1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

38 cau trac nghiem nhan chia cac phan thuc co dap an toan lop 8 uj93d

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 686,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7: Chọn đáp án đúng nhất... B D  BD AC Lời giải Quy tắc: muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, mẫu thức với nhau.. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, g

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 BÀI 7, 8: NHÂN, CHIA CÁC PHÂN THỨC

Bài 1: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

x

x với x ≠ 0; x ≠ -2 là:

A

2

x

2

x x

x

 D

2

x x

Lời giải

Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

x

x là

2

x x

Đáp án cần chọn là: B

Bài 2: Kết quả gọn nhất của tích

2

10 121

11 25

y x

A

2 3

11

5

x y

2 3 22 5

x y

2 3 22 25

x y

3 3 22 5

x y

Lời giải

Ta có

2

10 121

.

11 25

y x =

10 121 2.5.11 22

Đáp án cần chọn là: B

Bài 3: Thực hiện phép tính 3 12 8 2.

A 3

2(x 4) C

3 2

2(x 4)

Lời giải

  =

3( 4) 2(4 )

.

 

   

Đáp án cần chọn là: C

Bài 4: Phép tính

2 2 2

.

xy z x y

x z xy có kết quả là

Trang 2

A 24

18

z

y B 24

18

xz

xy C 4

3

x

3

z

y

Lời giải

Ta có

2 2 2

.

xy z x y

x z xy =

xy z x y x y z z

x z xyx y zy Đáp án cần chọn là:D

Bài 5: Phép tính 3 5

6

7

3 ( )

9

z

x y

xy

có kết quả là

A

2

7

3

x z

y

2 7 3

x z

3

xz y

2 7 3

x y

Lời giải

6

7

3 ( )

9

z

x y

xy

 =

6

3 ( 7 ) 7

x y z x z

Đáp án cần chọn là: A

Bài 6: Phân thức

2 2 5

z y

là kết quả của tích

A

4

3

27

6

z

y z

2 2

2

45

y

x z

.

xz xy

y z x z

27 4

xz xy

27 4

18 15

xz xy

y z x z

Lời giải

Ta có

+)

4

3

27

6

z

y z

2 2

2

45

y

x z

 =

6 ( 45 ) 270 5

y z x z x y z x y

+)

.

xz xy

y z x z

 =

2 2 4 2

2 3 2

x y z z

x y z y

+)

27 4

.

xz xy

 =

2 2 4 2

2 3 2

x y z z

x y z y

+)

27 4

.

18 15

xz xy

y z x z

=

2 3 2

x y z z

x y z y

Đáp án cần chọn là: D

Trang 3

Bài 7: Chọn đáp án đúng nhất Phân thức 15

2(xy) là kết quả của tích

4( ) ( )

x y x y

x y x y

2 2

.

15 15

x xy y x xy y

C

15 15

x y x y x y xy

Lời giải

Ta có

4( ) ( )

x y x y

x y x y

5( ).6( ) 15

x y x y

+)

2 2

.

15 15

x xy y x xy y

x y x y x y

+)

15 15

x y x y x y xy

( ).15( ) 15

xy x y x y

x y xy x y x y

Vậy cả A, C đều đúng

Đáp án cần chọn là: D

Bài 8: Phân thức 2

( )

x y

x y

là kết quả của phép chia

A

:

x y x y

x y x y

:

x y x y

x y x y

C

4

( )

:

x y x y

x y x y

:

x y x y

x y x y

Lời giải

Ta có

+)

:

x y x y

x y x y

.

+)

:

x y x y

x y x y

  =

.

x y x y x y

x y x y x y

+)

4

( )

:

x y x y

x y x y

3

( )

Trang 4

+)

:

x y x y

x y x y

(x y) ( ) ( )

.

Đáp án cần chọn là: A

Bài 9: Phân thức 15

x là kết quả của phép chia:

A

:

:

C

2 2

: ( )

2

x y

y x

y

Lời giải

Ta có

+)

:

5( 4 ) 9 5( 2 )( 2 ).9

3( 2 ) 5( 2 ) 3( 2 )5( 2 )

sai

+)

:

2

45( 2 ) ( 2 ) 45( 2 )( 2 )

3( 2 ) ( 2 )( 2 ) 3( 2 ) ( 2 )

nên B sai

+)

2 2

: ( )

2

x y

y x

y

Đáp án cần chọn là: D

Bài 10: Biết

2 3 2

.

4 9 27 9( )

trống ở từ và mẫu lần lượt là

Lời giải

Ta có

2 3 2

3 8 12 6

.

=

( 2)( 2) 9( 3) ( 2)( 2)9( 3)

=

( 2) ( 2)

9( 2) 9( 2)

  

Trang 5

Vậy các đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là (x – 2)2; x+

2

Đáp án cần chọn là: B

Bài 11: Kết quả của phép nhân A C.

B D

A A C.

BD B A D.

B D

BD

AC

Lời giải

Quy tắc: muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, mẫu thức với nhau

.

.

.

A C A C

B DB D

Đáp án cần chọn là: A

Bài 12: Chọn đáp án đúng

A Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức

B Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau

C Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau

D Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia

Lời giải

Quy tắc: muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, mẫu thức với nhau

.

.

.

A C A C

B DB D

Đáp án cần chọn là: C

Bài 13: Chọn khẳng định đúng Muốn chia phân thức A

B cho phân thức

( 0)

C C

D D

C

D

Trang 6

C ta nhân A

D

D

Lời giải

D

Đáp án cần chọn là: C

Bài 14: Chọn câu sai

B DD B

C A C E.( ) E C A( )

B D FF D B D A C( E) A C. E

B DFB DF

Lời giải

Hai phân thức gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của nó bằng 1

Tính chất phép nhân phân thức

+ Kết hợp: A C E.( ) E C A( )

B D FF D B nên C đúng

Đáp án cần chọn là: D

Bài 15: Phép tính

:

A

2 2

3

50

xy

2 2

50

xy

2 2

50

xy

2 2 3 50

xy

Trang 7

Lời giải

Ta có

:

.

=

.

x xy y x y x xy y

=

.

x y x y x xy y

=

2 2

50

xy

Bài 16: Kết quả của phép chia 5( 21) 10(: 2 1)

3

xy x y

A

2

3 3

50( 1)

3

x

x y

2 3 2

x

y C 3

2

x

y D 3 2

2

x

y

Lời giải

Ta có 5( 21) 10(: 2 1)

3

xy x y

=

2 2

5( 1) 3

10( 1)

=

2 2

15( 1) 3

10( 1) 2

x x y x

Đáp án cần chọn là: C

Bài 17: Thực hiện phép tính 32 15: 5

  ta được

2

3 2

x

1 2

2 2

3( 5) ( 2)( 2)

x

 

Lời giải

  = 2

.

 

   

Đáp án cần chọn là: A

Trang 8

Bài 18: Cho 5 22 10: 2 4

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống là

Lời giải

=

.

3 2(5 2) 6 (5 2) 6

Vậy đa thức cần điền là x

Đáp án cần chọn là: D

Bài 19: Cho

:

trống là:

Lời giải

Ta có

1 3 3 3 ( 1)( 1) ( 1)( 1)

=

2

2 2

( 1)( 1).(x 1)(x 1) 1

      

Vậy số cần điền là 3

Đáp án cần chọn là: C

Bài 20: Biết

trống ở từ và mẫu lần lượt là

Lời giải

Ta có

=

Trang 9

Vậy các đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở từ và mẫu lần lượt là 6x; 5(x2 + 4)

Đáp án cần chọn là: C

Bài 21: Cho B =

2

2 2

3

6

x y x xy x

Rút gọn B ta được

2( )

x x y

x y

 B

( ) 2( )

x y

x y

 C

( )

x x y

x y

 D

( ) 2( )

x x y

x y

Lời giải

Ta có B =

2

2 2

3

6

x y x xy x

x y x x y x

 

= ( ) .( ).3 ( )

.6.( )( ) 2( )

x y x x y x x x y

x x y x y x y

Đáp án cần chọn là: D

Bài 22: Biểu thức P = 1: 1. 22

   có kết quả rút gọn là:

2 x B

2 2

x x

2 2

x x

1 2

x

Lời giải

Ta có

.

2 1 ( 2)(2 ) 2

1 2

x

Đáp án cần chọn là: D

Bài 23: Rút gọn và tính giá trị biểu thức A =

2

khi x = 994

6

3

6

3

1000

6

1

6

1

988

Trang 10

Lời giải

Ta có

A =

2

    

=

2

=

2

6 3 3 3 3

.

   

=

2 2

.

1 ( 6)( 6)

  

=

2 2

.

1 ( 6)( 6) 6

   

6

994 6  1000

Đáp án cần chọn là: B

Bài 24: Cho M =

2

2 :

x y x xy y

y = 6, hãy so sánh M và N

Lời giải

Ta có M =

2

=

2

x xy y x xy y

=

( )(x y)(x y)(x )

x xy y x y

    

xy => M =

1

xy

Và N =

2 :

x y x xy y

Trang 11

=

2

x y x xy y

  

=

( )(x y)

x y x y x y y

x y

=

2 2

2

( )

x y x y x y x y x y

x y

=> N = (x + y)2

xy =

1

6

Và N = (x + y)2 = 62 = 36 Nên M < N

Đáp án cần chọn là: A

Bài 25: Cho A = 4. 1. 2100

  Chọn câu đúng

Lời giải

  =

4 1 100 ( 4)( 1).100

5 2 ( 1)( 4) 10 ( 1)( 4)

Đáp án cần chọn là: C

Bài 26: Tính giá trị biểu thức C =

2 5 2 2 5 5 2

x y x y x y z

x y z x y x y

khi x = 4; y =1; z =

-2

Lời giải

Ta có C =

2 5 2 2 5 5 2

x y x y x y z

x y z x y x y

=

x y x y x y z x y x y z

x y z x y x y x y z x y

=

xy x y z xy x y

z x y z x y z

Trang 12

=

3 2 5 5

40

x y x y

x y z z

Vậy C =

3 5

3x y

z

Thay x = 4; y =1; z = -2 vào C =

3 5

3x y z

ta được C =

3 5

3.4 1 ( 2)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 27: Cho A =

Khi x = 101, hãy so sánh A và B

Lời giải

Ta có

A =

=

   

=

2

    

=

2

3( 1) ( 1) 3( 1)

=

2

=

2

2

   

=

2

.

Trang 13

=

2

( 1)(x 1) 4

3(x 1) ta được

3(101 1)  3.102  306

1

x x

B = 101 3 104

101 1 100

100 > 1; A = 1

306 < 1 => B > A Đáp án cần chọn là: B

Bài 28: Cho P =

.

2

2

( 1)

x

x

, bạn Đáo rút gọn được P = 2

2 1

x x

Chọn câu đúng

Lời giải

Ta có

P =

.

   

=

( 3 5)( 2)( 1)

( 1)( 1)( 1)( 3 5)

     

( 1)

x

x

Vậy cả hại bạn Mai và Đào đều làm sai

Đáp án cần chọn là: C

Trang 14

Bài 29: Sau khi thực hiện phép tính

2

36 3

2 10 6

x

  ta được phân thức có mẫu

thức gọn nhất là

Lời giải

Ta có

2

36 3

.

2 10 6

x

  =

( 6)( 6) 3

.

 

2( 5)(x 6) 2( 5)

    

Vậy mẫu thức cần tìm là 2(x + 5)

Đáp án cần chọn là: B

Bài 30: Tìm phân thức Q biết

2

.

Q

x

x

x

x

Lời giải

Ta có

2

.

Q

 

x x x x

 

( 2) ( 5)

x x x x

5

x x

Đáp án cần chọn là: D

Bài 31: Tìm biểu thức Q, biết 2 5 . 2

Q

1

x

x

1 1

x x

1 5( 1)

x x

 D

1 5( 1)

x x

Lời giải

Trang 15

Ta có 2 5 . 2

Q

=> Q =

2

 

=

2

( 1)( 1) 5 5( 1)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 32: Tìm biểu thức M, biết

2

.

M

Lời giải

Ta có

2

.

M

M =

2

:

M =

.

M =

5 ( 2 ) ( 2 )( 2 4 )

.

x x y x y x xy y

M = 5x(x – 2y)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 33: Tìm x, biết 1 . 1. 2. 3. 4. 5 1

Lời giải

6

Trang 16

 x + 6 = 1

 x = -5

Đáp án cần chọn là: B

Bài 34: Giá trị biểu thức A =

5 1 9 1 13 1 55 1 : : : :

3 1 7 1 11 1 53 1

28

Lời giải

A =

5 1 9 1 13 1 55 1

: : : :

3 1 7 1 11 1 53 1

A =

5 1 7 1 11 1 53 1

3 1 9 1 13 1 55 1

A = 4.6 6.8 10.12 .52.54

2.4 8.10 12.14 54.56

A = 6 6 10 .52

2 10 14 56

56  28

Đáp án cần chọn là: A

Bài 35: Cho x + y + z ≠ 0 và x = y + z Chọn đáp án đúng

A

:

xy yz zx x y y z z x x y z

xy

B

:

xy yz zx x y y z z x x y z

yz

C

:

xy yz zx x y y z z x x y z

xyz

D

xy yz zx x y y z z x x y z

Lời giải

Ta có

:

xy yz zx x y y z z x x y z

Trang 17

=

.

x y y z z x xy z z yz y zx x y y z z x x y z

xyz x y z xyz xyz

yz

(vì x = y + z)

Đáp án cần chọn là: B

Bài 36: Tìm biểu thức M, biết

2

M

A

2

x y

x y

 B 2

x y

x y

 C 2

x y

x y

 D 2

x y

x y

Lời giải

Ta có

2

M

M =

2 :

x x y xy y x y

M =

4 4

2

x x y xy y x xy y

M =

.

x x y y x y x xy xy y

M =

2 2

.

x y x y x y x y

x y x y x xy xy y

M =

2 2

2 2

( )( ) ( 2 ) ( 2 )

x y x y x y x y

x y x y x x y y x y

M =

2 2

2 2

.

x y x y x y x y

M =

2

x y

x y

Đáp án cần chọn là: B

Bài 37: Tìm biểu thức N, biết N :

2

3

  

 

Trang 18

A 1

2(x 1) B

1 1

1 2(x 1) D

1 2(1 x)

Lời giải

Ta có N :

2

3

   

N =

2

3

.

1 2 2

  

 

N =

2 2

( 1)( 1) 2( 1)

   

2(x 1)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 38: Tính giá trị của biểu thức

T =

x a b x ab x a b x ab x b x b x b x b

x a b x ab x a b x ab x b x b x b x b

Lời giải

Ta có x2 + (a – b)x – ab = x2 + ax – bx – ab

= x(x + a) – b(x + a) = (x – b)(x + a)

x2 – (a – b)x – ab = x2 – ax + bx – ab

= x(x – a) + b(x – a) = (x – a)(x + b)

x2 – (a + b)x + ab = x2 – ax – bx + ab

= x(x – a) – b(x – a) = (x – b)(x – a)

x2 + (a + b)x + ab = x2 + ax + bx + ab

= x(x + a) + b(x + a) = (x + a)(x + b)

x2 – (b – 1)x – b = x2 – bx + x – b

= x(x – b) + x – b = (x – b)(x + 1)

x2 + (b + 1)x + b = x2 + bx + x + b

Trang 19

= x(x + b) + x + b = (x + b)(x + 1)

x2 – (b + 1)x + b = x2 – bx – x + b

= x(x – b) – (x – b) = (x – b)(x – 1)

x2 – (1 – b)x – b = x2 – x + bx – b

= x(x – 1) + b(x – 1) = (x + b)(x – 1)

Khi đó

T =

x a b x ab x a b x ab x b x b x b x b

x a b x ab x a b x ab x b x b x b x b

( )( ) ( )( ) ( )( 1) ( )( 1)

x b x a x a x b x b x x x b

x a x b x a x b x b x x b x

=

x b x b

x b x b

Vậy T = 1

Đáp án cần chọn là: A

Ngày đăng: 17/10/2022, 13:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm