Chuyên đề - Chiến Lược Chăm Sóc Khách Hàng trong thời đại 4.0 - TS Thái Lâm Toàn biên soạn và giảng dạy: CHUYÊN GIA ĐÀO TẠO & HUẤN LUYỆN. CHUYÊN GIA CỐ VẤN CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ DN. NHỮNG QUYỂN SÁCH ĐÃ XUẤT BẢN: 1) Sách: “Quản lý văn bản với bộ OpenOffice” – Chuyên ngành tin học, mã nguồn mở. 2) Sách: “Định hướng Nghề nghiệp - Lựa chọn học Nghề theo tiêu chuẩn đào tạo”. 3) Sách: “Kỹ năng trả lời phỏng vấn dành cho HS-SV tìm việc làm”. 4) Sách: “Kế hoạch làm giàu & Áp dụng những bí quyết thành công”. 5) Sách: “Chiến lược kinh doanh & Thu phục nhân tài - Những Bí quyết để trở thành Tỷ phú” HOTLINE: 0908. 200. 899 @ Email: Drthailamtoan@gmail.com
Trang 1CHUYÊN ĐỀ:
TS THÁI LÂM TOÀN
(CHUYÊN GIA ĐÀO TẠO & HUẤN LUYỆN CHUYÊN GIA CỐ VẤN CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP)
-CHIẾN LƯỢC CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG 4.0
NGÀNH DỆT MAY – THỜI TRANG
Email: thailamtoan@gmail.com
https://www.facebook.com/VPDDKhuVucMienNamVACD/ Website: www.vacd.vn
Tel: 0908 200 899
TP HCM, 09/03/2019
Trang 2KHỞI ĐỘNG
❑ Tạo ấn tượng trong 30s
đầu tiên như thế nào?
Trang 3TS THÁI LÂM TOÀN
❑ CHUYÊN GIA ĐÀO TẠO & HUẤN LUYỆN.
❑ CHUYÊN GIA CỐ VẤN CHIẾN LƯỢC QUẢN TRỊ DN.
❑ NHỮNG QUYỂN SÁCH ĐÃ XUẤT BẢN:
1) Sách: “Quản lý văn bản với bộ OpenOffice” – Chuyên ngành
tin học, mã nguồn mở.
2) Sách: “Định hướng Nghề nghiệp - Lựa chọn học Nghề
theo tiêu chuẩn đào tạo”.
3) Sách: “Kỹ năng trả lời phỏng vấn dành cho HS-SV tìm
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Trang 6❖ HV GHI HỌ & TÊN – EMAIL – TEL TRÊN TỜ A4.
❖ LĨNH VỰC ĐANG KINH DOANH?
❖ KỲ VỌNG TỪ CHUYÊN ĐỀ NÀY ÁP DỤNG VÀO
KINH DOANH NHƯ THẾ NÀO?
=> Hãy ghi xuống – Càng cụ thể càng tốt…
Trang 7❑ Bạn quan niệm như thế nào về THÀNH CÔNG?
❑ CÔNG THỨC của THÀNH CÔNG là gì?
❑ THÀNH CÔNG = MỤC TIÊU + ……….
- Nếu THÀNH CÔNG là 100% thì:
+ MỤC TIÊU chiếm bao nhiêu %?
+ ……… chiếm bao nhiêu %?
- Tại sao là ……… mà không là PP Đúng?
CÂU CHUYỆN: CHÀNG TRAI TRẺ TRỞ THÀNH PHÓ CHỦ TỊCH CỦA NGÂN HÀNG THẾ GIỚI!
Trang 8❑ Cần 9 HV lên bảng và các HV còn lại làm giám sát:
- Tôi tên: NGUYỄN VĂN A
Muốn đi từ điểm A sang B , xin cho qua.
Trang 10❑Khách hàng là thượng đế.
❑ KH là Ông Anh ruột.
❑ Người cho Ta việc làm.
❑ Người cho Công ty lợi nhuận.
❑ Người mà ta phụ thuộc vào.
❑ Khách hàng không phải là để tranh cải.
❑ Không Ai thắng khi cải nhau với Khách hàng.
❑ Người cho ta thông tin về đối thủ cạnh tranh.
❑ Là “Ông chủ” duy nhất trả lương, sa thải nhân viên, kể cả giám đốc, thậm chỉ giải thể công ty bằng cách tiêu tiền chỗ khác.
❑ Giám đốc chỉ là Người thực thi mệnh lệnh của KH.
KHÁCH HÀNG LÀ
Trang 12❑ CSKH đóng vai trò rất lớn trong việc quyết định KH mua hàng lần nữa.
❑ Làm cho KH trở thành KH thân thiết.
❑ KH cũ là cầu nối cho DN có KH tiềm năng.
❑ Nâng cao lợi thế cạnh tranh.
❑ CSKH phải thực hiện ngay: Trước, trong và sau quá trình KH sử dụng SP/DV.
❑ Tạo ra sự khác biệt => “Chiếc đũa thần” của DN.
❑ Giúp DN QC hiệu quả & miễn phí.
❑ Nền tảng triển khai Chiến lược CSKH 4.0
Trang 13❑ Được cung cấp một “ trải nghiệm Khách hàng ” tốt.
❑ KH mong muốn tăng tính “cá nhân hóa”.
❑ KH mong muốn có nhiều lựa chọn hơn.
❑ KH mong muốn sự kết nối liên tục.
❑ Được lắng nghe nhiều hơn và phản hồi nhanh hơn.
❑ Người tương tác trực tiếp với họ được trao quyền.
Trang 15❑ Yếu tố Sản phẩm.
❑ Yếu tố thuận tiện.
❑ Yếu tố con người.
=> Xử lý nguyên nhân:
❑ Tính năng của hệ thống:
DN phải có một hệ thống quản lý tốt
và có sự nhất quán trong mục tiêu CSKH
từ trên xuống dưới.
❑ Kỹ năng của nhân viên:
Các NV phải được đào tạo để có
một thái độ, hành vi và năng lực phù hợp với công việc của họ.
Trang 192 Khách Hàng Chủ Động
Trang 36Đặc điểm:
Có mong muốn nhưng vì
nhiều lý do nên lưỡng lự
không quyết định
Thái độ của bạn:
=> QUYẾT HỘ
11 Khách Hàng Do Dự
Trang 38YÊU CẦU ĐỐI VỚI CSKH:
❑ 1 Sáng tạo.
❑ 2 Nhiệt tình.
❑ 3 Có kế hoạch.
❑ 4 Hiểu biết sâu về Công ty và đối thủ
❑ 5 Hiểu biết rất sâu về SP/DV.
Trang 39❑ Thiếu quan tâm KH: 30%.
❑ Thiếu đào tạo bài bản: 23%.
❑ Thiếu mục tiêu cá nhân rõ ràng: 20%.
❑ Thiếu hiểu biết thị trường: 19%.
❑ Thiếu hiểu biết về công ty của mình: 16%.
❑ Thiếu kiểm soát chặt chẽ: 9%.
Trang 40TAM GIÁC YÊU CẦU:
Trang 41❑ 20%: KỸ NĂNG & KIẾN THỨC.
- Kỹ năng chuyên môn.
- Hiểu biết SP/DV; Công ty; Thị trường.
Trang 42GIAO DỊCH QUA ĐIỆN THOẠI:
❑ Chào và cho người gọi biết tên của Bạn.
❑ Cười trong khi nói qua điện thoại.
❑ Cho người gọi biết nếu ta phải tìm thông tin.
❑ Hướng người gọi đến vấn đề chính.
❑ Hứa thực hiện yêu cầu của người gọi.
❑ Giữ giọng nói, âm điệu, cường độ tự nhiên.
❑ Giữ cuộc gọi của KH cẩn thận.
❑ Chào hoặc cám ơn người gọi để kết thúc.
Trang 43NGƯỜI GỌI GIẬN GIỮ:
❑ Dành thời gian cho Họ xả giận.
❑ Để Ống nghe xa tai để vừa đủ nghe.
❑ Ghi lại những lời phàn nàn.
Trang 45CÔNG CỤ KIỂM TRA ĐỘ THỎA MÃN:
Trang 46QUẢN LÝ CSKH TOÀN DIỆN:
Trang 4949
Trang 5151
Trang 5353
Trang 5555
Trang 56“Biết người, biết ta, trăm trận trăm thắng”
Trang 57Customer Service
Communication
Sales
Team Building
Social Relationships
Goal Setting
Career Planning Conflict
Resolution
Trang 58Đọc vị người khác
Bằng lời nói
Bằng giọng điệu
Bằng thị giác
Trang 60D Nóng nảy và
thiếu kiên nhẫn
I Lạc quan và tin tưởng
S Kiên nhẫn và Biết kiềm chế
C Nhút nhát và
và dễ tin người
• I càng thấp thì càng bi quan
và đa nghi
• S càng cao thì càng né tránh thể hiện cảm xúc, càng điềm tĩnh và kiên nhẫn
• S thấp thì dễ bọc lộ cảm
• C càng cao thì càng tuân thủ Cần nhiều thông tin và dữ liệu
để chứng tỏ làm đúng cách và tránh sai phạm
• C thấp thì dễ chấp nhận rủi ro, thiếu
Thái độ DISC
Trang 61▪ BẢO ĐẢM kết quả cuối cùng
Điều gì gây khó khăn cho họ?
▪ Sự lặp lại – làm đi làm lại những công việc giống nhau
▪ Là nhà ngoại giao – mạnh mẽ trong các cuộc hội thoại
▪ Rất nhiều quy tắc và quy định
▪ Cởi mở- không rụt rè, nhưng riêng tư về các vấn đề cá nhân
Nhóm D
Trang 62Điều họ làm tốt nhất là gì?
▪ Truyền cảm hứng cho những người khác hành động
▪ Suy nghĩ nhanh- lạc quan, trực giác, sáng tạo
▪ Đầy ý tưởng nhưng có thể hấp tấp khi cố gắng thực hiện
▪ THÚC ĐẨY các ý tưởng, cơ hội hoặc con người
Điều gì gây khó khăn cho họ?
▪ Các giới hạn hoặc thói quen
▪ Báo cáo chính thức hoặc liên tục ghi nhận các chi tiết
▪ Thói quen lặp lại - dễ cảm thấy nhàm chán
▪ Phải làm lại điều gì khi việc đó đã xong
Nhóm I
Trang 63Điều họ làm tốt nhất là gì?
▪ Mang lại sự hài hòa trong các tình huống làm việc nhóm
▪ Thân thiện và nhạy bén- là người tuyệt vời biết lắng nghe
▪ Xây dựng mạng lưới bạn bè để giúp đỡ nhau trong công việc
▪ PHỐI HỢP và HỢP TÁC với những người khác
Điều gì gây khó khăn cho họ?
▪ Cạnh tranh
▪ Làm việc với những người độc tài hoặc không thân thiện
▪ Tương đối chậm khi đưa ra quyết định lớn - không thích sự thay đổi
▪ Bày tỏ những ý kiến trái ngược người khác
Nhóm S
Trang 64Điều họ làm tốt nhất là gì?
- Rất có tổ chức; họ thậm chí còn tự động lên kế hoạch
- Lên kế hoạch kỹ lưỡng trước khi quyết định hành động
- Tốc độ suy nghĩ nhanh nhưng nói chậm
- Có kế hoạch để đáp ứng các mong đợi cụ thể
Điều gì gây khó khăn cho họ?
- Làm việc với những người không thể đoán trước hoặc trong những môi
trường không có sự tổ chức
- Cởi mở/hòa đồng nhưng khép kín về vấn đề cá nhân
- Làm việc với những người khác hoặc theo nhóm - thích làm việc một mình
Nhóm C
Trang 65ĐIỀU HỌ CẦN ĐỂ
HOÀN THIỆN MÌNH
Trang 66Nhóm D cần
▪ Lắng nghe một cách “chủ động”
▪ Tạo ra hình ảnh thoải mái hơn
▪ Phát triển sự kiên nhẫn, khiêm tốn, độ nhạy cảm và sự
đồng cảm
▪ Nói ra lí do để đi đến kết luận
▪ Nhận thức được về luật pháp hiện hành
▪ Nói ra lời khen ngợi đối với người khác
Trang 67▪ Kiểm soát thời gian và cảm xúc
▪ Dành nhiều thời gian để kiểm tra, xác minh, xác định
và tổ chức
▪ Theo đuổi các thỏa thuận
▪ Tập trung vào các nhiệm vụ trong khả năng
▪ Có cách tiếp cận hợp lý hơn
▪ Hoàn thành nhiều hơn những điều bạn đã bắt đầu
Nhóm I cần
Trang 68Nhóm S cần
▪ Thỉnh thoảng nói “không”
▪ Hoàn thành công việc mà không quá nhạy cảm với cảm xúc
người khác
▪ Chấp nhận rủi ro khi vượt ra khỏi vùng an toàn
▪ Ủy quyền cho người khác
▪ Chấp nhận các thay đổi về thủ tục
▪ Diễn tả cảm xúc và suy nghĩ
Trang 69Nhóm C cần
▪ Công khai thể hiện sự đánh giá cao
▪ Cố gắng rút ngắn và tiết kiệm thời gian
▪ Sẵn sàng điều chỉnh nhiều hơn đối với các thay đổi và xáo
trộn
▪ Ra quyết định kịp thời
▪ Thỏa hiệp với người khác
▪ Sử dụng các chính sách như các hướng dẫn, không phải
luật pháp
Trang 70BÀI TẬP: VIẾT LỜI KHEN
Trang 71BÀI TẬP: VIẾT LỜI CHÊ
Trang 721. Biết mình và tu sửa bản thân.
2. Phải chú trọng phần tâm tướng hơn hình tướng.
3 Hiểu người để chấp nhận, tôn trọng lẫn nhau.
(không kỳ thị người tướng xấu vì nhân vô thập toàn)
4 Không tự ý xem người, đánh giá người
5. Nên nói mang tính Xây Dựng.
6 quy tắc khi học nhân tướng
Nhập Môn Nhân Tướng Học Tâm tướng, Hình tướng
NTH là Khoa Học hay không?
Trang 73Tai, mắt Mũi
4
Trang 75❑ Giai đoạn thứ 1: Kinh tế thương phẩm.
❑ Giai đoạn thứ 2: Kinh tế sản phẩm.
❑ Giai đoạn thứ 3: Kinh tế dịch vụ.
❑ Giai đoạn thứ 4: Kinh tế trải nghiệm 4.0.
Trang 77❑ 1 EVN : Đưa 32 dịch vụ về điện “lên mạng”, XD hệ thống CSKH tự động sử dụng trí tuệ nhân tạo.
- Thời gian giải quyết yêu cầu cho KH của ngành điện giờ thật là siêu tốc độ.
- Chatbot: Tự động, chính xác.
❑ 2 Thẻ tích điểm toàn năng (Cash bash): Vinid, Vipcard,
❑ 3 Phần mềm CSKH tự động gởi Email : Getresponse
❑ 4 Phần mềm hệ thống CRM
❑ 5 Nâng cao trải nghiệm bằng công nghệ thực tế ảo
Trang 784B = Bạn + Bàn + Bán + Ban
Trang 79❑ Bước 4: Đưa ra một giải pháp.
❑ Bước 5: Kiểm tra lại: "Anh có
bằng lòng với giải pháp đó
không?"
Trang 80CS = QSC + V
❑CS: Customer Satisfaction: Sự thỏa mãn của KH.
❑Q: Quality: Chất lượng thức ăn/đồ uống.
❑S: Service: Phục vụ nhanh và chu đáo nhất.
❑C: Cleaness: Sạch sẽ.
❑V: Value: Giá trị (KH có thể quan sát thấy toàn bộ
quá trình chuẩn bị thức ăn)
Trang 81❑ 1 Luôn luôn xuất hiện, sẵn sàng giúp đỡ.
❑ 2 Cung cấp giá trị gia tăng.
❑ 3 Xây dựng các nhóm cộng đồng và tạo nhiều mối liên kết.
❑ 4 Kết hợp online & offline.
❑ 5 Luôn có phản hồi tích cực và không dùng xảo thuật:.
❑ 6 Kinh nghiệm của người trồng ngô.
❑ 7 Đặt liên kết trở lại với hệ thống Marketing Online của DN.
Trang 82HỎI & ĐÁP:
Trang 83HOÀN THÀNH CHUYÊN ĐỀ