Giới thiệu chung• Môi trường marketing là những lực lượng bên trong hoặc bên ngoài DN có khả năng ảnh hưởng đến những hoạt động marketing của DN • Môi trường bên ngoài của DN gồm có m
Trang 1MÔI TRƯỜNG MARKETING
CỦA DOANH NGHIỆP
Trang 2Những nội dung chính
• Môi trường vĩ mô
• Môi trường ngành
Trang 3Giới thiệu chung
• Môi trường marketing là những lực lượng
bên trong hoặc bên ngoài DN có khả năng ảnh hưởng đến những hoạt động
marketing của DN
• Môi trường bên ngoài của DN gồm có môi
trường vĩ mô và môi trường ngành
• Môi trường bên trong chính là môi trường
nội bộ của DN
Trang 4MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG CỦA
DN
Trang 5Mục đích phân tích môi trường
DN
• Phân tích môi trường bên ngoài DN nhằm nhận
diện những cơ hội (Opportunities) và mối đe dọa (Threats)
• Phân tích nội bộ DN nhằm nhận diện những điểm
mạnh (Strengths) và điểm yếu (Weaknesses)
• Kết hợp S + W + O + T = SWOT
• SWOT là cơ sở để xây dựng ciến lược và các
chương trình hành động marketing
Trang 6Môi trường vĩ mô
• Môi trường chính trị, luật pháp (P)
• Môi trường kinh tế (E)
• Môi trường văn hóa - xã hội (S)
• Môi trường công nghệ (T)
• Môi trường tự nhiên (N)
Trang 7MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ, LUẬT
PHÁP
• Bao gồm những đặc điểm về hệ thống chính trị
và các văn bản pháp luật của vùng, quốc gia, thế giới
• Xu thế của môi trường pháp luật ngày nay
• Chú trọng nhiều hơn đến bảo vệ MT tự nhiên
• Chú trọng nhiều hơn đến bảo vệ quyền lợi người tiêu
Trang 8MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
• Các biến số kinh tế
• GDP, GDP/đầu người, tốc độ tăng trưởng GDP
• Chu kỳ kinh tế
• Lạm phát
• Cán cân thương mại = giá trị XK – giá trị NK
• Tỉ giá hối đoái
• Các xu thế của môi trường kinh tế
Trang 9truyền hình sẽ không đổi
• Tỉ trọng cho các vấn đề khác như quần áo, đi lại, giáo
dục, giải trí, thể thao…và tỉ trọng giành cho tiết kiệm
sẽ tăng lên
Trang 10CÁC BIẾN SỐ KINH TẾ
• Khi lãi suất tăng lên, cơ hội cho các DN tài chính sẽ tăng lên
• Khi lạm phát tăng cao KH sẽ mua sắm SP lâu bền nhiều hơn
• Khi đồng nội tệ mất giá so với đồng đô la, các DN có thặng
dư thương mại (XK>NK) sẽ có lợi, các DN có thâm hụt
thương mại (XK<NK) sẽ bị bất lợi
• Khi kinh tế ở giai đoạn:
• Hưng thịnh: nhu cầu với các mặt hàng xa xỉ tăng cao, KH yêu cầu
Trang 11MÔI TRƯỜNG VĂN HÓA, XÃ HỘI
• Bao gồm những phong tục tập quán, niềm tin,
quan điểm phổ biến trong cộng đồng
• Những xu thế của MT văn hóa, xã hội
• Sự trung thành đối với những giá trị văn hóa cốt lõi
• Sự chú trọng nhiều hơn tới chất lượng cuộc sống
• Vai trò của phụ nữ ngày càng tăng lên
• Sự mua sắm bất chợt tăng lên
Trang 12CƠ HỘI /NGUY CƠ MARKETING
• Đa số phụ nữ đều đồng ý rằng “thời gian chuẩn
bị cho bữa ăn càng ngắn càng tốt”
• Số lượng khách tham gia lễ hội, đền chùa có xu
hướng tăng lên
• Sự chú trọng nhiều hơn tới vệ sinh an toàn thực
phẩm
Trang 13MÔI TRƯỜNG NHÂN KHẨU
• Các biến số nhân khẩu:
• Dân số
• Mật độ dân số
• Tốc độ tăng dân số tự nhiên
• Sự dịch chuyển dân cư
• Cơ cấu giới tính
• Cơ cấu độ tuổi
• Tuổi thọ bình quân
• …
• Các xu thế của môi trường nhân khẩu
Trang 15VIỆT NAM
• Thứ 13 trên thế giới
• Tuổi khỏe mạnh là 66 tuổi đứng thứ
116/182
Trang 16MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ
• Những đặc điểm công nghệ của vùng, khu vực và toàn
• Tốc độ phát triển của công nghệ ngày càng nhanh
• Chu kỳ sống của sản phẩm ngắn hơn
• Đầu tư rất lớn cho nghiên cứu và phát triển của các DN dẫn đầu
ngành
• Sự bắt chước rất nhanh của các DN nhỏ
Trang 17CƠ HỘI /NGUY CƠ MARKETING
• Nhà nước chú ý nhiều hơn đến việc bảo vệ môi
trường tự nhiên
• Chu kỳ sống của SP ngày càng ngắn hơn – có
hàm ý gì đối với hoạt động nghiên cứu và triển khai và hoạt động marketing của một DN?
• Đối với một DN nhỏ không có nhiều vốn cho
hoạt động nghiên cứu và triển khai họ nên làm gì?
Trang 18MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
• Những đặc điểm của địa hình, khí hậu, tài
nguyên thiên nhiên của khu vực, quốc gia hay toàn thế giới
• Một số xu thế của MT tự nhiên
• Sự cạn kiệt dần của tài nguyên thiên nhiên
• Tài nguyên không thể tái tạo: Than, dầu mỏ, khoáng sản
• Tài nguyên có thể tái tạo: rừng, gió, mặt trời…
• Ô nhiễm gia tăng: Không khí, nước, tiếng ồn, chất
thải
• Thay đổi khí hậu toàn cầu
Trang 19CƠ HỘI /NGUY CƠ MARKETING
• Rừng sẽ cạn kiệt và trở nên đắt hơn
• Không khí ở nhiều thành phố sẽ trở nên ô nhiễm
hơn
• Nhiều con sông bị ô nhiễm nặng
• Rác thải ngày càng nhiều
• VN có đường bờ biển dài 2600 km
• Nội thành ngày càng trở nên ồn ào
• Giá năng lượng sẽ tăng trong tương lai
• …
Trang 20MÔI TRƯỜNG NGÀNH
• Mục đích: xác định tính cạnh tranh và khả năng
sinh lời của các phân khúc thị trường
• Công cụ là mô hình 5 lực lượng của Porter: Mức
độ hấp dẫn (khả năng sinh lời) dài hạn của một ngành, của một khúc thị trường phụ thuộc vào 5 lực lượng
Trang 21Đối thủ cạnh tranh
Nhà cung
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
Sản phẩm thay thê
MÔI TRƯỜNG NGÀNH
Trang 22ĐỐI THỦ CẠNH TRANH TIỀM ẨN
(Potential entrants)
• Là những người bán trong tương lai sẽ đầu tư
vào một lĩnh vực kinh doanh nào đó
• Số lượng của đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn phụ
thuộc vào:
• Tỉ suất lợi nhuận
• Cơ hội tăng trưởng của thị trường
• Số lượng của đối thủ cạnh tranh hiện hành
• Tính cạnh tranh trong ngành và phản ứng của các đối
thủ cạnh tranh
• Rào cản nhập ngành
Trang 23RÀO CẢN NHẬP NGÀNH (Entry
bariers)
• Các rào cản nhập ngành
• Yêu cầu về vốn (capital requirements)
• Tính kinh tế nhờ qui mô (economies of scale)
• Yêu cầu về chứng nhận sở hữu trí tuệ (patent & licensing
requirements), giấy phép
• Công nghệ, bí quyết
• Sự khan hiếm về địa điểm (scare locations)
• Yêu cầu về nguyên vật liệu (raw material requirement)
• Yêu cầu về nhà trung gian (distributor requirements)
• Yêu cầu về danh tiếng (reputation requirements)
• Rào cản nhập ngành càng thấp, khả năng sinh lời
tương lai của ngành sẽ giảm
Trang 24• Phân tích sức mạnh của KH
PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG
Trang 26SẢN PHẨM THAY THẾ
năng sinh lời tương lai càng giảm
động
Trang 27Xác định Đối thủ cạnh tranh
Nhận dạng mục tiêu của đối thủ cạnh tranh
Đánh giá điểm mạnh và
điểm yếu của đối thủ CT
Xác định chiến lược của đối thủ cạnh tranh
Lựa chọn đối thủ cạnh tranh
để tấn công hoặc né tránh
Dự đoán kiểu phản ứng của đối thủ cạnh tranh
PHÂN TÍCH ĐỐI THỦ CẠNH
TRANH
Trang 28NHẬN DẠNG NHỮNG ĐỐI THỦ
CẠNH TRANH
• Đối thủ CT: là những người bán đang cùng chia sẻ
với DN số tiền mà KH chi tiêu cho nhu cầu của họ
• Phân loại đối thủ CT
• Những đối thủ CT cùng ngành (in-the-industry
competitors): SP cùng ngành
• Những đối thủ CT về SP thay thế (generic competitors/ substitution competitors): những SP khác ngành nhưng phục vụ 1 nhu cầu
• Những đối thủ cạnh tranh về các nhu cầu khác nhau
(need competitors): những SP phục vụ cho những nhu cầu khác hay còn gọi là cạch tranh hướng tới một đồng chi tiêu của KH
Trang 29NHẬN DẠNG CHIẾN LƯỢC CỦA
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
• Về chất lượng SP – giá
• Chất lượng cao, giá cao
• Chất lượng trung bình, giá trung bình
• Có sở hữu khâu phân phối không? (tích hợp phía trước)
• Có sở hữu khâu cung cấp nguyên vật liệu không (tích hợp về phía sau)
Trang 31Doanh nghiệp
Nghiên cứu &
Phát triển
Sản xuất
MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG CỦA DN
Trang 32Môi trường hoạt động bên ngoài (vĩ mô và ngành)
Môi trường hoạt động bên trong của doanh nghiệp
Những điều DN
có thể làm
Khoảng cách
ĐIỂM MẠNH, ĐIỂM YẾU, CƠ HỘI &
MỐI ĐE DỌA