1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo

23 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao B.. Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.. Diện tích hình bình hành bằng

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 BÀI 4, 5: DIỆN TÍCH HÌNH THANG, DIỆN TÍCH HÌNH THOI Bài 1: Cho hình bình hành ABCD (AB//CD), đường cao AH = 6 cm; CD =

Trang 2

Bài 4: Cho hình bình thang ABCD (AB//CD), đường cao AH, AB = 5 cm;

Bài 5: Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 6 cm và 8 cm Độ dài cạnh hình thoi là

Lời giải

Trang 3

Giả sử hình thoi ABCD có đường chéo AC vuông góc BD tại O, BD = 6 cm;

Trang 4

a

 = 65

Trang 5

Vì ABCD là hình chữ nhật nên SABCD = BC.DC

Vì BCNM là hình bình hành, lại có CD ⊥ AD (vì ABCD là hình chữ nhật) hay

Lời giải

Trang 6

Vì ABCD là hình chữ nhật và BCNM là hình bình hành nên ta có:

SABCD = BC DC

SBCNM = MN DC

Mà BC = MN (do BCNM là hình bình hành nên SABCD = SBCNM

Lại có: theo giả thiết SABCD = 25 cm2 => SBCNM = 25 cm2

Đáp án cần chọn là: A

Bài 11: Chọn câu sai:

A Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao

B Diện tích hình hình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó

C Diện tích hình bình hành bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó

D Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo

Trang 7

B hai cạnh kề nhau

C hai cạnh đối nhau

D nửa tích hai đường chéo

Lời giải

Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó: S =

a h

Đáp án cần chọn là: A

Bài 13: Hãy chọn câu đúng:

A Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tích hai đường chéo

B Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng hiệu hai đường chéo

C Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng tổng hai đường chéo

D Diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo

Bài 15: Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 10 cm và 24 cm Độ dài cạnh hình thoi là

Trang 8

Giả sử hình thoi ABCD có đường chéo AC vuông góc BD tại O, BD = 10 cm;

Bài 16: Cho hình thoi có cạnh là 5 cm, một trong hai đường chéo có độ dài

là 6 cm Diện tích của hình thoi là

Trang 9

Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác vuông AOB vuông tại O ta có:

Bài 17: Cho hình thoi có cạnh là 10 cm, một trong hai đường chéo có độ dài

là 16 cm Diện tích của hình thoi là

Bài 18: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Biết AB = 10 cm, OA = 6cm Diện tích hình thoi ABCD là:

Lời giải

Trang 10

Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác vuông AOB vuông tại O ta có:

Trang 11

Bài 20: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Biết AB = 20 cm, OA = 16cm Diện tích hình thoi ABCD là:

Trang 12

Bài 22: Tính diện tích mảnh đất hình thang vuông ABCD có độ dài hai đáy

AB = 10 cm; DC = 13 cm; 𝐀̂ = 𝐃 ̂ = 90 0 (hình vẽ), biết tam giác BEC vuông tại E và có diện tích bằng 13,5 cm 2

Bài 23: Tính diện tích mảnh đất hình thang vuông ABCD có độ dài hai đáy

AB = 9 cm; DC = 13, 5 cm; 𝐀̂ = 𝐃 ̂ = 90 0 (hình vẽ), biết tam giác BEC vuông tại E và có diện tích bằng 18 cm 2

Trang 13

A Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 4 m

B Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m

C Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 5 m

D Điểm E là trung điểm của AB

Lời giải

Gọi BE = x (m)

Trang 14

Diện tích hình than vuông BCDE là:

Vì diện tích hình thang vuông BCDE bằng 4

5 diện tích hình vuông ABCD nên ta có: SBCDE = 4

5 SABCD = 5(x + 10) = 4

5 100 x + 10 = 16  x = 6 (m) Vậy điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m

Đáp án cần chọn là: B

Bài 25: Cho hình vuông ABCD có cạnh 20 m Hãy xác định điểm E trên cạnh AB sao cho diện tích hình thang vuông BCDE bằng 3

4 diện tích vuông ABCD

A Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 8 m

B Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m

C Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 12 m

D Điểm E là trung điểm của AB

Lời giải

Gọi BE = x (m)

Diện tích hình vuông ABCD là: SABCD = AB2 = 202 = 400 (m2)

Diện tích hình than vuông BCDE là:

Trang 15

Vì diện tích hình thang vuông BCDE bằng 3

4 diện tích hình vuông ABCD nên ta có: SBCDE = 3

4 SABCD = 10(x + 20) = 3

4 400 x + 20 = 30  x = 10 (m) Vậy điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 10 m hay E là trung điểm đoạn AB Đáp án cần chọn là: D

Bài 26: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6 cm và 8 cm Tính độ dài đường cao của hình thoi

Lời giải

Giả sử hình thoi ABCD, đường chéo AC vuông góc với BD tại O, AC = 8 cm;

BD = 6 cm Gọi BH là đường cao hình thoi kẻ từ đỉnh B

Bài 27: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 15 cm và 20 cm Tính độ dài đường cao của hình thoi

Trang 16

Lời giải

Giả sử hình thoi ABCD, đường chéo AC vuông góc với BD tại O, AC = 20 cm;

BD = 15 cm Gọi BH là đường cao hình thoi kẻ từ đỉnh B

Bài 28: Cho hình thoi MNPQ Biết A, B, C, D lần lượt là các trung điểm của các cạnh NM, NP, PQ, QM

Tính tỉ số diện tích của tứ giác ABCD và hình thoi MNPQ

Trang 17

Xét tam giác MNP có: MA = AN; NB = BP (gt) => AB là đường trung bình của tam giác MNP => AB = 1

2 MP; AB // MP (1) (tính chất đường trung bình của tam giác)

Xét tam giác MQP có: MD = DQ; PC = CQ (gt) => CD là đường trung bình của tam giác MQP => CD = 1

2 MP; CD // MP (2) (tính chất đường trung bình của tam giác)

Xét tam giác MNQ có: MA = AN; MD = DQ (gt) => AD là đường trung bình của tam giác MNQ => AD = 1

2 NQ; AD // NQ (tính chất đường trung bình của tam giác)

Từ (1) và (2) suy ra AB = CD; AB // CD => ABCD là hình bình hành (dnnb)

Ta có: AB // MP (cmt); NQ ⊥ MP (gt) => AB ⊥ NQ Mặt khác AD // NQ (cmt), suy ra AD ⊥ AB => DAB̂ = 900

Hình bình hành ABCD có DAB̂ = 900nên là hình chữ nhật (dhnb)

Trang 18

Đáp án cần chọn là: A

Bài 29: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB, AC Vẽ BP ⊥ MN; CQ ⊥ MN (P, Q Є MN) So sánh S BPQC và S ABC

A SABC = 2SCBPQ B SABC < SCBPQ

C SABC > SCBPQ D SABC = SCBPQ

Lời giải

Kẻ AH ⊥ BC tại H và AH cắt MN tại K

+ Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình nên MN // BC suy ra AH ⊥

MN tại K Xét tứ giác CBPQ có PQ // BC (do MN // BC) và PB // CQ (do cùng vuông góc với PQ) nên CBPQ là hình bình hành Lại có PBĈ = 900 nên tứ giác CBPQ là hình chữ nhật Suy ra SCBPQ = BP BC

+ Xét ΔBPM và ΔAKM có:

Suy ra ΔBPM = ΔAKM (ch – gn) => BP = AK (hai cạnh tương ứng) (1)

Xét ΔABK có MK // BH (do MN//BC) và M là trung điểm của AB nên K là trung điểm của AH (định lý về đường trung bình của tam giác) Nên AK = 1

Trang 19

Đáp án cần chọn là: D

Bài 30: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB, AC Vẽ BP ⊥ MN; CQ ⊥ MN (P, Q Є MN) Biết S ABC = 50 cm 2 , tính

+ Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình nên MN // BC suy ra AH ⊥

MN tại K Xét tứ giác CBPQ có PQ // BC (do MN // BC) và PB // CQ (do cùng vuông góc với PQ) nên CBPQ là hình bình hành Lại có PBĈ = 900 nên tứ giác CBPQ là hình chữ nhật Suy ra SCBPQ = BP BC

+ Xét ΔBPM và ΔAKM có:

Suy ra ΔBPM = ΔAKM (ch – gn) => BP = AK (hai cạnh tương ứng) (1)

Xét ΔABK có MK // BH (do MN//BC) và M là trung điểm của AB nên K là trung điểm của AH (định lý về đường trung bình của tam giác) Nên AK = 1

Trang 20

Đáp án cần chọn là: A

Bài 31: Cho tam giác vuông tại ABC Về phía ngoài tam giác, vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCHI Chọn khẳng định đúng:

A SACFG = SBCHI + SABDE B SBCHI = SACFG + SABDE

C SABDE = SBCHI + SACFG D SBCHI= SACFG - SABDE

Lời giải

Ta có: SBCHI = BC2; SACFG = AC2; SABDE = AB2

Theo định lý Pytago cho tam giác ABC vuông tại A ta có: BC2 = AB2 + AC2

=> SBCHI = SACFG + SABDE

Đáp án cần chọn là: B

Bài 32: Cho tam giác vuông tại ABC Về phía ngoài tam giác, vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCHI Biết S BCHI = 100 cm 2 , tính S ACFG + S ABDE

A SACFG + SABDE= 200 cm2 B SACFG + SABDE= 150 cm2

C SACFG + SABDE= 100 cm2 D SACFG + SABDE= 180 cm2

Lời giải

Trang 21

Ta có: SBCHI = BC2; SACFG = AC2; SABDE = AB2

Theo định lý Pytago cho tam giác ABC vuông tại A ta có: BC2 = AB2 + AC2

=> SBCHI = SACFG + SABDE

Vậy SACFG + SABDE = SBCHI = 100 cm2

Trang 22

Xét hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Kẻ BH vuông góc với AD Ta có SABCD = AD BH

Trong tam giác vuông ABH vuông tại H thì:

BH ≤ AB (đường vuông góc ngắn hơn đường xiên)

Do đó: SABCD = AD BH ≤ AD AB = AB AB = AB2

SABCDcó giá tị lớn nhất bằng AB2 khi ABCD là hình vuông

Vây trong các hình thoi có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất Đáp án cần chọn là: A

Bài 34: Cho hình thoi ABCD có BD = 60 cm, AC = 80 cm Vẽ các đường cao

BE VÀ BF Tính diện tích tứ giác BEDF

A 728 cm2 B 864 cm2 C 1278 cm2 D 1728 cm2

Lời giải

Gọi O là giao điểm của AC, BD

Vì ABCD là hình thoi nên AC ⊥ BD; OA = OC =

SABCD = BE AD  BE.50 = 2400  BE = 48 cm (vì AD = AB = 50 cm)

Xét tam giác vuông BED có: ED2 = BD2 – BE2 = 602 – 482 = 1296 => ED = 36

Trang 23

Suy ra: SBED = 1

2 DE BE = 1

2 48.36 = 864 cm2 Lại có: ΔBED = ΔBFD (ch – gn) nên SBFD = SBED = 864 cm2

Từ đó: SBEDF = SBFD + SBED = 864 + 864 = 1728 cm2

Đáp án cần chọn là: D

Ngày đăng: 17/10/2022, 12:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: Cho hình bình thang ABCD (AB//CD), đường cao AH, AB =5 cm; CD = 10 cm, diện tích hình thang là 60 cm2 thì AH bằng  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i 4: Cho hình bình thang ABCD (AB//CD), đường cao AH, AB =5 cm; CD = 10 cm, diện tích hình thang là 60 cm2 thì AH bằng (Trang 2)
Bài 5: Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 6cm và 8 cm. Độ dài cạnh hình thoi là  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i 5: Hai đường chéo hình thoi có độ dài là 6cm và 8 cm. Độ dài cạnh hình thoi là (Trang 2)
Giả sử hình thoi ABCD có đường chéo AC vng góc BD tại O, BD =6 cm; AC = 8 cm.  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i ả sử hình thoi ABCD có đường chéo AC vng góc BD tại O, BD =6 cm; AC = 8 cm. (Trang 3)
Bài 7: Một hình thang có đáy nhỏ là 9 cm, chiều cao là 4 cm, diện tích là 50 cm2. Đáy lớn là:  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i 7: Một hình thang có đáy nhỏ là 9 cm, chiều cao là 4 cm, diện tích là 50 cm2. Đáy lớn là: (Trang 4)
Vì ABCD là hình chữ nhật nên SABCD = BC.DC - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
l à hình chữ nhật nên SABCD = BC.DC (Trang 5)
Vì BCNM là hình bình hành, lại có CD ⊥ AD (vì ABCD là hình chữ nhật) hay CD ⊥ MN nên ta có:  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
l à hình bình hành, lại có CD ⊥ AD (vì ABCD là hình chữ nhật) hay CD ⊥ MN nên ta có: (Trang 5)
Bài 16: Cho hình thoi có cạnh là 5 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 6 cm Diện tích của hình thoi là  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i 16: Cho hình thoi có cạnh là 5 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 6 cm Diện tích của hình thoi là (Trang 8)
Giả sử hình thoi ABCD có đường chéo AC vng góc BD tại O, BD = 10 cm; AC = 24 cm.  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i ả sử hình thoi ABCD có đường chéo AC vng góc BD tại O, BD = 10 cm; AC = 24 cm. (Trang 8)
Bài 17: Cho hình thoi có cạnh là 10 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 16 cm Diện tích của hình thoi là  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i 17: Cho hình thoi có cạnh là 10 cm, một trong hai đường chéo có độ dài là 16 cm Diện tích của hình thoi là (Trang 9)
Bài 19: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết AB = 10 cm, OA = 6cm - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i 19: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết AB = 10 cm, OA = 6cm (Trang 10)
Bài 22: Tính diện tích mảnh đất hình thang vng ABCD có độ dài hai đáy AB = 10 cm; DC = 13 cm;  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i 22: Tính diện tích mảnh đất hình thang vng ABCD có độ dài hai đáy AB = 10 cm; DC = 13 cm; (Trang 12)
Tứ giác ABED có A ̂=D ̂=E ̂= 900 nên là hình chữ nhật. Suy ra DE = AB = 10 cm. Do đó: EC = DC – DE = 13 – 10 = 3 (cm)  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
gi ác ABED có A ̂=D ̂=E ̂= 900 nên là hình chữ nhật. Suy ra DE = AB = 10 cm. Do đó: EC = DC – DE = 13 – 10 = 3 (cm) (Trang 12)
Tứ giác ABED có A ̂=D ̂=E ̂= 900 nên là hình chữ nhật. Suy ra DE = AB 9 cm. Do đó: EC = DC – DE = 13, 5 – 9 = 4, 5 (cm)  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
gi ác ABED có A ̂=D ̂=E ̂= 900 nên là hình chữ nhật. Suy ra DE = AB 9 cm. Do đó: EC = DC – DE = 13, 5 – 9 = 4, 5 (cm) (Trang 13)
Diện tích hình than vng BCDE là: - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i ện tích hình than vng BCDE là: (Trang 14)
4 diện tích hình vng ABCD nên ta có: SBCDE = 3 - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
4 diện tích hình vng ABCD nên ta có: SBCDE = 3 (Trang 15)
Giả sử hình thoi ABCD, đường chéo AC vng góc với BD tại O, AC = 20 cm; BD = 15 cm. Gọi BH là đường cao hình thoi kẻ từ đỉnh B - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i ả sử hình thoi ABCD, đường chéo AC vng góc với BD tại O, AC = 20 cm; BD = 15 cm. Gọi BH là đường cao hình thoi kẻ từ đỉnh B (Trang 16)
Từ (1) và (2) suy ra AB = CD; AB//CD =&gt; ABCD là hình bình hành (dnnb). Ta có: AB // MP (cmt); NQ ⊥ MP (gt) =&gt; AB ⊥ NQ - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
1 và (2) suy ra AB = CD; AB//CD =&gt; ABCD là hình bình hành (dnnb). Ta có: AB // MP (cmt); NQ ⊥ MP (gt) =&gt; AB ⊥ NQ (Trang 17)
Bài 31: Cho tam giác vng tại ABC. Về phía ngồi tam giác, vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCHI - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i 31: Cho tam giác vng tại ABC. Về phía ngồi tam giác, vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCHI (Trang 20)
A. Hình vng B. Hình hình hành - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
Hình vng B. Hình hình hành (Trang 21)
Bài 33: Trong các hình thoi có chu vi bằng nahu, hình nào có diện tích lớn nhất?  - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
i 33: Trong các hình thoi có chu vi bằng nahu, hình nào có diện tích lớn nhất? (Trang 21)
Xét hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD vng góc với nhau. Kẻ BH vng góc với AD. Ta có SABCD = AD - 31 cau trac nghiem toan 8 bai 4 5 co dap an dien tich hinh thang dien tich hinh thoi np1lo
t hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD vng góc với nhau. Kẻ BH vng góc với AD. Ta có SABCD = AD (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm