1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

29 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 BÀI 8: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ có đáp án

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 542,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 BÀI 8: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG

PHÁP NHÓM HẠNG TỬ Bài 1: Cho x 2 + ax + x + a = (x + a)(…) Biểu thức thích hợp điền vào dấu …

A (x + 1) B (x + a) C (x + 2) D (x – 1)

Lời giải

Ta có x2 + ax + x + a = (x2 + x) + (ax + a)

= x(x + 1) + a(x + 1) = (x + a)(x + 1)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 2: Điền vào chỗ trống: 3x 2 + 6xy 2 – 3y 2 + 6x 2 y = 3(…)(x + y)

A (x + y + 2xy) B (x – y + 2xy) C (x – y + xy) D (x – y + 3xy)

Lời giải

3x2 + 6xy2 – 3y2 + 6x2y = (3x2 – 3y2) + (6xy2 + 6x2y)

= 3(x2 – y2) + 6xy(y + x) = 3(x – y)(x + y) + 6xy(x + y)

= [3(x – y) + 6xy](x + y) = 3(x – y + 2xy)(x + y)

Vậy chỗ trống là (x – y + 2xy)

Đáp án cần chọn là: B

Bài 3: Chọn câu đúng

A x3 – 4x2 – 9x + 36 = (x + 3)(x – 2)(x + 2)

B x3 – 4x2 – 9x + 36 = (x – 3)(x + 3)(x – 4)

C x3 – 4x2 – 9x + 36 = (x – 9)(x – 2)(x + 2)

D x3 – 4x2 – 9x + 36 = (x – 3)(x + 3)(x – 2)

Lời giải

Trang 2

Ta có x3 – 4x2 – 9x + 36

= (x3 – 4x2) – (9x – 36)

= x2(x – 4) – 9(x – 4) = (x2 – 9)(x – 4)

= (x – 3)(x + 3)(x – 4)

Đáp án cần chọn là: B

Bài 4: Chọn câu đúng

A 2a2c2 – 2abc + bd – acd = (2ac – d)(ac – b)

B 2a2c2 – 2abc + bd – acd = (2ac – d)(ac + b)

C 2a2c2 – 2abc + bd – acd = (2ac + d)(ac – b)

D 2a2c2 – 2abc + bd – acd = (2ac + d)(ac + b)

Lời giải

Ta có 2a2c2 – 2abc + bd – acd = 2ac(ac – b) + d(b – ac)

= 2ac(ac – b) – d(ac – b) = (2ac – d)(ac – b)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 5: Chọn câu sai

A ax – bx + ab – x2 = (x + b)(a – x) B x2 – y2 + 4x + 4 = (x + y)(x – y + 4)

C ax + ay – 3x – 3y = (a – 3)(x + y) D xy + 1 – x – y = (x – 1)(y – 1)

Lời giải

Ta có

ax – bx + ab – x2 = (ax – x2) + (ab – bx)

= x(a – x) + b(a – x) = (x + b)(a – x) nên A đúng

x2 – y2 + 4x + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2

= (x + 2)2 – y2 = (x + 2 + y)(x + 2 – y) nên B sai

Trang 3

ax + ay – 3x – 3y = a(x + y) – 3(x + y)

= (a – 3)(x + y) nên C đúng

xy + 1 – x – y = (xy – x) + (1 – y)

= x(y – 1) – (y – 1) = (x – 1)(y – 1) nên D đúng

Đáp án cần chọn là: B

Bài 6: Tìm giá trị của x thỏa mãn x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

A 7

2

2

x 

hoặc x = 2

C 7

2

2

x

hoặc x = -2

Lời giải

x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

 x(2x – 7) – 2(2x – 7) = 0

 (2x – 7)(x – 2) = 0

 2 7 0

2 0

x

x

 

  

7 2 2

x x

 

Vậy 7

2

x hoặc x = 2

Đáp án cần chọn là: C

Bài 7: Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x 3 + 2x 2 – 9x – 18 = 0

Lời giải

Ta có x3 + 2x2 – 9x – 18 = 0

 (x3 + 2x2) – (9x + 18) = 0

Trang 4

 x2(x + 2) – 9(x + 2) = 0

 (x + 2)(x2 – 9) = 0  2 2 0

x x

 

  

 2 2

9

x

x

 

 

2 3 3

x x x

 

 

  

Vậy x = -2; x = 3; x =-3

Đáp án cần chọn là: D

Bài 8: Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x 2 – 1 = 0

Lời giải

Ta có

x(x – 1)(x + 1) + x2 – 1 = 0

 x(x – 1)(x + 1) + (x2 – 1) = 0

 x(x – 1)(x + 1) + (x – 1)(x + 1) = 0

 (x + 1)(x – 1)(x + 1) = 0

 (x + 1)2(x – 1) = 0

 1 0

1 0

x

x

 

  

1 1

x x

 

 

Vậy x = 1; x = -1

Đáp án cần chọn là: B

Bài 9: Cho |x| < 2 Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức A = x 4 + 2x 3 – 8x – 16

A A > 1 B A > 0 C A < 0 D A ≥ 1

Lời giải

Trang 5

Ta có A = x4 + 2x3 – 8x – 16

= (x4 – 16) + (2x3 – 8x) = (x2 – 4)(x2 + 4)+ 2x(x2 – 4)

= (x2 – 4)(x2 + 2x + 4)

Ta có x2 + 2x + 4 = x2 + 2x + 1 + 3 = (x + 1)2 + 3 ≥ 3 > 0, Ɐx

Mà |x| < 2  x2 < 4  x2 – 4 < 0

Suy ra A = (x2 – 4)(x2 + 2x + 4) < 0 khi |x| < 2

Đáp án cần chọn là: C

Bài 10: Cho x = 10 – y Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức N = x 3 + 3x 2 y + 3xy 2 + y 3 + x 2 + 2xy + y 2

A N > 1200 B N < 1000 C N < 0 D N > 1000

Lời giải

Ta có

N = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x2 + 2xy + y2

= (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) + (x2 + 2xy + y2)

= (x + y)3 + (x + y)2 = (x + y)2(x + y + 1)

Từ đề bài x = 10 – y  x + y = 10 Thay x + y = 10 vào N = (x + y)2(x + y + 1)

ta được

N = 102(10 + 1) = 1100

Suy ra N > 1000 khi x = 10 – y

Đáp án cần chọn là: D

Bài 11: Phân tích đa thức a 4 + a 3 + a 3 b + a 2 b thành nhân tử ta được

A a2(a + b)(a + 1) B a(a + b)(a + 1)

C (a2 + ab)(a + 1) D (a + b)(a + 1)

Lời giải

Trang 6

Ta có a4 + a3 + a3b + a2b

= (a4 + a3) + (a3 + a2b)

= a3(a + 1) + a2b(a + b)

= (a + 1)(a3 + a2b) = a2(a + b)(a + 1)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 12: Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x 2 + 10xy – 4x – 8y

A (5x – 2y)(x + 4y) B (5x + 4)(x – 2y)

C (x + 2y)(5x – 4) D (5x – 4)(x – 2y)

Lời giải

5x2 + 10xy – 4x – 8y = (5x2 + 10xy) – (4x + 8y)

= 5x(x + 2y) – 4(x + 2y) = (5x – 4)(x + 2y)

Đáp án cần chọn là: C

Bài 13: Đa thức x 2 + x – 2ax – 2a được phân tích thành

A (x + 2a)(x – 1) B (x – 2a)(x + 1) C (x + 2a)(x + 1) D (x – 2a)(x – 1)

Lời giải

Ta có x2 + x – 2ax – 2a

= (x2 + x) – (2ax + 2a) = x(x + 1) – 2a(x + 1)

= (x – 2a)(x + 1)

Đáp án cần chọn là: B

Bài 14: Đa thức 2a 2 x – 5by – 5a 2 y + 2bx được phân tích thành

A (a2 + b)(5x – 2y) B (a2 – b)(2x – 5y)

C (a2 + b)(2x + 5y) D (a2 + b)(2x – 5y)

Lời giải

Trang 7

Ta có 2a2x – 5by – 5a2y + 2bx

= (2a2x – 5a2y) + (2bx – 5by)

= a2(2x – 5y) + b(2x – 5y)

= (a2 + b)(2x – 5y)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 15: Cho 56x 2 – 45y – 40xy + 63x = (7x – 5y)(mx + n) với m, n Є R Tìm

m và n

A m = 8; n = 9 B m = 9; n = 8 C m = -8; n = 9 D m = 8; n = -9

Lời giải

Ta có

56x2 – 45y – 40xy + 63x = (56x2 + 63x) – (45y + 40xy)

= 7x(8x + 9) – 5y(8x + 9)

Suy ra m = 8; n = 9

Đáp án cần chọn là: A

Bài 16: Cho ax 2 – 5x 2 – ax + 5x + a – 5 = (a + m)(x 2 – x + n) với với m, n Є R Tìm m và n

A m = 5; n = -1 B m = -5; n = -1 C m = 5; n = 1 D m = -5; n = 1

Lời giải

Ta có

ax2 – 5x2 – ax + 5x + a – 5 = x2(a – 5) – x(a – 5) + a – 5

= (a – 5)(x2 – x + 1)

Suy ra m = -5; n = 1

Đáp án cần chọn là: D

Trang 8

Bài 17: Cho x 2 – 4y 2 – 2x – 4y = (x + 2y)(x – 2y + m) với m Є R Chọn câu đúng

A m < 0 B 1 < m < 3 C 2 < m < 4 D m > 4

Lời giải

Ta có x2 – 4y2 – 2x – 4y

= (x2 – 4y2) – (2x + 4y)

= (x – 2y)(x + 2y) – 2(x + 2y)

= (x + 2y)(x – 2y – 2)

Suy ra m = -2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 18: Cho x 2 – 4xy + 4y 2 – 4 = (x – my + 2)(x – 2y – 2) với m Є R Chọn câu đúng

A m < 0 B 1 < m < 3 C 2 < m < 4 D m > 4

Lời giải

Ta có

x2 – 4xy + 4y2 – 4 = (x2 – 2.x.2y + (2y)2) – 4

= (x – 2y)2 – 22 = (x – 2y – 2)(x – 2y + 2)

Suy ra m = 2

Đáp án cần chọn là: B

Bài 19: Tìm x biết x 4 + 4x 3 + 4x 2 = 0

A x = 2; x = -2 B x = 0; x = 2 C x = 0; x = -2 D x = -2

Lời giải

Ta có x4 + 4x3 + 4x2 = 0

Trang 9

 x2(x2 + 4x + 4) = 0  x2(x + 2)2 = 0 

2 2

0

x x

 

2 0

x

x

  

0 2

x x

  

Vậy x = 0; x = -2

Đáp án cần chọn là: C

Bài 20: Cho ab 3 c 2 – a 2 b 2 c 3 – a 2 bc 3 = abc 2 (b + c)(…) Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

A b – a B a – b C a + b D -a – b

Lời giải

Ta có ab3c2 – a2b2c3 – a2bc3

= abc2(b2 – ab + bc – ac)

= abc2[(b2 – ab) + (bc – ac)]

= abc2[b(b – a) + c(b – a)]

= abc2(b + c)(b – a)

Vậy ta cần điền b – a

Đáp án cần chọn là: A

Bài 21: Tính nhanh: 37.7 + 7.63 – 8.3 – 3.2

Lời giải

37.7 + 7.63 – 8.3 – 3.2 = (37.3 + 7.63) – (8.3 + 3.2)

= 7(37 + 63) – 3(8 + 2) = 7.100 – 3.10

= 700 – 30 = 670

Đáp án cần chọn là: D

Trang 10

Bài 22: Tính giá trị của biểu thức A = x 2 – 5x + xy – 5y tại x = -5; y = -8

Lời giải

A = x2 – 5x + xy – 5y = (x2 + xy) – (5x + 5y) = x(x + y) – 5(x + y)

= (x – 5)(x + y)

Tại x = -5; y = -8 ta có

A = (-5 – 5)(-5 – 8) = (-10)(-13) = 130

Đáp án cần chọn là: A

Bài 23: Với a 3 + b 3 + c 3 = 3abc thì

A a = b = c B a + b + c = 1

C.a = b = c hoặc a + b + c = 0 D a = b = c hoặc a + b + c = 1

Lời giải

Từ đẳng thức đã cho suy ra a3 + b3 + c3 – 3abc = 0

b3 + c3 = (b + c)(b2 + c2 – bc)

= (b + c)[(b + c)2 – 3bc]

= (b + c)3 – 3bc(b + c)

=> a3 + b3 + c3 – 3abc = a3 + (b3 + c3) – 3abc

 a3 + b3 + c3 – 3abc = a3 + (b3 + c3) – 3abc(b + c) – 3abc

 a3 + (b3 + c3) – 3abc = (a + b + c)(a2 – a(b + c) + (b + c)2) – [3bc(b + c) + 3abc]

 a3 + (b3 + c3) – 3abc = (a + b + c)(a2 – a(b + c) + (b + c)2) – 3bc(a + b + c)

 a3 + (b3 + c3) – 3abc = (a + b + c)(a2 – a(b + c) + (b + c)2 – 3bc)

 a3 + (b3 + c3) – 3abc = (a + b + c)(a2 – ab - ac + b2 + 2bc + c2 – 3bc)

Trang 11

 a3 + (b3 + c3) – 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – ac – bc)

Do đó nếu a3 + (b3 + c3) – 3abc = 0 thì a + b + c = 0 hoặc a2 + b2 + c2 – ab – ac –

bc = 0

Mà a2 + b2 + c2 – ab – ac – bc = 1

2 [(a – b)2 + (a – c)2 + (b – c)2]

Nếu (a – b)2 + (a – c)2 + (b – c)2 = 0 

0 0 0

a b

b c

 

  

  

suy ra a = b = c

Vậy a3 + (b3 + c3) = 3abc thì a = b = c hoặc a + b + c = 0

Đáp án cần chọn là: C

Bài 24: Cho ab + bc + ca = 1 Khi đó (a 2 + 1)(b 2 + 1)(c 2 + 1) bằng

A (a + c + b)2(a + b)2 B (a + c)2(a + b)2(b +c)

C (a + c)2 + (a + b)2 + (b + c)2 D (a + c)2(a + b)2(b + c)2

Lời giải

Vì ab + bc + ca = 1 nên

a2 + 1 = a2 + ab + bc + ca = a(a + b) + c(a + b) = (a + c)(a + b)

b2 + 1 = b2 + ab + bc + ca = b(a + b) + c(a + b) = (b + c)(a + b)

c2 + 1 = c2 + ab + bc + ca = (c2 + bc) + (ab + ac)

= c(c + b) + a(b + c) = (a + c)(b + c)

Từ đó suy ra (a2 + 1)(b2 + 1)(c2 + 1)

= (a + c)(a + b).(b + c)(a + b).(a + c)(b + c)

= (a + c)2(a + b)2(b + c)2

Vậy (a2 + 1)(b2 + 1)(c2 + 1) = (a + c)2(a + b)2(b + c)2

Đáp án cần chọn là: D

Bài 25: Chọn câu đúng

Trang 12

A x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2 = (x + 1)5

B x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2 = (x + 1)6

C x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2 = (x + 1)4(x – 1)

D x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2 = (x + 1)4(x + 2)

Lời giải

Ta có

x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2

= x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + (x + 1)2(x + 1)

= x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + (x + 1)3

= x(x + 1)4 + (x + 1)3(x + 1)

= x(x + 1)4 + (x + 1)4

= (x + 1)5

Đáp án cần chọn là: A

Bài 26: Tính giá trị của biểu thức A = (x – 1)(x – 2)(x – 3) + (x – 1)(x – 2) + x – 1 tại x = 5

A A = 20 B A = 40 C A = 16 D A = 28

Lời giải

A = (x – 1)(x – 2)(x – 3) + (x – 1)(x – 2) + x – 1

 A = (x – 1)(x – 2)(x – 3) + (x – 1)(x – 2) + (x – 1)

 A = (x – 1)[(x – 2)(x – 3) + (x – 2) + 1]

 A = (x – 1)[(x – 2)(x – 3 + 1) + 1]

 A = (x – 1)[(x – 2)(x – 2) + 1]

 A = (x – 1)[(x – 2)2 + 1]

Trang 13

Tại x = 5 ta có

A = (5 – 1)[(5 – 2)2 + 1] = 4.(32 + 1) = 4.(9 + 1) = 4.10 = 40

Vậy A = 40

Đáp án cần chọn là: B

Bài 27: Tính giá trị của biểu thức B = x 6 – 2x 4 + x 3 + x 2 – x khi x 3 – x = 6

Lời giải

B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x

 B = x6 – x4 – x4 + x3 + x2 – x

 B = (x6 – x4) – (x4 – x2) + (x3 – x)

 B = x3(x3 – x) – x(x3 – x) + (x3 – x)

 B = (x3 – x + 1)(x3 – x)

Tại x3 – x = 6, ta có B = (6 + 1).6 = 7.6 = 42

Đáp án cần chọn là: B

Bài 28: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn xy = 2(x + y)

Lời giải

Ta có xy = 2(x + y)  2x + 2y – xy = 0

 2x – xy + 2y – 4 = -4

 x(2 – y) + 2(y – 2) = -4

 (x + 2)(2 – y) = -4

 (x + 2)(y – 2) = 4

Mà x; y Є Z => (x + 2); (y – 2) Є Ư(4) = {-1; 1; -2; 2; -4; 4}

Trang 14

+ 2 2

2 4

x

y

  

   

3 2

x y

 

  

+ 2 1

2 4

x

y

 

  

1 6

x y

 

 

+ 2 2

2 2

x

y

 

  

0 4

x y

 

+ 2 2

2 2

x

y

  

   

4 0

x y

 

 

2 1

x

y

  

   

6 1

x y

 

 

+ 2 4

2 1

x

y

 

  

2 3

x y

 

 Vậy có 6 cặp số (x; y) thỏa mãn điều kiện đề bài

Đáp án cần chọn là: A

Bài 29: Thu gọn đa thức A = (ax + by + cz) 2 + (ay – bx) 2 + (az – cx) 2 + (bz – cy) 2 ta được

A (x2 + y2 + z2) + (a2 + b2 + c2) B (x2 + y2 + z2)(a2 + b2 + c2)

C (x2 + y2 + z2)(a + b + c)2 D (x + y + z)(a2 + b2 + c2)

Lời giải

Ta có

A = (ax + by + cz)2 + (ay – bx)2 + (az – cx)2 + (bz – cy)2

= a2x2 + b2y2 + c2z2 + 2abxy + 2acxz + 2bcyz + a2y2 – 2abxy + b2x2 + a2z2 – 2acxz + c2z2 + b2z2 – 2bczy + c2y2

= a2x2 + b2y2 + c2z2 + a2y2 + b2x2 + a2z2 + c2x2 + b2z2 + c2y2

= (a2x2 + b2x2 + c2x2) + (b2y2 + a2y2 + c2y2) + (b2z2 + a2z2 + c2z2)

= x2(a2 + b2 + c2) + y2(a2 + b2 + c2) + z2(a2 + b2 + c2)

Trang 15

= (x2 + y2 + z2)(a2 + b2 + c2) Đáp án cần chọn là: B

Ngày đăng: 17/10/2022, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w