1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

19 cau trac nghiem dau hieu chia het cho 3 cho 9 chan troi sang tao co dap an toan 6

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy số thay thế cho a trong đề bài chỉ có thể là 3 Đáp án cần chọn là: C... tổng các chữ số C.. chữ số tận cùng Hiển thị đáp án Trả lời: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì ch

Trang 1

Bài tập trắc nghiệm Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có đáp án - Toán lớp 6

Chân trời sáng tạo Dạng 1 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Câu 1 Cho ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯55a6255a62¯ chia hết cho 3 Số thay thế cho a có thể là

A 1

B 2

C 3

D 5

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Tổng các chữ số của ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯55a6255a62¯ là 5 + 5 + a + 6 + 2 = a + 18

để số ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯55a6255a62¯ chia hết cho 3 thì a + 18 phải chia hết cho 3

Do a là các số tự nhiên từ 0 đến 9 nên

0 + 18 ≤ a + 18 ≤ 9 + 18 ⇒ 18 ≤ a + 18 ≤ 27

Số chia hết cho 3 từ 18 đến 27 có thể là các số: 18, 21, 24, 27

Tức là a + 18 có thể nhận các giá trị: 18, 21, 24, 27

Với a + 18 bằng 18 thì a = 18 – 18 = 0

Với a + 18 bằng 21 thì a = 21 – 18 = 3

Với a + 18 bằng 24 thì a = 24 – 18 = 6

Với a + 18 bằng 27 thì a = 27 – 18 = 9

Vậy số có thể thay thế cho a là một trong các số 0; 3; 6; 9

Vậy số thay thế cho a trong đề bài chỉ có thể là 3

Đáp án cần chọn là: C

Trang 2

Câu 2 Các số có … chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia

hết cho 9

A các chữ số

B tổng các chữ số

C tổng

D chữ số tận cùng

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới

chia hết cho 9

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3 Các số có tổng … chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới

chia hết cho 3

A các chữ số

B tổng các chữ số

C các số

D chữ số tận cùng

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4 Khối lớp 6 của một trường có 255 học sinh đi dã ngoại Cô phụ trách muốn

chia đều các học sinh của khối 6 thành 9 nhóm Hỏi cô chia như vậy đúng hay sai?

Trang 3

Đúng

Sai

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có 255 có tổng các chữ số bằng 2 + 5 + 5 = 12 không chia hết cho 9 nên cô phụ trách không thể chia đều số học sinh thành 9 nhóm được

Câu 5 Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152, các số chia hết cho 9là

A 333

B 360

C 2457

D Cả A, B, C đều đúng

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Các số 333; 2457; 360 là các số chia hết cho 9 vì tổng các chữ số của nó chia hết cho 9

+) Số 333 có tổng các chữ số là 3 + 3 + 3 = 9⁝9 nên 333⁝9

+) Số 2457 có tổng các chữ số là 2 + 4 + 5 + 7 = 18⁝9 nên 2457⁝9

+) Số 360 có tổng các chữ số là 3 + 6 + 0 = 9⁝9 nên 360⁝9

Các số còn lại 354; 1617; 152 đều có tổng các chữ số không chia hết cho 9 nên chúng không chia hết cho 9

Đáp án cần chọn là: D

Câu 6 Hãy chọn câu sai:

A Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

B Một số chia hết cho 3thì số đó chia hết cho 9

Trang 4

C Một số chia hết cho 10thì số đó chia hết cho 5

D Một số chia hết cho 45thì số đó chia hết cho 9

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Câu sai là B: Số chia hết cho 3thì chia hết cho 9.Chẳng hạn số 3 chia hết cho 3 nhưng số 3 không chia hết cho 9

+ Mọi số chia hết cho 9 đều hia hết cho 3 nên A đúng

+ Một số chia hết cho 10thì số đó chia hết cho 5 vì các số chia hết cho 10 luôn có chữ số tận cùng là chữ số 0 Nên C đúng

+ Một số chia hết cho 45thì số đó chia hết cho 9 và chia hết cho 5 nên D đúng Đáp án cần chọn là: B

Câu 7 Cho ¯¯¯¯¯¯¯¯1a521a52¯ chia hết cho 9 Số thay thế cho a có thể là

A 1

B 2

C 3

D 5

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Tổng các chữ số của ¯¯¯¯¯¯¯¯1a521a52¯ là 1 + a +5 + 2 = a + 8 để

số ¯¯¯¯¯¯¯¯1a521a52¯ chia hết cho 9 thì a + 8 phải chia hết cho 9

Do a là các số tự nhiên từ 0 đến 9 nên

0 + 8 ≤ a + 8 ≤ 9 + 8 ⇒ 8 ≤ a + 8 ≤ 17

Số chia hết cho 9 từ 8 đến 17 chỉ có đúng một số 9, do đó a + 8 = 9 ⇒ a = 1

Vậy số thay thế cho a chỉ có thể là 1

Trang 5

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8 Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 9 là:

A 10008

B 152

C 153

D 2156

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Số chia hết cho 2 là: 10008, 152 và 2156

10008 có tổng các chữ số bằng 9 nên 10008 chia hết cho 9

Đáp án cần chọn là: A

Câu 9 Trong những số sau, có bao nhiêu số chia hết cho 3?

555464, 15645, 5464, 561565, 641550

A 1

B 2

C 4

D 5

Hiển thị đáp án

Trả lời:

555464 có tổng các chữ số là: 5+5+5+4+6+4 = 29 không chia hết cho 3 nên 555464 không chia hết cho 3

15645 có tổng các chữ số là: 1+5+6+4+5 = 21 chia hết cho 3 nên 15645 chia hết cho 3

Trang 6

5464 có tổng các chữ số là: 5+4+6+4 = 19 không chia hết cho 3 nên 5464 không chia hết cho 3

561565 có tổng các chữ số là: 5+6+1+5+6+5 = 28 không chia hết cho 3 nên 561565 không chia hết cho 3

641550 có tổng các chữ số là: 6+4+1+5+5+0 = 21 chia hết cho 3 nên 641550 chia hết cho 3

Vậy có tất cả 2 số chia hết cho 3 là: 15645 và 641550

Đáp án cần chọn là: B

Dạng 2.Các dạng toán dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Câu 1 Tìm số tự nhiên ¯¯¯¯¯¯¯¯145*145*¯chia hết cho cả 3 và 5

A 1454

B 1450

C 1455

D 1452

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Vì ¯¯¯¯¯¯¯¯145*145*¯ chia hết cho 5 nên * có thể bằng 0 hoặc 5

+ Nếu * bằng 0 thì ta được số 1450 có 1 + 4 + 5 + 0 = 103 nên loại

+ Nếu * bằng 5 thì ta được số 1455 có 1 + 4 + 5 + 5 = 15⁝3 nên thỏa mãn

Vậy số cần tìm là 1455

Đáp án cần chọn là: C

Câu 2 Dùng ba trong bốn chữ số 5; 8; 4; 0 hãy lập ra các số tự nhiên chia hết

cho 3 mà không chia hết cho 9

A 840; 804; 408

Trang 7

B 840; 804; 408; 480

C 540; 450; 405

D 540; 450; 405; 504

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta thấy chỉ có 8 + 4 + 0 = 12 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 nên các số cần tìm là 840; 480; 408; 804

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3 Có bao nhiêu cặp số a; b sao cho số ¯¯¯¯¯¯¯¯52ab52ab¯ chia hết cho 9 và chia

cho 5 dư 2

A 4

B 1

C 2

D 3

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Vì ¯¯¯¯¯¯¯¯52ab52ab¯ chia cho 5 dư 2 nên bϵ{2; 7}

+ Xét b = 2 ta có ¯¯¯¯¯¯¯¯52ab52ab¯⁝9 ⇒ 5 + 2 + a + 2 = (9 + a)⁝9

suy ra a ϵ{0; 9}

+ Xét b = 7 ta có ¯¯¯¯¯¯¯¯52ab52ab¯⁝9 ⇒ 5+2+a+7=(14+a)⁝9

suy ra a ϵ{4}

Vậy a = 0; b = 2 hoặc a = 9; b = 2 hoặc a = 4; b = 7

Đáp án cần chọn là: D

Câu 4 Tìm x ϵ N, biết x chia hết cho 3 và 360 < x < 370?

A 360; 366; 369

Trang 8

B 363; 366; 369

C 362; 364; 368

D 365; 369; 366

Hiển thị đáp án

Trả lời:

360 < x < 370: Các số từ 361 đến 369 Đó là 361; 362; 363; 364; 365; 366; 367; 368; 369

Trong các số trên chỉ có số 363; 366; 369 là chia hết cho 3 (Tính tổng các chữ số) Đáp án cần chọn là: B

Câu 5 Số A=¯¯¯¯¯¯¯abcd−(a+b+c+d)A=abcd¯−a+b+c+d chia hết cho số nào dưới

đây?

A 2

B 5

C 9

D 6

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có A=¯¯¯¯¯¯¯abcd−(a+b+c+d)A=abcd¯−a+b+c+d

= 1000a + 100b+ 10c + d − (a + b + c + d)

= 999a + 99b + 9c + (a + b + c + d) − (a + b + c + d)

= 999a + 99b + 9c

Mà 999⁝9; 99⁝9; 9⁝9 nên A⁝9

Đáp án cần chọn là: C

Câu 6 Cho ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯55a6255a62¯ chia hết cho 3 Số thay thế cho a có thể là

Trang 9

A 1

B 2

C 3

D 5

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Tổng các chữ số của ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯55a6255a62¯ là 5 + 5 + a + 6 + 2 = a + 18

để số ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯55a6255a62¯ chia hết cho 3 thì a + 18 phải chia hết cho 3

Do a là các số tự nhiên từ 0 đến 9 nên

0 + 18 ≤ a + 18 ≤ 9 + 18 ⇒ 18 ≤ a + 18 ≤ 27

Số chia hết cho 3 từ 18 đến 27 có thể là các số: 18, 21, 24, 27

Tức là a + 18 có thể nhận các giá trị: 18, 21, 24, 27

Với a + 18 bằng 18 thì a = 18 – 18 = 0

Với a + 18 bằng 21 thì a = 21 – 18 = 3

Với a + 18 bằng 24 thì a = 24 – 18 = 6

Với a + 18 bằng 27 thì a = 27 – 18 = 9

Vậy số có thể thay thế cho a là một trong các số 0; 3; 6; 9

Vậy số thay thế cho a trong đề bài chỉ có thể là 3

Đáp án cần chọn là: C

Câu 7 Cho số A=¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯a785bA=a785b¯ Tìm tổng các chữ số avà bsao

cho Achia 9dư 2

A (a + b) ϵ {9; 18}

B (a + b) ϵ {0; 9; 18}

C (a + b) ϵ {1; 2; 3}

Trang 10

D (a + b) ϵ {4; 5; 6}

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Ta có: a; b ϵ {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} và a ≠ 0

A chia 9dư 2⇒ a + 7 + 8 + 5 + b = a + b + 20 chia 9dư 2 hay (a + b + 18)⁝9

Mà 18⁝9 ⇒ (a + b)⁝9 ⇒ (a + b) ϵ {9; 18}

Đáp án cần chọn là: A

Câu 8 Cho số N=¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯5a27bN=5a27b¯ Có bao nhiêu sốN sao cho Nlà số

có 5 chữ số khác nhau và N chia cho 3 thì dư 2,N chia cho 5 thì dư 1 và N chia hết cho 2

A 3

B 4

C 5

D 6

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Điều kiện: a; b ϵ {0; 1; 2; ; 9}

N=¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯5a27bN=5a27b¯ chia 5 dư 1 nên bϵ{1; 6}

Mà N chia hết cho 2 nên b = 6 , ta được số N=¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯5a27bN=5a27b¯

Vì N chia 3 dư 2 nên 5 + a + 2 + 7 + 6 = 20 + a chia 3 dư 2 Suy ra (18 + a)⁝3

Mà 18⁝3 ⇒ a⁝3 ⇒ a ϵ{0; 3; 6; 9} (do alà chữ số)

Lại có N là số có 5 chữ số khác nhau nên aϵ{0; 3; 9}

Vậy có ba số N thỏa mãn là các số 50276; 53276; 59276

Đáp án cần chọn là: A

Trang 11

Câu 9 Tìm các chữ số x, y biết rằng: ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯23x5y23x5y¯ chia hết cho 2; 5 và 9

A x = 0; y = 6

B x = 6; y = 0

C x = 8; y = 0

D x = 0; y = 8

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Điều kiện: x; y ϵ {0; 1; 2; ; 9}

Vì ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯23x5y23x5y¯ chia hết cho cả 2 và 5 nên y = 0 ta được

số ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯23x5023x50¯

Số ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯23x5023x50¯⁝9 ⇒ (2 + 3 + x + 5 + 0)⁝9 ⇒ (10 + x)⁝9 ⇒ x = 8

Vậy x = 8; y = 0, ta có số 23850

Đáp án cần chọn là: C

Câu 10 Có bao nhiêu số tự nhiên dạng ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯5a42b5a42b¯ chia hết cho cả 2;

5 và 3?

A 3

B 4

C 2

D 1

Hiển thị đáp án

Trả lời:

Vì số ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯5a42b5a42b¯ chia hết cho cả 2; 5 nên b = 0

Để ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯5a42b5a42b¯ chia hết cho 3 thì 5 + a + 4 + 2 + 0 = 11 + a chia hết cho 3 Suy ra a ϵ {1; 4; 7}

Vậy có ba số tự nhiên thỏa mãn là 51420; 54420; 57420

Đáp án cần chọn là: A

Ngày đăng: 17/10/2022, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w