Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án
Trang 1Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2021 có đáp án – Đề 1
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
6 1
3 2
x x
− + và
2 5 3
x x
Bài 4: (2,0 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3
đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng 3
4 Tìm phân số ban đầu?
Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có hai đường cao là AD và BE (D thuộc BC và E
thuộc AC)
Chứng minh hai tam giác DEC và ABC là hai tam giác đồng dạng?
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
Trang 2Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 2
Phòng Giáo dục và Đào tạo
2 2
3(x - 2)(x + 2)<3x2 + xx>-12
b/ Giải phương trình:
5x− = − 4 4 5x x 0,8
Gọi x là tử số của phân số (x nguyên)
Mẫu số của phân số là: x + 11
Theo giả thiết ta có phương trình: 3 3 9
( 11) 4 4
x
x x
+ −Vậy phân số cần tìm là: 9
20Hai tam giác ADC và BEC là hai tam giác vuông có góc C chung do đó chúng đồng dạng
Trang 3Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 3: (2,0 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về, người đó
đi với vận tốc 40km/h Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB?
Bài 4: (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao
AH của ∆ADB
a) Chứng minh ∆AHB đồng dạng ∆BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng AH
Bài 5: (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ có
đáy là một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc
vuông là 6cm và 8cm; chiều cao của lăng trụ là 9cm
Hãy tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ?
Trang 4Câu Nội dung
Trang 54
a) Xét AHB và BCD, có:
0
AHB=BCD=90 ABH=BDC (so le trong) Vậy AHBBCD(g-g) Xét AHD và BAD, có:
0
AHD=BAD=90
ADB chung Vậy AHDBAD(g-g)
Trang 6Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 3
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ
bến B về đến bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h
Bài 4: (2.0 điểm) Tính diện tích toàn phần và thể tích của một
lăng trụ đứng , đáy là tam giác vuông , theo các kích thước ở hình sau:
Bài 5: (2.0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB =12cm, BC =9cm
Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
a) Chứng minh AHB BCD
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Tính diện tích tam giác AHB
ĐÁP ÁN ĐỀ 3
1
(2điểm)
a) -3x + 2 > 5 <= > -3x > 3
B’ C’
Trang 7<= > x < - 1 Tập nghiệm S = { x / x < -1}
Biểu diễn trên trục số đúng b) 4 5 7
Biểu diễn trên trục số đúng
2
( 2 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 3 – 4x( 25 – 2x) = 8x2 + x – 300 <= > 3 – 100x + 8x2 = 8x2 + x – 300 <= > 101x = 303
<= > x = 3 Tập nghiệm S = { 3 }
<= > x ( x + 1 ) = 0 x = 0 ( không thỏa ĐKXĐ) x = -1 ( thỏa ĐKXĐ)
4
(2.0 điểm)
Trang 8• BC = 5 cm
• Diện tích xung quanh : Sxq = ( 3 + 4 + 5 ) 9 = 108 ( cm2)
• Diện tích hai đáy 2.1
Trang 9Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 4
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 4: (2 đ)Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường
vuông góc kẻ từ A xuống BD
Trang 10Biểu diển : ///////////////////////////(
-1 Bài 2
2đ5
a) Đưa về giải 2 phương trình :
* x + 5 = 3x – 2 khi x −5 (1)
* - x -5 = 3x – 2 khi x < - 5 (2) Phương trình (1) có nghiệm x = 3,5 ( thoả điều kiện x −5) Phương trình (2) có nghiệm x = - 0,75 ( không thoả điều kiện ) Vậy nghiệm của phương trình là : x = 3,5
35 42 2
x x
− =Giải phương trình được: x = 105 (TM) Quãng đường AB là 105 km
Bài 4
2đ
Vẽ hình đúng a) Chứng minh được :
AHBđồng dạng BCD(g-g)
* Mỗi cặp góc đúng : 0,25
Trang 11H 9
12
B A
* Kết luận đúng 0,25 b) Tính được BD = 15 cm Nêu lên được AH AB
BC = BD
Tính được AH = 7, 2 cm C) Tính được HB
Tính được diện tích ABH = 34,36 cm2
Bài 5
2đ
Vẽ hình đúng a) 35 cm2 b) 240 cm2 c) 310 cm2d) 350 cm3
Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 5
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
1 6 7
−
x
x x
Bài 3 : ( 1,5đ).Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi
với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường
AB
Trang 12Bài 4 : ( 2,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 9cm Gọi H là chân
đường vuông góc kẻ từ A xuớng BD
5} (0,25đ
b) (1 đ)
3 2
1 6 7
2 3
−
+
= +
−
x
x x
x
ĐKXĐ : x ≠ - 7 ; x ≠
2
3 (0,25đ Qui đồng hai vế và khử mẫu :
6x2 – 13x + 6 = 6x2 + 43x + 7
- 56x = 1
x =
56 1
− € ĐKX Đ ( 0,5đ)
Tập nghiệm S = {
56 1
− } (0,25đ c) (1 đ) /4x/ = 2x + 12
Ta đưa về giải hai phương trình :
• 4x = 2x + 12 khi x ≥ 0 (1) (0,25đ)
• - 4x = 2x + 12 khi x < 0 (2) (0,25đ)
PT (1) có nghiệm x = 6 thoả điều kiện x ≥ 0
PT (2) có nghiệm x = - 2 thoả điều kiện x < 0 (0,25đ)
Tập nghiệm S = { - 2 ; 6 } (0,25đ)
Baì 2 :( 1,5đ)
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
a ) (0,75 đ) 3x-2 < 4
Trang 13x < 2 (0,25đ)
*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x< 2} (0,25đ)
*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)
b ) (0,75 đ) 2-5x ≤ 17
x ≥ - 3 (0,25đ)
*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x ≥ - 3} (0,25đ)
*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)
Bài 3 : ( 1,5đ)
Gọi x (km) là quảng đường AB ( x >0 )
Thời gian đi : x/ 25 ( h )
Thời gian về : x /30 ( h) ( 0,5đ)
Ta có PT :
3
1 30
25x − x = ( 0,5đ) Giải PT : x = 50 (0,25đ)
Quãng đường AB dài 50km (0,25đ)
cm HB
Trang 14Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 6
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
B x
c, Tìm giá trị nguyên của x để P = A.B đạt giá trị nguyên
Bài 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a, (x−2)(x+7)=0 b, 4 7 5 1
x+ − x
Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một vòi nước chảy vào bể không có nước Cùng lúc đó một vòi nước khác chảy từ bể ra Mỗi giờ lượng nước vòi chảy ra bằng 4/5 lượng nước chảy vào Sau 5 giờ thì bên trong
bể đạt tới 1/8 dung tích bể Hỏi nếu bể không có nước mà chỉ mở vòi chảy vào thì sau bao lâu thì đầy bể?
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao (H thuộc BC) Gọi D và E
lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh rằng:
a, AEHD là hình chữ nhật
b, ABH ~AHD
c, HE2 = AE EC
d, Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng DBM ~ECM
Bài 5: Giải phương trình:
Trang 15ĐÁP ÁN ĐỀ 6 Bài 1:
B x
Trang 16Trong 1 giờ, vòi đó chảy được số phần bể là: 1
Giải phương trình tính ra được x = 8
Vậy thời gian vòi chảy đầy bể là 8 giờ
Tứ giác ADHE có 3 góc vuông nên tứ giác ADHE là hình chữ nhật
b, Hai tam giác vuông ADH và AHB có góc BAH chung nên hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp góc góc
c, Chứng minh ACH = AHE(cùng phụ với góc EAH) để suy ra hai tam giác AEH và HEC đồng dạng rồi suy ra tỉ số AE EH
Trang 17Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 7
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề 7) Câu 1 ( 2 điểm) : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài toán ( tính theo phút) của 30 học sinh lớp 7 (ai cũng làm được) và ghi lại bảng sau: 9 7 9 10 9 8 10 5 14 8
10 8 8 8 9 9 10 7 5 14
5 5 8 8 9 7 8 9 14 8
a/ Dấu hiệu ở đây là gì?
b/ Lập bảng “ tần số”
c/ Tính số trung bình cộng
d/ Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2 ( 1 điểm) : a/ Tìm bậc của đơn thức -2x2y3
b/ Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
5xy3 ; 5x2y3 ; -4x3y2 ; 11 x2y3 Câu 3 (1,5 điểm): Cho hai đa thức P(x) = 4x3 + x2 - x + 5
Q(x) = 2 x2 + 4x - 1
a/ Tính :P(x) + Q(x) b/ Tính: P(x) - Q(x) Câu 4 ( 1,5 điểm) : Cho đa thức A(x) = x2 – 2x a/ Tính giá trị của A(x) tại x = 2
b/ Tìm các nghiệm của đa thức A(x)
Câu 5 ( 2 điểm) a/Trong các tam giác sau ,tam giác nào là tam giác vuông cân,tam giác đều
Trang 18
b/ Cho tam giác ABC có AB = 1 cm, AC = 6cm, Tìm độ dài cạnh BC ,biết độ dài này là một số nguyên
Câu 6 (2 điểm) : Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm
a/ Tính độ dài BC b/ Hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại G Tính độ dài AG
7 8 9 10 14
Tần số(n)
0,5 0,25-0,25
ta có AC - AB < BC < AC + AB Hay 5 < BC < 7
Vì độ dài BC là một số nguyên nên BC = 6 cm
0,5 0,5
Trang 19• Chú ý : - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa
- Câu 6 : không có hình vẽ hoặc hình vẽ không chính xác không chấm điểm
Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 8
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề 8)
I Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm ):
Em hãy chọn chỉ một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước lại câu trả lời đúng
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 − x=0 là
A 0 B 0 ; 1 C. 1 D Một kết quả khác
C G
B
A
M
N
Trang 20Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình 1
)3(
133
x x
II Phần tự luận (8,0 điểm)
Câu 1:( 3,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 2x−3=0 ;
b)
3
55
1 (
1 2
3 1
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc
30 km/h , nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB ?
Trang 21933
55
+
2 16
)2)(
1(
12
31
22
2313
1332
)2)(
1(
1)
2)(
1(
)33)
2)(
1(
2
ktm x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
Trang 22Câu 2
( 1,0
điểm)
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
Do đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h nên thời gian lúc đi là
nên ta có phương trình: 6 5 50 50( )
3
130
x x
Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 9
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề 9)
Bài 1:Giải các phương trình sau: 2,5điểm
1/
) 2 (
2 1
x
x
2/3x = x+6
Bài 2 :(2,5điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm.Khi
thực hiện , mỗi ngày tổ sản xuất được 57 sản phẩm.Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm
Hỏi theo kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Trang 23Bài 3:(3điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD
vuông góc với cạnh bênBC.Vẽ đường cao BH
a/Chứnh minh BDC đồng dạng HBC
b/Cho BC=15cm ;DC= 25cm Tính HC và HD
c/ Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 4 ::(2điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB=10cm , cạnh
bên SA=12cm
a/Tính đường chéo AC
b/Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp
Gọi số ngày tổ dự định sản xuất là x ngày ,ĐK:x nguyên dương( 0,5điểm)
Số ngày tổ thực hiện là x-1 ngày ( 0,25điểm)
Số SP làm theo kế hoạch là 50x SP ( 0,25điểm)
Số sản phẩmthực hiện được 57(x-1) SP ( 0,25điểm)
Theo đầu bài ta có phương trình :
57(x-1) – 50x = 13 ( 0,5điểm)
x= 10 ( 0,25điểm)
Trả lời :Số ngàytổ dự định sản xuất là 10 ngày ( 0,25điểm)
Số sản phẩm tổ sản xuất theo kế hoạch là: 50 10 =500 SP ( 0,25điểm)
Bài 3: (3điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)
Diện tích ABCD =192 cm2 ( 0,5điểm)
Bài 4 :(2điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)
Trang 24a/Trong tam giác vuông ABC tính AC = 10 2 cm ( 0,5điểm)
Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 10
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 3: (2điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc
45km/h Thời gian cả đi và về hết 7giờ Tính quãng đường AB
Bài 4: (2điểm)Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC
b/Chứng minh: AEF =ABC
c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF
Bài 5: (2điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB= 10cm, BC= 20cm,
AA’=15cm
a/Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật
b/Tính độ dài đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
ĐÁP ÁN ĐỀ 10
Trang 25Bài 1
(2 đ) a 2 -5x 17
-5x 15
x − 3 Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x − 3
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
20 x 3
b x+ =5 3x+ 1
TH1: x+5 = 3x+1 với x − 5
x = 2 (nhận) TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5
x = 32
− (loại ) Bài 3
(2 đ)
Gọi x(km) là quãng đường AB (x > 0)
Thời gian đi từ A đến B là : ( )
60
x h
Thời gian đi từ B về A: ( )
45
x h
Theo đề bài ta có phương trình: 7
60 45
x x
+ = Giải phương trình được x = 180 (nhận)
Quãng đường AB dài 180km
Trang 26
0 90
Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 11
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 27Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (1.5đ)
Một ôtô chạy trên quãng đường AB Lúc đi từ A đến B ôtô chạy với vận tốc 50km/h, lúc về từ B đến A ôtô chạy với vận tốc 60km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là
2
1
giờ Tính độ dài quãng đường AB
Bài 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB = 15cm, AD = 20 cm và AM =
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 8 – HKII Bài 1: 1) ( 2 2) ( )
Trang 29Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB, x>0 (0.25đ)
Thời gian đi từ A đến B mất:
1
50 60 2
x − x = (0.25đ) Giải ra ta được: x = 150 ( nhận) (0.25đ) Vậy: Quãng đường AB dài 150km (0.25đ)
Bài 4:
Trang 31Bộ 15 Đề thi Học kì 2 môn Toán lớp 8 có đáp án – Đề 12
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 32(Đề 12)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
B Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật
C Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng không bằng nhau
D Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành gọi là hình hộp đứng
Câu 7: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
a) Nếu ba cạnh của tam giác này với ba cạnh của tam giác kia thì hai
tam giác đó đồng dạng
b) Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó , thì hai tam giác đó đồng dạng
c) Nếu hai góc của tam giác này lần lượt của tam giác kia thì hai tam
giác đó đồng dạng với nhau
d) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của …… kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)