc điểm nổi bật ản xuất, kinh doanh ất, kinh doanh ịch vụ có thu nhập chịu thuế ụ có thu nhập chịu thuế
và thu nh p khác quy đ nh t i kho n 2 ật ịch vụ có thu nhập chịu thuế ạt động sản xuất, kinh doanh ản xuất, kinh doanh
Thu nh p khác bao g m thu nh p t chuy n nh ật thuế TNDN ồn thu NSNN và thực hiện ật thuế TNDN ừ chuyển nhượng ểm của thuế TNDN ượng ng
v n, chuy n nh ố cơ bản của luật thuế TNDN ểm của thuế TNDN ượng ng b t đ ng s n; thu nh p t quy n ất hiện rất sớm trong lịch sử phát ộng sản; thu nhập từ quyền ản của luật thuế TNDN ật thuế TNDN ừ chuyển nhượng ề thuế TNDN
s h u, quy n s d ng tài s n; thu nh p t chuy n ở các nước phát triển, ữ vai trò đặc biệt quan trọng trong ề thuế TNDN ử phát ụng tài sản; thu nhập từ chuyển ản của luật thuế TNDN ật thuế TNDN ừ chuyển nhượng ểm của thuế TNDN
nh ượng ng, cho thuê, thanh lý tài s n; thu nh p t lãi ti n ản của luật thuế TNDN ật thuế TNDN ừ chuyển nhượng ề thuế TNDN
g i, cho vay v n, bán ngo i t ; hoàn nh p các kho n ử phát ố cơ bản của luật thuế TNDN ại tệ; hoàn nhập các khoản ệm về thuế TNDN ật thuế TNDN ản của luật thuế TNDN
d phòng… ực hiện
Trang 16Thu su t ế TNDN hiện nay ất, kinh doanh
Thu su t ế TNDN hiện nay ất, kinh doanh
1 Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và Điều 13 của Luật này
2 Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quí hiếm khác từ 32% đến 50% phù hợp với từng dự án, từng cơ sở kinh doanh.
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều này.
Trang 17Thu nh p đ ật ược c
mi n thu ễn thuế ế TNDN hiện nay
Thu nh p đ ật ược c
mi n thu ễn thuế ế TNDN hiện nay
-Thu nh p t tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n c a ật ừ hoạt ồm thu nhập từ hoạt ọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của ồm thu nhập từ hoạt ủa luật thuế ản xuất, kinh doanh ủa luật thuế
t ch c đ ổi bật ức hoạt động sản xuất, kinh doanh ược c thành l p theo Lu t h p tác xã ật ật ợc
- Thu nh p t vi c th c hi n d ch v k thu t tr c ti p ật ừ hoạt ện nay ực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp ện nay ịch vụ có thu nhập chịu thuế ụ có thu nhập chịu thuế ỹ thuật trực tiếp ật ực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp ế TNDN hiện nay
ph c v nông nghi p.- ụ có thu nhập chịu thuế ụ có thu nhập chịu thuế ện nay
- Thu nh p t vi c th c hi n h p đ ng nghiên c u khoa ật ừ hoạt ện nay ực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp ện nay ợc ồm thu nhập từ hoạt ức hoạt động sản xuất, kinh doanh
h c và phát tri n công ngh ọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của ểm nổi bật ện nay
- Thu nh p t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, ật ừ hoạt ạt động sản xuất, kinh doanh ột số đặc điểm nổi bật ản xuất, kinh doanh ất, kinh doanh
d ch v c a doanh nghi p dành riêng cho lao đ ng là ịch vụ có thu nhập chịu thuế ụ có thu nhập chịu thuế ủa luật thuế ện nay ột số đặc điểm nổi bật
ng ười nộp i tàn t t, ng ật ười nộp i sau cai nghi n, ng ện nay ười nộp i nhi m HI- ễn thuế
- Thu nh p t ho t đ ng d y ngh dành riêng cho ng ật ừ hoạt ạt động sản xuất, kinh doanh ột số đặc điểm nổi bật ạt động sản xuất, kinh doanh ề ười nộp i dân
t c thi u s , ng ột số đặc điểm nổi bật ểm nổi bật ố đặc điểm nổi bật ười nộp i tàn t t ật
- Kho n tài tr nh n đ ản xuất, kinh doanh ợc ật ược c đ s d ng cho ho t đ ng giáo ểm nổi bật ửa đổi ụ có thu nhập chịu thuế ạt động sản xuất, kinh doanh ột số đặc điểm nổi bật
d c, nghiên c u khoa h c, văn hoá, ngh thu t, t thi n ụ có thu nhập chịu thuế ức hoạt động sản xuất, kinh doanh ọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của ện nay ật ừ hoạt ện nay
Trang 18thuế TNDN hiện nay
1 Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao…được áp dụng thuế suất 10% trong thời gian
mười lăm năm.
2 Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao và môi trường được áp dụng thuế
suất 10%.
3 Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn được áp dụng thuế suất 20%
trong thời gian mười năm
4 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp và quỹ tín dụng nhân dân được
áp dụng thuế suất 20%.
5 Thời gian áp dụng thuế suất ưu đãi quy định tại Điều này được
tính từ năm đầu tiên doanh nghiệp có doanh thu.
1 Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao…được áp dụng thuế suất 10% trong thời gian
mười lăm năm.
2 Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao và môi trường được áp dụng thuế
suất 10%.
3 Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn được áp dụng thuế suất 20%
trong thời gian mười năm
4 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp và quỹ tín dụng nhân dân được
áp dụng thuế suất 20%.
5 Thời gian áp dụng thuế suất ưu đãi quy định tại Điều này được
tính từ năm đầu tiên doanh nghiệp có doanh thu.
Trang 19Nh ng đi m đ i m i ững điểm đổi mới của luật thuế ểm nổi bật ổi bật ới của luật thuế
c a lu t thu TNDN ủa luật thuế ật ế TNDN hiện nay qua nh ng l n s a ững điểm đổi mới của luật thuế ần sửa đổi ửa đổi
đ i (1997, 2003, ổi bật
2008, 2013)
Nh ng đi m đ i m i ững điểm đổi mới của luật thuế ểm nổi bật ổi bật ới của luật thuế
c a lu t thu TNDN ủa luật thuế ật ế TNDN hiện nay qua nh ng l n s a ững điểm đổi mới của luật thuế ần sửa đổi ửa đổi
đ i (1997, 2003, ổi bật
2008, 2013)
Trang 202 của Luật này.
Không thay đổi so với 1997
không quy định đối tượng nộp thuế là cá nhân, đối tượng nộp thuế TNDN theo Luật năm
2008 chỉ bao gồm các tổ chức, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế
Không thay đổi so với 2008
Trang 21và thu nhập khác, kể cả thu nhập thu được
từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
ở nước ngoài
Không thay đổi so với 1997
Điều 3 Luật năm 2008 quy định thu nhập chịu thuế là thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản thay vì thu nhập từ chuyển quyền
sử dụng đất như Luật năm 2003
đã quy định
Bổ sung thêm thu nhập chịu thuế so với 2008 là:chuyển nhượng quyền góp vốn; chuyển nhượng dự án đầu
tư, chuyển nhượng quyền tham gia dự
án đầu tư, chuyển nhượng quyền thăm
dò, khai thác, chế biến khoáng sản,bỏ khoản mục hoàn lại các khoản dự phòng