BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN A.. Tập nghiệm của bất phương trình Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phương trình được gọi là tập nghiệm của bất phương
Trang 1BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
A Lý thuyết
1 Bất phương trình một ẩn
1.1 Tập nghiệm của bất phương trình
Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phương trình được gọi là tập nghiệm của bất phương trình
Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của bất phương trình
Ví dụ: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 là tập hợp các số lớn hơn 2 Tức là x x 2
1.2 Bất phương trình tương đương
Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương và kí hiệu
" "
2 Bất phương trình bậc nhất một ẩn
2.1 Định nghĩa
Bất phương trình dạng ax b 0(hoặc ax b 0,ax b 0, ax b 0) trong đó a và b là hai
số đã cho, a 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ: x 3 0;3x 1 0
2.2 Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
a) Quy tắc chuyển vế
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử
đó
Ví dụ: a b c a c b
b) Quy tắc nhân với một số
Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải:
+) Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương:
Ví dụ: ab(nhân cả hai vế với c 0)a c b c.
+) Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm
Ví dụ: ab(nhân cả hai vế với c 0)a c b c.
2.3 Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Để giải bất phương trình ta đưa về dạng cơ bản ax b 0; ax b 0; ax b 0; ax b 0
B Các dạng bài tập
Trang 2Dạng 1: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Phương pháp:
Bước 1: Áp dụng quy tắc (quy tắc chuyển vế hoặc quy tắc nhân với một số) để đưa bất phương trình về dạng axb(ax b;axb;axb)
Bước 2: Kết luận nghiệm của bất phương trình
Bài 1: Giải các bất phương trình (theo quy tắc chuyển vế)
a) x 3 5 b) 2x x 2
c) 2x 4 3x 2 d) 2,5 2 x x 3,5
Giải
a) Ta có: x 3 5 x 5 3 x 8
Vậy tập nghiệm của phương trình là x x 8
b) Ta có: 2x x 2 2x x 2 x 2
Vậy tập nghiệm của phương trình là x x 2
c) Ta có: 2x 4 3x 2 4 2 3x 2x 2 x
Vậy tập nghiệm của phương trình là x x 2
d) Ta có: 2,5 2 x x 3,5 2,5 3,5 x 2x 6 x
Vậy tập nghiệm của phương trình là x x 6
Bài 2: Giải các bất phương trình (theo quy tắc nhân với một số)
a) 2x 1 b) 0,2x 0, 4
c) 1 3
3x
4
x
Giải
a) Ta có: 2 1 2 1 1. 1 1
x x x
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1
2
x x
b) Ta có: 0,2x 0, 4 0,2 5x 0.4 5 x 2
Vậy tập nghiệm của phương trình là x x 2
c) Ta có: 1 1
Vậy tập nghiệm của phương trình là x x 9
Trang 3d) Ta có: 2 1 2 1 1. 1 1
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1
8
x x
Bài 3: Giải các bất phương trình sau
a) 3x 5 2x 1 x b) 2 2
x x x
c) 3 4 x 1 2 5x 2 8x 2 d) 1 3 1 2
x
2
x
Giải
a) Ta có: 3x 5 2x 1 x 3x 5 2x 2 x 3x 3x 2 5 0x 3
Vậy phương trình vô nghiệm
b) Ta có: 2 2 2 2
x x x x x x x x 8x 8x 2 0x 2
Vậy phương trình vô nghiệm
c) Ta có: 3 4 x 1 2 5x 2 8x 2
12x 3 10x 4 8x 2
1 6 1
6
Vậy tập nghiệm của phương trình là 1
6
x x
d) Ta có: 1 3 1 2
12 1 3 3 3 1 4 2
x x x x
12x 1 3 x 3 3 x 1 4 x 2
12 12 x 3x 9 3x 3 4x 8
9x 21 x 11 10x 10 x 1
Vậy tập nghiệm của phương trình là x x 1
e) Ta có: 5 4 2 3
x
30.5 6 4 30 15 2 10 3
Trang 4 150 6 x 24 30x 15x 3 10x 30
6x 15x 30x 10x 30 30 150 24
19x 114 x 6
Vậy tập nghiệm của phương trình là x x 6
f) Ta có: 2 15 1
2
x
2
x x x x x
2
2 2x 2x 1 15 x 1 4x x 1
4x 4x 2 15x 15 4x 4x
2 2
4x 11x 4x 4x 17
15 17 17
15
Vậy tập nghiệm của phương trình là 17
15
x x
Bài 4: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình trên
một trục số
a) 2x 3 3x 2 b) 12 1 9 1 8 1
x x x
c) 5x 1 6 x 2 d) 2 1 1 4 5
x x x
Giải
a) Ta có 2x 3 3x 2 2x 3 3x 6
6 3 3x 2x 3 x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x x 3
+) Biểu diễn trục số
b) Ta có 12 1 9 1 8 1
x x x 12 1 4 9 1 3 8 1
12x 1 36x 4 24x 3
12x 1 12x 1luôn đúng với mọi giá trị x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x
Trang 5+) Biểu diễn trên trục số:
c) Ta có: 5x 1 6 x 2 5x 5 6x 12
5 12 6x 5x x 7
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x x 7
+) Biểu diễn trên trục số:
d) Ta có: 2 1 1 4 5
x x x 3 2 1 1 2 4 5
x x x
6x 3 x 1 8x 10 6 3x x 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x x 2
+) Biểu diễn trên trục số:
Bài 5: Tìm các giá trị của m để phương trình ẩn x sau
a) x 2 m x 3có nghiệm dương? b) 10 2 8 1
xm mx mx
có nghiệm âm?
Giải
a) Ta có: x 2 m x 3 x 2 mx 3m
1
m
m
Theo bài ra phương trình có nghiệm dương nên ta có: 3 2 0
1
m m
Xét 2 trường hợp:
+) TH1:
2
1 3
1
m m
m
+TH2:
2
3
1
m
m
(loại không có giá trị thỏa mãn)
Vậy với 2 1
3 m
nghiệm dương
Trang 6b) Ta có: 10 2 8 1
xm mx mx
xm mx mx
20x 2m 4mx 8 24mx 3
11 2
20 20 11 2
20 1
m
m
Theo bài ra phương trình có nghiệm âm nên ta có:
11 2
0
20 1
m m
Xét 2 trường hợp:
+) TH1:
11
11 2 0
2
1
m
m
(loại không có giá trị thỏa mãn)
+) TH2:
11
1 2
1
m m
m
Vậy với 11 1
2 m thì phương trình có nghiệm âm