1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

39 cau trac nghiem phan tich da thuc thanh nhan tu bang cach phoi hop nhieu phuong phap co dap an toan lop 8

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 39 Câu Trắc Nghiệm Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử Bằng Cách Phối Hợp Nhiều Phương Pháp
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán Lớp 8
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 574,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 BÀI 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP Bài 1: Phân tích đa thức x 4 + 64 thành hiệu hai bình phương, ta được A.. Biể

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 8 BÀI 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI

HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP Bài 1: Phân tích đa thức x 4 + 64 thành hiệu hai bình phương, ta được

A (x2 + 16)2 – (4x)2 B (x2 + 8)2 – (16x)2

C (x2 + 8)2 – (4x)2 D (x2 + 4)2 – (4x)2

Lời giải

Ta có x4 + 64 = (x2)2 + 16x2 + 64 – 16x2

= (x2)2 + 2.8.x + 82 – (4x)2

= (x2 + 8)2 – (4x)2

Đáp án cần chọn là: C

Bài 2: Phân tích đa thức x 8 + 4 thành hiệu hai bình phương, ta được

A (x4 - 2)2 – (2x2)2 B (x4 + 4)2 – (4x2)2

C (x4 + 2)2 – (4x2)2 D (x4 + 2)2 – (2x2)2

Lời giải

Ta có x8 + 4 = (x4)2 + 4x4 + 4 – 4x4

= (x4 + 2)2 – (2x2)2 Đáp án cần chọn là: D

Bài 3: Ta có x 2 – 7xy + 10y 2 = (x – 2y)(…) Biểu thức thích hợp điền vào dấu

… là

A x + 5y B x – 5y C 5y – x D 5y + 2x

Lời giải

Ta có x2 – 7xy + 10y2 = x2 – 2xy – 5xy + 10y2

= (x2 – 2xy) – (5xy – 10y2)

Trang 2

= x(x – 2y) – 5y(x – 2y)

= (x – 2y)(x – 5y)

Vậy ta cần điền x – 5y

Đáp án cần chọn là: B

Bài 4: Điền vào chỗ trống 4x 2 + 4x – y 2 + 1 = (…)(2x + y + 1)

A 2x + y + 1 B 2x – y + 1 C 2x – y D 2x + y

Lời giải

4x2 + 4x – y2 + 1 = ((2x)2 + 2.2x + 1) – y2

= (2x + 1)2 – y2 = (2x + 1 – y)(2x + 1 + y)

= (2x – y + 1)(2x + y + 1)

Vậy đa thức trong chỗ trống là 2x – y + 1

Đáp án cần chọn là: B

Bài 5: Chọn câu sai

A 3x2 – 5x – 2 = (x – 2)(3x + 1) B x2 + 5x + 4 = (x + 4)(x + 1)

C x2 – 9x + 8 = (x – 8)(x + 1) D x2 + x – 6 = (x – 2)(x + 3)

Lời giải

Ta có

+) 3x2 – 5x – 2 = 3x2 + x – 6x – 2 = x(2x + 1) – 2(3x + 1) = (x – 2)(3x + 1) nên

A đúng

+) x2 + 5x + 4 = x2 + x + 4x + 4 = x(x + 1) + 4(x + 1) = (x + 4)(x + 1) nên B đúng

+) x2 – 9x + 8 = x2 – x – 8x + 8 = x(x – 1) – 8(x – 1) = (x – 8)(x – 1) nên C sai +) x2 + x – 6 = x2 + 3x – 2x – 6 = x(x + 3) – 2(x + 3) = (x – 2)(x + 3) nên D đúng Đáp án cần chọn là: C

Trang 3

Bài 6: Cho (x 2 + x) 2 + 4x 2 + 4x – 12 = (x 2 + x – 2)(x 2 + x + …) Điền vào dấu

… số hạng thích hợp

Lời giải

Ta có (x2 + x)2 + 4x2 + 4x – 12 = (x2 + x)2 + 4(x2 + x) – 12

Đặt t = x2 + x ta được

t2 + 4t – 12 = t2 + 6t – 2t – 12 = t(t + 6) – 2(t + 6) = (t – 2)(t + 6)

= (x2 + x – 2)(x2 + x + 6)

Vậy số cần điền là 6

Đáp án cần chọn là: D

Bài 7: Cho (x 2 – 4x) 2 + 8(x 2 – 4x) + 15 = (x 2 – 4x + 5)(x – 1)(x + …) Điền vào dấu … số hạng thích hợp

Lời giải

Đặt t = x2 – 4x ta được

t2 + 8t + 15 = t2 + 3t + 5t + 15 = t(t + 3) + 5(t + 3) = (t + 5)(t + 3)

= (x2 – 4x + 5)(x2 – 4x + 3) = (x2 – 4x + 5)(x2 – 3x – x + 3)

= (x2 – 4x + 5)(x(x – 3) – (x – 3))

= (x2 – 4x + 5)(x – 1)(x – 3)

Vậy số cần điền là -3

Đáp số cần chọn là: A

Bài 8: Ta có (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 = (x 2 + 7x + a)(x 2 + 7x + b) với a,

b là các số nguyên và a < b Khi đó a – b bằng

Trang 4

Lời giải

Ta có T = (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24

= [(x + 2)(x + 5)].[(x + 3)(x + 4)] – 24

= (x2 + 7x + 10).(x2 + 7x + 12) – 24

Đặt x2 + 7x + 11= t, ta được

T = (t – 1)(t + 1) – 24 = t2 – 1 – 24 = t2 – 25 = (t – 5)(t + 5)

Thay t = x2 + 7x + 11, ta được

T = (t – 5)(t + 5) = (x2 + 7x + 11 – 5)( x2 + 7x + 11 + 5)

= (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16)

Suy ra a = 6; b = 16 => a – b = -10

Đáp án cần chọn là: D

Bài 9: Ta có (x – 1)(x – 2)(x + 4)(x + 5) – 27 = (x 2 + 3x + a)(x 2 + 3x + b) với a,

b là các số nguyên Khi đó a + b bằng

Lời giải

Gọi T = (x – 1)(x – 2)(x + 4)(x + 5) – 27

= [(x – 1)(x + 4)].[(x – 2)(x + 5)] – 27

= (x2 + 3x – 4).(x2 + 3x – 10) – 27

Đặt x2 + 3x – 7 = t =>

2 2

Từ đó ta có T = (t – 3)(t + 3) – 27 = t2 – 9 – 27 = t2 – 36 = (t – 6)(t + 6)

Thay t = x2 + 3x – 7 ta được

T = (x2 + 3x – 7 – 6)( x2 + 3x – 7 + 6)

= (x2 + 3x – 13)( x2 + 3x – 1) suy ra a = -13; b = -1 => a + b = -14

Trang 5

Đáp án cần chọn là: D

Bài 10: Tìm x biết 3x 2 + 8x + 5 = 0

A 5; 1

3

x  x  B 5; 1

3

3

3

Lời giải

Ta có 3x2 + 8x + 5 = 0

 3x2 + 3x + 5x + 5 = 0  3x(x + 1) + 5(x + 1) = 0

 (3x + 5)(x + 1) = 0  3 5 0

1 0

x x

 

  

5 3 1

x

x

  

 

Vậy 5; 1

3

Đáp án cần chọn là: A

Bài 11: Phân tích đa thức x 2 – 6x + 8 thành nhân tử ta được

A (x – 4)(x – 2) B (x – 4)(x + 2) C (x + 4)(x – 2) D (x – 4)(2 – x)

Lời giải

Ta có x2 – 6x + 8 = x2 – 4x – 2x + 8 = x(x – 4) – 2(x – 4)

= (x – 4)(x – 2)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 12: Phân tích đa thức x 2 – 7x + 10 thành nhân tử ta được

A (x – 5)(x + 2) B (x – 5)(x - 2) C (x + 5)(x + 2) D (x – 5)(2 – x)

Lời giải

Ta có x2 – 7x + 10 = x2 – 2x – 5x + 10

= x(x – 2) – 5(x – 2) = (x – 5)(x – 2)

Đáp án cần chọn là: B

Trang 6

Bài 13: Đa thức 25 – a 2 + 2ab – b 2 được phân tích thành

A (5 + a – b)(5 – a – b) B (5 + a + b)(5 – a – b)

C (5 + a + b)(5 – a + b) D (5 + a – b)(5 – a + b)

Lời giải

Ta có 25 – a2 + 2ab – b2 = 25 – (a2 – 2ab + b2)

= 52 – (a – b)2

= (5 + a – b)(5 – a + b)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 14: Phân tích đa thức m.n 3 – 1 + m – n 3 thành nhân tử, ta được:

A (m – 1)(n + 1) B n2(n + 1)(m – 1)

C (m + 1)(n2 + 1) D (n3 + 1)(m – 1)

Lời giải

m.n3 – 1 + m – n3

= (mn3 – n3) + (m -1)

= n3(m – 1) + (m – 1)

= (n + 1)(n2 – n + 1)(m – 1)

Đáp án cần chọn là: A

Bài 15: Chọn câu đúng nhất

A x3 + x2 – 4x – 4 = (x – 2)(x + 2)(x + 1) B x2 + 10x + 24 = (x + 4)(x + 6)

C Cả A, B đều sai D Cả A, B đều đúng

Lời giải

Ta có x3 + x2 – 4x – 4 = (x3 + x2) – (4x + 4)

= x2(x + 1) – 4(x + 1) = (x2 – 4)(x + 1)

Trang 7

= (x – 2)(x + 2)(x + 1) nên A đúng

x2 + 10x + 24 = x2 + 6x + 4x + 24

= x(x + 6) + 4(x + 6) = (x + 4)(x + 6) nên B đúng

Vậy cả A, B đều đúng

Đáp án cần chọn là: D

Bài 16: Chọn câu đúng

A x4 + 4x2 – 5 = (x2 + 5)(x – 1)(x + 1) B x2 + 5x + 4 = (x2 – 5)(x – 1)(x + 1)

C x2 – 9x + 8 = (x2 + 5)(x2 + 1) D x2 + x – 6 = (x2 – 5)(x + 1)

Lời giải

Ta có

+) x4 + 4x2 – 5 = x4 – x2 + 5x2 – 5 = x2(x2 – 1) + 5(x2 – 1) = (x2 + 5)(x2 – 1)

= (x2 + 5)(x – 1)(x + 1) nên A đúng

+) x2 + 5x + 4 = x2 + x + 4x + 4 = x(x + 1) + 4(x + 1) = (x + 4)(x + 1) nên B sai +) x2 – 9x + 8 = x2 – x – 8x + 8 = x(x – 1) – 8(x – 1) = (x – 1)(x – 8) nên C sai +) x2 + x – 6 = x2 – 2x + 3x – 6 = x(x – 2) + 3(x – 2) = (x – 2)(x + 3) nên D sai Đáp án cần chọn là: A

Bài 17: Chọn câu sai

A 16x3 – 54y3 = 2(2x – 3y)(4x2 + 6xy + 9y2)

B x2 – 9 + (2x + 7)(3 – x) = (x – 3)(-x – 4)

C x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x – 2)2

D 4x3 – 4x2 – x + 1 = (2x – 1)(2x + 1)(x + 1)

Lời giải

Trang 8

Ta có

+) Đáp án A đúng vì:

16x3 – 54y3 = 2(8x3 – 27y3) = 2[(2x)3 – (3y)3]

= 2(2x – 3y)[(2x)2 + 2x.3y + (3y)2]

= 2(2x – 3y)(4x2 + 6xy + 9y2)

+) Đáp án B đúng vì:

x2 – 9 + (2x + 7)(3 – x) = (x2 – 9) + (2x + 7)(3 – x)

= (x – 3)(x + 3) – (2x + 7)(x – 3)

= (x – 3)(x + 3 – 2x – 7)

= (x – 3)(-x – 4)

+) Đáp án C đúng vì:

x4 – 4x3 + 4x2 = x2(x2 – 4x + 4)

= x2(x2 – 2.2.x + 22) = x2(x – 2)2

+) Đáp án D sai vì:

4x3 – 4x2 – x + 1 = (4x3 – 4x2) – (x – 1)

= 4x2(x – 1) – (x – 1) = (4x2 – 1)(x – 1)

= ((2x)2 – 1)(x – 1) = (2x – 1)(2x + 1)(x – 1)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 18: Cho (I): 4x 2 + 4x – 9y 2 + 1 = (2x + 1 + 3y)(2x + 1 – 3y) (II): 5x 2 – 10xy + 5y 2 – 20z 2 = 5(x + y + 2z)(x + y – 2z)

Chọn câu đúng

A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng

C (I), (II) đều sai D (I), (II) đều đúng

Trang 9

Lời giải

Ta có

(I): 4x2 + 4x – 9y2 + 1 = (4x2 + 4x + 1) – 9y2 = (2x + 1)2 – (3y)2

= (2x + 1 + 3y)(2x + 1 – 3y) nên (I) đúng

(II): 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2 = 5(x2 – 2xy + y2 – 4z2)

= 5[(x – y)2 – (2z)2] = 5(x – y – 2z)(x – y + 2z) nên (II) sai

Đáp án cần chọn là: A

Bài 19: Cho (A): 16x 4 (x – y) – x + y = (2x – 1)(2x + 1)(4x + 1) 2 (x + y) và (B): 2x 3 y – 2xy 3 – 4xy 2 – 2xy = 2xy(x + y – 1)(x – y + 1) Chọn câu đúng

A (A) đúng, (B) sai B (A) sai, (B) đúng

C (A), (B) đều sai D (A), (B) đều đúng

Lời giải

Ta có

(A): 16x4(x – y) – x + y

= 16x4(x – y) – (x – y)

= (16x4 – 1)(x – y)

= [(2x)4 – 1](x – y)

= [(2x)2 – 1][(2x)2 + 1](x – y)

= (2x – 1)(2x + 1)(4x2 + 1)(x – y)

Nên (A) sai

Và (B): 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy

= 2xy(x2 – y2 – 2y – 1) = 2xy[x2 – (y2 + 2y + 1)]

Trang 10

= 2xy[x2 – (y + 1)2] = 2xy(x – y – 1)(x + y + 1)

Nên (B) sai

Vậy cả (A) và (B) đều sai

Đáp án cần chọn là: C

Bài 20: Tìm x biết x 3 – x 2 – x + 1 = 0

A x = 1 hoặc x = -1 B x = -1 hoặc x = 0

C x = 1 hoặc x = 0 D x = 1

Lời giải

x3 – x2 – x + 1 = 0

 (x3 – x2) – (x – 1) = 0

 x2(x – 1) – (x – 1) = 0

 (x2 – 1)(x – 1) = 0

 (x – 1)(x + 1)(x – 1) = 0

 (x – 1)2(x + 1) = 0

 1 0

1 0

x

x

 

  

1 1

x x

  

Vậy x = 1 hoặc x = -1

Đáp án cần chọn là: A

Bài 21: Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 4(x – 3) 2 – (2x – 1)(2x + 1) = 10

Lời giải

Ta có 4(x – 3)2 – (2x – 1)(2x + 1) = 10

 4(x2 – 6x + 9) – (4x2 – 1) = 10

Trang 11

 4x2 – 24x + 36 – 4x2 + 1 – 10 = 0

 -24x + 27 = 0  x = 9

8 Vậy có một giá trị x thỏa mãn

Đáp án cần chọn là: C

Bài 22: Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 2(x + 3) – x 2 – 3x = 0

Lời giải

2(x + 3) – x2 – 3x = 0

 2(x + 3) – x2 – 3x = 0

 2(x + 3) – (x2 + 3x) = 0

 2(x + 3) – x(x + 3) = 0

 (2 – x)(x + 3) = 0

3 0

x

x

 

  

2 3

x x

  

Vậy có hai giá trị x thỏa mãn

Đáp án cần chọn là: B

Bài 23: Gọi x 1 ; x 2 là hai giá trị thỏa mãn 3x 2 + 13x + 10 = 0 Khi đó 2x 1 x 2

bằng

A 20

3

3

Lời giải

Ta có 3x2 + 13x + 10 = 0

 3x2 + 3x + 10x + 10 = 0

 3x(x + 1) + 10(x + 1) = 0

Trang 12

 (x + 1)(3x + 10) = 0  1 0

x x

 

  

 110

3

x

x

 

  

=> 2x1x2 = 2.( 1).( 10) 20

   Đáp án cần chọn là: B

Bài 24: Gọi x 1 ; x 2 (x 1 > x 2 ) là hai giá trị thỏa mãn x 2 + 3x – 18 = 0 Khi đó 1

2

x x

bằng

2

Lời giải

Ta có

x2 + 3x – 18 = 0

 x2 + 6x – 3x – 18 = 0

 (x2 – 3x) +(6x – 18) = 0

 x(x – 3) + 6(x – 3) = 0

 (x + 6)(x – 3) = 0

3 0

x

x

 

  

6 3

x x

 

 

Suy ra x1 = 3; x2 = -6 (do x1 > x2)

=> 1

2

x

x   

Đáp án cần chọn là: D

Bài 25: Giá trị của biểu thức A = x 2 – 4y 2 + 4x + 4 tại x = 62, y = -18 là

Trang 13

A 2800 B 1400 C -2800 D -1400

Lời giải

Ta có A = x2 – 4y2 + 4x + 4

= (x2 + 4x + 4) – 4y2 = (x + 2)2 – (2y)2

= (x + 2 – 2y)(x + 2 + 2y)

Thay x = 62; y = -18 ta được

A = (62 + 2 – 2.(-18))(62 + 2 + 2.(-18)) = 100.28 = 2800

Đáp án cần chọn là: A

Bài 26: Gọi x 0 là hai giá trị thỏa mãn x 4 – 4x 3 + 8x 2 – 16x + 16 = 0 Chọn câu

đúng

A x0 > 2 B x0 < 3 C x0 < 1 D x0 > 4

Lời giải

Ta có x4 – 4x3 + 8x2 – 16x + 16 = 0

 (x4 + 8x2 + 16) – (4x3 + 16x) = 0

 (x2 + 4)2 – 4x(x2 + 4) = 0

 (x2 + 4)(x2 + 4 – 4x) = 0

 (x2 + 4)(x – 2)2 = 0

2

2

x

x

  

2

4( )

x

  

  

  x = 2 Vậy x0 = 2

Đáp án cần chọn là: B

Bài 27: Gọi x 0 < 0 là hai giá trị thỏa mãn x 4 + 2x 3 – 8x – 16 = 0 Chọn câu

đúng

A -3 < x0 < -1 B x0 < -3 C x0 > -1 D x0 = -3

Trang 14

Lời giải

Ta có

x4 + 2x3 – 8x – 16 = 0

 (x4 + 2x3) – (8x + 16) = 0

 x3(x + 2) – 8(x + 2) = 0

 (x3 – 8)(x + 2) = 0

 3 8 0

x

x

  

  

2 2

x x

  

Mà x0 < 0 nên x0 = -2 suy ra -3< x0 < -1

Đáp án cần chọn là: A

Bài 28: Giá trị của biểu thức B = x 3 + x 2 y – xy 2 – y 3 tại x = 3,25 ; y = 6,75 là

Lời giải

Ta có B = x3 + x2y – xy2 – y3

= x2(x + y) – y2(x + y) = (x2 – y2)(x + y)

= (x – y)(x + y)(x + y) = (x – y)(x + y)2

Thay x = 3,25 ; y = 6,57 ta được

B = (3,25 – 6,75)(3,25 + 6,75)2 = -3,5.102 = -350

Đáp án cần chọn là: B

Bài 29: Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn 6x 3 + x 2 = 2x là

3

x 

Lời giải

Ta có 6x3 + x2 - 2x = 0

Trang 15

 x(6x2 + x – 2) = 0

 x(6x2 + 4x – 3x – 2) = 0

 x[2x(3x + 2) – (3x + 2)] = 0

 x(3x + 2)(2x – 1) = 0

=> x = 0 hoặc 3x + 2 = 0 hoặc 2x – 1 = 0

Suy ra x = 0; 2

3

2

Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm là 2

3

x 

Đáp án cần chọn là: D

Bài 30: Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x 3 + x 2 = 36 là

Lời giải

Ta có x3 + x2 = 36  x3 + x2 – 36 = 0

 x3 – 3x2 + 4x2 – 12x + 12x – 36 = 0

 x2(x – 3) + 4x(x – 3) + 12(x – 3) = 0

 (x – 3)(x2 + 4x + 12) = 0

 2 3 0

x

 

   

3

x

    

 3 2

x

   

Vậy có 1 giá trị của x thỏa mãn đề bài là x = 3

Đáp án cần chọn là: A

Bài 31: Cho biểu thức C = xyz – (xy + yz + zx) + x + y + z – 1 Phân tích C thành nhân tử và tính giá trị của C khi x = 9; y = 10; z = 101

Trang 16

A C = (z – 1)(xy – y – x + 1); C = 720

B C = (z – 1)(y – 1)(x + 1); C = 7200

C C = (z – 1)(y – 1)(x – 1); C = 7200

D C = (z + 1)(y – 1)(x – 1); C = 7200

Lời giải

Ta có

C = xyz – (xy + yz + zx) + x + y + z – 1

= (xyz – xy) – (yz – y) – (zx – x) + (z – 1)

= xy(z – 1) – y(z – 1) – x(z – 1) + (z – 1)

= (z – 1)(xy – y – x + 1)

= (z – 1).[y(x – 1) – (x – 1)]

= (z – 1)(y – 1)(x – 1)

Với x = 9; y = 10; z = 101 ta có

C = (101 – 1)(10 – 1)(9 – 1) = 100.9.8 = 7200

Đáp án cần chọn là: C

Bài 32: Cho biểu thức D = a(b 2 + c 2 ) – b(c 2 + a 2 ) + c(a 2 + b 2 ) – 2abc Phân tích D thành nhân tử và tính giá trị của C khi a = 99; b = -9; c = 1

A D = (a – b)(a + c)(c – b); D = 90000

B D = (a – b)(a + c)(c – b); D = 108000

C D = (a – b)(a + c)(c + b); D = -86400

D D = (a – b)(a – c)(c – b); D = 105840

Lời giải

Ta có

Trang 17

D = a(b2 + c2) – b(c2 + a2) + c(a2 + b2) – 2abc

= ab2 + ac2 – bc2 – ba2 + ca2 + cb2 – 2abc

= (ab2 – a2b) + (ac2 – bc2) + (a2c – 2abc + b2c)

= ab(b – a) + c2(a – b) + c(a2 – 2ab + b2)

= -ab(a – b) + c2(a – b) + c(a – b)2

= (a – b)(-ab + c2 + c(a – b))

= (a – b)(-ab + c2 + ac – bc)

= (a – b)[(-ab + ac) + (c2 – bc)]

= (a – b)[a(c – b) + c(c – b)]

= (a – b)(a + c)(c – b)

Với a = 99; b = -9; c = 1, ta có

D = (99 – (9))(99 + 1)(1 – (-9)) = 108.100.10 = 108000

Đáp án cần chọn là: B

Bài 33: Đa thức ab(a – b) + bc(b – c) + ca(c – a) được phân tích thành

A (a – b)(a – c)(b – c) B (a + b)(a – c)(b – c)

C (a + b)(a – c)(b + c) D (a + b)(a + c)(b + c)

Lời giải

Ta có ab(a – b) + bc(b – c) + ca(c – a)

= ab(a – b) + bc[b – a + a – c] + ac(c – a)

= ab(a – b) – bc(a – b) + bc(a – c) – ac(a – c)

= (a – b)(ab – bc) + (a – c)(bc – ac)

= b(a – b)(a – c) – c(a – c)(a – b)

= (a – b)(a – c)(b – c)

Trang 18

Đáp án cần chọn là: A

Bài 34: Đa thức M = ab(a + b + c) – bc(b + c) + ca(c + a) được phân tích thành

A (a + b + c)(ab – bc – ac) B (a + b + c)(ab + bc + ca)

C (a + b – c)(ab + bc + ac) D (a + b + c)(ab – bc + ac)

Lời giải

Thêm bớt abc vào M ta có

M = ab(a + b + c) – bc(b + c) – abc + ca(c + a) + abc

= ab(a + b + c) – bc(a + b + c) + ac(a + b + c)

=(a + b + c)(ab – bc + ac)

Đáp án cần chọn là: D

Bài 35: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x 2 + 2y 2 – 2xy + 2x – 10y

Lời giải

A = x2 + 2y2 – 2xy + 2x – 10y

 A = x2 + y2 + 1 – 2xy + 2x – 2y + y2 – 8y + 16 – 17

 A = (x2 + y2 + 12 – 2.x.y + 2.x.1 – 2.y.1) + (y2 – 2.4.y + 42) – 17

 A = (x – y + 1)2 + (y – 4)2 – 17

2 2

x y

y

 với mọi x, y nên A ≥ -17 với mọi x, y

=> A = -17  1 0

4 0

y

  

  

1 4

y

 

 

3 4

x y

 

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là A = -17 tại 3

4

x y

 

Trang 19

Đáp án cần chọn là: C

Bài 36: Giá trị của biểu thức D = x 3 – x 2 y – xy 2 + y 3 khi x = y là

Lời giải

D = (x3 + y3) – xy(x + y)

= (x + y)(x2 – xy + y2) – xy(x + y)

= (x + y)(x2 – xy + y2 – xy)

= (x + y)[x(x – y) – y(x – y)]

= (x + y)(x – y)2

Vì x = y  x – y = 0 nên D = (x + y)(x – y)2 = 0

Đáp án cần chọn là: D

Bài 37: Giá trị của biểu thức E = 2x 3 – 2y 3 – 3x 2 – 3y 2 khi x – y = 1 là

Lời giải

E = 2x3 – 2y3 – 3x2 – 3y2

= 2(x3 – y3) – 3(x2 + y2)

= 2(x – y)(x2 + xy + y2) – 3(x2 + y2)

Vì x – y = 1 nên

E = 2(x2 + y2 + xy) – 3x2 – 3y2 = -(x2 – 2xy + y2) = -(x – y)2 = -1

Đáp án cần chọn là: A

Bài 38: Phân tích đa thức A = ab(a + b) – bc(b + c) – ac(c – a) thành nhân tử

ta được

A (a + b)(a – c)(b – c) B (a + b)(a – c)(b + c)

Ngày đăng: 17/10/2022, 12:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm