Vậy số cần điền là 1.. Đáp án cần chọn là: D... Điều biểu thức thích hợp vào chỗ trống... Chọn câu đúng... Giá trị của N luôn là số nguyên dương C.
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 BÀI 9: BIẾN ĐỔI CÁC PHÂN THỨC HỮU TỈ Bài 1: Thực hiện phép tính sau
2 2
( 1) : (1 )
, ta được kết quả là:
A 1 3
1
x
x
B
1
x x
C
(3 x 1) 1
x
D
1 3 1
x x
Lời giải
2 2
( 1) : (1 )
2
2 3 1 9 1 8
=
3 1 9 1 3 1 1
= ( 1) (3. 1)(3 1) 1 3
3 1 ( 1)( 1) 1
Đáp án cần chọn là: A
Bài 2: Biết A = ( 21 2 ) : (1 2)
x
x
Điền biểu thức thích hợp vào ô trống
A 1
1
Lời giải
Ta có A = ( 21 2 ) : (1 2)
1
x
x
=
2
( 1) ( 1)
=
:
( 1)
=
2
2
.
Vậy số cần điền là 1
Đáp án cần chọn là: D
Trang 2Bài 3: Trong trường hợp biểu thức A có nghĩa thì B =
4 3
2
1
1 1
2
x
x x
x
Điều biểu thức thích hợp vào chỗ trống
A -x + 2 B x – 2 C -x – 2 D x + 2
Lời giải
Ta có B =
4 3
2
1 1 2
x
x x
x
=
:
=
3
.
= 2 1
x
( 1)( 2)
x
= 1
2
x
Vậy ta cần điền là – x – 2
Đáp án cần chọn là: C
Bài 4: Cho phân thức
2
4 4 2
x
a) Tìm điều kiện của x để phân thức xác định
A x = 2 B x ≠ 2 C.x > 2 D x < 2
Lời giải
Phân thức
2
4 4 2
x
xác định khi x – 2 ≠ 0 x ≠ 2 Đáp án cần chọn là: B
b) Tính giá trị biểu thức khi x = 2020
Trang 3A 2018 B 2022 C 2016 D 2024
Lời giải
Ta có
2
4 4
2
x
2 ( 2) 2
x x
= x – 2 Thay x = 2020 (thỏa mãn điều kiện x ≠ 2) vào biểu thức x – 2 ta được 2020 – 2
= 2018
Vậy với x = 2020 thì giá trị biểu thức là 2018
Đáp án cần chọn là: A
Bài 5: Cho phân thức A = 3 2 2
x x
a) Tìm điều kiện của x để phân thức xác định
A 2
3
3
3
4
x
Lời giải
Phân thức A = 3 2 2
x x
xác định khi 9x2 – 4 ≠ 0 9x2 ≠ 4
2 3
x
Đáp án cần chọn là: A
b) Tính giá trị biểu thức khi x = 1
3
A A = 1
2 B A = 1 C A = 1
3 D A = 1
3
Lời giải
Ta có A = 3 2 2
x x
=
(3 2)(3 2) 3 2
x
Thay x = 1
3 (thỏa mãn điều kiện 2
3
x ) vào biểu thức A = 1
3x 2 ta được A =
3 2
3
Vậy với x = 1
3 thì giá trị biểu thức là A = 1
3
Trang 4Đáp án cần chọn là: C
Bài 6: Cho M = ( 1 1) : 4
a) Rút gọn M ta được
A M = 12
1
x B M =
3 1
x C M =
3 1
x
D M =
3 1
x
Lời giải
Ta có
M = ( 1 1) : 4
ĐK: x ≠ ±1
=
( 1)( 1) ( 1)( 1) 3( 1)
=
2 1 2 1 3( 1)
( 1)( 1) 4
= 4 .3( 1) 3
Vậy M = 3
1
x với x ≠ ±1
Đáp án cần chọn là: B
b) Tính M khi x = 1
2
A M = 2 M = 1
2 C M = 3 D M = 1
6
Lời giải
Sử dụng kết quả câu trước M = 3
1
x với x ≠ ±1
Thay x = 1
2 (TMĐK) vào M = 3
1
x ta được
M = 3 3 3 :3 3.2 2
1
Trang 5Vậy với x = 1
2 thì M = 2 Đáp án cần chọn là: A
Bài 7: Cho P = 2 10 2 3 1
a) Rút gọn P ta được
A P = 3 7
4
x
x
B P =
4
x x
C P =
4
x x
D P =
4
x x
Lời giải
ĐK
2
3 4 0
4 0
x
x
( 1)( 4) 0 1
4
x x
1
4
x x
P = 2 10 2 3 1
= 10 (2 3)( 1) ( 1)( 4)
( 1)( 4)
=
( 1)( 4)
=
2
3 10 7 ( 1)(3 7)
( 1)( 4) ( 1)( 4)
= 3 7
4
x
x
Đáp án cần chọn là: B
b) Tính P khi x = -1
A P =7
4 B P = 3
10 C P = 4
3 D P = 10
3
Lời giải
Ta có P = 3 7
4
x x
Trang 6Khi x = -1(t/m) => P = 3.( 1) 7 10
Đáp án cần chọn là: D
c) Để P = 2 thì giá trị của x là:
A x = 4 B x = 1
5
C x = 1
5 D x = 7
5
Lời giải
ĐK 1
4
x
x
Theo kết quả các ý trên ta có: P = 3 7
4
x x
Để P = 2 thì 3 7
4
x x
= 2 => -3x + 7 = 2(x + 4)
-3x + 7 = 2x + 8 5x = -1 x = 1
5
™
Vậy x = 1
5
Đáp án cần chọn là: B
d) Tìm x Є Z để P + 1 Є Z
A x Є {-25; -5; -3; 15} B x Є {-25; -5; -3}
C x Є {5; -5; -3; 15} D x Є {-25; 15}
Lời giải
P + 1 = 3 7
4
x
x
+ 1 =
2
x Є Z để P + 1 Є Z => (x + 4) Є Ư(19) = {±1; ±19}
Vậy x Є {-25; -5; -3; 15} thì P + 1 Є Z
Trang 7Đáp án cần chọn là: A
Bài 8: Cho E =
2
Chọn câu đúng
A E > 0 với mọi x ± 1 B E > 0 với mọi x> 0; x ≠ 1
C E > 0 với mọi x < 0 D E< 0 với mọi x> 0; x ≠ 1
Lời giải
Đk: x ± 1
Ta có
E =
2
=
2
=
2
2
(1 )
:[(1 2 )(1 2 )]
1
x
=
2
2
(1 )
:[(1 ) (1 ) ]
1
x
(1 )(1 )
x
Suy ra E = 2 2
(1 )(1 )
x
Ta thấy với x ± 1 thì 1 + x2 ≥ 1 > 0 và (1+ x)2 > 0 nên (1 + x2)(1 + x)2 > 0
Suy ra E = 2 2
(1 )(1 )
x
> 0 => x > 0 nên B đúng, A, C sai
(1 )(1 )
x
< 0 => x < 0 nên D sai
Đáp án cần chọn là: B
Bài 9: Cho N =
4
x
với x là một số nguyên
Chọn câu đúng
Trang 8A Giá trị của N luôn là số nguyên B Giá trị của N luôn là số nguyên dương
C Giá trị của N luôn bằng 0 D Giá trị của N luôn không âm
Lời giải
ĐK x ≠ 2
Đặt x – 1 = t ta có x = t +1; x – 2 = t – 1
Dó đó N = ( 21 2 ) : (( 1)43 2 1)
x
=
4
t
=
( 1) 2( 1) 2 ( 1)
=
:
=
3
.
=
2
2
t
= ( 2) ( 2) ( 2)( 1)
= - t – 1
Thay x – 1 = t ta được N = -(x – 1) – 1 = -x
Vì x là số nguyên nên giá trị của N cũng luôn là số nguyên
Đáp án cần chọn là: A
Bài 10: Cho B = 1
2
x x
Số giá trị của x Є Z để B Є Z là:
Lời giải
ĐKXĐ: x ≠ 2
Ta có: B = 1
2
x x
=
1 1
2
x
Trang 9B = 1 1
2
x
Є Z
1 2
x Є Z x – 2 Є Ư(1) = {±1}
Đáp án cần chọn là: C
Bài 11: Biểu thức 2
2
1
1
x x
được biến đổi thành phân thức đại số là
A 1
1
1 1
x
Lời giải
Ta có 2
2
1
1
x
x
=
=
1
=
2 2
( 1)( 1)
1
= x + 1 Đáp án cần chọn là: B
Bài 12: Biến đổi biểu thức hữu tỉ
1 1
x
x y
ta được kết quả là:
A -y(x – y) B y(x – y) C y(x + y) D -y(x + y)
Lời giải
ĐKXĐ: x ≠0; y ≠ 0; x ≠ y
Ta có:
1 1
x
x y
=
= -y(x + y)
Trang 10Đáp án cần chọn là: D
Bài 13: Biến đổi biểu thức
1 1 1
x x x
thành biểu thức đại số
A 1
1
1 1
x
Lời giải
Ta có
1
1
1
x
x
x
= 2
1
1
x x x x
=
2
2
1 ( 1)( 1) 1
Đáp án cần chọn là: D
Bài 14: Chọn khẳng định đúng
Lời giải
Ta có ( 2 1 2 1 ) : ( 1 1 )
= ( 1 2 1 2) : ( 2 2)
( 2) ( 2) ( 2)( 2)
=
4 4 ( 4 4) ( 2)( 2)
.
= 28 2.( 2)( 2) 4 24
Trang 11Đáp án cần chọn là: A
Bài 15: Cho biểu thức B = ( 1 2 2 1 ).(2 1)
x
a) Với giá trị nào của x thì B xác định
A x ≠ {0; 2} B x ≠ {-2; 0; 2} C x ≠ {-2; 2} D x ≠ {0; 2}
Lời giải
Phân thức B = ( 1 2 2 1 ).(2 1)
x
xác định khi
2
2 0
0
x
x
x
x
2
2 2 0 4
x x x x
2 2 0
x x x
Đáp án cần chọn là: B
b) Rút gọn B ta được
A B = 1
2
x
B B =
1 2
x C B =
4 2
x D B =
4 2
x
Lời giải
Phân thức B = ( 1 2 2 1 ).(2 1)
x
2 ( 2)( 2) 2
( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)
= 2 2 2 [ (. 2)]
( 2)( 2)
= 4 .[ ( 2)] 4
Vậy B = 4
2
x
Đáp án cần chọn là: D
Trang 12Bài 16: Cho biểu thức N = ( 1 3 2 2 ) : 2
2 1 1 4 2 1 2
x
a) Với giá trị nào của x thì N xác định
A x ≠ {0; 1 1;
2 2
} B x ≠ {-2; 0; 2} C x ≠ { 1 1;
2 2
} D x ≠ {0; 1 1;
4 4
}
Lời giải
Phân thức N =
2
2 1 1 4 2 1 2
x
xác định khi
2
2
x
x
x
1 2 1 2 0 1 2
x x x x
1 2 1 2 0
x x x
Đáp án cần chọn là: A
b) Rút gọn N ta được
A N = 2
2x 1 B N =
2
1 2x C N =
2
2x 1
D N =
2
1 2x
Lời giải
Phân thức N =
2
2 1 1 4 2 1 2
x
=
2 2
2 1 (1 2 )(1 2 ) 2 1 2
x
= (2 1 3 2(2 1)). (2 2 1) (2 1)(2 1)
= 2 1 3 3 2 2. 1 (2 1)(2 1)
(2 1)(2 1)
= 2
1 2x
Trang 13Vậy N = 2
1 2x
Đáp án cần chọn là: B
Bài 17: Cho C = ( 221 4 1) : (1 1 )
a) Rút gọn C ta được
A C = 3
3
x B C =
3 3
x
C C =
3 3
x D C =
3 3
x
Lời giải
Ta có
C = ( 221 4 1) : (1 1 )
= [ 21 ( 4)( 3) ( 1)( 3)] : ( 3 1)
( 3)( 3) ( 3)( 3) ( 3)( 3) 3
Điều kiên x ≠ ±3
=
:
= 3 6 . 3 3( 2) . 3
( 3)( 3) 2 ( 3)( 3) 2
= 3
3
x
Vậy C = 3
3
x
Đáp án cần chọn là: A
b) Tính giá trị biểu thức C tại x thỏa mãn |2x + 1| = 5
A C = 1
2
B C = 3 C C = -3 D C = 0
Lời giải
Ta có |2x + 1| = 5
Trang 14 2 1 5
x
x
x x
2( ) 3( )
Thay x = 2 vào C = 3
3
x ta được C =
3 3
2 3
Đáp án cần chọn là: C
Bài 18: Cho D =
3
a) Rút gọn D ta được
A D = 3
3
x B D =
3 3
x
C D =
3 3
x D D =
3 3
x
Lời giải
Ta có
D =
3
= 1 ( 21)( 1)( 1 2 1 )
Điều kiện x ≠ ±1
= 1 ( 21)( 1)( 1 12)
= 1 ( 21)( 1). 2 2
= 1 2 2
1 ( 1)( 1)
x
=
( 1)( 1) ( 1)( 1) 1
Vậy D = 2 1
1
x
x
Đáp án cần chọn là: B
b) Tính giá trị biểu thức D tại x thỏa mãn |x – 1| = 2
A D = 5
2 B D = 3
10 C D = 0 D D = 2
5
Trang 15Lời giải
Điều kiện x ≠ ±1
Ta có |x – 1| = 2
1 2
x
x
3( ) 1( )
Thay x = 3 vào D = 2 1
1
x x
(theo câu trước) ta được D = 2
Đáp án cần chọn là: D
Bài 19: Cho P =
a) Biểu thức rút gọn của P là
A P = 1
2
x
B P =
1 2
x C P =
4 2
x
D P =
4 2
x
Lời giải
Ta có
P =
=
2
2 ( 2)( 2 4) ( 2)( 2) 4
ĐK: x ≠ ± 2
=
2
2
=
2 2
x
= 4 2. 2 1
x
Vậy P = 1
2
x
Đáp án cần chọn là: A
Trang 16b) Tìm x để P = 1
x
A x = 2 B x = 1 C x = -1 D x = -2
Lời giải
Theo câu trên ta có P = 1
2
x
với (x ≠ ± 2; ≠ 0)
Để P = 1
2
x
=
1
x (x ≠ ± 2; ≠ 0)
( 2) ( 2)
=> -x = x + 2 2x = -2 x = -1 ™
Vậy x = -1
Đáp án cần chọn là: C
Bài 20: Cho Q = ( 39 1 ) : ( 2 3 )
a) Biểu thức rút gọn của Q là
A Q = 1
3
x
B Q =
3 3
x
C Q =
3 3
x D Q =
3 3
x
Lời giải
ĐK: x ≠ ±3
Q = ( 3 9 1 ) : ( 2 3 )
= ( 29 1 ) : ( 3 )
( 9) 3 ( 3) 3( 3)
( 3)(x 3) 3 ( 3) 3( 3)
= 9 ( 3) :3( 3) .
( 3)( 3) 3 ( 3)
=
: ( 3)( 3) 3 ( 3)
Trang 17=
2
2
( 3)( 3) ( 3 9) 3
Vậy Q = 3
3
x
Đáp án cần chọn là:D
b) Tìm x để Q = x – 1
A x = 0; x = 4 B x = 4 C x = 0 D x = 0; x = -4
Lời giải
ĐK: x ≠ ±3
Theo câu trên ta có Q = 3
3
x
Để Q = x – 1 3
3
x
= x – 1
3 ( 1)( 3)
=> (x – 1)(x – 3) = -3
x2 – 4x – 3 + 3 = 0 x2 – 4x = 0
x(x – 4) = 0 0( )
4( )
Vậy x = 0; x = 4 thỏa mãn yêu cầu đề bài
Đáp án cần chọn là: A
Bài 21: Cho Q =
a) Rút gọn Q ta được
A Q = 1
3
x
B Q =
2 1 3
x
C Q =
2 1 3
x
D Q =
2 1 3
x
Lời giải
Trang 18ĐK:
2 3
3
1 0
0
x
0
x x
Q =
=
=
=
3
.
x
=
3
.
x
=
3
.
x
Vậy Q =
2
1 3
x
với 1
0
x x
Đáp án cần chọn là: D
b) Giá trị nhỏ nhất của Q với x ≥ 2 là
A 4
Lời giải
Ta có Q =
2 1 3
x
với 1
0
x x
Ta có: x2 ≥ 4 Ɐ x ≥ 2 => x2 + 2 ≥ 6 Ɐ x ≥ 2
=>
2
1 6
x
= 2 Ɐ x ≥ 2
Dấu “=” xảy ra khi x = 2 (tm)
Vậy Min Q = 2 x = 2
Đáp án cần chọn là: C
Trang 19Bài 22: Cho x; y; z ≠ 0 thỏa mãn x _ y + z = 0 Tính giá trị biểu thức:
A = 2 xy2 2 2 yz2 2 2 zx2 2
A A = 1
2 B A = 1
2
C A = 3
2
D A = 3
2
Lời giải
Từ x + y + z = 0 => x + y = -z => x2 + 2xy + y2 = z2 => x2 + y2 – z2 = -2xy
Tương tự ta có: 2 2 2
2 2
xy yz zx
Vậy A = 3
2
Đáp án cần chọn là: C