1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

21 cau trac nghiem toan 8 chuong 3 tam giac dong dang co dap an

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 607,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Gọi k là tỉ số đồng dạng của 2 tam giác đã cho.. + Vì hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau => Đáp án D đúng... Suy ra F là giao của 2 đường trung tuyến AD, EB nên

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC

Bài 1: Cho ΔMNP ~ ΔHGK có tỉ số chu vi:

7

2

HGK

MNP

P

P

khi đó:

A

2

7

MN

HG

7

2

HGK

MNP

S

S

C

4

49

HGK

MNP

S

S

D

7

5

GK NP

Lời giải

Gọi k là tỉ số đồng dạng của 2 tam giác MNP và HGK

Theo bài ra ta có ΔMNP ~ ΔHGK và

7

2

HGK

MNP

P P

P

P HK

MP GK

NP

HG

MN

HGK MNP  

7 2

=>

2

7

MN

HG

=>

49

4 ) 7

2 ( 2

2  

k

S

S

HGK

MNP

Đáp án cần chọn là: A

Bai 2: Cho ΔABC và ΔXYZ đồng dạng Đỉnh A tương ứng với đỉnh X, đỉnh

B tương ứng với đỉnh Y Biết AB = 3, BC = 4 và XY = 5 Tính YZ?

A

4

1

4

1

3

2 6

Lời giải

Theo bài ra ta có ΔABC ~ ΔXYZ

=>

3

2 6 3

20 3

4 5 4

5

3



YZ YZ

BC

XY

AB

Đáp án cần chọn là: D

Bài 3: Cho ΔABC có AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm ΔMNP có MN = 3cm,

NP = 2,5cm, PM = 2cm thì tỉ lệ MNP

S S

bằng bao nhiều?

Trang 2

A

3

1

4

1

8

1

Lời giải

Ta có:

2

1 4

2 ,

2

1 5

5 , 2 ,

2

1 6

3

AB

PM CA

PN BC

MN

=>

2

1

AB

PM CA

PN

BC

MN

Vậy ΔPMN ~ ΔABC (c - c - c)

Suy ra tỉ số đồng dạng k của hai tam giác là k =

2

1

BC MN

=>

ABC

MNP

S

S

= k2 =

4

1 ) 2

1 ( 2 

Đáp án cần chọn là: B

Bài 4: Cho biết

7

5

CD

AB

và đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD là 10cm Tính độ dài các đoạn thẳng AB, CD?

Lời giải

Theo bài ra, ta có:

7

5

CD

AB

=> AB =

7

5

CD

Mà đoạn thẳng AB ngăn shonw đoạn thẳng CD là 10cm, suy ra: CD - AB = 10

=> CD -

7

5

CD = 10

7

2

 CD = 10  CD =

2

7 10

= 35cm

=> AB =

7

5

CD =

7

5

.35 = 25cm Đáp án cần chọn là: C

Bài 5: Cho ΔABC, đường phân giác góc B cắt AC tại D và cho biết AB = 10cm, BC = 15cm, AD = 6cm Tính AC = ?

Trang 3

A 6cm B 9cm C 12cm D 15cm

Lời giải

Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ABC, ta có:

CD

BC AD

BA

=>

10

15 6 15

6

10

=> AC = AD + DC = 6 + 9 = 15cm

Đáp án cần chọn là: D

Bài 6: Tỉ số các cạnh bé nhất của 2 tam giác đồng dạng bằng

5

2

Tính chu vi

p, p’ của 2 tam giác đó, biết p’ - p = 18?

Lời giải

Giả sử 2 tam giác đồng dạng là ABC và DEF, 2 cạnh bé nhất của 2 tam giác lần lượt là AB và DE

Khi đó:

5

2

DE

AB

Vì ΔABC ~ ΔDEF nên:

5

2

FD EF DE

CA BC AB FD

CA

EF

BC

DE

AB

Trang 4

=> '

5

2 5

2

p

p

Ta lại có: p’ - p = 18

=> p’ -

5

2 p’ = 18  p’ = 30

=> p =

5

2p’ = 12

Đáp án cần chọn là: A

Bài 7: Cho ΔA’B’C’ ~ ΔABC Biết S A’B’C’ =

49

25

S ABC và hiệu 2 chu vi của 2 tam giác là 16m Tính chu vi mỗi tam giác?

A CA’B’C’ = 30m, CABC = 46m B CA’B’C’ = 56m, CABC = 40m

B CA’B’C’ = 24m, CABC = 40m D CA’B’C’ = 40m, CABC = 56m

Lời giải

Theo bài ta có: SA’B’C’ =

49

25

SABC =>

49

25

' ' ' 

ABC

C B

S S

Gọi k là tỉ số đồng dạng của 2 tam giác ΔA’B’C’ và ΔABC

) 7

5 ( 49

25 

k S

S

ABC

C

7 5

Vì ΔA’B’C’ ~ ΔABC nên

7

5

' ' k

C

C

ABC

C B

=> CA’B’C’ =

7

5

CABC

Ta lại có hiệu 2 chu vi của 2 tam giác là 16m, suy ra: CABC - CA’B’C’ = 16

=> CABC -

7

5

CABC = 16 

7

2

CABC = 16  CABC =

2

7 16

= 56m

=> CA’B’C’ =

7

5

CABC =

7

5

.56 = 40m Vậy CA’B’C’ = 40m, CABC = 56m

Trang 5

Đáp án cần chọn là: D

Bài 8: Cho ΔA’B’C’ ~ ΔABC có chu vi lần lượt là 50cm và 60cm Diện tích của ΔABC lớn hơn diện tích của ΔA’B’C’ là 33cm 2 Tính diện tích tam giác ABC

Lời giải

Gọi k là tỉ số đồng dạng của 2 tam giác đã cho

Theo đề bài ta có: k =

6

5 60

50

' '  

ABC

C B

p p

ABC

C

S

S

36

25 36

25

' ' ' 2

'

'    

Ta lại có: SABC - SA’B’C’ = 33

33 36

25 

S ABC S ABC  SABC = 108cm2

Đáp án cần chọn là: D

Bài 9: Cho hình bình hành ABCD, điểm F nằm trên cạnh BC Tia AF cắt BD

và DC lần lượt ở E và G Chọn câu đúng nhất

Lời giải

+) Vì ABCD là hình bình hành nên AD // BC => AD // BF (tính chất hbh)

Xét ΔBEF và ΔDEA có:

Trang 6

BEF^ = DEA^ (hai góc đối đỉnh)

FBE^ = ADE^ (cặp góc so le trong bằng nhau)

=> ΔBEF ~ ΔDEA (g - g) nên A sai

+) Vì ABCD là hình bình hành nên AB // DC => AB // DF Xét ΔDGE và ΔBAE ta có:

DEG^ = BEA^ (2 góc đối đỉnh)

ABE^ = GDE^ (cặp góc so le trong bằng nhau)

=> ΔDGE ~ ΔBAE (g - g) nên B sai

+) Vì ΔBEF ~ ΔDEA nên

DE

BE EA

EF  (1)

Vì ΔDGE ~ ΔBAE nên

DE

BE GE

AE  (2)

Từ (1) và (2) ta có:  

GE

AE EA

EF

AE2 = GE.EF nên C đúng Đáp án cần chọn là: C

Bài 10: Cho tam giác MNP vuông ở M và có đường cao MK

Lời giải

+) Xét 2 tam giác vuông ΔKNM và ΔMNP có: N chung

Nên ΔKNM ~ ΔMNP (g.g) (1)

Xét 2 tam giác vuông KMP và MNP có: P chung

Trang 7

Nên ΔKMP ~ ΔMNP (gg) (2)

Từ (1) và (2) suy ra: ΔKNM ~ ΔKMP (theo t/c bắc cầu)

Vậy ΔKNM ~ ΔMNP ~ ΔKMP nên A đúng

+) Theo chứng minh trên: ΔKNM ~ ΔKMP =>

MK

NK PK

MK

 MK2 = NK.PK nên B đúng

Vậy cả A, B đều đúng

Đáp án cần chọn là: D

Bài 11: Cho hình vẽ biết DE // BC Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

AC

AE

AB

C

BC

DE

DB

Lời giải

Áp dụng hệ quả định lý Ta-lét, ta có:

BC

DE AC

AE AB

AD

=> Đáp án A đúng

+ Vì

AC

AE

AB

AD

=> Đáp án B sai

+ Ta có:

DB

AD AB

AD BC

DE   (hệ quả định lý Ta-lét)

=> Đáp án C sai

Trang 8

+ Ta có:

BC

DE DB

AD

 => AD.BC = AB.DE

=> Đáp án D sai

Đáp án cần chọn là: A

Bài 12: Chỉ ra câu sai?

A ΔABC = ΔA’B’C’ => ΔABC ~ ΔA’B’C’

B A = A’, B = B’ => ΔABC ~ ΔA’B’C’

C

' '

'

' B C

BC

B

A

AB

 => ΔABC ~ ΔA’B’C’

D ΔABC = ΔA’B’C’ => SABC = SA’B’C’

Lời giải

Giả sử ta có: ΔABC = ΔA’B’C’ => A = A’, B = B’ (cắc cặp góc tương ứng bằng nhau)

=> ΔABC ~ ΔA’B’C’ (g - g)

=> Đáp án A, B đúng

+ Giả sử xét 2 tam giác ABC và A’B’C’ có:

' ' ' ' B C

BC B

A

AB

Điều kiện trên chưa đủ để chứng minh ΔABC ~ ΔA’B’C’

=> Đáp án C sai

+ Vì hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau => Đáp án D đúng

Đáp án cần chọn là: C

Bài 13: Chỉ ra 1 tỉ số sai nếu áp dụng định lý Talet, biết ABCD là hình bình hành:

Trang 9

A

LA

LK

LB

LC

 B

ID

IA IK

IB

IK

IA ID

IB

KC

KD KL

KA

Lời giải

Có CD // AB (vì ABCD là hình bình hành)

Suy ra: CK // AB; KD // AB; CL // AD

Vì CK // AB nên áp dụng định lý Talet ta có:

LA

LK LB

LC

Vì KD // AB nên áp dụng định lý Talet ta có:

Có BC // AD (vì ABCD là hình bình hành)

Suy ra: CL // AD

Vì CL // AD nên áp dụng định lý Talet ta có:

KC

KD KL

KA

Vậy

ID

IA

IK

IB  sai

Đáp án cần chọn là: B

Bài 14: Cho hai tam giác MNP và QRS đồng dạng với nhau theo tỉ số k Tỷ

số diện tích của 2 tam giác MNP và QRS là:

k

1

Lời giải

Giả sử ΔMNP ~ ΔQRS theo tỉ số diện tích 2

k S

S QRS MNP

Đáp án cần chọn là: C

Trang 10

Bài 15: Cho đoạn AC vuông góc với CE Nối A với trung điểm D của CE và

E với trung điểm B của AC, AD và EB cắt nhau tại F Cho BC = CD = 15cm Tính diện tích tam giác DEF theo đơn vị cm 2 ?

2 15

Lời giải

Xét ΔEAC có AD, EB là 2 đường trung tuyến

Suy ra F là giao của 2 đường trung tuyến AD, EB nên F là trọng tâm của tam giác ABC

=>

3

2

AD

AF

EB

EF

Kẻ FH vuông góc với CE (H thuộc CE(

Xét 2 tam giác vuông EFH và EBC ta có: BEC^ chung

=> ΔEFH ~ ΔEBC (g - g)

=>

3

15 2 3

2 15 3

2





BC

FH

EB

EF

= 10cm

Vì D là trung điểm của CE nên CD = DE = 15cm

Vậy diện tích của tam giác DEF là: SDEF =

2

1

.FH.DE =

2

1

.10.15 = 75cm2 Đáp án cần chọn là: C

Bài 16: Cho tam giác ABC có BC = 8cm; BH và CK (H ∈AC, K ∈ AB) là hai

đường trung tuyến kẻ từ B và C Tính độ dài đoạn HK

Trang 11

A HK = 2cm B HK = 4cm C HK = 6cm D

HK = 8cm

Lời giải

Ta lại có BH và CK là hai đường trung tuyến kẻ từ B và C của tam giác ABC, suy

ra H và K lần lượt là trung điểm của AC và AB

Nên HK là đường trung bình của tam giác ABC nên HK =

2

1

BC =

4

8

= 4cm Đáp án cần chọn là: B

Bài 17: Một người đo chiều cao của cây nhờ 1 cọc chôn xuống đất, cọc cao 2,45 m và đặt xa cây 1,36m Sau khi người ấy lùi ra xa cách cọc 0,64m thì người ấy nhìn thấy đầu cọc và đỉnh cây cùng nằm trên một đường thẳng, Hỏi cây cao bao nhiêu? Biết khoảng cách từ chân đến mắt người ấy là 1,65m

Lời giải

Ta mô tả vị trí cây, cọc và người như hình vẽ bên

Trang 12

Xét ΔBFE và ΔBNM ta có:

B chung

BEF^ = BMN^ (vì EF // MN, cặp góc đồng vị bằng nhau)

=> ΔBFE ~ ΔBNM (g - g)

=>

45 , 2

65 , 1 64 ,

0 

BF

BF NM

FE FN BF

BF NM

FE

BN

BF

 1,65(BF + 0,64) = 2,45.BF

 BF = 1,32m

Xét ΔBFE và ΔBCA có:

B chung

BEF^ = BAC^ (vì EF // AC, cặp góc đồng vị bằng nhau)

=> ΔBFE ~ ΔBCA (g - g)

=>

CA CA

FE NC FN BF

BF CA

FE

BC

36 , 1 64 , 0 32 , 1

32 ,

=> CA = 4,15m

Vậy cây cao đúng bằng độ dài của đoạn CA hay cây cao 4,15m Đáp án cần chọn là: D

Bài 18: Cho biết ABCD là hình chữ nhật Tìm x

Lời giải

Xét tam giác BCI và tam giác DEI có:

Trang 13

CBI^ = EDI^ (cặp góc so le trong)

EID^ = CIB^ (2 góc đối đỉnh)

=> ΔBCI ~ ΔDEI (g - g)

10

8 9 8

10

9    

x DE

BC

EI

CI

Vậy x = 7,2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 19: Tìm y trong hình vẽ dưới đây

Lời giải

Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông IAD ta có:

AI2 + AD2 = ID2  42 + 32 = ID2  ID2 = 25 => ID = 5

Xét 2 tam giác vuông IAD và CBI có: IDA^ = CIB^ (gt)

=> ΔIAD ~ ΔCBI (g - g)

4

5 15 5

15

4

y CI

ID

CB

IA

Vậy y = 18,75

Đáp án cần chọn là: C

Bài 20: Cho hình chữ nhật ABCD có E là trung điểm của AB Tia DE cắt AC

ở F, cắt CB ở G Chọn câu đúng

Trang 14

A FD2 = FE.FG B 2FD = FE.FG

Lời giải

Ta có AB // CD (vì ABCD là hình chữ nhật)

Áp dụng định lý Talet ta có:

DC

AE FD

EF

Vì E là trung điểm của AB nên AE = EB =

2

1

AB =

2

1

CD

=>

DC

AE

FD

EF  =

2

1

(1)

=> FD = 2EF

Xét 2 tam giác vuông ΔAED và ΔBEG ta có:

DAE^ = GBE^ = 900

AE = EB (gt)

AED^ = BEG^ (2 góc đối đỉnh bằng nhau)

=> ΔAED = ΔBEG (g - c - g)

=> ED = EG (các cạnh tương ứng)

Ta thấy:

2

1 4

2 2

2 2

2

EF

EF EF

EF EF

EF FD

EF EF

EF EG

FE

EF

FG

FD

(2)

Từ (1) và (2) ta có:  

FG

FD FD EF

FD2 = EF.FG

Trang 15

Đáp án cần chọn là: A

Bài 21: Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC Tam giác AIK đồng dạng với tam giác nào dưới đây?

BAC

Lời giải

Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC

=> HIA^ = HKA^ = 900

Xét tứ giác AIHK có: IAK^ = HIA^ = HKA^ = 900

=> Tứ giác AIHK là hình chữ nhật (dhnb)

+) Xét ΔAIK và ΔIAH ta có:

AI chung

AK = IH (theo tính chất của hình chữ nhật)

AH = IK (theo tính chất của hình chữ nhật)

=> ΔAIK = ΔIAH (c - c - c) (1)

Xét 2 tam giác vuông ΔIAH và ΔHAB có: A chung

=> ΔIAH ~ ΔHAB (g - g) (2)

Xét 2 tam giác vuông ΔHAB và ΔACB có: B chung

=> ΔHAB ~ ΔACB (g - g) (3)

Từ (1), (2) và (3) ta có: ΔAIK ~ ΔACB

Trang 16

Đáp án cần chọn là: A

Ngày đăng: 17/10/2022, 15:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 9: Cho hình bình hành ABCD, điểm F nằm trên cạnh BC. Tia AF cắt BD và DC lần lượt ở E và G - 21 cau trac nghiem toan 8 chuong 3 tam giac dong dang co dap an
i 9: Cho hình bình hành ABCD, điểm F nằm trên cạnh BC. Tia AF cắt BD và DC lần lượt ở E và G (Trang 5)
Có CD // AB (vì ABCD là hình bình hành) Suy ra: CK // AB; KD // AB; CL // AD  Vì CK // AB nên áp dụng định lý Talet ta có:  - 21 cau trac nghiem toan 8 chuong 3 tam giac dong dang co dap an
v ì ABCD là hình bình hành) Suy ra: CK // AB; KD // AB; CL // AD Vì CK // AB nên áp dụng định lý Talet ta có: (Trang 9)
Ta mô tả vị trí cây, cọc và người như hình vẽ bên. - 21 cau trac nghiem toan 8 chuong 3 tam giac dong dang co dap an
a mô tả vị trí cây, cọc và người như hình vẽ bên (Trang 11)
Bài 19: Tìm y trong hình vẽ dưới đây. - 21 cau trac nghiem toan 8 chuong 3 tam giac dong dang co dap an
i 19: Tìm y trong hình vẽ dưới đây (Trang 13)
Ta có AB // CD (vì ABCD là hình chữ nhật) Áp dụng định lý Talet ta có:  - 21 cau trac nghiem toan 8 chuong 3 tam giac dong dang co dap an
a có AB // CD (vì ABCD là hình chữ nhật) Áp dụng định lý Talet ta có: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm