1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 cau trac nghiem toan 8 chuong 2 da giac dien tich da giac co dap an

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 716,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau D.. Cả ba câu trên đều đúng Lời giải Theo định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau... Diện

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC Bài 1: Một tam giác có độ dài ba cạnh là 12cm, 5cm, 13cm Diện tích tam giác

đó là

Lời giải

Ta có: 52 + 122 = 169; 132 = 169 => 52 + 122 = 132

Do đó đây tam giác đã cho là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 5cm và 12cm

Diện tích của nó là: 1.12.5 30

2  (cm2) Đáp án cần chọn là: B

Bài 2: Tổng số đo các góc của hình đa giác n cạnh là 900 0 thì

Lời giải

Áp dụng công thức tính tổng số đo các góc trông đa giác n cạnh là: (n – 2).1800

(với n ≥ 3), ta có:

(n – 2).1800 = 9000 => (n – 2) = 9000 : 1800

=> n – 2 = 5 => n = 7

Đáp án cần chọn là: A

Bài 3: Hình chữ nhật có chiều dài tang 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần, khi đó diện tích hình chữ nhật

A không thay đổi B tang 4 lần C giảm 2 lần D tang 2 lần

Lời giải

Theo công thức tính diện tích hình chữ nhật S = a.b thì diện tích hình chữ nhật tỉ lệ thuận với chiều dài và chiều rộng của nó

Nếu a’ = 4a; b’ = 1

2 b thì S’ = a’.b’ = 4a 1

2 b = 2S

Trang 2

Do đó diện tích mới bằng 2 lần diện tích đã cho

Đáp án cần chọn là: D

Bài 4: Hình chữ nhật có diện tích là 240cm 2 , chiều rộng là 8cm Chu vi hình chữ nhật đó là:

Lời giải

Chiều dài hình chữ nhật là: 240 : 8 = 30cm

Chu vi hình chữ nhật là: 2.(30 + 8) = 76(cm)

Đáp án cần chọn là: B

Bài 5: Cho tam giác ABC với ba đường cao AA’, BB’, CC’ Gọi H là trực tâm

của tam giác đó Chọn câu đúng

' BB' CC'

' BB' CC'

' BB' CC'

' BB' CC'

Lời giải

Ta có: SHBC + SHAC + SHAB = SABC

=> HBC HAC HAB 1

ABC ABC ABC

SSS

'.BC BB'.AC CC'.BA

HA BC HB C HC BA

Trang 3

 ' ' ' 1

' BB' CC'

Đáp án cần chọn là: A

Bài 6: Cho tam giác ABC có diện tích 12cm 2 Gọi N là trung điểm của BC, M trên AC sao cho AM = 1

3AC, AN cắt BM tại O

1 Chọn câu đúng

A AO = ON B BO = 3OM C BO = 2OM D Cả A, B đều đúng

Lời giải

Lấy P là trung điểm của CM

Vì AM = 1

3AC => MC = 2

3 AC => MP = PC = 1

3 AC = AM

( )

NB NC gt

PC PM gt

Suy ra NP là đường trung bình của tam giác BMC (định nghĩa)

Suy ra NP // BM (tính chất đường trung bình)

/ / ( / / )

MA MP cmt

OM NP do NP BM

=> AO =ON (định lý đảo của đường trung bình)

Trang 4

Theo chứng minh trên ta có OM là đường trung bình của tam giác ANP nên OM = 1

2 NP (1)

NP là đường trung bình của tam giác BCM nên NP = 1

2 BM (2)

Từ (1) và (2) suy ra BM = 4OM => BO = 3OM

Vậy cả A, B đều đúng

Đáp án cần chọn là: D

2 Tính diện tích tam giác AOM

Lời giải

Hai tam giác AOM và ABM có chung đường cao hạ từ A nên AOM

ABM

SBM = 1

4

=> SAOM = 1

4 SABM

Hai tam giác ABM và ABC có chung đường cao hạ từ B nên 1

3

ABM

ABC

SAC

=> SABM = 1

3SABC

Vậy SAOM = 1 1 .12 1

4 3  (cm2)

Trang 5

Đáp án cần chọn là: D

Bài 7: Cho tam giác ABC, 𝐀̂ = 90 0 , AB = 6cm, AC = 8cm Hạ AH ⊥ BC, qua H

kẻ HE ⊥ AB, HF ⊥ AC với E ЄAB; F Є AC

1 Tính BC, EF

A BC = 10cm; EF = 4,8cm B BC = 10cm; EF = 2,4cm

C BC = 12cm; EF = 5,4cm D BC = 12cm; EF = 5,4cm

Lời giải

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác ABC vuông tại A ta có:

6 8 100 10

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác ABH vuông tại A ta có:

AH2 = AB2 – BH2 = 36 – BH2

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác ACH vuông tại A ta có:

AH2 = AC2 – HC2 = 64 – HC2

=> 36 – BH2 = 64 – HC2

 36 – BH2 = 64 – (10 – BH)2 (do HC + BH = BC = 10)

 28 – 100 +20BH – BH2 + BH2 = 0

 20BH = 72

 BH = 3,6

36 BH  36 3, 6   4,8 cm

Xét tứ giác AEHF có: Â = Ê = F̂ = 900 (gt)

Trang 6

=> AEHF là hình chữ nhật (dhnb) => AH = EF (hai đường chéo hình chữ nhật bằng nhau)

=> EF = AH = 4,8 cm

Đáp án cần chọn là: A

2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của HB và HC Tính diện tích tứ giác MNFE

Lời giải

Kẻ MP ⊥ EH (P Є EH), NQ ⊥ HF (Q Є HF) ta có: MP và NQ lần lượt là đường trung bình của tam giác HBE và HFC nên MP = 1

2BE, NQ = 1

2FC

S  MP EHBE EHS

S  NQ HFCF HFS

1

2

HEF AEHF

S  S

=> SEMNF = 1

2(SHBE + SHCF + SAEHF)

= 1

2 SABC = 1 1.

2 2.AB.AC = 1

4 6.8 = 12 (cm2) Đáp án cần chọn là: C

Trang 7

Bài 8: Cho hình thang ABCD, AB song song với CD, đường cao AH Biết AB

= 7cm; CD = 10cm, diện tích của ABCD là 25,5cm 2 thì độ dài AH là:

Lời giải

Ta có: SABCD = ( ).

2

ABCD AH

=> AH = 2 2.25, 5

7 10

ABCD S

AB CD

Đáp án cần chọn là: B

Bài 9: Cho hình thang ABCD, đường cao ứng với cạnh DC là AH = 6cm; cạnh

DC = 12cm Diện tích của hình bình hành ABCD là:

Lời giải

Ta có: SABCD = AH.CD = 6.12 = 72(cm2)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 10: Tính diện tích của tam giác đều ABC biết chu vi tam giác ABC bằng 18cm

A 9(cm2) B 18 3(cm2) C 9 3(cm2) D 27 3(cm2)

Trang 8

Lời giải

Cạnh của tam giác đều là: AB = BC = CA = 18 : 3 = 6(cm)

Gọi AH là đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC

Khi đó AH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến của tam giác đều ABC

Suy ra BH = HC = 1

2 BC = 1

2 6 = 3(cm)

Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác vuông AHB ta có:

Diện tích tam giác đều là: SABC = . 3 3.6 9 3

AH BC   (cm2)

Đáp án cần chọn là: C

Bài 11: Đa giác đều là đa giác

A Có tất cả các cạnh bằng nhau

B Có tất cả các góc bằng nhau

C Có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

D Cả ba câu trên đều đúng

Lời giải

Theo định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

Trang 9

Đáp án cần chọn là: C

Bài 12: Hãy chọn câu đúng:

A Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông

B Diện tích hình chữ nhật bằng nửa tích hai kích thước của nó

C Diện tích hình vuông có cạnh a là 2a

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Lời giải

+) Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó

+) Diện tích hình vuông có cạnh a là a2

+) Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông của tam giác vuông

đó

Đáp án cần chọn là: A

Bài 13: Một đa giác lồi 10 cạnh thì có số đường chéo là:

Lời giải

Số đường chéo của hình 10 cạnh là: 10(10 3) 35

2

đường Đáp án cần chọn là: A

Bài 14: Số đo mỗi góc của hình 9 cạnh đều là

Lời giải

Số đo góc của đa giác đều 9 cạnh:

0

0 (9 2).180

140 9

Đáp án cần chọn là: C

Bài 15: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Biết

OA = 12cm, diện tích hình thoi ABCD là 168cm 2 Cạnh của hình thoi là:

A 190 (cm) B 180 (cm) C 193 (cm) D 195 (cm)

Trang 10

Lời giải

Ta có: AC = 2AO = 2.12 = 24cm

SABCD = 1

2BD.AC => BD = 2 2.168

24

ABCD S

AC  = 14(cm)

=> BO = 1

2BD = 1

2 14 = 7(cm)

Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác vuông AOB vuông tại O ta có:

12 7 193

Đáp án cần chọn là: C

Bài 16: Cho tam giác ABC trung tuyến AM, chiều cao AH Chọn câu đúng

A SABM = SACM = SABC B SABM = SACM = 1

2 SABC

C SABM = SACB = 1

2 SAMC D SABM = 1

2 SAMC =1

2 SABC

Lời giải

Trang 11

Ta có SABM = 1

2 AH.BM;

SAMC = 1

2 AH.MC; SABC = 1

2 AH.BC

Mà M là trung điểm của BC nên MB = MC =

2

BC

Từ đó ta suy ra SABM = 1

2 AH.BM = 1

2 AH.CM = 1

2 AH 1

2 BC = 1

2

2

AH BC

Hay SABM = SACM = 1

2 SABC

Đáp án cần chọn là: B

Bài 17: Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 8cm, AB = 9cm Các điểm M, N trên đường chéo BD sao cho BM = MN = ND Tính diện tích tam giác CMN

Lời giải

+ Ta có CD = AB = 9cm; BC = AD = 8cm nên SBCD = 1

2 BC.DC = 1

2 8.9 = 36cm2

+ Kẻ CH ⊥ BD tại H

+ Ta có: SBCD = 1

2 CH.BD; SCMN = 1

2 CH.MN mà MN = 1

3BD

=> SCMN = 1

3SBCD = 1

3.36 = 12cm2 Đáp án cần chọn là: A

Trang 12

Bài 18: Cho hình chữ nhật ABCD Trên cạnh AB lấy M Tìm vị trí của M để

S MBC = 1

4 S ABCD

A M là điểm thuộc đoạn AB sao cho AM = 1

2 MB

B M là điểm thuộc đoạn AB sao cho AM = 3

4 AB

C M là trung điểm đoạn AB

D M là điểm thuộc đoạn AB sao cho AM = 1

2 AB

Lời giải

Ta có SABCD = AB.BC; SMBC = 1

2 MB.BC

Để SMBC = 1

4 SABCD  1

2 MB.BC = 1

4 AB.BC  MB = 1

4 AB

Mà M Є AB nên M là trung điểm đoạn AB

Đáp án cần chọn là: C

Bài 19: Cho hình vuông MNPQ nội tiếp tam giác ABC vuông cân tại A (hình vẽ) Biết S MNPQ = 484cm 2 Tính S ABC

Trang 13

A 1089cm2 B 1809cm2 C 1089

2 cm2 D 2178cm2

Lời giải

Ta có

Kẻ AH ⊥ BC => H là trung điểm cạnh BC (vì tam giác ABC vuông cân tại A)

Khi đó AH là đường trung tuyến nên AH =

2

BC

(tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông)

+ Xét tam giác vuông CNP có Ĉ = 450 (do tam giác ABC vuông cân) nên tam giác CNP vuông cân tại P

Suy ra CP =PN = 22cm

+ Tương tự ta có ΔQMB vuông cân tại Q => QM = QB = 22cm

Trang 14

Từ đó BC = PC + PQ + QB = 22 + 22 + 22 = 66cm

Mà AH =

2

BC

(cmt) => AH = 66

2 = 33cm

Từ đó SABC = 1

2 AH.BC = 1

2.33.66 = 1089 cm2 Đáp án cần chọn là: A

Bài 20: Cho hình bình hành ABCD có CD = 4cm, đường cao vẽ từ A đến cạnh

CD bằng 3cm Gọi M là trung điểm của AB DM cắt AC tại N

1 Tính diện tích hình bình hành ABCD, diện tích tam giác ADM

A SABCD = 12cm2; SADM = 3cm2 B SABCD = 12cm2; SADM = 6cm2

C SABCD = 24cm2; SADM = 3cm2 D SABCD = 24cm2; SADM = 6cm2

Lời giải

+) SABCD = AH.CD = 4.3 = 12(cm2)

+) Vì M là trung điểm của AB nên AM = 1

2 AB = 1

2 4 = 2(cm)

Ta có chiều cao từ đỉnh D đến cạnh AM của tam giác ADM bằng chiều cao AH của hình bình hành

=> SADM = 1

2 AH.AM = 1

2 3.2 = 3(cm2) Đáp án cần chọn là: A

2 Tính diện tích tam giác AMN

Lời giải

Trang 15

Tứ giác ABCD là hình bình hành nên AC và BD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đường

Xét tam giác ABD ta có: AO và DM là hai đường trung tuyến của tam giác

Mà AO  DM = {N} => N là trọng tâm tam giác ADB

=> AN = 2

3 DM (tính chất đường trung tuyến của tam giác)

Suy ra NM =

3

DM

+) Hai tam giác AMN và ADM có cùng đường cao hạ từ A nên 1

3

AMN

ADM

SDM

Mà theo câu trước SADM = 3 cm2

=> SAMN = 1

3SADM = 1

3.3 = 1(cm2) Đáp án cần chọn là: D

Bài 21: Cho hình bình hành ABCD có 𝐁̂ = 120 0 , AB = 2BC Gọi I là trung điểm CD, K là trung điểm của AB Biết chu vi hình bình hành ABCD bằng 60cm Tính diện tích hình bình hành ABCD

A 100 3 cm2 B 100cm2 C 200 3 cm2 D 200cm2

Lời giải

Trang 16

Kẻ BH là đường cao ứng với cạnh CD của hình bình hành ABCD => SABCD = BH.CD

Theo đề bài ta có chu vi hình bình hành ABCD bằng 60cm

=> 2(AB + BC) = 60  2.3BC = 60  BC = 10cm

Xét tứ giác KICB ta có: IC = BC = KB = IK = 1

2 AB = 10cm

=> IKBC là hình thoi (dấu hiệu nhận biết)

Mà B̂ = 1200 => ICB̂ = 1800 – 1200 = 600

Xét tam giác ICB có: 0

60

ICB

 => ICB là tam giác đều (tam giác cân có góc ở

đỉnh bằng 600)

=> BH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến ứng hay H là trung điểm của

IC

=> HI = HC = 1

2 BC = 5cm

Áp dụng định lý Pytago với tam giác vuông HBC ta có:

=> SABCD = BH.AB = BH.2BC = 5 3.2.10 = 100 3 cm2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 22: Tam giác ABC có hai trung tuyến AM và BN vuông góc với nhau Hãy tính diện tích tam giác đó theo hai cạnh AM và BN

A SABC = AM.BN B SABC = 3

2AM.BN

C SABC = 1

3 AM.BN

Lời giải

Trang 17

Ta có ABMN là tứ giác có hai đường chéo AM và BN vuông góc nên có diện tích là: SABMN = 1

2 AB.MN

Hai tam giác AMC và ABC có chung đường cao hạ từ A nên 1

2

AMC

ABC

SBC

=> SAMC = 1

2 SABC (1)

Hai tam giác AMN và AMC có chung đường cao hạ từ M nên 1

2

AMN

AMC

SAC

=> SAMB = 1

2 SABC (2)

Từ (1) và (2) suy ra SAMN = 1

4 SABC

Hai tam giác AMB và ABC có chung đường cao hạ từ A nên 1

2

AMB

ABC

SBC

=> SAMB = 1

2 SABC

Ta có: SABMN = SAMN + SABM = 1

4SABC + 1

2 SABC = 3

4 SABC

=> SABC = 4

3 SABMN = 4 1.

3 2.AM.BN = 2

3AM.BN Đáp án cần chọn là: D

Ngày đăng: 17/10/2022, 13:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của HB và HC. Tính diện tích tứ giác MNFE.  - 30 cau trac nghiem toan 8 chuong 2 da giac dien tich da giac co dap an
2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của HB và HC. Tính diện tích tứ giác MNFE. (Trang 6)
=> AEHF là hình chữ nhật (dhnb) => AH = EF (hai đường chéo hình chữ nhật bằng nhau)  - 30 cau trac nghiem toan 8 chuong 2 da giac dien tich da giac co dap an
gt ; AEHF là hình chữ nhật (dhnb) => AH = EF (hai đường chéo hình chữ nhật bằng nhau) (Trang 6)
Bài 8: Cho hình thang ABCD, AB song song với CD, đường cao AH. Biết AB = 7cm; CD = 10cm, diện tích của ABCD là 25,5cm2 thì độ dài AH là:  - 30 cau trac nghiem toan 8 chuong 2 da giac dien tich da giac co dap an
i 8: Cho hình thang ABCD, AB song song với CD, đường cao AH. Biết AB = 7cm; CD = 10cm, diện tích của ABCD là 25,5cm2 thì độ dài AH là: (Trang 7)
2 AH.MC; SABC 1 - 30 cau trac nghiem toan 8 chuong 2 da giac dien tich da giac co dap an
2 AH.MC; SABC 1 (Trang 11)
Bài 17: Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 8cm, AB = 9cm. Các điểm M, N trên đường chéo BD sao cho BM = MN = ND - 30 cau trac nghiem toan 8 chuong 2 da giac dien tich da giac co dap an
i 17: Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 8cm, AB = 9cm. Các điểm M, N trên đường chéo BD sao cho BM = MN = ND (Trang 11)
Bài 18: Cho hình chữ nhật ABCD. Trên cạnh AB lấy M. Tìm vị trí củ aM để SMBC = 1 - 30 cau trac nghiem toan 8 chuong 2 da giac dien tich da giac co dap an
i 18: Cho hình chữ nhật ABCD. Trên cạnh AB lấy M. Tìm vị trí củ aM để SMBC = 1 (Trang 12)
Bài 20: Cho hình bình hành ABCD có CD = 4cm, đường cao vẽ từ A đến cạnh CD bằng 3cm. Gọi M là trung điểm của AB - 30 cau trac nghiem toan 8 chuong 2 da giac dien tich da giac co dap an
i 20: Cho hình bình hành ABCD có CD = 4cm, đường cao vẽ từ A đến cạnh CD bằng 3cm. Gọi M là trung điểm của AB (Trang 14)
Tứ giác ABCD là hình bình hành nên AC và BD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đường.  - 30 cau trac nghiem toan 8 chuong 2 da giac dien tich da giac co dap an
gi ác ABCD là hình bình hành nên AC và BD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đường. (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm