1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

26 cau trac nghiem phuong trinh tich co dap an toan lop 8

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 393,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn khẳng định đúng.. Phương trình có hai nghiệm trái dấu B.. Phương trình có hai nghiệm nguyên C.. Phương trình có hai nghiệm cùng dương D... Chọn khẳng định đúng A.. Hai phương trình

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Bài 1: Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

Lời giải

Ta có (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0

1 0

2 0

3 0

x

x

x

 

  

  

1 2 3

x x x

 

 

Vậy phương trình có ba nghiệm x = 1; x = 2; x = 3

Đáp án cần chọn là: C

Bài 2: Phương trình (x 2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

Lời giải

Ta có (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0

2

1 0

2 0

3 0

x

x

x

  

  

  

1 2 3

x x x

 

 

 

Vậy phương trình có bốn nghiệm x = -1; x = 1, x = 2, x = 3

Đáp án cần chọn là: D

Bài 3: Tổng các nghiệm của phương trình (x 2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

Lời giải

Ta có (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0

2

4 0

6 0

8 0

x

x

x

  

  

  

2

4 6 8

x x x

 

  

 

2 2 6 8

x x x x

  

  

 

Trang 2

Tổng các nghiệm của phương trình là 2 + (-2) + (-6) + 8 = 2

Đáp án cần chọn là: B

Bài 4: Tổng các nghiệm của phương trình (x 2 + 4)(x + 6)(x 2 – 16) = 0 là:

Lời giải

Ta có (x2 + 4)(x + 6)(x2 – 16) = 0

2

2

4 0

6 0

16 0

x

x

x

  

  

  

2

2

4( ) 6

16

x x

  

 

 

Tổng các nghiệm của phương trình là: -6 + (-4) + 4 = -6

Đáp án cần chọn là: D

Bài 5: Chọn khẳng định đúng

A Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm trái dấu

B Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm dương

C Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có hai nghiệm cùng âm

D Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có một nghiệm duy nhất

Lời giải

Ta có 8x(3x – 5) = 6(3x – 5)

 8x(3x – 5) - 6(3x – 5) = 0

 (8x – 6)(3x – 5) = 0

 8 6 0

x

x

 

  

x x

3

4

5

3

x

x

 

 



Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dương 3; 5

xx

Đáp án cần chọn là: B

Trang 3

Bài 6: Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1) 2 = (x – 1) 2 là

Lời giải

Ta có (2x + 1)2 = (x – 1)2

 (2x + 1 + x – 1)(2x + 1 – x + 1) = 0

 3x(x + 2) = 0

 3 0

2 0

x

x

  

2

x

x

  

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {0; -2}

Nghiệm nhỏ nhất là x = -2

Đáp án cần chọn là: D

Bài 7: Nghiệm nhỏ nhất của phương trình 1 2 3 2

Lời giải

 [( 1 1) (3 1)][( 1 1) (3 1)] 0

 [ 1 1 3 1][ 1 1 3 1] 0

 (-2x + 2).x= 0

 2 2 0

2

x

x

  

 

1 0

x x

 

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {0; 1}

Trang 4

Nghiệm nhỏ nhất x = 0

Đáp án cần chọn là: A

Bài 8: Tập nghiệm của phương trình (x 2 + x)(x 2 + x + 1) = 6 là

A S = {-1; -2} B S = {1; 2} C S = {1; -2} D S = {-1; 2}

Lời giải

Đặt x2 + x = y, ta có

y(y + 1) = 6  y2 + y – 6 = 0

 y2 + 2y – 3y – 6 = 0

 y(y + 2) – 3(y + 2) = 0

 (y + 2)(y – 3) = 0

2

y

y

 

 

+ Với y = 3, ta có x2 + x + 3 = 0, vô nghiệm vì

x2 + x + 3 = 1 2 11

x  

+ Với y = 2, ta có x2 + x – 2 = 0  x2 + 2x – x – 2 = 0

 x(x + 2) – (x + 2) = 0

 (x + 2)(x – 1) = 0

Vậy S = {1;-2}

Đáp án cần chọn là: C

Bài 9: Tập nghiệm của phương trình (x 2 – x – 1)(x 2 – x + 1) = 3 là

A S = {-1; -2} B S = {1; 2} C S = {1; -2} D S = {-1; 2}

Lời giải

Đặt x2 - x = y, ta có

(y – 1)(y + 1)= 3  y2 – 1 = 3

 y2 = 3  y = ±2

Với y = 2 ta có: x2 – x = 2  x2 – x – 2 = 0

Trang 5

 x2 – 2x + x – 2 = 0  x(x – 2) + (x – 2) = 0

 (x – 2)(x + 1) = 0  2 0

1 0

x x

 

  

2 1

x x

  

Với y = -2 ta có: x2 – x = -2  x2 – x + 2 = 0

xx  

 1 2 7

x   vô nghiệm vì

2

x   với mọi x Є R

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-1; 2}

Đáp án cần chọn là: D

Bài 10: Tìm m để phương trình (2m – 5)x – 2m 2 + 8 = 42 có nghiệm x = -7

A m = 0 hoặc m = 7 B m = 1 hoặc m = -7

C m = 0 hoặc m = -7 D m = -7

Lời giải

Thay x = -7 vào phương trình (2m – 5)x – 2m2+ 8 = 42 ta được:

(2m – 5)(-7) – 2m2 + 8 = 43

 -14m + 35 – 2m2 – 35 = 0

 2m2 + 14m = 0

 2m(m + 7) = 0

7 0

m

m

  

0 7

m m

  

Vậy m = 0 hoặc m = -7 thì phương trình có nghiệm x = -7

Đáp án cần chọn là: C

Bài 11: Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

A x = 1; x = 2 B x = -2; x = 1 C x = -1; x = 2 D x = 1; x = 1

2

Lời giải

Trang 6

Ta có (4 + 2x)(x – 1) = 0

 4 2 0

1 0

x

x

  

1

x x

 

 

2 1

x x

 

 

Vậy phương trình có hai nghiệm x = -2; x = 1

Đáp án cần chọn là: B

Bài 12: Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là:

A x = 1; x = 2 B x = -2; x = 1 C x = -1; x = 2 D x = 1; x = 1

2

Lời giải

Ta có (4 - 2x)(x + 1) = 0

 4 2 0

1 0

x

x

  

1

x x

  

2 1

x x

  

Vậy phương trình có hai nghiệm x = 2; x = -1

Đáp án cần chọn là: C

Bài 13: Các nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x 2 – 4) = 0 là

A x = 2 B x = -2 C x = 1

2

 ; x = 2 D x = 1

3

Lời giải

Ta có (2 + 6x)(-x2 – 4) = 0

 2 62 0

4 0

x

x

  

4

x x

 

 

1 3 4( )

x

  

 



Phương trình có ngiệm duy nhất x = 1

3

Đáp án cần chọn là: D

Bài 14: Các nghiệm của phương trình (2 - 6x)(-x 2 – 4) = 0 là

A x = 3 B x = 1

3

 C x = -3 D 1

3

x

Lời giải

Trang 7

Ta có (2 - 6x)(-x2 – 4) = 0

 2 62 0

4 0

x

x

  

4 0( )

x

   

1 3

x

Phương trình có ngiệm duy nhất 1

3

x

Đáp án cần chọn là: D

Bài 15: Cho phương trình 5 – 6(2x – 3) = x(3 – 2x) + 5 Chọn khẳng định đúng

A Phương trình có hai nghiệm trái dấu

B Phương trình có hai nghiệm nguyên

C Phương trình có hai nghiệm cùng dương

D Phương trình có một nghiệm duy nhất

Lời giải

Ta có 5 – 6(2x – 3) = x(3 – 2x) + 5

 5 – 5 = x(3 – 2x) + 6(2x – 3)

 0 = -x(2x – 3) + 6(2x – 3)

 (2x – 3)(-x + 6) = 0

 2 3 0

6 0

x

x

 

  

6

x x

  

3 2 6

x x

 

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dương x = 3

2; x = 6 Đáp án cần chọn là: C

Bài 16: Tích các nghiệm của phương trình x 3 + 4x 2 + x – 6 = 0 là

Lời giải

Ta có

x3 + 4x2 + x – 6 = 0

Trang 8

 x3 – x2 + 5x2 – 5x + 6x – 6 = 0

 x2(x – 1) + 5x(x – 1) + 6(x – 1) = 0

 (x – 1)(x2 + 5x + 6) = 0

 (x – 1)(x2 + 2x + 3x + 6) = 0

 (x – 1)[x(x + 2) + 3(x + 2)] = 0

 (x – 1)(x + 2)(x + 3)= 0

1 0

2 0

3 0

x

x

x

 

  

  

1 2 3

x x x

  

  

Vậy S = {1; -2; -3} nên tích các nghiệm là 1.(-2).(-3) = 6

Đáp án cần chọn là: D

Bài 17: Tích các nghiệm của phương trình x 3 – 3x 2 – x + 3 = 0 là

Lời giải

Ta có x3 – 3x2 – x + 3 = 0

 (x3 – 3x2) – (x – 3) = 0

 x2(x – 3) – (x – 3)= 0

 (x – 3)(x2 – 1) = 0

 (x – 3)(x – 1)(x + 1) = 0

3 0

1 0

1 0

x

x

x

 

  

  

3 1 1

x x x

 

  

Vậy S = {1; -1; 3} nên tích các nghiệm là 1.(-1).3 = -3

Đáp án cần chọn là: A

Bài 18: Nghiệm lớn nhất của phương trình (x 2 – 1)(2x – 1) = (x 2 – 1)(x + 3) là:

Lời giải

Trang 9

Ta có (x2 – 1)(2x – 1) = (x2 – 1)(x + 3)

 (x2 – 1)(2x – 1) – (x2 – 1)(x + 3) = 0

 (x2 – 1)(2x – 1 – x – 3) = 0

 (x2 – 1)(x – 4) = 0

 2 1 0

4 0

x

x

  

  

2

1 4

x x

 

 

1 4

x x

 

 

Vậy tập nghiệm của phương trình S = {-1; 1; 4}

Nghiệm lớn nhất của phương trình là x = 4

Đáp án cần chọn là: D

Bài 19: Số nghiệm của phương trình: (x 2 + 9)(x – 1) = (x 2 + 9)(x + 3) là

Lời giải

Ta có (x2 + 9)(x – 1) = (x2 + 9)(x + 3)

 (x2 + 9)(x – 1) - (x2 + 9)(x + 3) = 0

 (x2 + 9)(x – 1 – x – 3) = 0

 (x2 + 9)(-4) = 0

 x2 + 9 = 0  x2 = -9 (vô nghiệm)

Vậy tập nghiệm của phương trình S = Ø hay phương trình không có nghiệm Đáp án cần chọn là: C

Bài 20: Tìm m để phương trình (2m – 5)x – 2m 2 – 7 = 0 nhận x = -3 làm nghiệm

A m = 1 hoặc m = 4 B m = -1 hoặc m = -4

C m = -1 hoặc m = 4 D m = 1 hoặc m = -4

Lời giải

Thay x = -3 vào phương trình (2m – 5)x – 2m2 – 7 = 0 ta được

(2m – 5).(-3) – 2m2 – 7 = 0

 -6m + 15 – 2m2 – 7 = 0

Trang 10

 -2m2 – 6m + 8 = 0

 -2m2 – 8m + 2m + 8 = 0

 -2m(m + 4) + 2(m +4) = 0

 (m+ 4)(-2m + 2) = 0

m

m

 

  

4 1

m m

 

 

Vậy m = 1 hoặc m = -4 thì phương trình có nghiệm x = -3

Đáp án cần chọn là: D

Bài 21: Tập nghiệm của phương trình (5x 2 – 2x + 10) 2 = (3x 2 +10x – 8) 2 là:

A S = {1

2; 3} B S = {1

2 ; -3} C S = {- 1

2; 3} D S = {- 1

2; -3}

Lời giải

(5x2 – 2x + 10)2 = (3x2 +10x – 8)2

 (5x2 – 2x + 10)2 - (3x2 +10x – 8)2 = 0

 (5x2 – 2x + 10 + 3x2 +10x – 8)( 5x2 – 2x + 10 – 3x2 – 10x + 8) = 0

 (8x2 + 8x + 2)(2x2 – 12x + 18) = 0

2

2

2 2

x x

 2 1 0

3 0

x

x

 

  

1 2 3

x x

  

Vậy phương trình có tập nghiệm: S = {- 1

2 ; 3}

Đáp án cần chọn là: C

Bài 22: Số nghiệm của phương trình (5x 2 – 2x + 10) 3 = (3x 2 +10x – 6) 3 là:

Lời giải

(5x2 – 2x + 10)3 = (3x2 +10x – 6)3

Trang 11

 5x2 – 2x + 10 = 3x2 +10x – 6

 5x2 – 3x2 – 2x – 10x + 10 + 6 = 0

 2x2 – 12x + 16 = 0

 x2 – 6x + 8 = 0

 x2 – 4x – 2x + 8 = 0

 x(x – 4) – 2(x – 4) = 0

 (x – 2)(x – 4) = 0

 2 0

4 0

x

x

 

  

2 4

x x

 

Vậy phương trình có 2 nghiệm

Đáp án cần chọn là: B

Bài 23: Cho phương trình (1): x(x 2 – 4x + 5) = 0 và phương trình (2): (x 2 – 1)(x 2 + 4x + 5) = 0

Chọn khẳng định đúng

A Phương trình (1) có một nghiệm, phương trình (2) có hai nghiệm

B Phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) có một nghiệm

C Hai phương trình đều có hai nghiệm

D Hai phương trình đều vô nghiệm

Lời giải

Xét phương trình (1): x(x2 – 4x + 5) = 0

 2 0

x

   

0 ( 2) 1 0( )

x

   

Vậy phương trình (1) có một nghiệm duy nhất x = 0

Xét phương trình (2):

(x2 – 1)(x2 + 4x + 5) = 0

Trang 12

2

2

1

x

 

2

2

1

x

 

1

x

x

 

 

Vậy phương trình (2) có hai nghiệm x = -1; x = 1

Đáp án cần chọn là: A

Bài 24: Cho phương trình x 4 – 8x 2+ 16 = 0 Chọn khẳng định đúng

A Phương trình có hai nghiệm đối nhau

B Phương trình vô nghiệm

C Phương trình có một nghiệm duy nhất

D Phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Lời giải

Ta có x4 – 8x2+ 16 = 0

 (x2)2 – 2.4.x2 + 42 = 0  (x2 – 4)2

 x2 – 4 = 0  (x – 2)(x + 2) = 0

 2 0

2 0

x

x

 

  

2 2

x x

  

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt đối nhau

Đáp án cần chọn là: A

Bài 25: Biết rằng phương trình (x 2 – 1) 2 = 4x + 1 có nghiệm lớn nhất là x 0

Chọn khẳng định đúng

A x0 = 3 B x0 < 2 C x0 > 1 D x0 < 0

Lời giải

Cộng 4x2 vào hai vế ta được

(x2 – 1)2 = 4x + 1  x4 – 2x2 + 1 = 4x + 1

Trang 13

 x4 – 2x2 + 1 + 4x2 = 4x2 + 4x + 1

 (x2 + 1)2 = (2x + 1)2

2

2

   

2

2

 ( 2)2 0

( 1) 1 0( )

x x

   

2

x

x

 

Vậy S = {0; 2}, nghiệm lớn nhất là x0 = 2 > 1

Đáp án cần chọn là: C

Bài 26: Biết rằng phương trình (4x 2 – 1) 2 = 8x + 1 có nghiệm lớn nhất là x 0

Chọn khẳng định đúng

A x0 = 3 B x0 < 2 C x0 > 1 D x0 < 0

Lời giải

Cộng 16x2 vào hai vế ta được

(4x2 – 1)2 +16x2 = 16x2 + 8x + 1

 16x4 – 8x2 + 1 + 16x2 = 16x2 + 8x + 1

 (4x2 + 1)2 = (4x + 1)2

 (4x2 + 1 + 4x + 1)( 4x2 + 1 – 4x – 1) = 0

 (4x2 + 4x + 2)( 4x2 – 4x) = 0

 4 22 4 2 0

 (4 2 4 1) 1 0

4 ( 1) 0

x x

Trang 14

2

(2 1) 1 0( )

0

1 0

x

x

 

  

 0

1

x x

 

Vậy S = {0; 1}, nghiệm lớn nhất là x0 = 1 < 2 Đáp án cần chọn là: B

Ngày đăng: 17/10/2022, 13:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w