1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

38 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 ÔN TẬP CHƯƠNG 2 có đáp án

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 38 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Toán Lớp 8 Ôn Tập Chương 2 có đáp án
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 442,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 12: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức x A.

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8

ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Bài 1: Thực hiện phép tính sau:

3

2

x

Lời giải

Ta có

3

( 1)

x x x x

x

Đáp án cần chọn là: D

Bài 2: Thực hiện phép tính sau 2 2 52 8 2 22 21

  , ta được kết quả là:

A 242

2xy C 42 2

5x y D 42

xy

Lời giải

= 2 5 82 210 5 202 2 42

Đáp án cần chọn là: D

Bài 3: Điền vào chỗ trống: 2 6 1

x

   

A

2

15

2( 3)

x

x

 

 B

2

15 2( 3)

x x

 C

2

15 2( 3)

x x

 

 D Cả A, B, C đều sai

Lời giải

Gọi phân thức cần điền là P, khi đó

P = 2 6 1

x

 

2(2 6) ( 3)( 1)

2( 3)

x

=

Đáp án cần chọn là: C

Trang 2

Bài 4: Kết quả của phép tính 1 1 1

( 1) ( 9)( 10)

xx x   x x

A 20

( 10)

x

x x

9 10

x x

 C

1 10

1 ( 1)( 10)

x xx

Lời giải

Ta có: 1 1 1

( 1) ( 9)( 10)

xx x   x x

= 1 1 1 1 1 1 1

x x xxxxx

10

x    x x

= 2 1

10

xx

( 10) ( 10)

Đáp án cần chọn là: A

2 ( 1)( 2) ( 1)(2 x 1)

A 2

1

x

x

 B

2 1

2

1

2x 1

Lời giải

Điều kiện: x ≠ -1; x ≠ -2; x ≠ 1

2

2 ( 1)( 2) ( 1)(2 x 1)

= (2 1)( 1) 2 1 2

( 1)( 2)(2 1)

=

2

( 1)( 2)(2 1)

=

2

( !)( 2)(2 1)

Trang 3

=

2

2( 3 2)

( 1)( 2)(2 1)

=

2

( 1)( 2)(2 1)

= 2[x(x 1) 2(x 1)]

(x 1)(x 2)(2x 1)

= 2( 1)( 2) 2

( 1)( 2)(2 1) 2 1

Đáp án cần chọn là: C

Bài 6: Tìm biểu thức Q biết: 2 5 . 2

Q

  

A 1

1

x

x

 B

1 1

x x

 C

1 5( 1)

x x

1 5( 1)

x x

Lời giải

5

.

Q

=> Q = 2 : 2 5

xxx

=

2

2

2 1

=

2

( 1) ( 1)( 1) 5

= 1

5( 1)

x

x

Đáp án cần chọn là: D

Bài 7: Tìm x, biết: 1 . 1. 2. 3. 4. 5 1

A x = -6 B x = -5 C x = -7 D không có x thỏa mãn

Lời giải

Điều kiện x ≠ {0; -1; -2; -3; -4; -5; -6}

Trang 4

1 1 2 3 4 5

 1 1

6

=> x + 6 = 1

 x = -5 (KTM)

Vậy phương trình vô nghiệm

Đáp án cần chọn là: D

Bài 8: Thực hiện phép tính

2

A 3

6

x B x + 6 C

6 3

x

6

x

Lời giải

2

=

2

=

2

2

6 3 3 3 3

.

1 ( 6)( 6)

=

2 2

.

1 ( 6)( 6)

=

2 2

.

1 ( 6)( 6) 6

Đáp án cần chọn là: D

Bài 9: Tìm biểu thức M, biết

2

.

M

A M = -5x(x – 2y) B M = 5x(x – 2y)

C M = x(x – 2y) D M = 5x(x + 2y)

Lời giải

Trang 5

.

M

M =

2

:

M =

.

M =

5 ( 2 ) ( 2 )( 2 4 )

.

M = 5x(x – 2y)

Đáp án cần chọn là: B

Bài 10: Thực hiện phép tính sau (

2 2

1) : (1 )

A 1 3

1

x

x

 B

1

x x

 C

1

x x

 

 D

1 3 1

x x

 

Lời giải

(

2 2

1) : (1 )

2

1) : ( )

=

3 1 9 1 3 1 1

= ( 1) (3. 1)(3 1) 1 3

3 1 ( 1)( 1) 1

Đáp án cần chọn là: A

Bài 11: Phân thức 52 7

x

xác định khi

A x ≠ 0 B x ≠ - 2 C x ≠ -2; x ≠ 0 D x ≠ 3; x ≠ -2; x ≠ 0

Lời giải

ĐK: 3x2 + 6x ≠ 0  3x(x + 2) ≠ 0  0

2

x x

  

Đáp án cần chọn là: C

Trang 6

Bài 12: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức

x

A 3x(x – 2) B x – 2 C 3x2(x – 2) D 3x(x – 2)2

Lời giải

=>

3 ( 2)

x x

Vậy đa thức cần tìm là 3x(x – 2)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 13: Đa thức P trong đẳng thức

2 2

5( )

5 5

A P = x + y B P = 5(x – y) C P = 5(y – x) D P = x

Lời giải

Ta có

2

5( ) 5( )

x y x y

  

=> P = x Đáp án cần chọn là: D

Bài 14: Kết quả của phép tính 3 1 5 2

A 2 1

2

x

xy

 

B 2x 1

xy

 

C 2 1

2

x xy

 

D 2x 1

xy

 

Lời giải

3 1 5 2

= 3 1 5 2 2 1

     

Đáp án cần chọn là: C

Bài 15: Chọn câu đúng

A

2

Trang 7

B

2

C

2

D

2

Lời giải

ĐK: x ≠ 1

2

=

2

4 3 5 (1 2 )( 1) 6( 1)

( 1)( 1)

=

2

( 1)( 1)

= 312

1

x

x

Đáp án cần chọn là: A

Bài 16: Tìm P biết P +

2

A P =

3

x

x B P = 3

x

x C P =

2 3

x

x D P =

3

x x

Lời giải

ĐK x ≠ {-2; 2; 3}

P +

2

P

2

P

2

2

3 ( 2)( 2) ( 3) 4( 3)

P =

( 3)( 4) ( 3)( 4) ( 3)( 4)

Trang 8

P =

2

( 3)( 4)

P =

3

4 ( 3)( 2)( 2)

P =

2

( 4)

( 3)( 2)( 2) 3

Đáp án cần chọn là: B

Bài 17: Thực hiện phép tính 32 15: 5

  ta được

A 3( 2)

2

x

x

 B

2

x x

 C

3 2

3 2

x

Lời giải

2

:

  = 2

Đáp án cần chọn là: D

Bài 18: Rút gọn biểu thức

A 22

5( 4)

x

x  B 2

6 5( 4)

x

x  C 2

3 5( 4)

x

x  D 2

5( 4)

x

x

Lời giải

4 5 2 3( 1)

= 62

5( 4)

x

x

Đáp án cần chọn là: B

Bài 19: Biểu thức P = 1: 1. 22

   có kết quả rút gọn là:

A 1

2 2

x x

 C

2 2

x x

 D

1 2

x

Lời giải

Trang 9

P = 1: 1. 22

   =

.

2 1 ( 2)(2 )

= 1 1

 

Đáp án cần chọn là: D

Bài 20: Thực hiện phép tính C =

:

3 3 ( 1)( 3)

A C = ( 1)( 2)

2

xx

(x 1)(x 2)

C C = 2

(x 1)(x 2)

2 (x 1)(x 2)

Lời giải

C =

:

3 3 ( 1)( 3)

C =

2

.

     

= 2( 21)( 3)

( 3)( 1)( 2)

= 2

(x 1)(x 2)

Vậy C = 2

(x 1)(x 2)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 21: Cho x; y; z ≠ 0 thỏa mãn x + y + z = 0 Chọn câu đúng về biểu thức

A = 2 xy2 2 2 yz2 2 2 zx2 2

A A < -2 B.0 < A < 1 C A > 0 D A < -1

Lời giải

Từ x + y + z = 0 => x + y = -z => x2 + 2xy + y2 = z2 => x2 + y2 – z2 = -2xy

Trang 10

Tương tự ta có: 2 2 2

2 2

xyyzzx      

Vậy A = 3

2

Suy ra A < - 1

Đáp án cần chọn là: D

Bài 22: Cho Q =

2

Rút gọn Q ta được

A Q = 21

9

x  B Q =

3 3

x x

 C Q =

1 3

x D Q =

3 3

x x

Lời giải

Q =

2

Q =

2

=

2

=

:

    

=

.

= 3

3

x

x

Đáp án cần chọn là: D

Bài 23: Cho biểu thức P = 2 10 2 3 1

a) Rút gọn P ta được

Trang 11

A P = 7 3

4

x

x

 B P =

3 7 4

x x

 

 C P =

3 7 4

x x

 

 D P =

3 7 4

x x

Lời giải

ĐK:

2

3 4 0

4 0

x

x

  

  

1 4

x x

  

 

  

 1

4

x x

  

P = 2 10 2 3 1

 

= 10 (2 3)( 1) ( 1)( 4)

( 1)( 4)

=

( 1)( 4)

=

2

3 10 7 ( 1)(3 7)

( 1)( 4) ( 1)( 4)

= 3 7

4

x

x

 

Vậy P = 3 7

4

x

x

 

 với

1 4

x x

  

Đáp án cần chọn là: C

b) Tính P khi x = -1

A P =7

4 B P = 4

3 C P = 10

3 D P = -10

3

Lời giải

Theo câu trước ta có P = 3 7

4

x x

 

 với

1 4

x x

  

Khi x = -1(t/m) => P = 3.( 1) 7 10

   

 

Vậy khi x =-1 thì P = 10

3

Trang 12

Đáp án cần chọn là: C

c) Tìm x Є Z để P + 1 Є Z

A x Є {-25; -5; -3} B x Є {-25; -5; -3; 15}

C x Є {-5; -3; 15} D x Є {-1;-19;1;19}

Lời giải

Theo câu trước ta có P = 3 7

4

x x

 

 với

1 4

x x

  

P + 1 = 3 7

4

x

x

 

 + 1 =

2

     

   

x Є Z để P + 1 Є Z => (x + 4) Є Ư(19) = {±1; ±19}

x -5(tm) -3 (tm) -25 (tm) 15(tm)

Vậy x Є {-25; -5; -3; 15} thì P + 1 Є Z

Đáp án cần chọn là: B

Bài 24: Giá trị lớn nhất của phân thức 2 5

6 10

xx

Lời giải

2

5

6 10

6 9 1 ( 3) 1

Vì (x – 3)2 ≥ 0 => (x – 3)2 + 1 ≥ 1 => 12 1

(x 3) 1 

  => 2

5

5 (x 3) 1 

Vậy GTLN của phân thức là 5

Dấu “=” xảy ra khi (x – 3)2 = 0 hay x = 3

Đáp án cần chọn là: A

Ngày đăng: 17/10/2022, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w