1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 555,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 16cm.. Đáp án cần chọn là: A Bài 12: Quan sát các hình vẽ dưới đây và chho biết hình nào là hình chóp lục giác?. Lời giải Hình

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8

ÔN TẬP CHƯƠNG 4 HÌNH HỌC Bài 1: Hình chóp có 8 cạnh thì đáy là hình gì?

Lời giải

Vì hình chóp có số cạnh gấp đôi số cạnh của đa giác ở đáy nên hình chóp có 8 cạnh thì đa giác đáy có 8 : 2 = 4 cạnh Hay đáy là tứ giác

Đáp án cần chọn là: B

Bài 2: Thể tích của hình lập phương trong hình là:

Lời giải

Thể tích hình lập phương V = 63 = 216cm3

Đáp án cần chọn là: A

Bài 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = 8cm, đường cao

SO = 10cm Hỏi thể tích của hình chóp đều là bao nhiêu?

A

3

800

3

640

cm3 C 800cm3 D 640cm3

Lời giải

Trang 2

Tứ giác ABCD là hình vuông cạnh 8cm Nên thể tích hình chóp tứ ggiacs đều S.ABCD là

=> V =

3

1

SABCD.SO =

3

1

.82.10 =

3

640

cm3 Đáp án cần chọn là: B

Bài 4: Tính diện tích xung quanh của một hình lăng trụ đứng có đáy là hình ngũ giác đều cạnh 8cm, biết rằng chiều cao của hình lăng trụ đứng là 5cm

Lời giải

Chu vi đáy của hình lăng trụ đứng là 8.5 (cm)

Diện tích xung quanh là: Sxq = 8.5.5 = 2000 (cm2)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 5: Tính diện tích toàn phần hình chóp tứ giác đều dưới đây:

Trang 3

A 600cm2 B 700cm2 C 800cm2 D 900cm2

Lời giải

Mỗi mặt bên của hình chóp là tam giác có chiều cao 10cm và cạnh đáy 20cm

Diện tích một mặt bên của hình chóp là

2

1

.10.20 = 100(cm2) Diện tích xung quanh hình chóp là Sxq = 4.100 = 400(cm2)

Stp = Sxq + Sday = 400 + 20.20 = 800cm2

Đáp án cần chọn là: C

Bài 6: Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có bình phương độ dài đường chéo chính là 77; kích thước đáy là 4 và 6

A 80(cm2) B 200(cm2) C 90(cm2) D 100(cm2)

Trang 4

Lời giải

Gọi độ dài đường cao hình hộp chữ nhật là h (h > 0)

Ta có: h2 + 42 + 62= 77 => h2 = 25 => h = 5cm

Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

Sxq = 2(4 + 6).5 = 100(cm2)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 7: Cho hình lăng trụ đứng đáy là hình thoi có hai đường chéo lần lượt là 8cm và 10cm Tính chiều cao của lăng trụ đứng biết thể tích của lăng trụ đứng là 360cm 3

Lời giải

Diện tích đáy hình thoi là:

2

1

.8.10 = 40(cm2)

Vì V = Sd.h => h =

d

S

V

nên chiều cao của lăng trụ đứng là:

360 : 40 = 9(cm)

Đáp án cần chọn là: C

Bài 8: Cho hình chóp tứ giác đều có các cạnh đáy dai 16cm và trung đoạn dài 20cm Tính thể tích hình chóp (làm tròn đến hàng phần trăm)

Lời giải

Trang 5

Xét hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 16cm

SO là đường caol SH là trung đoạn (H  AB)

Vì SAB là tam giác cân nên H là trung điểm của AB

O là giao điểm của hai đường chéo trong hình vuông ABCD nên O là trung điểm

AC

Do đó, HO là đường trung bình trong tam giác ABC, suy ra HO =

2

1

BC = 8cm Xét tam giác SHO vuông tại O, Áp dụng dduinhhj lý Pytago ta có:

SH2 = HO2 + SO2 => SO2 =SH2 - HO2

=> SO = 400  64  4 21 (cm)

Vậy thể tích hình chóp S.ABCD là

V =

3

1

SO.SABCD =

3

1

.4 21.162 ≈ 1564,19cm3 Đáp án cần chọn là: A

Bài 9: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có A’C = 3 Tính thể tích của hình lập phương

Trang 6

A 3a3 3 B a3 C 27a3 D 9a3

Lời giải

Xét hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có

A’C = AA’ 3 = a 3 => AA’ = a

Vậy thể tích hình lập phương là V = a3

Đáp án cần chọn là: B

Bài 10: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng 2dm Tính độ dài đoạn thẳng MN nối trung điểm 2 cạnh đối AB và SC

Lời giải

Trang 7

Theo đề bài ta có:

AM = MB =

2

1

AB = 1dm

SN = NC =

2

1

SC = 1dm

Ta có CM là đường trung tuyến của tam giác ABC

Vì tam giác ABC là tam giác đều nên CM cũng là đường cao của tam giác ABC

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác CMB vuông tại M:

MC2 + MB2 = BC2  MC2 = BC2 - MB2 = 22 - 1 = 3 => MC = 3dm

Tương tự ta xét tam giác vuông SMB, ta tính được: SM = 3dm

Xét tam giác SMC có: MS = MC = 3dm

=> Tam giác SMC là tam giác cân tại M

=> MN vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao của tam ggiacs SMC

Áp dụng định lý Pytago cho tam giác MNC vuông tại N:

MN2 + NC2 = MC2  MN2 = MC2 - NC2 = 3 - 1 = 2

=> MN = 2dm

Đáp án cần chọn là: A

Bài 11: Hình lăng trụ đứng tam giác có

A 5 mặt, 6 đỉnh và 9 cạnh B 4 mặt, 6 đỉnh và 6 cạnh

B 5 mặt, 9 đỉnh và 6 cạnh D 3 mặt, 6 đỉnh và 6 cạnh

Lời giải

Trang 8

Quan sát hình vẽ ta thấy hình lặng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh và 9 cạnh Đáp án cần chọn là: A

Bài 12: Quan sát các hình vẽ dưới đây và chho biết hình nào là hình chóp lục giác?

Lời giải

Hình 1 là hình lăng trụ có hai đáy là hai lục giác đều, hình 3 là hình chóp tam giác, hình 4 là hình chóp tứ giác

Hình 2 là hình chóp lục giác vì có đáy là hình lục giác và các cạnh bên giao nhau tại một điểm

Trang 9

Đáp án cần chọn là: B

Bài 13: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’, với mặt đáy ABCD là hình chữ nhật Khi đó:

Lời giải

Vì ABCD.A’B’C’D’ là hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật nên suy ra ABCD.A’B’C’D’ là hình hộp chữ nhật => AA’ = CC’ (cùng bằng BB’)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 14: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Điểm M thuộc đoạn thẳng

BD Khi đó:

A Điểm M thuộc mặt phẳng (ABB’A’)

B Điểm M thuộc mặt phhanwgr (DCC’D’)

C Điểm M thuộc mặt phẳng (A’B’C’D’)

D Điểm M thuộc mặt phẳng (ABCD)

Lời giải

Trang 10

Vì M  BD mà BD  (ABCD) nen M thuộc mặt phẳn (ABCD)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 15: Cho lăng trụ tam giác dưới đây Tính thể tích lăng trụ đó?

Lời giải

Kí hiệu như hình vẽ

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác ABC vuông tại A

AB2 + AC2 = BC2  AC2 = BC2 - AB2 = 132 - 122 = 25 => AC = 5cm Vậy thể tích của hình lăng trụ đã cho là:

V = Sd.h =

2

1

AC.AB.BE =

2

1

.5.12.18 = 540cm2

Đáp án cần chọn là: A

Trang 11

Bài 16: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thang vuoong ABCD vuông tại A, B (AB // BC) và BC = 12cm, AD = 16cm, CD = 5cm, đường cao AA’ = 6cm Thể tích của hình lăng trụ là:

Lời giải

Trong mp(ABCD) kẻ CH vuông góc với AD tại H

Khi đó ta có ABCH là hình chữ nhật (do A = B = H = 900)

=> BC = AH = 12cm => HD = AD - AH = 16 - 12 = 4cm

Xét tam giác HCD vuông tại H ta có:

HC2 + HD2 = CD2  HC2 = CD2 - HD2 = 52 - 42 = 25 - 16 = 9 => HC = 3 cm Vậy thể tích của hình lăng trụ là:

V = SABCD.h = SABCD.AA’ =

2

1 AA’.(BC + AD).CH =

2

1

.3.(12 + 16).6 = 252 cm3

Đáp án cần chọn là: C

Bài 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều, M là trung điểm của BC, AA’ = AM = a Thể tích của lăng trụ bằng:

A

3

3

2

a

B

3

3

3

a

C

2

2

2

a

D

9

3

3

a

Trang 12

Lời giải

Vì tam giác ABC là tam giác đều nên AM vừa là trung tuyến vừa là đường cao của tam giác ABC

Gọi chiều dài của cạnh tam ggiasc ABC là x (x > 0)

=> BM = MC =

2

x

, AB = AC = BC = x Xét tam giác vuông MAC, ta có:

2 2

2 2

4

3

x x

x

3

3 2

Vậy thể tich của hình lăng trụ là:

V = SABC.h =

2

1 AM.BC.AA’ =

3

3

3

3 2 2

a a

Đáp án cần chọn là: B

Bài 18: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và diện tích hình chữ nhật ADC’B’ bằng 2a 2 , diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bằng bao nhiêu?

Lời giải

Trang 13

Ta có ADC’B’ là hình chữ nhật

=> SADC’B’ = AD.DC’ = 2a2 => a.DC’ = 2a2 => DC’ = 2a

Xét tam giác vuông CC’D ta có:

CC’2 + CD2 = C’D2  CC’2 + a2 = (2a)2

 CC’2 = 4a2 - a2 = 3a2 => CC’ = a 3

Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

Sxq = 2.p.CC’ = 2 3 4 3

2

a a

a

Đáp án cần chọn là: A

Bài 19: Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao là 4cm và độ dài cạnh đáy là 3cm

Lời giải

Hình chóp tứ giác đều thì có đáy là hình vuông

Do vậy, hình chóp có diện tích đáy là 32 = 9cm

Thể tích của hình chóp đều là: V =

3

1

S.h =

3

1

.9.4 = 12(cm3) Đáp án cần chọn là: A

Bài 20: Cho hình chóp cụt đều có 2 đáy là các hình vuông cạnh a và 2a, trung đoạn bằng a Tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều?

Trang 14

A 6a2 B 8a2 C 12a2 D 18a2

Lời giải

Hình chóp cụt đều có 4 mặt bên là các hình thang cân bằng nhau

Suy ra, diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều là tổng diện tích 4 hình thang

cân, khi đó diện tích một mặt bên là S =

2

3 2

).

2 (a a a a2

Diện tích xung quanh hình chóp cụt đều là:

Sxq = 4

2

3a2

= 6a2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 21: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông có cạnh 3cm, cạnh bên SB = 5cm

1 Tính bình phương đường cao SH của hình chóp

A

2

41

3

82

Lời giải

Trang 15

Lấy H là giao của 2 đường chéo hình vuông AC và BD, khi đó ta có SH là đường cao của hình chóp đều

+) Áp dụng định lý Pitago cho tam giác ABC vuông tại B:

AB2 + BC2 = AC2

 AC2 = 32 + 32 = 18

=> AC = 18  3 2 cm

=> HC =

2

1

AC =

2

2 3 2 3 2

Áp dụng định lý Pitago cho tam giác SHC vuông tại H có:

SH2 + HC2 = SC2

 SH2 = SC2 - HC2 = 52-

2

41 4

82 ) 2

2 3 ( 2  

Vậy SH2 =

2 41

Đáp án cần chọn là: A

2 Tính diện tích xung quanh hình chóp

A 3 91cm2 B 6 91cm2 C 91cm2 D 91cm2

Trang 16

Lời giải

+ Kẻ SK vuông góc với BC (K  BC)

+ Vì tam giác SBC là tam giác cân tại S nên SK vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến

=> CK = KB =

2

1

BC =

2

3

cm

Áp dụng định lý Pitago cho tam giác SKB vuông tại K:

SK2 + KB2 = SB2

 SK2 = SB2 - KB2 = 52 -

4

91 ) 2

3 ( 2 

=> SK =

2

91

cm Vậy diện tích xung quanh của hình chóp đều S.ABCD là:

Sxq = 4.SABC = 4

2

1

2

91 3 2

1  cm2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 22: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH Chọn câu đúng:

Trang 17

C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Lời giải

+) Ta có: AE // CG, AE = CG (gt)

Suy ra tứ giác ACGE là hình bình hành

Mặt khác: AE  mp(EFGH))

Mà EG  mp(EFGH) => AE  EG tại E

Vậy tứ giác ACGE là hình chữ nhật nên A đúng

+) Vì DH  mp(EFGH) nên DH  HF tại H

Áp dụng định lý Pitago cho tam giác DHF vuông tại H, ta có:

DH2 + HF2 = DF2 (1)

Vì AE  mp(ABCD) nên AE  AC tại A

Áp dụng định lý Pitago cho tam giác EAC vuông tại A, ta có:

EA2 + AC2 = EC2 (2)

Mà DH = AE, HF = EG = AC (Hai đường chéo của hình chữ nhật) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: DF2 = EC2 => DF = CE nên B đúng

Đáp án cần chọn là: D

Bài 23: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Tính diện tích hình chữ nhật ADC’B’ biết AB = 28cm, B’D 2 = 37099, DD’ = 45cm

Trang 18

A 1950cm2 B 206cm2 C 1509cm2 D 1590cm2

Lời giải

Xét tam giác AA’B’ vuông tại A’ có: AA’ = DD’ = 45cm và A’B’ = AB = 28cm

Áp dụng định lý Pytago ta có:

AA’2 + A’B’2 = AB’2  AB’ = 2 2

' ' ' A B

Ta có: AD  AA’; AD  AB suy ra AD  mp(AA’B’B) => AD = AB’

Xét tam giác ADB’ vuông tại A có: AB’ = 53cm và DB’2 = 37099

Áp dụng định lý Pytago ta có:

53 3709 '

Vậy diện tích ADC’B’ bằng AD.AB’ = 30.53 = 1590 (cm2)

Đáp án cần chọn là: D

Ngày đăng: 17/10/2022, 16:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tứ giác ABCD là hình vng cạnh 8cm. Nên thể tích hình chóp tứ ggiacs đều S.ABCD là   - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
gi ác ABCD là hình vng cạnh 8cm. Nên thể tích hình chóp tứ ggiacs đều S.ABCD là (Trang 2)
Mỗi mặt bên của hình chóp là tam giác có chiều cao 10cm và cạnh đáy 20cm. Diện tích một mặt bên của hình chóp là  - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
i mặt bên của hình chóp là tam giác có chiều cao 10cm và cạnh đáy 20cm. Diện tích một mặt bên của hình chóp là (Trang 3)
Xét hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vng cạnh 16cm. SO là đường caol SH là trung đoạn (H  AB)  - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
t hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vng cạnh 16cm. SO là đường caol SH là trung đoạn (H  AB) (Trang 5)
Vậy thể tích hình lập phương là V= a3 - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
y thể tích hình lập phương là V= a3 (Trang 6)
Xét hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có A’C = AA’.3 = a3 => AA’ = a  - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
t hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có A’C = AA’.3 = a3 => AA’ = a (Trang 6)
Bài 12: Quan sát các hình vẽ dưới đây và chho biết hình nào là hình chóp lục giác?  - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
i 12: Quan sát các hình vẽ dưới đây và chho biết hình nào là hình chóp lục giác? (Trang 8)
Quan sát hình vẽ ta thấy hình lặng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh và 9 cạnh. Đáp án cần chọn là: A  - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
uan sát hình vẽ ta thấy hình lặng trụ đứng tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh và 9 cạnh. Đáp án cần chọn là: A (Trang 8)
Bài 13: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’, với mặt đáy ABCD là hình chữ nhật. Khi đó:  - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
i 13: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’, với mặt đáy ABCD là hình chữ nhật. Khi đó: (Trang 9)
Kí hiệu như hình vẽ - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
hi ệu như hình vẽ (Trang 10)
Bài 16: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thang vuoong ABCD  vuông  tại  A,  B  (AB  //  BC)  và  BC  =  12cm,  AD  =  16cm,  CD  =  5cm,  đường cao AA’ = 6cm - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
i 16: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thang vuoong ABCD vuông tại A, B (AB // BC) và BC = 12cm, AD = 16cm, CD = 5cm, đường cao AA’ = 6cm (Trang 11)
Vậy thể tich của hình lăng trụ là: - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
y thể tich của hình lăng trụ là: (Trang 12)
Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: Sxq = 2.p.CC’ = 2..343 - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
y diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: Sxq = 2.p.CC’ = 2..343 (Trang 13)
Ta có ADC’B’ là hình chữ nhật - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
a có ADC’B’ là hình chữ nhật (Trang 13)
Hình chóp cụt đều có 4 mặt bên là các hình thang cân bằng nhau. - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
Hình ch óp cụt đều có 4 mặt bên là các hình thang cân bằng nhau (Trang 14)
Lấy H là giao củ a2 đường chéo hình vng AC và BD, khi đó ta có SH là đường cao của hình chóp đều - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
y H là giao củ a2 đường chéo hình vng AC và BD, khi đó ta có SH là đường cao của hình chóp đều (Trang 15)
Vậy diện tích xung quanh của hình chóp đều S.ABCD là: Sxq = 4.SABC = 4. - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
y diện tích xung quanh của hình chóp đều S.ABCD là: Sxq = 4.SABC = 4 (Trang 16)
Vậy tứ giác ACGE là hình chữ nhật nên A đúng. +) Vì DH  mp(EFGH) nên DH  HF tại H.  - 23 cau trac nghiem toan 8 chuong 4 hinh lang tru dung hinh chop deu co dap an
y tứ giác ACGE là hình chữ nhật nên A đúng. +) Vì DH  mp(EFGH) nên DH  HF tại H. (Trang 17)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w